1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

đề kiểm tra giữa kì ii và đáp án các môn tin gdcd tiếng anh hóa công nghệ khối 11 năm học 20202021 trường thpt đoàn thượng

9 45 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 60,44 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Etilen là một chất khí đã được chứng minh có khả năng thúc đẩy sự chín sớm của nhiều loại quả và kích thích sự nảy mầm sớm của khoai tây,… Công thức phân tử của etilen làA. MÃ ĐỀ THI: 4[r]

Trang 1

SỞ GD VÀ ĐT HẢI DƯƠNG

TRƯỜNG THPT ĐOÀN THƯỢNG

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II, NĂM HỌC 2020-2021

Môn: HOÁ HỌC 11

Thời gian làm bài: 45 phút (không tính thời gian giao đề)

Số câu của đề thi: 32 câu – Số trang: 02 trang

- Họ và tên thí sinh: – Số báo danh :

I TRẮC NGHIỆM (7,0 ĐIỂM)

Câu 1 Đốt cháy hoàn toàn 2,2 gam một ankan X thu được 3,36 lít khí CO2 (đktc) Công thức phân tử của X là

Câu 2 Benzen có công thức phân tử là

Câu 3 Cho buta-1,3-đien tác dụng với Br2 theo tỉ lệ mol 1:1 ở -800C tạo ra sản phẩm chính là

A 1,4-đibrombut-1-en B 1,2-đibrombut-3-en C 1,4-đibrombut-2-en D 3,4-đibrombut-1-en Câu 4 C8H10 có số đồng phân thơm là

A 3 B 1 C 2 D 4.

Câu 5 Dãy đồng đẳng của ankin có công thức chung là

A CnH2n +2( n≥ 1) B CnH2n -2 (n≥ 3) C CnH2n -2 (n≥ 2) D CnH2n (n≥ 2)

Câu 6 Công thức cấu tạo ứng với tên gọi nào sau đây?

A butan B 2 - metylpropan C 2 - metylbutan D isopentan.

Câu 7 CH4 có tên gọi là

Câu 8 Hợp chất hữu cơ X có tên gọi là 3 - metylpentan Công thức cấu tạo của X là

A CH3CH2CH2CH(CH3)2.B CH3CH2CH2CH(CH3)CH3

C CH3CH2CH2CH2CH3 D CH3CH2CH(CH3)CH2CH3

Câu 9 Đốt cháy hoàn toàn 0,2 mol hỗn hợp CH4, C4H10, C2H4 thu được 0,28 mol CO2 và 0,46 mol H2O Số mol ankan và anken trong hỗn hợp lần lượt là

A 0,18 và 0,02 B 0,02 và 0,18 C 0,16 và 0,04 D 0,04 và 0,16.

Câu 10 Chất không có phản ứng thế với ion kim loại là

A CH3 - C≡C - CH3 B CH≡ C - CH(CH3)2 C CH≡CH D CH≡C - CH3

Câu 11 PVC được điều chế theo sơ đồ sau: C2H2 -> C2H3Cl -> PVC Để điều chế 31,25 kg PVC (hiệu suất chung của quá trình điều chế là 80%) thì lượng C2H2 cần dùng là

Câu 12 Chất nào dưới đây không có liên kết π trong phân tử?

A Axetilen B Isopentan C Buta-1,3-đien D Vinylaxetilen

Câu 13 Ankađien CH2=CH-CH=CH2 có tên thay thế là

C buta-2,3-đien D buta-1,2-đien

Câu 14 Trong phòng thí nghiệm, để điều chế metan người ta dùng phản ứng nào sau đây?

A C2H5COONa + NaOH CaO t,0

   B C2H2 + 2H2

0 ,

Ni t

  

C C2H4 + H2  Ni t, 0 D CH3COONa + NaOH CaO t,0

  

Câu 15 Stiren không tham gia phản ứng nào sau đây?

A Phản ứng với dung dịch NaOH B phản ứng trùng hợp

C phản ứng với khí H2 ,Ni,to D phản ứng với dung dịch Br2

Câu 16 Để phân biệt but-1-en với butan ta dùng

A dung dịch nước vôi trong B dung dịch quỳ tím.

