1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

đề đáp án thi thử thpt quốc gia năm 2020 2021 môn toán lý hóa lần 1 trường thpt đoàn thượng

7 26 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 707,2 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Thể tích khối tròn xoay tạo thành khi quay D quanh trục hoành được tính theo công thức.. A..[r]

Trang 1

SỞ GD VÀ ĐT HẢI DƯƠNG

TRƯỜNG THPT ĐOÀN THƯỢNG ĐỀ THI THỬ THPT QG LẦN 1, NĂM HỌC 2020-2021

Môn: TOÁN

Thời gian làm bài: 90 phút (không tính thời gian giao đề)

Số câu của đề thi: 50 câu – Số trang: 06 trang

- Họ và tên thí sinh: – Số báo danh : Câu 1: Hàm số nào sau đây đồng biến trên khoảng     ; 

A

4

x

y  

2 e

x

y   

C y  3 2x

3

x

y  

Câu 2: Cho hình chóp S ABCD. có đáy ABCD là hình chữ nhật, AB2a, BCa, SA a 3 và SA vuông góc với mặt đáy ABCD

Thể tích V của khối chóp S ABCD. bằng

3

3 3

a

V 

C

3

3

a

V 

Câu 3: Đồ thị như hình vẽ là của hàm số sau đây là của hàm số nào?

x

y

-3

-3 -2 -1

3 2 1

-2 -1O 1 2 3

A y3x22x 1 B y x 3 3x2 1 C

3

2 1 3

x

y x

D y x 43x2 1

Câu 4: Chọn khẳng định sai Trong một khối đa diện

A mỗi mặt có ít nhất 3 cạnh

B mỗi cạnh của một khối đa diện là cạnh chung của đúng 2 mặt

C mỗi đỉnh là đỉnh chung của ít nhất 3 mặt

D hai mặt bất kì luôn có ít nhất một điểm chung

Câu 5: Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số

1

x y x

A

2

3

x 

2 3

y 

1 3

y 

1 3

x 

MÃ ĐỀ THI: 132

Trang 2

Câu 6: Cho f x 

, g x 

là các hàm số xác định và liên tục trên  Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?

A f x g x x   d f x x g x x d   d .

B 2d2dfxxfxx.

C  f x g x dxf x x d g x x d .

D  f x  g x dxf x x d  g x x d .

Câu 7: Đồ thị hàm số nào dưới đây có tiệm cận đứng?

A

2

2

1

x

y

x

2 3 2 1

y x

2 1 1

x y x

Câu 8: Trong các hàm số sau, hàm số nào có hai điểm cực đại và một điểm cực tiểu?

A y x4x2 3 B y x 4x2 3 C yx4 x2 3 D y x 4 x2 3

Câu 9: Tìm tọa độ điểm biểu diễn của số phức

2 3  4 

3 2

z

i

A 1; 4 

Câu 10: Phần ảo của số phức z 2 3i

Câu 11: Cho số phức z 1 2i Số phức liên hợp của z

Câu 12: Hàm số nào sau đây không đồng biến trên khoảng     ?; 

A y x 3 1 B y x 1 C

2 1

x y x

Câu 13: Cho hàm số yf x 

liên tục trên đoạn a b; 

Gọi D là hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số

 

yf x

, trục hoành và hai đường thẳng x a , x b a b 

Thể tích khối tròn xoay tạo thành khi

quay D quanh trục hoành được tính theo công thức.

A

 

b

a

V  f x x

 

2

b

a

V  f x x

 

2 2 d

b

a

V  f x x

 

2 d

b

a

V f x x

Câu 14: Trong các hàm số sau, hàm số nào có một nguyên hàm là hàm số F x ln x

?

A f x  x

B f x  1

x

C  

3 2

x

f x 

D f x  x

Câu 15: Gọi R S V, , lần lượt là bán kính, diện tích mặt cầu và thể tích của khối cầu Công thức nào sau

đây sai?

C

3

4

3

D 3VS R .

Câu 16: Trong không gian Oxyz, đường thẳng đi qua điểm A1;4; 7 

và vuông góc với mặt phẳng

Trang 3

A

C

Câu 17: Trong không gian Oxyz, cho điểm M3;2; 1  Hình chiếu vuông góc của điểm M lên trục Oz

là điểm:

A M10;0; 1 

C M40; 2;0

Câu 18: Giải bất phương trình

2 4 1

A S  5; 

C   ; 1

Câu 19: Tập xác định của hàm số yx 22

A B 2;  C 2;  D \ 2 

Câu 20: Trong không gian với hệ trục toạ độ Oxyz, cho mặt phẳng  P : z 2x3 0 Một vectơ pháp

tuyến của  P

là:

A w   1; 2;0

Câu 21: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?

A Hai khối chóp có hai đáy là hai đa giác bằng nhau thì thể tích bằng nhau

B Hai khối lăng trụ có chiều cao bằng nhau thì thể tích bằng nhau

C Hai khối đa diện bằng nhau thì thể tích bằng nhau

D Hai khối đa diện có thể tích bằng nhau thì bằng nhau

Câu 22: Cho hình phẳng H giới hạn bởi các đường yx; y 0; x 4 Diện tích S của hình phẳng

H bằng

15 4

S 

16 3

S 

17 3

S 

Câu 23: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz cho các điểm M1; 2;3

; N3;4;7

Tọa độ của

véc-tơ MN

C 2;3;5

Câu 24: Cho khối lăng trụ có diện tích đáy bằng a2 và khoảng cách giữa hai đáy bằng 3a Tính thể tích

V của khối lăng trụ đã cho

A V 3a3 B

3

3 2

Câu 25: Đẳng thức nào sau đây đúng với mọi số dương x ?

