Hiểu được kn trục toạ độ, toạ độ của điểm, của vectơ trên tục.. Hsinh chuẩn bị thước kẽ, kiến thức đã học các lớp dưới, tiết truớc. Phương pháp... Dùng phương pháp gợi mở vấn đáp. [r]
Trang 1Ngày…… tháng …… năm ……
Chương I VECTƠ (VECTOR)
Tên bài học: §1 CÁC ĐỊNH NGHĨA - Tiết 1/2
Thời lượng: 1 tiết, Ban Cơ bản (HH 10 chuẩn).
Nêu được vd về 2 vectơ cùng phưong, cùng hướng
Chứng minh được 2 vectơ cùng phưong, cùng hướng
3/ Về tư duy
Phân biệt được vectơ và đoạn thẳng
C/m 3 điểm thẳng thông qua 2 vectơ cùng phưong
IV Tiến trình bài học và các hoạt động.
1/ Kiểm tra kiến thức cũ
2/ Bài mới
HĐ : Nắm khái niệm vectơ.
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên Tóm tắt ghi bảng
- Trả lời
- Ghi hoặc không ghi kn mđề
- Yêu cầu HS nhìn vào tranh, nhận xét ý nghĩa các mũi tên
Ghi Tiêu đề bài
1 Kn vectơSGK Ghi ký hiệu và
vẽ vectơ AB, a,…
HĐ 1: Học sinh xác định các vectơ từ 2 điểm A, B
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên Tóm tắt ghi bảng
- Trả lời, vẽ - Gọi lên bảng vẽ
- Vẽ Vectơ và đoạnthẳng từ những điểm A,B; C, D
HĐ 2 : Nhận xét vị trí tương đối của 2 vectơ, đi đến kn 2 vectơ cùng phương, hướng.
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên Tóm tắt ghi bảng
- Kn giá của vectơ
- Yêu cầu hs thực hiện hđ 2 ở SGK, lưu ý giá của vectơ
2 Vectơ cùng phương, vectơ cùng hướng
- Đường thẳng đi qua điểm đầu và điểm cuối gọi là giá của vectơ
- Đn: SGK
- Nhận xét: A, B, C th hàng 2 vectơ AB & AC cùng phương
Trang 22 Cho 5 điểm phân biệt A, B, C, D và E Có bao nhiêu vectơ có điểm đầu và
điểm cuối khác nhau ?
Trang 3Ngày…… tháng …… năm …….
Chương I VECTƠ (VECTOR)
Tên bài học: §1 CÁC ĐỊNH NGHĨA - Tiết 2/2
Thời lượng: 1 tiết, Ban Cơ bản (HH 10 chuẩn).
I Mục tiêu.
Qua bài học học sinh cần nắm được:
1/ Về kiến thức
Biết đuợc độ dài vectơ = độ dài đoạn thẳng
Hiểu đuợc hai vectơ =
Biết đựoc vectơ 0
2/ Về kỹ năng
Chứng minh được 2 vectơ =
Dựng được 1 vectơ AB (dựng điểm B) = 1 vectơ đã cho
IV Tiến trình bài học và các hoạt động.
1/ Kiểm tra kiến thức cũ
Cho tam giác ABC, có 3 đường TB là MN, NP, PM Tìm những cặp vectơ cùng phưwng,cùng hướng
2/ Bài mới
HĐ : Nắm khái niệm 2 vectơ =.
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên Tóm tắt ghi bảng
- Ghi hoặc không ghi
- Hd đi đến chú ý
3 Hai vectơ =
- Ghi tóm tắt các knbên
HĐ 1: Hđ 4 ở SGK
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên Tóm tắt ghi bảng
- Vẽ, Trả lời - 7’, Gọi lên bảng vẽ, giải - Chỉnh sửa phần
hs làm
-HĐ : Hd kn vectơ không và các tc.
Trang 4Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên Tóm tắt ghi bảng
Quy ước vectơ 0 cùng phương, cùng hướng với mọi vectơ
4 Vectơ không-
-
Chú ý: vectơ 0 = vectơ
AA = vectơ BB =… vớimọi A, B
HĐ 2: Củng cố
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên Tóm tắt ghi bảng
- Hs vẽ hình, làm bài - Cho hbh ABCD, tâm O M, N,
P ll là trung điểm của AD, BC,
CD Tìm các vectơ = vectơ MO, OB; dựng vectơ MQ = vectơ OB,
Có bao nhiêu điểm Q ?
Trang 5Ngày…… tháng …… năm …….
Chương I VECTƠ (VECTOR)
Tên bài học: CÂU HỎI VÀ BÀI TẬP (ppct 3)
Thời lượng: 1 tiết, Ban Cơ bản (HH 10 chuẩn).
I Mục tiêu.
Qua bài học học sinh cần nắm được:
1/ Về kiến thức
Củng cố kn phương, hướng, độ dài vectơ
Củng cố tc vectơ 0, hai vectơ =
2/ Về kỹ năng
Chứng minh được 2 vectơ, cùng phương,…, =
Vận dụng được vào các btoán hình học phẳng
IV Tiến trình bài học và các hoạt động.