Câu 17 Cho but - 1 - in tác dụng với H2 (xt: Pd/PbCO3, t0) thu được sản phẩm

A but - 1 - en B but - 2 - en C butan D isobutan.

Câu 18 Phản ứng hóa học đặc trưng của ankan là

A phản ứng thế B phản ứng oxi hóa

MÃ ĐỀ THI: 132

Trang 2

Câu 22 Ankađien liên hợp là

A hiđrocacbon mạch hở, có 2 liên kết đôi C=C trong phân tử.

B hiđrocacbon có công thức chung CnH2n-2

C hiđrocacbon mạch hở, có 2 liên kết đôi C=C cách nhau 1 liên kết đơn trong phân tử.

D hiđrocacbon mạch hở, có 2 liên kết đôi C=C cách nhau từ 2 liên kết đơn trở lên trong phân tử.

Câu 23 Cho 0,1 mol axetilen tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 dư thu được m gam kết tủa Giá trị m là

Câu 24 Cho các chất sau: metan, etilen, but-2-en và axetilen Kết luận nào sau đây là đúng?

A Cả 4 chất đều có khả năng là mất màu dung dịch brom.

B Không có chất nào làm nhạt màu dung dịch KMnO4

C Có 3 chất có khả năng làm mất màu dung dịch brom.

D Có 2 chất tạo kết tủa với dung dịch AgNO3/NH3

Câu 25 Khi clo hóa metan thu được một sản phẩm thế chứa 89,12% clo về khối lượng Công thức của sản

phẩm là

Câu 26 Một đoạn polietilen có phân tử khối M=140 000 Hệ số trùng hợp của PE trên là

Câu 27 Phát biểu nào dưới đây sai?

A Tất cả các ankan đều nhẹ hơn nước và hầu như không tan trong nước, nhưng tan nhiều trong các dung

môi hữu cơ

B Các ankan là thành phần chính của dầu mỏ, khí thiên nhiên và khí mỏ dầu.

C Ở điều kiện thường, các ankan từ C1 đến C4 ở trạng thái khí, từ C5 đến C18 ở trạng thái lỏng và từ khoảng C18 trở đi ở trạng thái rắn

D Nhìn chung, nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi và khối lượng riêng của các ankan giảm theo chiều tăng

của phân tử khối

Câu 28 Etilen là một chất khí đã được chứng minh có khả năng thúc đẩy sự chín sớm của nhiều loại quả và

kích thích sự nảy mầm sớm của khoai tây,… Công thức phân tử của etilen là

A C2H4 B CH4 C C2H2 D C3H4

II TỰ LUẬN (3 ĐIỂM)

Câu 29 (1,0 điểm): Dùng CTCT thu gọn hoàn thành PTHH trong các trường hợp sau:

1 Propan + Cl2 (as, 1:1, sản phẩm chính)

2 Etilen + Br2

3 Axetilen + HCl (xt, t0, 1:1)

4 Benzen + Br2 (bột Fe, 1:1)

Câu 30 (1,0 điểm): Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm etin và propan, sau phản ứng thu được 10,08

lít CO2 (đktc) và 6,3 gam H2O Tính phần trăm khối lượng mỗi chất trong X?

Câu 31 (0,5 điểm): Hỗn hợp X gồm C4H4, C4H2, C4H6, C4H8 và C4H10 Tỉ khối của X so với H2 là 27 Đốt cháy hoàn toàn X cần dùng vừa đủ V lít O2 (đktc), thu được CO2 và 0,03 mol H2O Tính V?

Câu 32 (0,5 điểm): Hỗn hợp khí X gồm 0,5 mol H2 và 0,15 mol vinylaxetilen Nung X một thời gian với xúc tác Ni thu được hỗn hợp Y có tỉ khối so với H2 bằng d Dẫn hỗn hợp Y qua dung dịch brom dư, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, khối lượng brom tham gia phản ứng là 16 gam Tính d?

