A. Không khí đó đã bị nhiễm bẩn khí nào sau đây?.. bị oxi hóa. tính oxi hóa. Khối lượng đồng đã bám vào lá sắt là.. A. poli butađien Câu 29: Tính chất vật lý nào sau đây không phải do c[r]
Trang 1Trường THPT Nguyễn Trường Tộ
Tổ: Lí-Hoá-Cn
ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT NĂM HỌC 2011-2012
Môn: Hóa 12 Thời gian: 60 phút
Mã Đề: 121
Câu 1: Tính chất hóa học chung của kim loại là
A bị oxi hóa B tính oxi hóa C bị khử D nhận electron.
Câu 2: Nhúng một lá sắt vào dung dịch CuSO4, sau một thời gian lấy lá sắt ra cân thấy nặng hơn so với ban đầu là 0,2 gam Khối lượng đồng đã bám vào lá sắt là
Câu 3: Chất nào sau đây không có phản ứng thuỷ phân ?
A tinh bột B xenlulozơ C saccarozơ D glucozơ
Câu 4: Công thức cấu tạo đề nghị của xenlulozơ là:
A [C6H7O2(OH)3]n B [C6H10O5(OH)3]n C [C6H8O2(OH)3]n D [C6H7O3(OH)3]n
Câu 5: Vật liệu polime nào sau đây được điều chế bằng phản ứng trùng hợp ?
A tơ nilon -6,6 B nhựa P.P.F C nhựa P.V.C D cao su thiên nhiên
Câu 6: Khi thuỷ phân đến cùng protein, thu được sản phẩm gồm:
A các α − amino axit B glucozơ C các amin D CO2 và H2O.
Câu 7: Với CTCT: CH3COOC2H5 có tên gọi là:
A etyl axetat B etyl fomat C metyl propionat D metyl axetat
Câu 8: Xà phòng hóa hoàn toàn 8,88gam este đơn chức X cần dùng 120ml dung dịch NaOH 1M thu được 8,16 gam muối
Xác định CTCT X:
A CH3COOC2H5 B CH3COOCH3 C HCOOC2H5 D HCOOCH3
Câu 9: Nhóm nào gồm các ion có thể cùng tồn tại trong một dung dịch?
A Na+, H+, Cl-, CO32- B Ag+, Al3+, Cl-, SO42-
C Na+, K+, OH-, CO32- D Ba2+, Na+, SO42-, Cl
-Câu 10: Để bảo quản kim loại kiềm, người ta thường ngâm chúng trong:
A dầu hỏa B nước C phenol lỏng D ancol etylic
Câu 11: Lên men m gam glucozơ hiệu suất 80%, cho sản phẩm khí thu được hấp thụ vào dung dịch nước vôi trong (dư),
thấy có 40gam kết tủa trắng Giá trị m là:
A 45 B 22,5 C 14,4 D 28,8
Câu 12: Một loại polime X có khối lượng phân tử là 70000 đvC ứng với 2500 mắt xích polime X là:
A poli vinyl clorua B polietilen C poli acrilonitrin D poli butađien
Câu 13: Dẫn 17,6 gam CO2 vào 500 ml dung dịch Ca(OH)2 0,6M Phản ứng kết thúc thu được bao nhiêu gam kết tủa?
Câu 14: Cho dung dịch chứa 0,36 mol HCl vào dung dịch hỗn hợp chứa đồng thời 0,1 mol NaOH và 0,2 mol NaAlO2 , phản ứng hoàn toàn thu được khối lượng kết tủa là:
A 14,04 gam B 15,60 gam C 10,92 gam D 20,28 gam
Câu 15: Triolein có công thức là:
A (C17H35COO)3C3H5 B (C15H31COO)3C3H5 C (C17H33COO)3C3H5 D (C17H31COO)3C3H5
Câu 16: X là một α − amino axit chứa một nhóm NH2 và một nhóm chức COOH Cho 10,68 gam X tác dụng vừa đủ với 120ml dung dịch HCl 1M, thu được 15,06 gam muối CTCT X là:
A H2NCH2COOH B H2NCH2CH2COOH C H2NCH(CH3)COOH D H2NCH2CH(CH3)COOH
Câu 17: Để khử mùi tanh của cá do có chứa một số amin, người ta thường dùng chất nào sau đây ?
A giấm ăn B gừng C tỏi D ancol etylic (rượu)
Câu 18: Cho hỗn hợp gồm 2,3gam Na và 5,4 gam Al vào nước (dư), thu được dd X, m gam chất rắn Y và V lít (đktc) khí Z Giá trị của m và V lần lượt là :
A 2,3 và 6,72 B 5,4 và 1,12 C 2,7 và 7,84 D 2,7 và 5,6
Câu 19: Gang là hợp kim của sắt với cacbon và một số nguyên tố khác Trong đó hàm lượng của cacbon là:
A 2 5% khối lượng B 4 5% khối lượng
C 0,1 2% khối lượng D 0,01 2% khối lượng
Câu 20: Tráng bạc m (g) glucozơ (h% = 80%) Lượng Ag sinh ra hòa tan trong HNO3 thu được 4,48 lít (đktc) hỗn hợp khí
X (gồm NO và NO2) có tỉ khối của X đối với H2 bằng 19 Giá trị của m là
A 22,5 B 45 C 54 D 67,5
Câu 21: Dãy nào sau đây chỉ gồm các chất vừa tác dụng được với dung dịch HCl, vừa tác dụng được với dung dịch CuCl2 ?