1/ Kiểm tra kiến thức cũ
Cho tam giác ABC đều, những kết luận sau đâyy đúng hay sai ? Tại sao ?
a) vectơ AB = vectơ BC b) vectơ AB = vectơ AC c) độ dài vectơ AB và vectơ AC =
Ghi Tiêu đề bài
- Ghi 1 vài ý cần thiết
- Vẽ hình minh hoạ
HĐ 2: Bài tập 2
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên Tóm tắt ghi bảng
- Lên bảng trả lời - Yêu cầu 1 HS làm bt 2 tại chỗ,
chọn hs tuỳ ý; hs khác lên ghi trênbảng
- Ghi đáp án
HĐ 3 : Bài tập 3,4
Trang 6Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên Tóm tắt ghi bảng
Chương I VECTƠ (VECTOR)
Tên bài học: §2 TỔNG VÀ HIỆU CỦA HAI VECTƠ - Tiết ½ (ppct 4)
Trang 7Thời lượng: 1 tiết, Ban Cơ bản (HH 10 chuẩn).
I Mục tiêu.
Qua bài học học sinh cần nắm được:
1/ Về kiến thức
Biết đuợc cách xác định tổng 2 vectơ, quy tắc hbh
Hiểu đuợc tính chất của phép cộng hai vectơ
IV Tiến trình bài học và các hoạt động.
1/ Kiểm tra kiến thức cũ
Cho 2 vectơ không cùng phương a, b Từ điểm A dựng vectơ AB = vectơ a và BC = vectơ
b
2/ Bài mới
HĐ 1: Nắm khái niệm tổng của 2 vectơ.
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên Tóm tắt ghi bảng
- Ghi hoặc không ghi
1 Tổng của hai vectơSGK
HĐ 2: Quy tắc hình bình hành (đường chéo)
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên Tóm tắt ghi bảng
2 Quy tắc hbhNếu ABCD là hình bhthì …
Trang 8HĐ 3: Củng cố
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên Tóm tắt ghi bảng
- Hs vẽ hình, làm bài - Cho hs tiến hành hđ 3 ở
SGK: Yc hs ktra từng tc một, rồi so sánh hvẽ
- Hv của hs
- Lời giải đã sửa
Ví dụ: Cho 4 điểm A, B, C,
D tuỳ ý Chứng minhVectơ AB + vectơ CD = vectơ AD + vectơ CB
Chương I VECTƠ (VECTOR)
Tên bài học: §2 TỔNG VÀ HIỆU CỦA HAI VECTƠ - Tiết 2/2 (ppct 5)
Thời lượng: 1 tiết, Ban Cơ bản (HH 10 chuẩn).
I Mục tiêu.
Trang 9Qua bài học học sinh cần nắm được:
IV Tiến trình bài học và các hoạt động.
1/ Kiểm tra kiến thức cũ
Tính: vectơ(AB+CD+BC+DA) ?
2/ Bài mới
HĐ 1: Nắm khái niệm vectơ đối.
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên Tóm tắt ghi bảng
- Ghi hoặc không ghi
HĐ 2: Nắm khái niệm hiệu của 2 vectơ
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên Tóm tắt ghi bảng
- Theo dõi , phát biểu
- Ghi bài
- Dẫn dắt từ phép cộng, - = +(-)
- Dẫn dắt quy tắc 3 điểm từ phép +
- Cho hs làm hđ 4
4 Hiệu của hai vectơSGK
Quy tắc 3 điểm đv phéptrừ
HĐ 3: Củng cố
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên Tóm tắt ghi bảng
- Hs vẽ hình, làm bài - Cho hs tiến hành phần áp
dụng ở SGKTấtcả phải cm 2 chiều
5 Áp dụngXem như là 2 tính chất
Phiếu học tập :
Câu 1: Hãy ghép mỗi ý ở cột thứ nhất với một ý ở cột thứ hai để được kết quả đúng:
Câu 2: Chọn phương án đúng:
Trang 10a) b) c) d)
3/ BTVN: Những bài còn lại ở SGK trang 12.
Trang 11Ngày…… tháng …… năm …….
Chương I VECTƠ (VECTOR)
Tên bài học: CÂU HỎI VÀ BÀI TẬP - §2 TỔNG VÀ HIỆU CỦA HAI VECTƠ (ppct 6)
Thời lượng: 1 tiết, Ban Cơ bản (HH 10 chuẩn).
I Mục tiêu.
Qua bài học học sinh cần nắm được:
1/ Về kiến thức
Củng cố đn tổng và hiệu của 2 vectơ
Củng cố các quy tắc và tính chất liên quan, tc trung điểm, trọng tâm…
2/ Về kỹ năng
Vẽ được tổng, hiệu của 2 vectơ
Chứng minh được các đẳng thức về vectơ, tính được dộ dài các vectơ tổng, hiệu
IV Tiến trình bài học và các hoạt động.
