Bài giảng Cơ sở lập trình - Bài 7: Mảng trình bày về khái niệm mảng, mảng một chiều, chuỗi ký tự, mảng nhiều chiều. Mời các bạn than khảo bài giảng để bổ sung thêm kiến thức về lĩnh vực này. Với các bạn chuyên ngành CNTT thì đây là tài liệu hữu ích.
Trang 2CSLT - Bài 7 Phan Dinh The Huan 3
gồm dãy liên tục các phần tử có cùng kiểu
2 9
8 3
1 5
2 1
[1]
12
… 7
3 2
5 3
[0]
[N-1]
… [4]
… 25
8 1 7
N-1 N-2
… n
n-1
… 3 2 1 0
Mảng hai chiều
Trang 3CSLT - Bài 7 Phan Dinh The Huan 5
… n n-1
… 3
2 1 0
kiểu DL số lượng
số lượng tối đa (khai báo)
số lượng thực tế: n<=N
Trang 4CSLT - Bài 7 Phan Dinh The Huan 7
…
int a[ N ]={7,1,8,25,4,6,10};
int b[]={7,1,8,25,4,6,10};
const int days[]={31,28,31,30,31,30,31,31,30,31,30,31};
với 7 phần tử đầu tiên có giá trị cho trước.
Mảng b có 7 phần tử đầu tiên có giá trị cho trước, kích thước của mảng bằng số lượng phần tử cho trước (7 phần tử).
Mảng days là mảng chứa các giá trịhằng số, có 12 phần tử.
2.2 Truy xuất mảng
1. Truy xuất trực tiếp thông qua chỉ số:
z Cú pháp: <tênmảng>[<chỉ số>]
z VD:
z a[0] = 1; // gán giá trị 1 cho phần tử a[0]
z printf(“%4d”, a[3]); // in phần tử a[3] ra màn hình
z scanf(“%d”, &a[0]); // nhập giá trị cho phần tử a[0]
z cout<<a[3];
z cin>>a[3];
Trang 5CSLT - Bài 7 Phan Dinh The Huan 9
… 6 5 4 3 2 1 0
Trang 6CSLT - Bài 7 Phan Dinh The Huan 11
… 6 5 4 3 2 1 0
for(i=0; i<n; i++) { cout<<“a[”<<i<<“= ”;
… 6 5 4 3 2 1 0
2.3 Một số thao tác cơ bản trên mảng 1 chiều
for(i=0; i<n; i++) { cout.width(8);
cout<<a[i];
}
độ rộng
Trang 7CSLT - Bài 7 Phan Dinh The Huan 13
4 Tìm kiếm giá trị x trong mảng a :Æ có / không
for(i=0; i<n; i++)
if(a[i]==x)
break ; if( i<n )
//tìm thấy tại vị trí i else
… 6 5 4 3 2 1 0
Cách 1:
4 Tìm kiếm giá trị x trong mảng a :Æ có / không
int found=0;//chưa tìm thấy for(i=0; i<n && !found ; i++)
if(a[i]==x)
found=1 ; if( found )
//tìm thấy tại vị trí i else
… 6 5 4 3 2 1 0
Cách 2:
dùng ‘cờ’
2.3 Một số thao tác cơ bản trên mảng 1 chiều
Trang 8CSLT - Bài 7 Phan Dinh The Huan 15
4 Tìm kiếm giá trị x trong mảng a :Æ có / không
a[n]=x;
for(i=0; a[i]!=x ; i++);
if( i<n )
//tìm thấy tại vị trí i else
… 6 5 4 3 2 1 0
//tìm thấy count phần tử else
… 6 5 4 3 2 1 0
2.3 Một số thao tác cơ bản trên mảng 1 chiều
Trang 9CSLT - Bài 7 Phan Dinh The Huan 17
6 Sắp xếp mảng :
//phương pháp chọn trực tiếp int min;
for(i=0; i<n-1; i++) { min=i;
… 6 5 4 3 2 1 0
… 6 5 4 3 2 1 0
2.3 Một số thao tác cơ bản trên mảng 1 chiều
(1) Chèn phần tử x tại ví trí k cho trước (2) Chèn phần tử x vào mảng sao cho đảm bảo tính tăng dần
Trang 10CSLT - Bài 7 Phan Dinh The Huan 19
7 (1) Chèn thêm 1 phần tử x vào mảng tại vị trí k:
if (k>=0 && k<=n) {
for(i=n; i>k; i )
… 6 5 4 3 2 1 0
k x
7 (2) Chèn thêm x sao cho đảm bảo tăng dần:
//mảng đã được sắp xếp tăng n++;
for(i=n; a[i]>x && i>0; i )
… 6 5 4 3 2 1 0
2.3 Một số thao tác cơ bản trên mảng 1 chiều
x
Trang 11CSLT - Bài 7 Phan Dinh The Huan 21
… 6 5 4 3 2 1 0
Gồm các bước:
• Tìm kiếm x trong mảng, nếu có thì:
• Hủy x bằng cách: dịch chuyển các phần tử bên phải x sang trái 1 đơn vị.