_ Hết _

Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm

Trang 3

SỞ GD VÀ ĐT HẢI DƯƠNG

TRƯỜNG THPT ĐOÀN THƯỢNG

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II, NĂM HỌC 2020-2021

Môn: HOÁ HỌC 11

Thời gian làm bài: 45 phút (không tính thời gian giao đề)

Số câu của đề thi: 32 câu – Số trang: 02 trang

- Họ và tên thí sinh: – Số báo danh :

I TRẮC NGHIỆM (7,0 ĐIỂM)

Câu 1 Để phân biệt but-1-en với butan ta dùng

A dung dịch AgNO3/NH3 B dung dịch nước vôi trong.

Câu 2 Cho but - 1 - in tác dụng với H2 (xt: Pd/PbCO3, t0) thu được sản phẩm

A butan B but - 1 - en C isobutan D but - 2 - en.

Câu 3 CH4 có tên gọi là

Câu 4 Một đoạn polietilen có phân tử khối M=140 000 Hệ số trùng hợp của PE trên là

Câu 5 Khi oxi hóa hoàn toàn anken ta thu được

A số mol CO2 ≤ số mol H2O B số mol CO2 = số mol H2O

C số mol CO2> số mol H2O D số mol CO2 <số mol H2O

Câu 6 Benzen có công thức phân tử là

Câu 7 Cho các chất sau: metan, etilen, but-2-en và axetilen Kết luận nào sau đây là đúng?

A Có 3 chất có khả năng làm mất màu dung dịch brom.

B Cả 4 chất đều có khả năng là mất màu dung dịch brom.

C Không có chất nào làm nhạt màu dung dịch KMnO4

D Có 2 chất tạo kết tủa với dung dịch AgNO3/NH3

Câu 8 Ankađien CH2=CH-CH=CH2 có tên thay thế là

A buta-2,3-đien B buta-1,2-đien

Câu 9 Phát biểu nào dưới đây sai?

A Nhìn chung, nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi và khối lượng riêng của các ankan giảm theo chiều tăng

của phân tử khối

B Tất cả các ankan đều nhẹ hơn nước và hầu như không tan trong nước, nhưng tan nhiều trong các dung

môi hữu cơ

C Các ankan là thành phần chính của dầu mỏ, khí thiên nhiên và khí mỏ dầu.

D Ở điều kiện thường, các ankan từ C1 đến C4 ở trạng thái khí, từ C5 đến C18 ở trạng thái lỏng và từ khoảng C18 trở đi ở trạng thái rắn

Câu 10 PVC được điều chế theo sơ đồ sau: C2H2 -> C2H3Cl -> PVC Để điều chế 31,25 kg PVC (hiệu suất chung của quá trình điều chế là 80%) thì lượng C2H2 cần dùng là

Câu 11 Chất không có phản ứng thế với ion kim loại là

A CH ≡C - CH(CH3)2 B CH≡CH C CH3 - C≡C - CH3 D CH≡C - CH3

Câu 12 Trong phòng thí nghiệm, để điều chế metan người ta dùng phản ứng nào sau đây?

A C2H5COONa + NaOH CaO t,0

   B C2H2 + 2H2

0 ,

Ni t

  

C C2H4 + H2  Ni t, 0 D CH3COONa + NaOH CaO t,0

  

Câu 13 Cho buta-1,3-đien tác dụng với Br2 theo tỉ lệ mol 1:1 ở -800C tạo ra sản phẩm chính là

A 1,2-đibrombut-3-en B 1,4-đibrombut-2-en C 1,4-đibrombut-1-en D 3,4-đibrombut-1-en Câu 14 Cho 0,1 mol axetilen tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 dư thu được m gam kết tủa Giá trị m là

Câu 15 Dãy đồng đẳng của ankin có công thức chung là

A CnH2n +2( n≥ 1) B CnH2n (n≥ 2) C CnH2n -2 (n≥ 2) D CnH2n -2 (n≥ 3)

Câu 16 Ankan X chứa 10 nguyên tử H trong phân tử Vậy X có công thức phân tử là

A C4H10 B C5H10 C C6H10 D C3H10

MÃ ĐỀ THI: 209

Trang 4

A C2H2 B CH4 C C3H4 D C2H4

Câu 20 Hợp chất hữu cơ X có tên gọi là 3 - metylpentan Công thức cấu tạo của X là

A CH3CH2CH2CH(CH3)CH3 B CH3CH2CH2CH2CH3

C CH3CH2CH2CH(CH3)2.D CH3CH2CH(CH3)CH2CH3

Câu 21 Chất nào dưới đây không có liên kết π trong phân tử?