1/ Kiểm tra kiến thức cũ
(Lồng vào qt làm btập)
2/ Bài mới
HĐ 1: Bài tập 1, 2, 3
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên Tóm tắt ghi bảng
- Trả lời, làm bài - Yêu cầu 3 HS lên làm trên bảng
- Cho nhắc lại các đn và quy tắc liên quan trước khi làm
- Cho hs dưới lớp nhận xét
Ghi Tiêu đề bài
- Ghi 1 vài ý cần thiết
- Vẽ hình minh hoạ
- Hỏi thêm, thay đổi gt, kl
HĐ 2: Bài tập 4, 5, 6b, d
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên Tóm tắt ghi bảng
- Trả lời, làm bài - Yêu cầu 3 HS TB-Kh lên làm trên bảng
- Cho nhắc lại các đn và quy tắc liên quan trước khi làm, nếu chưa đuợc thì gọi hs khác
Trang 12- Yêu cầu 3 Kh lên làm trên bảng
- Cho nhắc lại các đn và quy tắc liên quan trước khi làm, nếu chưađuợc thì gọi hs khác
Trang 13Chương I VECTƠ (VECTOR)
Tên bài học: §3 TÍCH CỦA VECTƠ VỚI MỘT SỐ (ppct : 7)
Thời lượng: 1 tiết, Ban Cơ bản (HH 10 chuẩn).
I Mục tiêu.
Qua bài học học sinh cần nắm được:
1/ Về kiến thức
Hiểu được đn tích một số với vectơ
Nắm các tính chất của tích một số với vectơ
Biết đuợc đk để hai vectơ cùng phương
2/ Về kỹ năng
Xác định được vectơ tích một số với vectơ
Diễn đạt đuợc các biểu thức vectơ về vđề 3 điểm thẳng hàng, trung điểm, trọngtâm…
Vận dụng các đk vectơ để giải 1 số bài toán hình học
IV Tiến trình bài học và các hoạt động.
1/ Kiểm tra kiến thức cũ
k(vta) = vt0 k = 0 hoặc vta = vt0
Vd 2: Cho tứ giác ABCD, M; N ll
là trung điểm của AB, CD C/m:2vtMN = vtAC + vtCD
HĐ 3: Xây dựng các đẳng thức vectơ liên quan đến trung điểm, trọng tâm tam giác.
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên Tóm tắt ghi bảng
Trang 14HĐ 4: Điều kiện 2 vectơ cùng phương
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên Tóm tắt ghi bảng
Chú ý:
A, B, C thẳng hàng vtAB = k.vtAC
HĐ 5: Phân tích một vectơ thành hai vectơ không cùng phương
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên Tóm tắt ghi bảng
- Cho hs nhận xét mối qh giữa vectơ
Trang 15Tên bài học: CÂU HỎI VÀ BÀI TẬP §3 TÍCH CỦA VECTƠ VỚI MỘT SỐ (ppct :8)
Thời lượng: 1 tiết, Ban Cơ bản (HH 10 chuẩn).
I Mục tiêu.
Qua bài học học sinh cần nắm được:
1/ Về kiến thức
Củng cố đn tích một số với vectơ
Nắm vững các tính chất của tích một số với vectơ
Biết Phân tích 1 vectơ theo hai vectơ không cùng phương
2/ Về kỹ năng
Xác định được vectơ tích một số với vectơ
Diễn đạt đuợc các biểu thức vectơ về vđề 3 điểm thẳng hàng, trung điểm, trọngtâm…
Phân tích được 1 vectơ theo hai vectơ không cùng phương
Vận dụng các đk vectơ để giải 1 số bài toán hình học
IV Tiến trình bài học và các hoạt động.
1/ Kiểm tra kiến thức cũ
Hs1: Tính chất liên quan đến trung điểm – Làm bài 4a/17
Hs 2: Tính chất liên quan đến trọng tâm của 1 tam giác – Cm tc thứ 2
HĐ 2: Củng cố, rèn luyện kỹ năng phân tích 1 vectơ theo 2 vectơ không cùng phương.
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên Tóm tắt ghi bảng
- 02 hs lên bảng
- Cho hs nhắc lại kn, tíh chất ?
- Yc 02 hs lên giải bài 2, 3/17
Sửa lại nếu có
HĐ 3: Củng cố những tc liên quan đến trung điểm, trọng tâm tam giác và kiến thức tổng
hợp
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên Tóm tắt ghi bảng
- Theo dõi - Ch hs nhắc lại, nhìn lại nhũng tc liên
Trang 163/ BTVN: Những bài còn lại ở SGK trang 17
Tiết đến kt 45 phút: Xem lại những bài đã sửa, quy tắc 3 điểm, quy tắc hbh,tính chất trung điểm, trọng tâm
Ngày…… tháng …… năm …….
Chương I VECTƠ (VECTOR)
Tên bài học: KIỂM TRA 45 PHÚT (ppct : 9)
Thời lượng: 1 tiết, Ban Cơ bản (HH 10 chuẩn).
Trang 17I Mục tiêu.
Qua bài học học sinh cần nắm được:
1/ Về kiến thức
Củng cố các tính chất liên quan đến vectơ
Nắm vững các quy tắc, tính chất trung điểm, trọng tâm
Biết phân tích 1 vectơ theo hai vectơ không cùng phương
2/ Về kỹ năng
Chứng minh, tính toán được 1 biểu thức tổng,hiệu các vectơ
Sử dụng tốt các tính chất trung điểm và trọng tâm
Phân tích được 1 vectơ theo hai vectơ không cùng phương
IV Tiến trình bài học và các hoạt động.