A Zn, Cu, Mg B Al, Fe, Cu C Fe, Ni, Sn D Hg, Na, Ca
Trang 2Câu 22: Cho các cặp kim loại nguyên chất tiếp xúc trực tiếp với nhau : Fe và Pb; Fe và Zn; Fe và Sn; Fe và Ni Khi nhúng
các cặp kim loại trên vào dung dịch axit, số cặp kim loại trong đó Fe bị phá hủy trước là
A 4 B 1 C 2 D 3
Câu 23: Cho các polime sau: (-CH2 – CH2-)n ; (- CH2- CH=CH- CH2-)n ; (- NH-CH2 -CO-)n Công thức của các monome để khi trùng hợp hoặc trùng ngưng tạo ra các polime trên lần lượt là :
A CH2=CH2, CH3- CH=C= CH2, NH2- CH2- COOH B CH2=CHCl, CH3-CH=CH-CH3, CH3- CH(NH2)- COOH.
C CH2=CH2, CH2=CH-CH= CH2, NH2- CH2- COOH D CH2=CH2, CH3- CH=CH-CH3, NH2- CH2- CH2- COOH
Câu 24: Dẫn không khí bị ô nhiễm đi qua giấy lọc tẩm dung dịch Pb(NO3)2 thấy dung dịch xuất hiện màu đen Không khí
đó đã bị nhiễm bẩn khí nào sau đây?
A Cl2 B H2S. C SO2 D NO2.
Câu 25: Dẫn 672 ml khí CO2 (đktc) vào 50 ml dung dịch NaOH 1,2M được dung dịch X có chứa chất tan là:
A NaOH và Na2CO3 B NaHCO3 C Na2CO3 D NaHCO3 và Na2CO3
Câu 26: Cho các chất: NH3, CH3NH2, C6H5NH2, (CH3)2NH Thứ tự tính bazơ giảm:
A C6H5NH2 > (CH3)2NH > CH3NH2 > NH3 B CH3NH2 > NH3 > C6H5NH2 > (CH3)2NH
C (CH3)2NH > CH3NH2 > NH3 > C6H5NH2 D (CH3)2NH > CH3NH2 > C6H5NH2 > NH3
Câu 27: Nung x gam hỗn hợp gồm Al và Fe2O3 trong môi trường không có không khí (h=100%) được chất rắn Y Cho Y vào dung dịch NaOH dư thì có 0,3 mol khí bay ra và còn lại 22,4 g phần không tan Giá trị của x là
A 42,8 g B 48,2 g C 27,8 g D 28,7 g
Câu 28: Hòa tan m gam hỗn hợp gồm Cu và Fe3O4 trong 800 ml dung dịch HCl 1M vừa đủ.Sau phản ứng chỉ thu được dung dịch X không chứa muối sắt(III) m có giá trị là
Câu 29: Tính chất vật lý nào sau đây không phải do các electron tự do gây ra?
Câu 30: C4H11N có bao nhiêu đồng phân amin bậc 2 ?
A 1 B 2 C 3 D 4
Câu 31: Để phân biệt CH3NH2, H2NCH2COOH, CH3COOH Người ta dùng thuốc thử:
A dung dịch quỳ tím B dung dịch Br2 C Cu(OH)2 D AgNO3/NH3
Câu 32: Từ các α − amino axit là: glyxin, alanin có thể thu được tối đa bao nhiêu đipeptit chứa đồng thời cả 2 gốc đã cho ?
A 1 B 2 C 3 D 4
Câu 33: Để hạn chế sự ăn mòn con thuyền đi biển (bằng thép), người ta gắn vào vỏ thuyền (phần ngâm dưới nước) những
tấm kim loại nào dưới đây
Câu 34: Cho 4 gam kim loại M (thuộc nhóm IIA) tác dụng với nước dư, thấy có 2,24 lít khí ở đktc thoát ra Kim loại M là:
Câu 35: Cho một lượng bột sắt tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng dư thu đựơc 2,24 lít khí X ở đktc Khối lượng kim loại
đã dùng là:
Câu 36: Khử hoàn toàn 28,8 gam hỗn hợp gồm Fe, FeO, Fe2O3 và Fe3O4 cần vừa đủ 6,72 lít CO (đktc) Khối lượng Fe thu được sau phản ứng là:
A 24,0 gam B 19,2 gam C 22,4 gam D 28,0 gam
Câu 37: Cho các dung dịch đựng trong các lọ riêng biệt sau: dd FeCl2; dd FeCl3, dd AlCl3, dd NH4Cl Chỉ dùng một thuốc nào sau đây có thể nhận biết được cả 4 dung dịch trên:
Câu 38: Trong công nghiệp, kim loại nhôm được điều chế bằng cách
A nhiệt phân Al2O3. B điện phân dung dịch AlCl3.
C điện phân Al2O3 nóng chảy. D điện phân AlCl3 nóng chảy.
Câu 39: Khi cho 12 gam hỗn hợp Fe và Cu tác dụng với dung dịch HCl (dư), thể tích khí H2 sinh ra là 2,24 lít (đktc) Phần kim loại không tan có khối lượng là:
A 2,8 gam B 6,4 gam C 3,2 gam D 5,6 gam.