A Axetilen B Vinylaxetilen C Buta-1,3-đien D Isopentan.

Câu 22 Khi clo hóa metan thu được một sản phẩm thế chứa 89,12% clo về khối lượng Công thức của sản

phẩm là

Câu 23 Ankađien liên hợp là

A hiđrocacbon có công thức chung CnH2n-2

B hiđrocacbon mạch hở, có 2 liên kết đôi C=C cách nhau 1 liên kết đơn trong phân tử.

C hiđrocacbon mạch hở, có 2 liên kết đôi C=C cách nhau từ 2 liên kết đơn trở lên trong phân tử.

D hiđrocacbon mạch hở, có 2 liên kết đôi C=C trong phân tử.

Câu 24 Phản ứng hóa học đặc trưng của ankan là

A phản ứng thế B phản ứng oxi hóa

Câu 25 Chất nào sau đây dùng để sản xuất trực tiếp cao su buna?

A Isopren B Etilen C Vinyl clorua D Buta - 1,3 - đien.

Câu 26 C8H10 có số đồng phân thơm là

Câu 27 Công thức cấu tạo ứng với tên gọi nào sau đây?

A 2 - metylpropan B butan C 2 - metylbutan D isopentan.

Câu 28 Stiren không tham gia phản ứng nào sau đây ?

A phản ứng với khí H2 ,Ni,to B phản ứng trùng hợp

C phản ứng với dung dịch Br2 D Phản ứng với dung dịch NaOH

II TỰ LUẬN (3 ĐIỂM)

Câu 29 (1,0 điểm): Dùng CTCT thu gọn hoàn thành PTHH trong các trường hợp sau:

1 Propan + Cl2 (as, 1:1, sản phẩm chính)

2 Etilen + Br2

3 Axetilen + HCl (xt, t0, 1:1)

4 Benzen + Br2 (bột Fe, 1:1)

Câu 30 (1,0 điểm): Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm etin và propan, sau phản ứng thu được 10,08

lít CO2 (đktc) và 6,3 gam H2O Tính phần trăm khối lượng mỗi chất trong X?

Câu 31 (0,5 điểm): Hỗn hợp X gồm C4H4, C4H2, C4H6, C4H8 và C4H10 Tỉ khối của X so với H2 là 27 Đốt cháy hoàn toàn X cần dùng vừa đủ V lít O2 (đktc), thu được CO2 và 0,03 mol H2O Tính V?

Câu 32 (0,5 điểm): Hỗn hợp khí X gồm 0,5 mol H2 và 0,15 mol vinylaxetilen Nung X một thời gian với xúc tác Ni thu được hỗn hợp Y có tỉ khối so với H2 bằng d Dẫn hỗn hợp Y qua dung dịch brom dư, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, khối lượng brom tham gia phản ứng là 16 gam Tính d?

Hết _

Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm

Trang 5

SỞ GD VÀ ĐT HẢI DƯƠNG

TRƯỜNG THPT ĐOÀN THƯỢNG

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II, NĂM HỌC 2020-2021

Môn: HOÁ HỌC 11

Thời gian làm bài: 45 phút (không tính thời gian giao đề)

Số câu của đề thi: 32 câu – Số trang: 02 trang

- Họ và tên thí sinh: – Số báo danh :

I TRẮC NGHIỆM (7,0 ĐIỂM)

Câu 1 Chất nào sau đây dùng để sản xuất trực tiếp cao su buna?

A Isopren B Buta - 1,3 - đien C Etilen D Vinyl clorua.

Câu 2 Phát biểu nào dưới đây sai?

A Nhìn chung, nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi và khối lượng riêng của các ankan giảm theo chiều tăng

của phân tử khối

B Tất cả các ankan đều nhẹ hơn nước và hầu như không tan trong nước, nhưng tan nhiều trong các dung

môi hữu cơ

C Các ankan là thành phần chính của dầu mỏ, khí thiên nhiên và khí mỏ dầu.