1/ Kiểm tra kiến thức cũ
Bài 3 Chứng minh rằng nếu G và G’ lần lượt là trọng tâm của tam giác ABC và MNP thì
AM→ +BN→ +CP→ =3 GG '→ Từ đó suy ra điều kiện để 2 tam giác có cùng trọng tâm.
Bài 4 Cho ba điểm A, B, C phân biệt, đẳng thức nào sau đây là đúng:
(A) CA→ − BA → =BC→ (B) AB→ +AC→ =BC→
(C) AB→ +CA→ =CB→ (D) AB→ − BC → =CA→
Bài 5 Cho hai điểm phân biệt A và B Gọi I là trung điểm của đoạn AB; M là một điểm tuỳ ý
Đẳng thức nào sau đây là đúng:
(A) MA→ +MB→ =MI→ (B) MA→ − MB → =MI→
(C) MA→ +MB→ =2 MI→ (D) MA→ +MB→ =2 IM→
Bài 6 Cho G là trọng tâm của tam giác ABC; M là một điểm tuỳ ý Đẳng thức nào sau đây là đúng
:
(A) GA→ +GB→ +GC→ =3 GM→ (B) GA→ +GB→ +GC→ =0→
Trang 18Sử dụng quy tắc 3 điểm để phân tích thành 3 cặp vectơ 01đ
Bài 3 Chứng minh rằng nếu G và G’ lần lượt là trọng tâm của tam giác ABC và MNP thì
AM→ +BN→ +CP→ =3 GG '→ Từ đó suy ra điều kiện để 2 tam giác có cùng trọng tâm.
Bài 4 Cho ba điểm A, B, C phân biệt, đẳng thức nào sau đây là đúng: (A) CA→ − BA → =BC→
(B) AB→ +AC→ =BC→ (C) AB→ +CA→ =CB→ (D) AB→ − BC → =CA→
Trang 19Bài 5 Cho hai điểm phân biệt A và B Gọi I là trung điểm của đoạn AB; M là một điểm tuỳ ý Đẳng thức
Bài 3 Chứng minh rằng nếu G và G’ lần lượt là trọng tâm của tam giác ABC và MNP thì
AM→ +BN→ +CP→ =3 GG '→ Từ đó suy ra điều kiện để 2 tam giác có cùng trọng tâm.
Bài 4 Cho ba điểm A, B, C phân biệt, đẳng thức nào sau đây là đúng: (A) CA→ +BA→ =BC→
(B) AB→ +AC→ =BC→ (C) AB→ − CA → =CB→ (D) BA→ +CB→ =CA→
Bài 5 Cho hai điểm phân biệt A và B Gọi I là trung điểm của đoạn AB; M là một điểm tuỳ ý Đẳng thức
2(MA
→
+MB→ )=MI→(C) MA→ − MB → =2 MI→ (D) MA→ +MB→ =2 IM→
Bài 6 Cho G là trọng tâm của tam giác ABC; M là một điểm tuỳ ý Đẳng thức nào sau đây là đúng :
(A) GA→ +GB→ +GC→ =3 GM→ (B) GA→ − GB → −GC → =0→
(C) MA→ +MB→ +MC→ =3 MG→ (D) MA→ +MB→ +MC→ =GM→
Ngày…… tháng …… năm …….
Chương I VECTƠ (VECTOR)
Tên bài học: §4 HỆ TRỤC TỌA ĐỘ (ppct : 10)
Thời lượng: 1 tiết, Ban Cơ bản (HH 10 chuẩn).
I Mục tiêu.
Qua bài học học sinh cần nắm được:
1/ Về kiến thức
Hiểu được kn trục toạ độ, toạ độ của điểm, của vectơ trên tục
Biết đuợc kn độ dài đại số của 1 véctơ trên trục
Biết hệ trục toạ độ, tọa độ của 1 vetơ trên hệ trục
2/ Về kỹ năng
Xác định toạ độ của điểm, vectơ trên trụ
Tính được độ dài đại số, toạ độ cảu của vectơ thông qua biểu thức vectơ và ngượclại
Trang 20 Hsinh chuẩn bị thước kẽ, kiến thức đã học các lớp dưới, tiết truớc.
Giáo án, SGK, STK, phiếu học tập, …
III Phương pháp.
Dùng phương pháp gợi mở vấn đáp
IV Tiến trình bài học và các hoạt động.
1/ Kiểm tra kiến thức cũ
2/ Bài mới
HĐ 1: Nắm khái niệm trục và độ dài trên trục
Hoạt động của học
- Nghe, ghi bài
- Cùng phương, …
- Trình bày kn trục
- Ký hiệu, lưu ý điểm gốc
- Nhận xét vectơ OM và vectơ đơn vị e
về phương hướng, độ dài ?
- Hs nhắc lại đk cùng phương ?
- Suy ra vt OM và vt e ?
