VAN KIỂM TRA DẪN HƯỚNG và bộ điều tốc 1... Các van an toàn Thùng dầu Xi lanh phanh chính cho phanh tời Xi lanh phanh Xi lanh ly hợp Động cơ thủy lựcVan cân bằng Van thủy lựcBình tích năn
Trang 1ĐẠI HỌC ĐÀ NẴNG TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA KHOA CƠ KHÍ GIAO THÔNG
Lớp : 02C4
Trang 21 Mục đích và ý nghĩa của đề tài
THUYẾT MINH:
BẢN VẼ:
Bao gồm 9 bản vẽ A0
Trang 42 GIỚI THIỆU CHUNG VỀ XE CẨU
TADANO KIỂU TG-500E-3.
Trang 717 18
11
6 5 4 3 2
3780 1470
3990
12860
2310 3250
Max: 40000 Min: 10650
BỐ TRÍ CHUNG CẦ N CẨ U TG-500E-3
TG - 500E TADANO
1 Ca bin điề u khiể n xe
2 Cầ n phụ (Treo dọ c thân cầ n chính)
4 Chân chố ng (Trước-bên trái)
10 Tang tời phụ
7 Tang tời chính
Trang 8BƠM CHÍNH
Hình 1 Bơm thuỷ lực.
1 Chốt định vị; 2 Đệm vênh; 3 Bu lông; 4 Bánh răng bị động;
5.Thân bơm; 6 Sẹc líp; 7 Trục dẫn động (nối với trục ra của thiết bị ngắt truyền động PTO); 8 Vòng đệm chặn dầu; 9 Bạc lót; 10.Vòng
bi; 11 khớp nối; 12 Ống lót; 13 Vòng đệm vuông; 14 Bánh răng
10 11
12 13 14
15 16
II III
IV
Trang 9VAN MỘT CHIỀU
Hình 2 Van kiểm tra.
1-Thân van; 2-Van piston; 3-Nắp van; 4-Bulông; 5-Lò xo; 6-Đế van
A
B
Trang 10VAN KIỂM TRA
DẪN HƯỚNG
và bộ điều tốc
1 Cửa ra; 2 Khe tiết lưu; 3
Piston cân bằng; 4 Cửa vào; 5
Lò xo; a, b, c Buồng áp; 10
Vòng đệm chữ O; 6 Piston; 7 Đế van; 8 Nắp van; 9 Lò xo; 10
Vòng đệm chữ O.
D C
B A
A B
Trang 11VAN AN TOÀN
Hình 4 Kết cấu của van an toàn.
1- Thân; 2-Nút; 3- Đế tựa; 4- Nắp van; 5- Đế; 6- Vòng đệm kín; 7- Cốc; 8- Lò xo; 9- Niêm chì; 10- Vít; 11- Tấm đệm; 12- Nắp đậy.
Trang 12B A
PP
PP
A B
Trang 14Dr Dr
Dr
Dr
Dr Cửa nố i đế n thùng dầ u
RV Van giảm áp
PC Van điề u khiể n dòng chảy
SC Van điề u tiế t (ổ n định lưu lượ ng)
PR Các van an toàn
Thùng dầu Xi lanh phanh chính (cho phanh tời)
Xi lanh phanh
Xi lanh
ly hợp
Động cơ thủy lựcVan cân bằng
Van thủy lựcBình tích năng
Đồng hồ áp suất
SC2
SC1
PC2 RV2 Van điện từ
(cho bộ tự động dừng)
Van điện từ (cho vận hành tời ở tốc độ cao)Khớp nối quay
Van dỡ tải
Động cơ quay quạt làm mát dầu
Van điều khiển lưu lượng
Két làm mát dầu
Bơm dầuP.T.O
Lọc dầuThùng dầu
Van điều khiển bằng tay (cho hệ thống chân chống)
Kích chân chống trước
Bộ piston-xilanh đẩy chân chốngKích chân chống
Xi lanh chính (phanh đài quay)
Động cơ thủy lựcCụm van điều khiển đài quay
Xi lanh đẩy đoạn cần thưú (2)
Xi lanh đây đoạn cần thứ (3)
Xi lanh đẩy đoạn cần thưú (4) và đoạn đầu cầnVan cân bằng
Cụm van điều khiển đẩy cầnThiết bị chia dầu thủy lực
Van thủy lực
Bộ piston-xilanh nâng/hạ cần
Van cân bằngVan ly hợp
Cụm van điều khiển bằng tay
Van kiểm tra dẫn hướng
RV3
PR7 S5 S1 S2 S3 S4 M
Trang 15P1
T1
B3 A3
SC3
P1A
6 7
3
8 9 10
T1
V1
P2V2
T1
A1B1A2B2A3B3
B4A4