D Ở điều kiện thường, các ankan từ C1 đến C4 ở trạng thái khí, từ C5 đến C18 ở trạng thái lỏng và từ khoảng C18 trở đi ở trạng thái rắn

Câu 3 Một đoạn polietilen có phân tử khối M=140 000 Hệ số trùng hợp của PE trên là

Câu 4 Trong phòng thí nghiệm, để điều chế metan người ta dùng phản ứng nào sau đây?

A C2H2 + 2H2

0 ,

Ni t

  

C C2H4 + H2  Ni t, 0 D CH3COONa + NaOH CaO t,0

  

Câu 5 Để phân biệt but-1-en với butan ta dùng

C dung dịch AgNO3/NH3 D dung dịch nước vôi trong.

Câu 6 C8H10 có số đồng phân thơm là

Câu 7 PVC được điều chế theo sơ đồ sau: C2H2 -> C2H3Cl -> PVC Để điều chế 31,25 kg PVC (hiệu suất chung của quá trình điều chế là 80%) thì lượng C2H2 cần dùng là

Câu 8 Chất nào dưới đây không có liên kết π trong phân tử?

A Buta-1,3-đien B Isopentan C Axetilen D Vinylaxetilen

Câu 9 Cho các chất sau: metan, etilen, but-2-en và axetilen Kết luận nào sau đây là đúng?

A Cả 4 chất đều có khả năng là mất màu dung dịch brom.

B Có 2 chất tạo kết tủa với dung dịch AgNO3/NH3

C Có 3 chất có khả năng làm mất màu dung dịch brom.

D Không có chất nào làm nhạt màu dung dịch KMnO4

Câu 10 Cho but - 1 - in tác dụng với H2 (xt: Pd/PbCO3, t0) thu được sản phẩm

A butan B but - 2 - en C but - 1 - en D isobutan.

Câu 11 Phản ứng hóa học đặc trưng của ankan là

A phản ứng tách B phản ứng oxi hóa

C phản ứng thế D Phản ứng nhiệt phân.

Câu 12 Cho 0,1 mol axetilen tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 dư thu được m gam kết tủa Giá trị m là

Câu 13 Khi oxi hóa hoàn toàn anken ta thu được

A số mol CO2 ≤ số mol H2O B số mol CO2 = số mol H2O

C số mol CO2 <số mol H2O D số mol CO2> số mol H2O

Câu 14 Ankađien liên hợp là

A hiđrocacbon có công thức chung CnH2n-2

B hiđrocacbon mạch hở, có 2 liên kết đôi C=C trong phân tử.

C hiđrocacbon mạch hở, có 2 liên kết đôi C=C cách nhau 1 liên kết đơn trong phân tử.

D hiđrocacbon mạch hở, có 2 liên kết đôi C=C cách nhau từ 2 liên kết đơn trở lên trong phân tử.

Câu 15 Đốt cháy hoàn toàn 2,2 gam một ankan X thu được 3,36 lít khí CO2 (đktc) Công thức phân tử của X là

MÃ ĐỀ THI: 357

Trang 6

Câu 19 Ankan X chứa 10 nguyên tử H trong phân tử Vậy X có công thức phân tử là

A C6H10 B C5H10 C C4H10 D C3H10

Câu 20 Công thức cấu tạo ứng với tên gọi nào sau đây?

A isopentan B butan C 2 - metylbutan D 2 - metylpropan.

Câu 21 Etilen là một chất khí đã được chứng minh có khả năng thúc đẩy sự chín sớm của nhiều loại quả và

kích thích sự nảy mầm sớm của khoai tây,… Công thức phân tử của etilen là

A C2H4 B C2H2 C CH4 D C3H4

Câu 22 Benzen có công thức phân tử là

Câu 23 Hợp chất hữu cơ X có tên gọi là 3 - metylpentan Công thức cấu tạo của X là

A CH3CH2CH(CH3)CH2CH3 B CH3CH2CH2CH(CH3)2

C CH3CH2CH2CH2CH3 D CH3CH2CH2CH(CH3)CH3

Câu 24 Stiren không tham gia phản ứng nào sau đây ?