1 Trục và độ dài trên trụca) Trục toạ độ
Ký hiệub) Toạ độ của điểm trêntrục - Độ dài đại số của 1vectơ
Nhận xét
HĐ 2: Hệ trục toạ độ, toạ độ của vectơ
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên Tóm tắt ghi bảng
- Đọc tại chỗ
- Nhắc lại
- Cho hs làm hđ 1, GV liên hệ thực
tế, như vị trí cơn bão,…
- Trình bày định nghĩa hệ trục toạ độ
- Hs nhắc lại pt 1 vectơ theo 2 vectơ không cùng phưong ?
- Cho hs làm hđ 2
- GV đi đến kn toạ độ của vectơ
2 Hệ trục toạ độa) Định nghĩab) Toạ độ cảu vectơNhận xét
Trang 21HĐ 3: Củng cố
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên Tóm tắt ghi bảng
- Làm nháp, lên bảng - Làm 1 số câu nhỏ của bài 1, 2 và 3
Trang 22Ngày…… tháng …… năm …….
Chương I VECTƠ (VECTOR)
Tên bài học: §4 HỆ TRỤC TỌA ĐỘ (ppct : 11)
Thời lượng: 1 tiết, Ban Cơ bản (HH 10 chuẩn).
I Mục tiêu.
Qua bài học học sinh cần nắm được:
1/ Về kiến thức
Củng toạ độ của điểm, của vectơ trên tục
Hiểu được tọa độ của vectơ, của điểm đối với hệ trục toạ độ
Biết được biểu thức tọa độ của các phép toán vectơ; độ dài vectơ, khoảng cáchgiữa 2 điểm; tọa độ trung điểm đoạn thẳng, trọng tâm tam giác
2/ Về kỹ năng
Xác định toạ độ của điểm, vectơ trên hệ trục
Tính được toạ độ của của vectơ khi biết tọa độ hai đầu mút
Xác định được tọa độ trung điểm đoạn thẳng, trọng tâm tam giác
IV Tiến trình bài học và các hoạt động.
1/ Kiểm tra kiến thức cũ
Làm bài 2/26 (chọn tuỳ ý), kiểm tra bằng hình vẽ
2/ Bài mới
HĐ 1: Nắm khái niệm toạ độ của điểm
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên Tóm tắt ghi bảng
HĐ 2: Toạ độ của vectơ khi biết toạ độ 2 đầu mút, khoảng cách giữa 2 điểm, độ dài vectơ
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên Tóm tắt ghi bảng
- Phát biểu vectơ OA,
OB liên hệ với 2 vectơ
HĐ 3: Toạ độ của biểu thức các phép toán vectơ
Trang 23Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên Tóm tắt ghi bảng
- Phát biểu toạ độ vectơ
thông qua các vecơ đơn
* Nhận xét (biểu thức toọ
độ của hai vectơ cùng phương)
HĐ 4: Toạ độ của trung điểm đoạn thẳng và trọng tâm tam giác
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên Tóm tắt ghi bảng
- Phát biểu toạ độ vectơ
thông qua các vecơ đơn
HĐ 5: Củng cố
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên Tóm tắt ghi bảng
- Suy nghĩ, làm nháp Trong hệ trục Oxy, cho A(0; 2), B(-3: 0)
Trang 24Tên bài học: §4 BÀI TẬP HỆ TRỤC TỌA ĐỘ (ppct : 12)
Thời lượng: 1 tiết, Ban Cơ bản (HH 10 chuẩn).
I Mục tiêu.
Qua bài học học sinh cần nắm được:
1/ Về kiến thức
Củng cố kn tọa độ của vectơ, của điểm đối với hệ trục toạ độ
Củng cố các phép toán vectơ; độ dài vectơ, khoảng cách giữa 2 điểm; tọa độ trungđiểm đoạn thẳng, trọng tâm tam giác
2/ Về kỹ năng
Xác định toạ độ của điểm, vectơ trên hệ trục
Tính được toạ độ của của vectơ khi biết tọa độ hai đầu mút
Xác định được tọa độ trung điểm đoạn thẳng, trọng tâm tam giác
Tìm toạ độ của điểm khi biết các toạ độ các điểm khác thông qua tính chất hìnhhọc
IV Tiến trình bài học và các hoạt động.
1/ Kiểm tra kiến thức cũ
Cho toạ độ của 3 đỉnh của 1 tam giác Tính chu vi tam giác đó ?
2/ Bài mới
HĐ 1: Củng cố toạ độ của vectơ, khoảng cách giữa hai điểm
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên Tóm tắt ghi bảng
HĐ 2: Kỹ năng xác định vectơ khi biết toạ độ
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên Tóm tắt ghi bảng
HĐ 3: Đọc toạ độ của một vectơ khi có biểu thức tđ = đn
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên Tóm tắt ghi bảng
Trang 25- Phát biểu toạ độ vectơ
thông qua các vecơ đơn
HĐ 4: Toạ độ của điểm trong hệ trục
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên Tóm tắt ghi bảng
- Phát biểu toạ độ điểm
thông qua các vecơ đơn
vị
- hs phát biểu, lên vẽ bt 5
- Cho hs nhắc lại đn toạ độ của điểm ?