phép thay đổi
Trang 12CSLT - Bài 7 Phan Dinh The Huan 23
cout<<a[i];
} }
3 Chuỗi ký tự
1. Các khái niệm
2. Các xử lý thông dụng trên chuỗi
3. Các hàm xử lý chuỗi trong thư viện string.h
Trang 13CSLT - Bài 7 Phan Dinh The Huan 25
z Ký tự kết thúc chuỗi là ký tự null - ‘\0’
2 Khai báo và khởi tạo:
z char ten[10];
z char ten[] = “Tin hoc”;
z char ten[10]= {‘T’, ‘i’, ‘n’, ‘ ‘, ‘h’, ‘o’, ‘c’,’\0’};
Chuỗi “Tin hoc” có 7 ký tự nhưng thực tế lưu trữ phải cần ít nhất 8 Truy cập thành phần thông qua chỉ số: VD: ten[4] = ‘h’
3.1Các khái niệm về chuỗi ký tự
1. Nhập xuất
z Nhập: scanf(“%s”, ten); hoặc gets(ten);
cần phải sử dụng phép lấy địa chỉ qua ký tự &
z Không dùng lệnh cin>>ten; để nhập chuỗi.
z Dùng cin.ignore(); cin.getline(ten,<<chiều dài>>) ;
z Xuất: printf(“%s”, ten); hoặc puts(ten); hoặc dùng lệnh cout<<ten;
2. Duyệt chuỗi: giống như duyệt mảng một chiều for(int i=0; s[i]!=‘\0’; i++)
//do something with s[i]
Trang 14CSLT - Bài 7 Phan Dinh The Huan 27
1 Đếm chiều dài chuỗi
2 Đổi chuỗi sang chữ in hoa/ chữ thường
3 Cắt khoảng trắng thừa bên trái chuỗi
4 Cắt khoảng trắng thừa bên phải chuỗi
5 Cắt tất cả khoảng trắng thừa trong chuỗi
6 Đếm số từ trong chuỗi
7 Đảo ngược chuỗi
8 Trích chuỗi con từ chuỗi cho trước
9 Nối hai chuỗi cho trước thành một
10 Tìm một chuỗi có trong chuỗi cho trước không
(Xem như bài tập)
3.3 Thư viện string.h
movmem setmem
2 stpcpy strcat strchr strcmp strcmpi strcpy strcspn strdup
strerror stricmp strlen strlwr
3 strncat strncmp strncmpi strncpy
strnicmp strnset
4 strpbrk strrchr strrev strset strspn strstr strtok strxfrm
strupr
Trang 15CSLT - Bài 7 Phan Dinh The Huan 29
2. Truy xuất mảng nhiều chiều
3. Duyệt mảng nhiều chiều
4. Một số thao tác trên mảng nhiều chiều
4.1 Khai báo mảng nhiều chiều
1. Cú pháp: khai báo mảng k chiều:
Trang 16CSLT - Bài 7 Phan Dinh The Huan 31
• int a[2][3]={{1,2,3},{4,5,6}};
• int b[2][2]={{1,2},{3,4}};
• int c[2][2]={{1},{3,4}};
4 3 4
3 6
5 4
0
1 2
1 3
2 1
4.2 Truy xuất mảng nhiều chiều
1. Phương pháp truy xuất trực tiếp thông qua chỉ số
a[ 0 ][ 1 ] a[ 1 ][ 1 ] a[ 2 ][ 1 ]
a[ 0 ][ 2 ] a[ 1 ][ 2 ] a[ 2 ][ 2 ]
a[ 0 ][ 3 ] a[ 1 ][ 3 ] a[ 2 ][ 3 ]
chỉ số dòng tên mảng
chỉ số cột
Trang 17CSLT - Bài 7 Phan Dinh The Huan 33
for(i=0;i<m;i++) for(j=0;j<n;j++) //xử lý trên a[i][j]
4 5 2 [2]
6 7
8 [2]
3 1
2 [1]
5 6
4 [0]
Trang 18CSLT - Bài 7 Phan Dinh The Huan 35
1. Nhập giá trị cho mảng: nhập qua trung gian
for(i=0;i<m;i++)
for(j=0;j<n;j++) {
cout<<“Nhap a[”<<i<<”][“<<j<<”]=”; cin>> x ;
a[i][j]= x ; }
x phải cùng kiểu dữ liệu với các phần tử của mảng a C++
Trang 19CSLT - Bài 7 Phan Dinh The Huan 37
2. In mảng ra màn hình
for(i=0;i<m;i++)
{
for(j=0;j<n;j++) {
printf(“% ”,a[i][j]);
} printf(“\n”);//xuong dong }
cout.width(4);
cout<<a[i][j];
} cout<<endl;//xuong dong }
C++
Trang 20CSLT - Bài 7 Phan Dinh The Huan 39
//tim thay tai vi tri i,j
//tim thay tai[k/n][k%n]
found =1;
if( found ) //tim thay tai vi tri i,j else
//khong tim thay
Cách 2:
dùng ‘cờ’
Trang 21CSLT - Bài 7 Phan Dinh The Huan 41
4. Đếm số lượng phần tử x trong mảng
int count =0;
for(i=0;i<m;i++)
for(j=0;j<n;j++) if(a[i][j]==x)
count++ ; if( count )
//tim thay count phan tu else
//khong tim thay
void nhapMaTran(int a[][N], int m, int n);
void inMaTran( const int a[][N], int m, int n);