A phản ứng trùng hợp B Phản ứng với dung dịch NaOH

C phản ứng với khí H2 ,Ni,to D phản ứng với dung dịch Br2

Câu 25 Khi clo hóa metan thu được một sản phẩm thế chứa 89,12% clo về khối lượng Công thức của sản

phẩm là

Câu 26 Đốt cháy hoàn toàn 0,2 mol hỗn hợp CH4, C4H10, C2H4 thu được 0,28 mol CO2 và 0,46 mol H2O Số mol ankan và anken trong hỗn hợp lần lượt là

A 0,02 và 0,18 B 0,18 và 0,02 C 0,04 và 0,16 D 0,16 và 0,04.

Câu 27 Chất không có phản ứng thế với ion kim loại là

Câu 28 CH4 có tên gọi là

II TỰ LUẬN (3 ĐIỂM)

Câu 29 (1,0 điểm): Dùng CTCT thu gọn hoàn thành PTHH trong các trường hợp sau:

1 Propan + Cl2 (as, 1:1, sản phẩm chính)

2 Etilen + Br2

3 Axetilen + HCl (xt, t0, 1:1)

4 Benzen + Br2 (bột Fe, 1:1)

Câu 30 (1,0 điểm): Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm etin và propan, sau phản ứng thu được 10,08

lít CO2 (đktc) và 6,3 gam H2O Tính phần trăm khối lượng mỗi chất trong X?

Câu 31 (0,5 điểm): Hỗn hợp X gồm C4H4, C4H2, C4H6, C4H8 và C4H10 Tỉ khối của X so với H2 là 27 Đốt cháy hoàn toàn X cần dùng vừa đủ V lít O2 (đktc), thu được CO2 và 0,03 mol H2O Tính V?

Câu 32 (0,5 điểm): Hỗn hợp khí X gồm 0,5 mol H2 và 0,15 mol vinylaxetilen Nung X một thời gian với xúc tác Ni thu được hỗn hợp Y có tỉ khối so với H2 bằng d Dẫn hỗn hợp Y qua dung dịch brom dư, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, khối lượng brom tham gia phản ứng là 16 gam Tính d?

_ Hết _

Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm

Trang 7

SỞ GD VÀ ĐT HẢI DƯƠNG

TRƯỜNG THPT ĐOÀN THƯỢNG

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II, NĂM HỌC 2020-2021

Môn: HOÁ HỌC 11

Thời gian làm bài: 45 phút (không tính thời gian giao đề)

Số câu của đề thi: 32 câu – Số trang: 02 trang

- Họ và tên thí sinh: – Số báo danh :

I TRẮC NGHIỆM (7,0 ĐIỂM)

Câu 1 Phản ứng hóa học đặc trưng của ankan là

A phản ứng tách B phản ứng thế

C Phản ứng nhiệt phân D phản ứng oxi hóa

Câu 2 Cho but - 1 - in tác dụng với H2 (xt: Pd/PbCO3, t0) thu được sản phẩm

A butan B but - 1 - en C isobutan D but - 2 - en.

Câu 3 Phát biểu nào dưới đây sai?

A Các ankan là thành phần chính của dầu mỏ, khí thiên nhiên và khí mỏ dầu.

B Tất cả các ankan đều nhẹ hơn nước và hầu như không tan trong nước, nhưng tan nhiều trong các dung

môi hữu cơ

C Ở điều kiện thường, các ankan từ C1 đến C4 ở trạng thái khí, từ C5 đến C18 ở trạng thái lỏng và từ khoảng C18 trở đi ở trạng thái rắn

D Nhìn chung, nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi và khối lượng riêng của các ankan giảm theo chiều tăng

của phân tử khối

Câu 4 Ankan X chứa 10 nguyên tử H trong phân tử Vậy X có công thức phân tử là

A C6H10 B C5H10 C C4H10 D C3H10

Câu 5 Ankađien CH2=CH-CH=CH2 có tên thay thế là

A buta-1,2-đien B buta-1,3-đien

Câu 6 Trong phòng thí nghiệm, để điều chế metan người ta dùng phản ứng nào sau đây?

A C2H2 + 2H2

0 ,

Ni t

  

C C2H4 + H2  Ni t, 0 D CH3COONa + NaOH CaO t,0

  

Câu 7 Cho các chất sau: metan, etilen, but-2-en và axetilen Kết luận nào sau đây là đúng?