- Gọi hs Phát biểu tại chỗ bt 4/26
- Hs khác lên vẽ bài tập 5/27
Gạch chân biểu thức đn đã
có trên bảng
HĐ 5: Rèn luyện cách tìm toạ độ của một điểm thông qua tc hình học
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên Tóm tắt ghi bảng
Chương I VECTƠ (VECTOR)
Tên bài học: ÔN TẬP CHƯƠNG I (ppct : 13)
Trang 26Thời lượng: 1 tiết, Ban Cơ bản (HH 10 chuẩn).
Xác định toạ độ của điểm, vectơ trên hệ trục
Tính được toạ độ của của vectơ khi biết tọa độ hai đầu mút
Xác định được tọa độ trung điểm đoạn thẳng, trọng tâm tam giác
Tìm toạ độ của điểm khi biết các toạ độ các điểm khác thông qua tính chất hìnhhọc
IV Tiến trình bài học và các hoạt động.
1/ Kiểm tra kiến thức cũ
2/ Bài mới
HĐ 1: Củng cố các tính chất, quy tắc; toạ độ của vectơ, khoảng cách giữa hai điểm
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên Tóm tắt ghi bảng
HĐ 2: Kỹ năng vận dụng các tính chất và quy tắc đối với vectơ
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên Tóm tắt ghi bảng
- 03 hs lên bảng giải - Gọi hs lên bảng giải những bt 6, 8,
9/27,28 SGK
- Sau 7 phút, tiến hành bước sửa chữa
Tóm tắt kiến thứcSửa chữa những kq đúng
HĐ 3: Kỹ năng tính toán bằng toạ độ
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên Tóm tắt ghi bảng
- Gọi hs lên giải bài tập 9, 11, 12/28 Gạch chân biểu thức đn đã
Trang 27HĐ 4: Sử dụng các kiến thức của vectơ và toạ độ để làm bài tập trắc nghiệm
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên Tóm tắt ghi bảng
- Suy nghĩ, trả lời nhanh
chóng - HD hs giải các btập 4 – 9; 11, 17, 20, 27 phần trắc nghiệm
- Gọi hs giải thích vì sao chọn đáp án
đó, nhằm kiểm tra mức độ hiểu bài của hs
HĐ 5: Củng cố
Kiểm tra 10 phút
Trong mp toạ độ Oxy, cho tam giác ABC có A(0; 2), B(-2; 1), C(2; 0)
a) Tìm toạ độ trọng tâm tgABO (tgACO) ?
b) Tìm tọa độ điểm D để ABDO (ACDO) là hình bình hành ?
c) Phân tích vectơ AO theo vectơ AB và vectơ AC ?
Chương II TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA HAI VECTƠ VÀ ỨNG DỤNG
Tên bài học: §1 GIÁ TRỊ LƯỢNG GIÁC CỦA MỘT GÓC BẤT KỲ TỪ 0O ĐẾN 180 O (ppct : 14)
Trang 28Thời lượng: 1 tiết, Ban Cơ bản (HH 10 chuẩn).
I Mục tiêu.
Qua bài học học sinh cần nắm được:
1/ Về kiến thức
Củng cố kn tỉ số lượng giác đã học ở cấp THCS
Nắm được đn giá trị lượng giác của 1 góc bất kỳ từ 0o đến 180o
Nắm được quan hệ giữa các giá trị lượng giác của hai góc bù nhau
Nắm được kn góc giữa hai vectơ
2/ Về kỹ năng
Biết dùng đn để xác định gtlg của 1 góc
Nhớ được gtlg của 1 số góc đặc biệt, từ đó dùng quan hệ giữa hai góc bù nhau đểtính gtlg của các góc khác…
Xác định được góc giữa hai vectơ
Sử dụng được MTBT để tính gtlg của 1 góc và ngược lại
IV Tiến trình bài học và các hoạt động.
1/ Kiểm tra kiến thức cũ
2/ Bài mới
HĐ 1: Củng cố đn các tỉ số lượng giác của góc nhọn
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên Tóm tắt ghi bảng
HĐ 2: Giá trị lyượng giác của 1 góc bất kỳ từ 0 đến 180 độ
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên Tóm tắt ghi bảng
- Theo dõi, ghi hoặc
HĐ 3: Gtlg của 1 số góc đặc biệt và Giá trị lượng giác của các góc bù nhau
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên Tóm tắt ghi bảng
- Bằng gtlg của 450, vì - Yêu cầu hs tính gtlg của góc 135
0 ?
- Tổng quát đối với góc bất kỳ ntn ? dựa 2 Tính chất
Trang 29dựa vào toạ độ của điểm
HĐ 4: Góc giữa hai vectơ
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên Tóm tắt ghi bảng
HĐ 5: Sử dụng MTBT để tính gtlg của một góc bất kỳ và ngược lại
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên Tóm tắt ghi bảng
Chương II TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA HAI VECTƠ VÀ ỨNG DỤNG
Tên bài học: BÀI TẬP §1 GIÁ TRỊ LƯỢNG GIÁC CỦA MỘT GÓC BẤT KỲ
Thời lượng: 1 tiết, Ban Cơ bản (HH 10 chuẩn).