Câu 40: Dãy gồm các kim loại không phản ứng được với dd HNO3 đặc nguội là:
A.Mg, Cu, Al B.Cr, Al, Fe C.Zn, Al, Fe D.Cr, Al, Cu
(Cho khối lượng nguyên tử của một số nguyên tố: O = 16 ; H = 1 ; C = 12 ; N = 14 ; S = 32 ; P =
31 ; Cl = 35,5 ; Fe = 56 ; Cu = 64 ; Ag = 108 ; Al = 27 ; Zn = 65 ; Pb = 207 ; Li = 7 ; Na = 23 ; K = 39
; Be = 9 ; Mg = 24 ; Ca=20; Ba = 137 )
Trang 3Học sinh không được sử dụng bất kì tài liệu nào
Trường THPT Nguyễn Trường Tộ
Tổ: Lí-Hoá-Cn
ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT NĂM HỌC 2011-2012
Môn: Hóa 12 Thời gian: 60 phút
Mã Đề: 122
Câu 1: Xà phòng hóa hoàn toàn 8,88gam este đơn chức X cần dùng 120ml dung dịch NaOH 1M thu được 8,16 gam muối
Xác định CTCT X:
A CH3COOC2H5 B CH3COOCH3 C HCOOC2H5 D HCOOCH3
Câu 2: Nhóm nào gồm các ion có thể cùng tồn tại trong một dung dịch?
A Na+, H+, Cl-, CO32- B Ag+, Al3+, Cl-, SO42-
C Na+, K+, OH-, CO32- D Ba2+, Na+, SO42-, Cl
-Câu 3: Để bảo quản kim loại kiềm, người ta thường ngâm chúng trong:
A dầu hỏa B nước C phenol lỏng D ancol etylic
Câu 4: Lên men m gam glucozơ hiệu suất 80%, cho sản phẩm khí thu được hấp thụ vào dung dịch nước vôi trong (dư), thấy
có 40gam kết tủa trắng Giá trị m là:
A 45 B 22,5 C 14,4 D 28,8
Câu 5: Một loại polime X có khối lượng phân tử là 70000 đvC ứng với 2500 mắt xích polime X là:
A poli vinyl clorua B polietilen C poli acrilonitrin D poli butađien
Câu 6: Triolein có công thức là:
A (C17H35COO)3C3H5 B (C15H31COO)3C3H5 C (C17H33COO)3C3H5 D (C17H31COO)3C3H5
Câu 7: Cho các dung dịch đựng trong các lọ riêng biệt sau: dd FeCl2; dd FeCl3, dd AlCl3, dd NH4Cl Chỉ dùng một thuốc nào sau đây có thể nhận biết được cả 4 dung dịch trên:
Câu 8: Trong công nghiệp, kim loại nhôm được điều chế bằng cách
A nhiệt phân Al2O3. B điện phân dung dịch AlCl3.
C điện phân Al2O3 nóng chảy. D điện phân AlCl3 nóng chảy.
Câu 9: Khi cho 12 gam hỗn hợp Fe và Cu tác dụng với dung dịch HCl (dư), thể tích khí H2 sinh ra là 2,24 lít (đktc) Phần kim loại không tan có khối lượng là:
A 2,8 gam B 6,4 gam C 3,2 gam D 5,6 gam.
Câu 10: Cho các polime sau: (-CH2 – CH2-)n ; (- CH2- CH=CH- CH2-)n ; (- NH-CH2 -CO-)n Công thức của các monome để khi trùng hợp hoặc trùng ngưng tạo ra các polime trên lần lượt là :
A CH2=CH2, CH3- CH=C= CH2, NH2- CH2- COOH B CH2=CHCl, CH3-CH=CH-CH3, CH3- CH(NH2)- COOH.
C CH2=CH2, CH2=CH-CH= CH2, NH2- CH2- COOH D CH2=CH2, CH3- CH=CH-CH3, NH2- CH2- CH2- COOH
Câu 11: Dãy gồm các kim loại không phản ứng được với dd HNO3 đặc nguội là:
A.Mg, Cu, Al B.Cr, Al, Fe C.Zn, Al, Fe D.Cr, Al, Cu
Câu 12: Dẫn 17,6 gam CO2 vào 500 ml dung dịch Ca(OH)2 0,6M Phản ứng kết thúc thu được bao nhiêu gam kết tủa?
Câu 13: X là một α − amino axit chứa một nhóm NH2 và một nhóm chức COOH Cho 10,68 gam X tác dụng vừa đủ với 120ml dung dịch HCl 1M, thu được 15,06 gam muối CTCT X là:
A H2NCH2COOH B H2NCH2CH2COOH C H2NCH(CH3)COOH D H2NCH2CH(CH3)COOH
Câu 14: Cho các chất: NH3, CH3NH2, C6H5NH2, (CH3)2NH Thứ tự tính bazơ giảm:
A C6H5NH2 > (CH3)2NH > CH3NH2 > NH3 B CH3NH2 > NH3 > C6H5NH2 > (CH3)2NH
C (CH3)2NH > CH3NH2 > NH3 > C6H5NH2 D (CH3)2NH > CH3NH2 > C6H5NH2 > NH3
Câu 15: Để khử mùi tanh của cá do có chứa một số amin, người ta thường dùng chất nào sau đây ?
A giấm ăn B gừng C tỏi D ancol etylic (rượu)
Câu 16: Cho hỗn hợp gồm 2,3gam Na và 5,4 gam Al vào nước (dư), thu được dd X, m gam chất rắn Y và V lít (đktc) khí Z Giá trị của m và V lần lượt là :
A 2,3 và 6,72 B 5,4 và 1,12 C 2,7 và 7,84 D 2,7 và 5,6
Câu 17: Gang là hợp kim của sắt với cacbon và một số nguyên tố khác Trong đó hàm lượng của cacbon là:
A 2 5% khối lượng B 4 5% khối lượng
C 0,1 2% khối lượng D 0,01 2% khối lượng
Câu 18: Tráng bạc m (g) glucozơ (h% = 80%) Lượng Ag sinh ra hòa tan trong HNO3 thu được 4,48 lít (đktc) hỗn hợp khí
X (gồm NO và NO2) có tỉ khối của X đối với H2 bằng 19 Giá trị của m là
A 22,5 B 45 C 54 D 67,5
Câu 19: Dãy nào sau đây chỉ gồm các chất vừa tác dụng được với dung dịch HCl, vừa tác dụng được với dung dịch CuCl2 ?