A Không có chất nào làm nhạt màu dung dịch KMnO4

B Cả 4 chất đều có khả năng là mất màu dung dịch brom.

C Có 2 chất tạo kết tủa với dung dịch AgNO3/NH3

D Có 3 chất có khả năng làm mất màu dung dịch brom.

Câu 8 Khi clo hóa metan thu được một sản phẩm thế chứa 89,12% clo về khối lượng Công thức của sản

phẩm là

Câu 9 Chất nào sau đây dùng để sản xuất trực tiếp cao su buna?

A Buta - 1,3 - đien B Isopren C Etilen D Vinyl clorua.

Câu 10 Khi oxi hóa hoàn toàn anken ta thu được

A số mol CO2 <số mol H2O B số mol CO2 ≤ số mol H2O

C số mol CO2> số mol H2O D số mol CO2 = số mol H2O

Câu 11 Công thức cấu tạo ứng với tên gọi nào sau đây?

A isopentan B 2 - metylpropan C 2 - metylbutan D butan

Câu 12 Để phân biệt but-1-en với butan ta dùng

C dung dịch nước vôi trong D dung dịch AgNO3/NH3

Câu 13 Dãy đồng đẳng của ankin có công thức chung là

A CnH2n +2( n≥ 1) B CnH2n -2 (n≥ 3) C CnH2n -2 (n≥ 2) D CnH2n (n≥ 2)

Câu 14 Một đoạn polietilen có phân tử khối M=140 000 Hệ số trùng hợp của PE trên là

Câu 15 Etilen là một chất khí đã được chứng minh có khả năng thúc đẩy sự chín sớm của nhiều loại quả và

kích thích sự nảy mầm sớm của khoai tây,… Công thức phân tử của etilen là

MÃ ĐỀ THI: 485

Trang 8

A C4H6 B C8H8 C C7H8 D C6H6.

Câu 19 Chất nào dưới đây không có liên kết π trong phân tử?

A Axetilen B Buta-1,3-đien C Isopentan D Vinylaxetilen

Câu 20 Hợp chất hữu cơ X có tên gọi là 3 - metylpentan Công thức cấu tạo của X là

A CH3CH2CH2CH(CH3)CH3 B CH3CH2CH2CH2CH3

C CH3CH2CH2CH(CH3)2.D CH3CH2CH(CH3)CH2CH3

Câu 21 Đốt cháy hoàn toàn 2,2 gam một ankan X thu được 3,36 lít khí CO2 (đktc) Công thức phân tử của X là

Câu 22 Chất không có phản ứng thế với ion kim loại là

A CH≡CH B CH≡C - CH(CH3)2 C CH3 - C≡C - CH3 D CH≡C - CH3

Câu 23 Cho 0,1 mol axetilen tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 dư thu được m gam kết tủa Giá trị m là

Câu 24 Ankađien liên hợp là

A hiđrocacbon mạch hở, có 2 liên kết đôi C=C trong phân tử.

B hiđrocacbon mạch hở, có 2 liên kết đôi C=C cách nhau 1 liên kết đơn trong phân tử.

C hiđrocacbon có công thức chung CnH2n-2

D hiđrocacbon mạch hở, có 2 liên kết đôi C=C cách nhau từ 2 liên kết đơn trở lên trong phân tử.

Câu 25 Cho buta-1,3-đien tác dụng với Br2 theo tỉ lệ mol 1:1 ở -800C tạo ra sản phẩm chính là

A 3,4-đibrombut-1-en B 1,4-đibrombut-1-en C 1,4-đibrombut-2-en D 1,2-đibrombut-3-en Câu 26 CH4 có tên gọi là

Câu 27 C8H10 có số đồng phân thơm là

Câu 28 Stiren không tham gia phản ứng nào sau đây ?

A phản ứng với dung dịch Br2 B Phản ứng với dung dịch NaOH

C phản ứng với khí H2 ,Ni,to D phản ứng trùng hợp

II TỰ LUẬN (3 ĐIỂM)

Câu 29 (1,0 điểm): Dùng CTCT thu gọn hoàn thành PTHH trong các trường hợp sau:

1 Propan + Cl2 (as, 1:1, sản phẩm chính)

2 Etilen + Br2

3 Axetilen + HCl (xt, t0, 1:1)

4 Benzen + Br2 (bột Fe, 1:1)

Câu 30 (1,0 điểm): Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm etin và propan, sau phản ứng thu được 10,08

lít CO2 (đktc) và 6,3 gam H2O Tính phần trăm khối lượng mỗi chất trong X?