I Mục tiêu.
Trang 30Qua bài học học sinh cần nắm được:
1/ Về kiến thức
Củng cố đn giá trị lượng giác của 1 góc bất kỳ từ 0o đến 180o
Củng cố được quan hệ giữa các giá trị lượng giác của hai góc bù nhau
Nắm được cách chứng minh và tính toán liên quan đến gtlg
2/ Về kỹ năng
Chứng minh được một biểu thức lượng giác
Tính được các gtlg của 1 góc và tính được giá trị của một biểu thức
IV Tiến trình bài học và các hoạt động.
1/ Kiểm tra kiến thức cũ
- Gọi một hs lên làm hoạt động trên
HĐ 2: Rèn luyện kỹ năng sử dụng tính chất của các góc liên quan bù nhau
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên Tóm tắt ghi bảng
HĐ 3: Rèn luyện khả năng tính toán
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên Tóm tắt ghi bảng
- Tiến hành như những bài trên
- Sau 15 phút tiến hành bước sửa chữa
Những kết qủa đúng đãchỉnh sửa
HĐ 4: Xác định và tính được góc giữa hai vectơ - Chứng minh hằng đẳng thức lượng giác
Trang 31Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên Tóm tắt ghi bảng
+ Gv hướng dẫn giải bài 4 từhình vẽ
Chương II TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA HAI VECTƠ VÀ ỨNG DỤNG
Tên bài học: §2 TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA HAI VECTƠ
Củng cố đn giá trị lượng giác của 1 góc bất kỳ từ 0o đến 180o
Củng cố góc giữa hai vectơ
Trang 32 Nắm được định nghĩa và các tính chất của tích vô hướng.
2/ Về kỹ năng
Tính được tích vô hướng của hai vectơ
Vận dụng được các tính chất của hai vectơ vào giải một số ví dục đơn giản
IV Tiến trình bài học và các hoạt động.
1/ Kiểm tra kiến thức cũ
HĐ1:
2/ Bài mới
HĐ 1: Cho tg ABC đều có cạnh bằng a, chiều cao AH Tính góc giữa hai vectơ AC và CB
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên Tóm tắt ghi bảng
HĐ 2: Định nghĩa tích vô hướng của hai vectơ
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên Tóm tắt ghi bảng
- Như vậy kq là một số hay là một vectơ
- Cho hs nhận xét khi có 1 trong 2 vectơ
-Ví dụ 1: Lấy vd trang 42
Trang 33- Suy nghĩ làm ví dụ hướng của 1 vectơ ?
HĐ 4: Các tính chất của tích vô hướng
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên Tóm tắt ghi bảng
2 Các tính chất của tích vhChý ý (Nhận xét)
HĐ 5: Củng cố
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên Tóm tắt ghi bảng
- Phát biểu lại các đơn vị
Củng cố kn vectơ, các tính chất, các quy tắc liên quan
Củng cố kn mặt phẳng toạ độ và các tính chất liên quan
Củng cố định nghĩa và các tính chất của tích vô hướng
2/ Về kỹ năng
Sử dụng quy tắc 3 điểm, hbh, các tính chất khác để giải toán
Trang 34 Vận dụng khái niệm, các tính chất trong hệ trục toạ độ để giải bài 2 BTTK
Tính gt biểu thức lg, tính được tích vô hướng của hai vectơ
IV Tiến trình bài học và các hoạt động.
1/ Kiểm tra kiến thức cũ
- Nhấn mạnh, cách nhớ, vận dụng
Ghi ở một góc bảng
HĐ 2: Vận dụng quy tắc 3 điểm, hbh, trung điểm, trọng tâm
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên Tóm tắt ghi bảng
- 02 hs lênbảng
- Lớp theo dõi, bổ sung
- Gọi 02 hs lên giải bài 1c, d BTTK
- Kiểm tra vở bt của hs
- Gạch chân, nhấn mạnh những tc, kn liênquan
- Sau 7 phút, tiến hành bước sửa chữa
Bài đã chỉnh sửa hoàn chỉnh
HĐ 3: Sử dụng kiến thức trong hệ trục toạ độ để giải một số bài đơn giản
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên Tóm tắt ghi bảng
- 02 hs lênbảng
- Lớp theo dõi, bổ sung - Gọi 02 hs lên giải bài 2 BTTK- Tiến hành tương tự như trên
- Sau 12 phút, tiến hành bước sửa chữa,
mở rộng bài toán,
Bài đã chỉnh sửa hoàn chỉnh
HĐ 4: Tính gt của một biểu thức lượng giác, tích vô hướng
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên Tóm tắt ghi bảng
Trang 35- 02 hs lênbảng
- Lớp theo dõi, bổ sung
- Hỏi các bạn giải
- Gọi 02 hs lên giải bài 3, 4b BTTK
- Tiến hành tương tự như trên
- Sau 12 phút, tiến hành bước sửa chữa, mở rộng bài toán,
- Hd hs tập hỏi – đáp với nhau
Chương II TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA HAI VECTƠ VÀ ỨNG DỤNG
Tên bài học: §2 TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA HAI VECTƠ
Trang 36 Vận dụng được các tính chất, biểu tức toạ độ của tvh để xdựng công thức tính độdài của một vectơ và khoảng cách giữa hai điểm trong mf Oxy.