Trang 4A Zn, Cu, Mg B Al, Fe, Cu C Fe, Ni, Sn D Hg, Na, Ca
Câu 20: Cho các cặp kim loại nguyên chất tiếp xúc trực tiếp với nhau : Fe và Pb; Fe và Zn; Fe và Sn; Fe và Ni Khi nhúng
các cặp kim loại trên vào dung dịch axit, số cặp kim loại trong đó Fe bị phá hủy trước là
A 4 B 1 C 2 D 3
Câu 21: Dẫn không khí bị ô nhiễm đi qua giấy lọc tẩm dung dịch Pb(NO3)2 thấy dung dịch xuất hiện màu đen Không khí
đó đã bị nhiễm bẩn khí nào sau đây?
A Cl2 B H2S. C SO2 D NO2.
Câu 22: Dẫn 672 ml khí CO2 (đktc) vào 50 ml dung dịch NaOH 1,2M được dung dịch X có chứa chất tan là:
A NaOH và Na2CO3 B NaHCO3 C Na2CO3 D NaHCO3 và Na2CO3
Câu 23: Nung x gam hỗn hợp gồm Al và Fe2O3 trong môi trường không có không khí (h=100%) được chất rắn Y Cho Y vào dung dịch NaOH dư thì có 0,3 mol khí bay ra và còn lại 22,4 g phần không tan Giá trị của x là
A 42,8 g B 48,2 g C 27,8 g D 28,7 g
Câu 24: Hòa tan m gam hỗn hợp gồm Cu và Fe3O4 trong 800 ml dung dịch HCl 1M vừa đủ.Sau phản ứng chỉ thu được dung dịch X không chứa muối sắt(III) m có giá trị là
Câu 25: Tính chất hóa học chung của kim loại là
A bị oxi hóa B tính oxi hóa C bị khử D nhận electron.
Câu 26: Nhúng một lá sắt vào dung dịch CuSO4, sau một thời gian lấy lá sắt ra cân thấy nặng hơn so với ban đầu là 0,2 gam Khối lượng đồng đã bám vào lá sắt là
Câu 27: Tính chất vật lý nào sau đây không phải do các electron tự do gây ra?
Câu 28: Chất nào sau đây không có phản ứng thuỷ phân ?
A tinh bột B xenlulozơ C saccarozơ D glucozơ
Câu 29: Công thức cấu tạo đề nghị của xenlulozơ là:
A [C6H7O2(OH)3]n B [C6H10O5(OH)3]n C [C6H8O2(OH)3]n D [C6H7O3(OH)3]n
Câu 30: C4H11N có bao nhiêu đồng phân amin bậc 2 ?
A 1 B 2 C 3 D 4
Câu 31: Để phân biệt CH3NH2, H2NCH2COOH, CH3COOH Người ta dùng thuốc thử:
A dung dịch quỳ tím B dung dịch Br2 C Cu(OH)2 D AgNO3/NH3
Câu 32: Từ các α − amino axit là: glyxin, alanin có thể thu được tối đa bao nhiêu đipeptit chứa đồng thời cả 2 gốc đã cho ?
A 1 B 2 C 3 D 4
Câu 33: Cho dung dịch chứa 0,36 mol HCl vào dung dịch hỗn hợp chứa đồng thời 0,1 mol NaOH và 0,2 mol NaAlO2 , phản ứng hoàn toàn thu được khối lượng kết tủa là:
A 14,04 gam B 15,60 gam C 10,92 gam D 20,28 gam
Câu 34: Vật liệu polime nào sau đây được điều chế bằng phản ứng trùng hợp ?
A tơ nilon -6,6 B nhựa P.P.F C nhựa P.V.C D cao su thiên nhiên
Câu 35: Khi thuỷ phân đến cùng protein, thu được sản phẩm gồm:
A các α − amino axit B glucozơ C các amin D CO2 và H2O.