Trang 22CSLT - Bài 7 Phan Dinh The Huan 43
2. Khai báo mảng một chiều ntn?
3. Khai báo mảng nhiều chiều ntn?
4. Chuỗi ký tự là gì? Chuỗi trong C được lưu trữ như thế nào? Nhập xuất chuỗi ntn?
Trang 23CSLT - Bài 7 Phan Dinh The Huan 45
1. Tìm giá trị lớn nhất/nhỏ nhất trong mảng
2. Tính giá trị trung bình của mảng
3. Đếm số số chẵn/số số lẻ trong mảng
4. Đếm số nguyên tố trong mảng
5. Kiểm tra xem mảng có tăng dần/giảm dần
6. Tìm kiếm một giá trị trong mảng đã có thứ
tự theo pp tìm kiếm nhị phân
7. Biến đổi tất cả các số âm trong mảng thành
số dương
Bài tập
1. Nhập số tiền chi tiêu của 1 sinh viên trong
12 tháng
z Tính chi tiêu trung bình của sinh viên đó.
z Sinh viên đó tiêu ít nhất bao nhiêu tiền trong 1 tháng.
z Sinh viên đó tiêu nhiều nhất bao nhiêu tiền trong
Trang 24CSLT - Bài 7 Phan Dinh The Huan 47
z Giá trị phần lớn nhất, nhỏ nhất trong mảng.
z Các dòng trong mảng có tăng dần hay không.
z Đếm số lượng số nguyên tố có trong mảng.
3 Hãy tạo các ma trận vuông nxn như sau:
(d) (c)
(b) (a)
7 8 9 10 13
12 5 4 13
14 15 16 16
15
14
13
6 15 16 11 14
11 6 3 12
11 10 9 12
11
10
9
5 14 13 12 15
10 7 2 5
6 7 8 8
7
6
5
4 3 2 1 16
9 8 1 4
3 2 1 4
z 12 cột tượng trưng cho 12 tháng
z 2 dòng gồm:
z Dòng thứ nhất: Số ngày công trong tháng
z Dòng thứ hai: Số sản phẩm bán được
Hãy cho biết:
1 Thu nhập trong từng tháng và tổng thu nhập trong năm của nhân viên nói trên, biết: lương 1triệu VND/tháng/26 ngày;
thưởng 100ngàn/ngày thêm; hoa hồng 1000đồng/sản phẩm.
2 Trung bình, mỗi tháng nhân viên đó đi làm bao nhiêu ngày và bán được bao nhiêu sản phẩm.
Trang 25CSLT - Bài 7 Phan Dinh The Huan 49
1 Đếm số từ có 1 ký tự, 2 ký tự, …
2 Liệt kê số lần xuất hiện của các ký tự chữ cái có trong chuỗi.
3 Hãy cho biết ký tự nào xuất hiện nhiều nhất, ký
tự nào xuất hiện ít nhất trong chuỗi.
Phụ lục: Bảng mã ASCII
Trang 26CSLT - Bài 7 Phan Dinh The Huan 51
Phụ lục: Mã mở rộng
Trang 27CSLT - Bài 7 Phan Dinh The Huan 53
z Bài 1: Sàng Erathosten các số nguyên tố
z Bài 2: Bài toán đặt vé máy bay
2. Mảng 2 chiều
z Bài 1: Thực hiện các phép toán trên ma trận: giữa ma trận và một số, giữa 2 ma trận, tính định thức ma trận
2. Bàn cờ trò chơi dò mìn mxn Hãy xây dựng thuật toán và cài đặt hàm mở ô lan truyền trong trường hợp ô được mở là một ô trống không có mìn xung quanh
3. Bàn cờ trò chơi tetris 20x10 Hãy xây dựng thuật toán tìm dòng đầy và quét sập dòng đầy trên bàn cờ