Câu 31 (0,5 điểm): Hỗn hợp X gồm C4H4, C4H2, C4H6, C4H8 và C4H10 Tỉ khối của X so với H2 là 27 Đốt cháy hoàn toàn X cần dùng vừa đủ V lít O2 (đktc), thu được CO2 và 0,03 mol H2O Tính V?

Câu 32 (0,5 điểm): Hỗn hợp khí X gồm 0,5 mol H2 và 0,15 mol vinylaxetilen Nung X một thời gian với xúc tác Ni thu được hỗn hợp Y có tỉ khối so với H2 bằng d Dẫn hỗn hợp Y qua dung dịch brom dư, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, khối lượng brom tham gia phản ứng là 16 gam Tính d?

_ Hết _

Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm

Trang 9

ĐÁP ÁN KIỂM TRA GIỮA KÌ II HÓA 10

Năm học 2020-2021

I TRẮC NGHIỆM (7 ĐIỂM)

Mỗi câu trả lời đúng/0,25đ

Đáp án mã đề: 132

01 B; 02 B; 03 D; 04 D; 05 C; 06 B; 07 C; 08 D; 09 B; 10 A; 11 B; 12 B; 13 A; 14 D; 15 A;

16 C; 17 A; 18 A; 19 C; 20 D; 21 A; 22 C; 23 B; 24 C; 25 D; 26 C; 27 D; 28 A;

Đáp án mã đề: 209

01 C; 02 B; 03 B; 04 A; 05 B; 06 A; 07 A; 08 C; 09 A; 10 C; 11 C; 12 D; 13 D; 14 C; 15 C;

16 A; 17 C; 18 B; 19 D; 20 D; 21 D; 22 B; 23 B; 24 A; 25 D; 26 B; 27 A; 28 D;

Đáp án mã đề: 357

01 B; 02 A; 03 A; 04 D; 05 B; 06 D; 07 A; 08 B; 09 C; 10 C; 11 C; 12 D; 13 B; 14 C; 15 D;

16 C; 17 B; 18 A; 19 C; 20 D; 21 A; 22 D; 23 A; 24 B; 25 C; 26 A; 27 D; 28 B;

Đáp án mã đề: 485

01 B; 02 B; 03 D; 04 C; 05 B; 06 D; 07 D; 08 A; 09 A; 10 D; 11 B; 12 A; 13 C; 14 A; 15 A;

16 A; 17 C; 18 D; 19 C; 20 D; 21 C; 22 C; 23 D; 24 B; 25 A; 26 C; 27 B; 28 B;

II TỰ LUẬN (3,0 điểm)

29/1 Viết đúng mỗi pư 0,25đ

30/1

nCO2=0,45 mol; nH2O = 0,35 mol

Gọi nC2H2=x, nC3H8=y (x,y>0)

Theo PTHH ta có: 2x + 3y =0,45

x +4y= 0,35

Giải hệ tính được x=0,15; y = 0,05

m=6,1 gam; mC2H2=3,9 g => %mC2H2=63,93% => %mC3H8=36,07%

0,25 0,25 0,25

31/0,5 Gọi CT chung: C4Hn

M=54 => n=6

C4H6 + 11/2O2 -> 4CO2 + 3H2O

0,165 <- 0,03

VO2=3,696 lít

0,25

0,25

32/0,5

Bảo toàn khối lượng: mX=mY=mH2 + mC4H4 =8,8 gam

nπ (X) =0,15.3=0,45 mol

nπ(Y) =nBr2 phản ứng =0,1 mol

nH2 phản ứng = nπ (X) –nnπ (Y) =0,35 mol

nY=nX-nH2 phản ứng =0,65 -0,35 =0,3 mol

MY=88/3 => d=44/3

0,25 0,25

Ngày đăng: 21/05/2021, 14:02

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w