Câu 36: Với CTCT: CH3COOC2H5 có tên gọi là:
A etyl axetat B etyl fomat C metyl propionat D metyl axetat
Câu 37: Để hạn chế sự ăn mòn con thuyền đi biển (bằng thép), người ta gắn vào vỏ thuyền (phần ngâm dưới nước) những
tấm kim loại nào dưới đây
Câu 38: Cho 4 gam kim loại M (thuộc nhóm IIA) tác dụng với nước dư, thấy có 2,24 lít khí ở đktc thoát ra Kim loại M là:
Câu 39: Cho một lượng bột sắt tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng dư thu đựơc 2,24 lít khí X ở đktc Khối lượng kim loại
đã dùng là:
Câu 40: Khử hoàn toàn 28,8 gam hỗn hợp gồm Fe, FeO, Fe2O3 và Fe3O4 cần vừa đủ 6,72 lít CO (đktc) Khối lượng Fe thu được sau phản ứng là:
Trang 5(Cho khối lượng nguyên tử của một số nguyên tố: O = 16 ; H = 1 ; C = 12 ; N = 14 ; S = 32 ; P =
31 ; Cl = 35,5 ; Fe = 56 ; Cu = 64 ; Ag = 108 ; Al = 27 ; Zn = 65 ; Pb = 207 ; Li = 7 ; Na = 23 ; K = 39
; Be = 9 ; Mg = 24 ; Ca=20; Ba = 137 )
Học sinh không được sử dụng bất kì tài liệu nào
Trường THPT Nguyễn Trường Tộ
Tổ: Lí-Hoá-Cn
ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT NĂM HỌC 2011-2012
Môn: Hóa 12 Thời gian: 60 phút
Mã Đề: 123
Câu 1: Triolein có công thức là:
A (C17H35COO)3C3H5 B (C15H31COO)3C3H5 C (C17H33COO)3C3H5 D (C17H31COO)3C3H5
Câu 2: Hòa tan m gam hỗn hợp gồm Cu và Fe3O4 trong 800 ml dung dịch HCl 1M vừa đủ.Sau phản ứng chỉ thu được dung dịch X không chứa muối sắt(III) m có giá trị là
Câu 3: X là một α − amino axit chứa một nhóm NH2 và một nhóm chức COOH Cho 10,68 gam X tác dụng vừa đủ với 120ml dung dịch HCl 1M, thu được 15,06 gam muối CTCT X là:
A H2NCH2COOH B H2NCH2CH2COOH C H2NCH(CH3)COOH D H2NCH2CH(CH3)COOH
Câu 4: Cho hỗn hợp gồm 2,3gam Na và 5,4 gam Al vào nước (dư), thu được dd X, m gam chất rắn Y và V lít (đktc) khí Z Giá trị của m và V lần lượt là :
A 2,3 và 6,72 B 5,4 và 1,12 C 2,7 và 7,84 D 2,7 và 5,6
Câu 5: Công thức cấu tạo đề nghị của xenlulozơ là:
A [C6H7O2(OH)3]n B [C6H10O5(OH)3]n C [C6H8O2(OH)3]n D [C6H7O3(OH)3]n
Câu 6: Gang là hợp kim của sắt với cacbon và một số nguyên tố khác Trong đó hàm lượng của cacbon là:
A 2 5% khối lượng B 4 5% khối lượng
C 0,1 2% khối lượng D 0,01 2% khối lượng
Câu 7: Tráng bạc m (g) glucozơ (h% = 80%) Lượng Ag sinh ra hòa tan trong HNO3 thu được 4,48 lít (đktc) hỗn hợp khí X (gồm NO và NO2) có tỉ khối của X đối với H2 bằng 19 Giá trị của m là
A 22,5 B 45 C 54 D 67,5
Câu 8: Khi thuỷ phân đến cùng protein, thu được sản phẩm gồm:
A các α − amino axit B glucozơ C các amin D CO2 và H2O.
Câu 9: Dãy nào sau đây chỉ gồm các chất vừa tác dụng được với dung dịch HCl, vừa tác dụng được với dung dịch CuCl2 ?
A Zn, Cu, Mg B Al, Fe, Cu C Fe, Ni, Sn D Hg, Na, Ca
Câu 10: Cho các cặp kim loại nguyên chất tiếp xúc trực tiếp với nhau : Fe và Pb; Fe và Zn; Fe và Sn; Fe và Ni Khi nhúng
các cặp kim loại trên vào dung dịch axit, số cặp kim loại trong đó Fe bị phá hủy trước là
A 4 B 1 C 2 D 3
Câu 11: Dẫn không khí bị ô nhiễm đi qua giấy lọc tẩm dung dịch Pb(NO3)2 thấy dung dịch xuất hiện màu đen Không khí
đó đã bị nhiễm bẩn khí nào sau đây?
A Cl2 B H2S. C SO2 D NO2.
Câu 12: Dẫn 672 ml khí CO2 (đktc) vào 50 ml dung dịch NaOH 1,2M được dung dịch X có chứa chất tan là:
A NaOH và Na2CO3 B NaHCO3 C Na2CO3 D NaHCO3 và Na2CO3
Câu 13: Cho các chất: NH3, CH3NH2, C6H5NH2, (CH3)2NH Thứ tự tính bazơ giảm:
A C6H5NH2 > (CH3)2NH > CH3NH2 > NH3 B CH3NH2 > NH3 > C6H5NH2 > (CH3)2NH
C (CH3)2NH > CH3NH2 > NH3 > C6H5NH2 D (CH3)2NH > CH3NH2 > C6H5NH2 > NH3
Câu 14: Để khử mùi tanh của cá do có chứa một số amin, người ta thường dùng chất nào sau đây ?
A giấm ăn B gừng C tỏi D ancol etylic (rượu)
Câu 15: Nung x gam hỗn hợp gồm Al và Fe2O3 trong môi trường không có không khí (h=100%) được chất rắn Y Cho Y vào dung dịch NaOH dư thì có 0,3 mol khí bay ra và còn lại 22,4 g phần không tan Giá trị của x là
A 42,8 g B 48,2 g C 27,8 g D 28,7 g
Câu 16: C4H11N có bao nhiêu đồng phân amin bậc 2 ?
A 1 B 2 C 3 D 4
Câu 17: Tính chất hóa học chung của kim loại là
A bị oxi hóa B tính oxi hóa C bị khử D nhận electron.
Câu 18: Nhúng một lá sắt vào dung dịch CuSO4, sau một thời gian lấy lá sắt ra cân thấy nặng hơn so với ban đầu là 0,2 gam Khối lượng đồng đã bám vào lá sắt là
Câu 19: Chất nào sau đây không có phản ứng thuỷ phân ?