IV Tiến trình bài học và các hoạt động.
1/ Kiểm tra kiến thức cũ
HĐ1:
2/ Bài mới
HĐ 1: Biểu thức tính tvh, Các tính chất của tvh; bình phương vô hướng ?
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên Tóm tắt ghi bảng
- Phát biểu tại chỗ
- Lớp theo dõi
- Gọi hs nhắc lại góc giữa hai vectơ ? các cách dựng góc ? Sau đó nhắc lại Biểu thứctính tvh, Các tính chất của tvh; bình phương vô hướng
- Nhận xét, nhấn mạnh sau 5 phút
Ghi ở một góc bảng
HĐ 2: Biểu thức toạ độ tích vô hướng của hai vectơ
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên Tóm tắt ghi bảng
3 Biểu thức tọa độ củaTVH
- Xdựng khoảng cách giữa hai điểm từ mục độ dài của một vectơ
4 Ứng dụnga) Độ dài vectơb) Góc giữa hai vectơc) Khoảng cách giữa hai điểm
Trang 37HĐ 4: Củng cố
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên Tóm tắt ghi bảng
- Phát biểu lại các đơn vị
kiến thức
- làm nháp, sau đó phát
biểu pp hoặc lên bảng
- Chốt lại, nhấn mạnh lại biểu thức, các tính chất sau khi hs phát biểu lại
TRẢ BÀI KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I (ppct: 22)
Thời lượng: 1 tiết, Ban Cơ bản (ĐS 10 chuẩn).
I Mục tiêu.
Qua bài kiểm tra học học sinh cần nắm được:
1/ Về kiến thức
Củng cố các kiến thức về phép toán vectơ và toạ độ, tvh bằng định nghĩa
Phương pháp tìm toạ độ của một điểm thoả mãn biểu thức vectơ cho trước
Phương pháp tính độ dài vectơ bằng cách nhìn trên hệ trục Oxy
2/ Về kỹ năng
Xác định được toạ dộ trọng tâm của một tam giác
Tính toán biểu thức vectơ bằng toạ độ
Trang 38IV Tiến trình bài học và các hoạt động.
1/ Kiểm tra kiến thức cũ
Hđ 1
2/ Bài mới
HĐ 1: Nhắc lại các kiến thức về toạ độ, như cách tìm toạ độ trọng tâm tam giác, các tính
chất của toạ độ vectơ, tích vô hướng và các vấn đề liên quan (giới hạn ngang các tính chất của tvh)Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên Tóm tắt ghi bảng
- học sinh trả lời tại chỗ
- Hs khác bổ sung - Gọi hs nhắc lại những kiến thức: Cách tìm toạ độ trọng tâm tam giác, các tính
chất của toạ độ vectơ, tích vô hướng và các vấn đề liên quan
(giới hạn ngang các tính chất của tvh)
Ghi những kiến thứccần thiết ở góc bảng
Trang 39HĐ 2: Kỹ năng vận dụng các công thức về toạ độ để tính toán
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên Tóm tắt ghi bảng
- 02 hs lên bảng (TB
KHá)
(- Hs làm câu 3b khá hơn)
- Theo dõi, bổ sung
- Gọi 02 hs lên giải bài 3a, b
- Gv nhấn mạnh, gạch chân các kiến thức liên quan ở góc bảng
- Lưu ý phải vẽ hình, xác định đúng toạ độ
- Sau 15 phút, tiến hành bước sửa chữa
Bài chính xác sau khi
đã chỉnh sửa
HĐ 3: Kỹ năng tính tvh bằng định nghĩa, kỹ năng đọc toạ độ
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên Tóm tắt ghi bảng
- Gọi 01 hs lên giải bài 3c
- Sau 10 phút tiến hành bước sửa chữa
- Vấn đề đặt ra: Không cho biết AB = 3, hãy tính TVH như câu hỏi, sau đó tính chu
vi và diện tích tam giác ABC ?
- Cho phép sử dụng biểu thức toạ độ nếu
Trang 40Ngày…… tháng …… năm …….
Chương II TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA HAI VECTƠ VÀ ỨNG DỤNG
Tên bài học: §2 TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA HAI VECTƠ – LUYỆN TẬP
Tính được tích vô hướng của hai vectơ bằng toạ độ
Vận dụng được các tính chất, biểu tức toạ độ của tvh để xdựng công thức tính độdài của một vectơ và khoảng cách giữa hai điểm trong mf Oxy
Làm được các bài tập liên quan
IV Tiến trình bài học và các hoạt động.
1/ Kiểm tra kiến thức cũ
HĐ1:
2/ Bài mới
HĐ 1: Biểu thức toạ độ của tvh, độ dài vectơ, khoảng cách giữa hai điểm ? Vận dụng
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên Tóm tắt ghi bảng
- Phát biểu tại chỗ
- 01 hs lên bảng
- Lớp theo dõi
- Gọi hs nhắc lại các kiến thức trên ?
- Làm bt sau: Cho tam giác ABC, với A(7;