A log 

ln10

x

x  

x

 

Trang 4

C log  1

ln10

x

x

 

Câu 26: Tìm tập xác định D của hàm số  2 

2

A D    ;1  2;  B D 2; 

C D    ;1

Câu 27: Trong không gian Oxyz, cho hai điểm I1; 0; 1 

A2; 2; 3 

Mặt cầu  S

tâm I và đi qua điểm A có phương trình là

A x12y2z12 3 B x12y2z12 9

C x12y2z12 9

Câu 28: Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng

1 2

3

z

 

 

 

 ,t  

Tọa độ một vectơ chỉ phương

của d là

A 2;3;0

Câu 29: Cho hai số thực dương a và b Rút gọn biểu thức

1 1

3 3

6 6

a b b a A

a b

+

=

+

1

1

ab

Câu 30: Phương trình: log 33 x  2 có nghiệm là3

A

29

3

x 

11 3

x 

25 3

x 

Câu 31: Tìm họ nguyên hàm của hàm số  

2

1 1

f x

A

1

1

1 1

1

C

2

x

Câu 32: Tích phân

2

0

d 3

x x

bằng

A

16

5 log

5 ln

2

15.

Câu 33: Cho số phức z a bi  , a b  , 

thỏa mãn

1 1

z

z i

3 1

z i

Câu 34: Tìm giá trị lớn nhất của hàm số y x 3 2x2 7x trên đoạn 1 2;1

Trang 5

Câu 35: Cho khối chóp S ABCD có đáy là hình bình hành, có thể tích bằng 24 3

cm Gọi Elà trung điểm SC Một mặt phẳng chứaAEcắt các cạnh SBSD lần lượt tại MN Tìm giá trị nhỏ nhất của thể tích khối chóp S AMEN

Câu 36: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho ba điểm A a ;0;0, B0; ;0b  , C0;0;c , trong đó a 0, b 0, c 0 Mặt phẳng ABC đi qua điểm I1;2;3 sao cho thể tích khối tứ diện

OABC đạt giá trị nhỏ nhất Khi đó các số a, b, c thỏa mãn đẳng thức nào sau đây?

Câu 37: Hàm số    

(tham số m n; ) đồng biến trên khoảng    ;  Giá trị nhỏ nhất của biểu thức P4m2n2 m n

bằng

A

1

16

1

Câu 38: Cho hình chóp S ABCD. có đáy là hình chữ nhật AB 3, AD 2 Mặt bên SAB là tam

hình chóp đã cho

A

10

3

20 3

16 3

32 3

Câu 39: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho ba điểm A2; 3;7 , B0; 4; 3  và C4;2;5 Biết điểm M x y z 0; ;0 0 nằm trên mp Oxy  sao cho MA MB MC 

có giá trị nhỏ nhất Khi đó tổng P x 0y0z0 bằng

Câu 40: Cho bất phương trình:  2   2   

Tìm tất cả các giá trị của

m để  1 được nghiệm đúng với mọi số thực x:

A 2m3 B 3m7 C 2m3 D m 3; m 7

Câu 41: Biết số phức z thỏa mãn z 3 4 i  5 và biểu thức

2

nhất Tính z

Câu 42: Cho hàm số f x  liên tục trên  thỏa

  2021

0

Khi đó tích phân

2021

e 1

2 2

0

1

bằng

Câu 43: Cho hình chóp S ABCD. có đáy ABCD là hình chữ nhật với AB a , BC a 3 Cạnh bên

V của khối chóp S ABCD. theo a

Trang 6

A

3

2 6

3

a

V 

3

2 3

a

V 

3

3 3

a

V 

Câu 44: Tổng bình phương các giá trị của tham số m để đường thẳng d y: x m cắt đồ thị

1

x

x

 tại hai điểm phân biệt A, B với AB  10 là

Câu 45: Cho hàm số f x  liên tục trên  có đồ thị yf x  như hình vẽ bên Phương trình

 

2  0

Câu 46: Giả sử a, b là các số thực sao cho x3y3 a.103zb.102z đúng với mọi các số thực dương x, y, z thoả mãn log x y   z và logx2y2  z 1

Giá trị của a b bằng

A

31

2

31

29

25 2

Câu 47: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A5;0;0và B3; 4;0 Với C là điểm nằm trên trục Oz, gọi H là trực tâm của tam giác ABC Khi C di động trên trục Oz thì H luôn thuộc một đường tròn cố định Bán kính của đường tròn đó bằng

3

5

5

4

Câu 48: Biết  

4

2 0

, trong đó a, b, c là các số nguyên Giá trị của biểu thức T   a b c

Câu 49: Cho hàm số

2 2

mx y

x m

của tham số m để hàm số nghịch biến trên khoảng 0;1 Tìm số phần tử của S

Câu 50: Cổng trường Đại học Bách Khoa Hà Nội có hình dạng Parabol, chiều rộng 8m, chiều cao

12,5 m Diện tích của cổng là:

A 200 2

m

m

 2

Trang 7

- HẾT

Ngày đăng: 21/05/2021, 14:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w