Trang 6A tinh bột B xenlulozơ C saccarozơ D glucozơ
Câu 20: Để phân biệt CH3NH2, H2NCH2COOH, CH3COOH Người ta dùng thuốc thử:
A dung dịch quỳ tím B dung dịch Br2 C Cu(OH)2 D AgNO3/NH3
Câu 21: Khi cho 12 gam hỗn hợp Fe và Cu tác dụng với dung dịch HCl (dư), thể tích khí H2 sinh ra là 2,24 lít (đktc) Phần kim loại không tan có khối lượng là:
A 2,8 gam B 6,4 gam C 3,2 gam D 5,6 gam.
Câu 22: Dãy gồm các kim loại không phản ứng được với dd HNO3 đặc nguội là:
A.Mg, Cu, Al B.Cr, Al, Fe C.Zn, Al, Fe D.Cr, Al, Cu
Câu 23: Dẫn 17,6 gam CO2 vào 500 ml dung dịch Ca(OH)2 0,6M Phản ứng kết thúc thu được bao nhiêu gam kết tủa?
Câu 24: Từ các α − amino axit là: glyxin, alanin có thể thu được tối đa bao nhiêu đipeptit chứa đồng thời cả 2 gốc đã cho ?
A 1 B 2 C 3 D 4
Câu 25: Vật liệu polime nào sau đây được điều chế bằng phản ứng trùng hợp ?
A tơ nilon -6,6 B nhựa P.P.F C nhựa P.V.C D cao su thiên nhiên
Câu 26: Với CTCT: CH3COOC2H5 có tên gọi là:
A etyl axetat B etyl fomat C metyl propionat D metyl axetat
Câu 27: Nhóm nào gồm các ion có thể cùng tồn tại trong một dung dịch?
A Na+, H+, Cl-, CO32- B Ag+, Al3+, Cl-, SO42-
C Na+, K+, OH-, CO32- D Ba2+, Na+, SO42-, Cl
-Câu 28: Để bảo quản kim loại kiềm, người ta thường ngâm chúng trong:
A dầu hỏa B nước C phenol lỏng D ancol etylic
Câu 29: Lên men m gam glucozơ hiệu suất 80%, cho sản phẩm khí thu được hấp thụ vào dung dịch nước vôi trong (dư),
thấy có 40gam kết tủa trắng Giá trị m là:
A 45 B 22,5 C 14,4 D 28,8
Câu 30: Một loại polime X có khối lượng phân tử là 70000 đvC ứng với 2500 mắt xích polime X là:
A poli vinyl clorua B polietilen C poli acrilonitrin D poli butađien
Câu 31: Tính chất vật lý nào sau đây không phải do các electron tự do gây ra?
Câu 32: Để hạn chế sự ăn mòn con thuyền đi biển (bằng thép), người ta gắn vào vỏ thuyền (phần ngâm dưới nước) những
tấm kim loại nào dưới đây
Câu 33: Cho 4 gam kim loại M (thuộc nhóm IIA) tác dụng với nước dư, thấy có 2,24 lít khí ở đktc thoát ra Kim loại M là:
Câu 34: Cho một lượng bột sắt tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng dư thu đựơc 2,24 lít khí X ở đktc Khối lượng kim loại
đã dùng là:
Câu 35: Xà phòng hóa hoàn toàn 8,88gam este đơn chức X cần dùng 120ml dung dịch NaOH 1M thu được 8,16 gam muối
Xác định CTCT X:
A CH3COOC2H5 B CH3COOCH3 C HCOOC2H5 D HCOOCH3
Câu 36: Khử hoàn toàn 28,8 gam hỗn hợp gồm Fe, FeO, Fe2O3 và Fe3O4 cần vừa đủ 6,72 lít CO (đktc) Khối lượng Fe thu được sau phản ứng là:
A 24,0 gam B 19,2 gam C 22,4 gam D 28,0 gam
Câu 37: Cho các dung dịch đựng trong các lọ riêng biệt sau: dd FeCl2; dd FeCl3, dd AlCl3, dd NH4Cl Chỉ dùng một thuốc nào sau đây có thể nhận biết được cả 4 dung dịch trên:
Câu 38: Trong công nghiệp, kim loại nhôm được điều chế bằng cách
A nhiệt phân Al2O3. B điện phân dung dịch AlCl3.
C điện phân Al2O3 nóng chảy. D điện phân AlCl3 nóng chảy.
Câu 39: Cho dung dịch chứa 0,36 mol HCl vào dung dịch hỗn hợp chứa đồng thời 0,1 mol NaOH và 0,2 mol NaAlO2 , phản ứng hoàn toàn thu được khối lượng kết tủa là:
A 14,04 gam B 15,60 gam C 10,92 gam D 20,28 gam
Câu 40: Cho các polime sau: (-CH2 – CH2-)n ; (- CH2- CH=CH- CH2-)n ; (- NH-CH2 -CO-)n Công thức của các monome để khi trùng hợp hoặc trùng ngưng tạo ra các polime trên lần lượt là :
A CH2=CH2, CH3- CH=C= CH2, NH2- CH2- COOH B CH2=CHCl, CH3-CH=CH-CH3, CH3- CH(NH2)- COOH.
C CH2=CH2, CH2=CH-CH= CH2, NH2- CH2- COOH D CH2=CH2, CH3- CH=CH-CH3, NH2- CH2- CH2- COOH
Trang 7(Cho khối lượng nguyên tử của một số nguyên tố: O = 16 ; H = 1 ; C = 12 ; N = 14 ; S = 32 ; P =
31 ; Cl = 35,5 ; Fe = 56 ; Cu = 64 ; Ag = 108 ; Al = 27 ; Zn = 65 ; Pb = 207 ; Li = 7 ; Na = 23 ; K = 39
; Be = 9 ; Mg = 24 ; Ca=20; Ba = 137 )
Học sinh không được sử dụng bất kì tài liệu nào
Trường THPT Nguyễn Trường Tộ
Tổ: Lí-Hoá-Cn
ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT NĂM HỌC 2011-2012
Môn: Hóa 12 Thời gian: 60 phút
Mã Đề: 124
Câu 1: Chất nào sau đây không có phản ứng thuỷ phân ?
A tinh bột B xenlulozơ C saccarozơ D glucozơ
Câu 2: Vật liệu polime nào sau đây được điều chế bằng phản ứng trùng hợp ?
A tơ nilon -6,6 B nhựa P.P.F C nhựa P.V.C D cao su thiên nhiên
Câu 3: Dãy gồm các kim loại không phản ứng được với dd HNO3 đặc nguội là:
A.Mg, Cu, Al B.Cr, Al, Fe C.Zn, Al, Fe D.Cr, Al, Cu
Câu 4: Dẫn 17,6 gam CO2 vào 500 ml dung dịch Ca(OH)2 0,6M Phản ứng kết thúc thu được bao nhiêu gam kết tủa?
Câu 5: Khi thuỷ phân đến cùng protein, thu được sản phẩm gồm:
A các α − amino axit B glucozơ C các amin D CO2 và H2O.
Câu 6: Để hạn chế sự ăn mòn con thuyền đi biển (bằng thép), người ta gắn vào vỏ thuyền (phần ngâm dưới nước) những
tấm kim loại nào dưới đây
Câu 7: Với CTCT: CH3COOC2H5 có tên gọi là:
A etyl axetat B etyl fomat C metyl propionat D metyl axetat
Câu 8: Để bảo quản kim loại kiềm, người ta thường ngâm chúng trong:
A dầu hỏa B nước C phenol lỏng D ancol etylic
Câu 9: Triolein có công thức là:
A (C17H35COO)3C3H5 B (C15H31COO)3C3H5 C (C17H33COO)3C3H5 D (C17H31COO)3C3H5
Câu 10: Cho các chất: NH3, CH3NH2, C6H5NH2, (CH3)2NH Thứ tự tính bazơ giảm:
A C6H5NH2 > (CH3)2NH > CH3NH2 > NH3 B CH3NH2 > NH3 > C6H5NH2 > (CH3)2NH
C (CH3)2NH > CH3NH2 > NH3 > C6H5NH2 D (CH3)2NH > CH3NH2 > C6H5NH2 > NH3
Câu 11: Cho hỗn hợp gồm 2,3gam Na và 5,4 gam Al vào nước (dư), thu được dd X, m gam chất rắn Y và V lít (đktc) khí Z Giá trị của m và V lần lượt là :
A 2,3 và 6,72 B 5,4 và 1,12 C 2,7 và 7,84 D 2,7 và 5,6
Câu 12: Gang là hợp kim của sắt với cacbon và một số nguyên tố khác Trong đó hàm lượng của cacbon là:
A 2 5% khối lượng B 4 5% khối lượng
C 0,1 2% khối lượng D 0,01 2% khối lượng
Câu 13: Tráng bạc m (g) glucozơ (h% = 80%) Lượng Ag sinh ra hòa tan trong HNO3 thu được 4,48 lít (đktc) hỗn hợp khí
X (gồm NO và NO2) có tỉ khối của X đối với H2 bằng 19 Giá trị của m là
A 22,5 B 45 C 54 D 67,5
Câu 14: Dãy nào sau đây chỉ gồm các chất vừa tác dụng được với dung dịch HCl, vừa tác dụng được với dung dịch CuCl2 ?
A Zn, Cu, Mg B Al, Fe, Cu C Fe, Ni, Sn D Hg, Na, Ca
Câu 15: Cho các cặp kim loại nguyên chất tiếp xúc trực tiếp với nhau : Fe và Pb; Fe và Zn; Fe và Sn; Fe và Ni Khi nhúng
các cặp kim loại trên vào dung dịch axit, số cặp kim loại trong đó Fe bị phá hủy trước là
A 4 B 1 C 2 D 3
Câu 16: Cho các polime sau: (-CH2 – CH2-)n ; (- CH2- CH=CH- CH2-)n ; (- NH-CH2 -CO-)n Công thức của các monome để khi trùng hợp hoặc trùng ngưng tạo ra các polime trên lần lượt là :
A CH2=CH2, CH3- CH=C= CH2, NH2- CH2- COOH B CH2=CHCl, CH3-CH=CH-CH3, CH3- CH(NH2)- COOH.
C CH2=CH2, CH2=CH-CH= CH2, NH2- CH2- COOH D CH2=CH2, CH3- CH=CH-CH3, NH2- CH2- CH2- COOH
Câu 17: Khi cho 12 gam hỗn hợp Fe và Cu tác dụng với dung dịch HCl (dư), thể tích khí H2 sinh ra là 2,24 lít (đktc) Phần kim loại không tan có khối lượng là:
A 2,8 gam B 6,4 gam C 3,2 gam D 5,6 gam.
Câu 18: Dẫn không khí bị ô nhiễm đi qua giấy lọc tẩm dung dịch Pb(NO3)2 thấy dung dịch xuất hiện màu đen Không khí
đó đã bị nhiễm bẩn khí nào sau đây?
Trang 8A Cl2 B H2S. C SO2 D NO2.
Câu 19: Dẫn 672 ml khí CO2 (đktc) vào 50 ml dung dịch NaOH 1,2M được dung dịch X có chứa chất tan là:
A NaOH và Na2CO3 B NaHCO3 C Na2CO3 D NaHCO3 và Na2CO3
Câu 20: Xà phòng hóa hoàn toàn 8,88gam este đơn chức X cần dùng 120ml dung dịch NaOH 1M thu được 8,16 gam muối
Xác định CTCT X:
A CH3COOC2H5 B CH3COOCH3 C HCOOC2H5 D HCOOCH3
Câu 21: Nhóm nào gồm các ion có thể cùng tồn tại trong một dung dịch?
A Na+, H+, Cl-, CO32- B Ag+, Al3+, Cl-, SO42-
C Na+, K+, OH-, CO32- D Ba2+, Na+, SO42-, Cl
-Câu 22: Nung x gam hỗn hợp gồm Al và Fe2O3 trong môi trường không có không khí (h=100%) được chất rắn Y Cho Y vào dung dịch NaOH dư thì có 0,3 mol khí bay ra và còn lại 22,4 g phần không tan Giá trị của x là
A 42,8 g B 48,2 g C 27,8 g D 28,7 g
Câu 23: Hòa tan m gam hỗn hợp gồm Cu và Fe3O4 trong 800 ml dung dịch HCl 1M vừa đủ.Sau phản ứng chỉ thu được dung dịch X không chứa muối sắt(III) m có giá trị là
Câu 24: X là một α − amino axit chứa một nhóm NH2 và một nhóm chức COOH Cho 10,68 gam X tác dụng vừa đủ với 120ml dung dịch HCl 1M, thu được 15,06 gam muối CTCT X là:
A H2NCH2COOH B H2NCH2CH2COOH C H2NCH(CH3)COOH D H2NCH2CH(CH3)COOH
Câu 25: Tính chất hóa học chung của kim loại là
A bị oxi hóa B tính oxi hóa C bị khử D nhận electron.
Câu 26: Nhúng một lá sắt vào dung dịch CuSO4, sau một thời gian lấy lá sắt ra cân thấy nặng hơn so với ban đầu là 0,2 gam Khối lượng đồng đã bám vào lá sắt là
Câu 27: Lên men m gam glucozơ hiệu suất 80%, cho sản phẩm khí thu được hấp thụ vào dung dịch nước vôi trong (dư),
thấy có 40gam kết tủa trắng Giá trị m là:
A 45 B 22,5 C 14,4 D 28,8
Câu 28: Một loại polime X có khối lượng phân tử là 70000 đvC ứng với 2500 mắt xích polime X là:
A poli vinyl clorua B polietilen C poli acrilonitrin D poli butađien
Câu 29: Tính chất vật lý nào sau đây không phải do các electron tự do gây ra?
Câu 30: Cho 4 gam kim loại M (thuộc nhóm IIA) tác dụng với nước dư, thấy có 2,24 lít khí ở đktc thoát ra Kim loại M là:
Câu 31: Cho một lượng bột sắt tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng dư thu đựơc 2,24 lít khí X ở đktc Khối lượng kim loại
đã dùng là:
Câu 32: Để khử mùi tanh của cá do có chứa một số amin, người ta thường dùng chất nào sau đây ?
A giấm ăn B gừng C tỏi D ancol etylic (rượu)
Câu 33: Khử hoàn toàn 28,8 gam hỗn hợp gồm Fe, FeO, Fe2O3 và Fe3O4 cần vừa đủ 6,72 lít CO (đktc) Khối lượng Fe thu được sau phản ứng là:
A 24,0 gam B 19,2 gam C 22,4 gam D 28,0 gam
Câu 34: Từ các α − amino axit là: glyxin, alanin có thể thu được tối đa bao nhiêu đipeptit chứa đồng thời cả 2 gốc đã cho ?
A 1 B 2 C 3 D 4
Câu 35: Cho các dung dịch đựng trong các lọ riêng biệt sau: dd FeCl2; dd FeCl3, dd AlCl3, dd NH4Cl Chỉ dùng một thuốc nào sau đây có thể nhận biết được cả 4 dung dịch trên:
Câu 36: Trong công nghiệp, kim loại nhôm được điều chế bằng cách
A nhiệt phân Al2O3. B điện phân dung dịch AlCl3.
C điện phân Al2O3 nóng chảy. D điện phân AlCl3 nóng chảy.
Câu 37: Cho dung dịch chứa 0,36 mol HCl vào dung dịch hỗn hợp chứa đồng thời 0,1 mol NaOH và 0,2 mol NaAlO2 , phản ứng hoàn toàn thu được khối lượng kết tủa là:
A 14,04 gam B 15,60 gam C 10,92 gam D 20,28 gam
Câu 38: Công thức cấu tạo đề nghị của xenlulozơ là:
A [C6H7O2(OH)3]n B [C6H10O5(OH)3]n C [C6H8O2(OH)3]n D [C6H7O3(OH)3]n
Câu 39: C4H11N có bao nhiêu đồng phân amin bậc 2 ?
A 1 B 2 C 3 D 4
Trang 9Câu 40: Để phân biệt CH3NH2, H2NCH2COOH, CH3COOH Người ta dùng thuốc thử:
A dung dịch quỳ tím B dung dịch Br2 C Cu(OH)2 D AgNO3/NH3
(Cho khối lượng nguyên tử của một số nguyên tố: O = 16 ; H = 1 ; C = 12 ; N = 14 ; S = 32 ; P =
31 ; Cl = 35,5 ; Fe = 56 ; Cu = 64 ; Ag = 108 ; Al = 27 ; Zn = 65 ; Pb = 207 ; Li = 7 ; Na = 23 ; K = 39
; Be = 9 ; Mg = 24 ; Ca=20; Ba = 137 )
Học sinh không được sử dụng bất kì tài liệu nào