PR3 PR4 PR1 PR2
SC4
PC1SC3RV1PSSC2SC1PC2RV2
Trang 16HỆ THỐNG PHANH TỜI
PP
Dr B
Trang 17A p B Dr
A' p' T pp
c b a B PP
C
D B
E A
T
P2'
P1' P2
P1
Dr
PG SL6 SL5
9
10 11
12
13 14
15
14 Van di?u khi?n b?ng tay
13 B? piston-xilanh d?y do?n c?n th? (4)
12 B? piston-xilanh d?y do?n c?n th? (3)
11 B? piston-xilanh d?y do?n c?n th? (2)
10 Van cđn b?ng (C?a b? piston-xi lanh 11)
9 Van cđn b?ng (C?a b? piston-xi lanh 12)
8 Van cđn b?ng (C?a b? piston-xi lanh 13)
7 Tang cu?n/ nh? ?ng d?n d?u thu? l?c
6 Van di?n t? (Hi?u ch?nh do?n c?n th? 2)
5 Van di?n t? (Hi?u ch?nh do?n c?n th? 3)
4 Van gi?m âp
3 Van ngan kĩo
2 Van con thoi
1 Thi?t b? chia d?u thu? l?c
RV2 PC2
SC1
SC2
PS RV1 SC3 PC1
SC4
PR2 PR1 PR4 PR3 PR5
PR6
A4 B4 A3B3 A2B2 A1B1
T1
V2 P2 G2 L
P1G1V1 T1
Tời phụ
Tời
chính Đẩ ycầ nNâng cầ n
Trang 18HỆ THỐNG NĐNG/HẠ CẦN
B1 A1
SC1
T1
P2
C b a A B PP
RV2
A
B PP
SC1
SC2
PS
RV1 SC3
PC1
SC4
PR2 PR1 PR4 PR3 PR5
PR6
T1
V2 P2 G2 L
P1 G1 V1 T1
Tời chính Tời phụ Đẩ y cầ n Nâng cầ n
Trang 19HỆ THỐNG ĐĂI QUAY
Z
Y
P A B
1 Van điề u khiể n bằ ng tay gạ t
2 Van kiể m tra.
3 Van giảm áp quá tải.
4 Van con thoi.
5 Độ ng cơ thuỷ lự c.
6 Bộ piston-xilanh phanh.
7 Xi lanh chính (Phanh đài quay).
8 Van điệ n từ (Cho chế độ quay tự do).
9 Van điề u khiể n áp suấ t trung bình.
10 Van điề u khiể n áp suấ t phản hồ i.
1
Dr
Dr G
B
A PG
Dr P
R
Trang 201 Van kiể m tra.
2 Van giảm áp (PR3).
3 Cụ m van điề u khiể n bằ ng tay.
4 Van giảm áp (PR10).
PG
A1 V B1
C
A2
B2
B3 A3
B4 A4
B5 A5
B6 A6
Trang 211 C ÁC THÔNG SỐ HÌNH HỌC CỦA BÁNH RĂNG CHỦ ĐỘNG BƠM (1)
+ Số răng Z = 14
+ Đường kính vòng đỉnh: D a = 80 [mm].
+ Chiều dầy bánh răng: b = 51 [mm].
+ Mô đun của bánh răng là:
) ( 5 2 14
+ áp suất làm việc của dầu thủy lực trong hệ thống tời: p = 210 [MPa].
2 L ƯU LƯỢNG LÝ THUYẾT TRUNG BÌNH CỦA BƠM (1)
Ta tính được lưu lượng lý thuyết trung bình như sau:
Trang 22b l m m R p
62 ,
62 ,
20 cos 5
) / ( 200 234
38 , 7 62 ,
(6)
(7)
Trang 23% 5 , 15
% 100 6 , 218
200 234
% 100
min max
67 612
7 , 196
210 612
5 , 67
ck Q
N N
kết luận: Thông thường hệ số dao động lưu lượng của bơm bánh răng
ta tính toán là chấp nhận được.
4.4.2.5 C ÔNG SUẤT CỦA BƠM (1)
4.4.2.6 C ÔNG SUẤT CỦA ĐỘNG CƠ PHẢI CUNG CẤP CHO BƠM (1)
Trong đó η ck là hiệu suất cơ khí.
Trang 24• TG-500E-3 Là một kiểu xe cẩu rất hiện đại do tập đoàn
TADANO sản xuất Các trạng thái làm việc của nó đều
được đưa về máy tính để tính toán sau đó máy tính cung cấp các kết quả cho người vận hành Do đó cần cẩu luôn được vận hành một cách an toàn và thuận tiện.
• Vì thời gian hạn chế và tài liệu còn thiếu cho nên em chỉ
nắm bắt được nguyên lý hoạt động cơ bản của các hệ thống thuỷ lực Muốn đi sâu hơn cần phải có thời gian tìm hiểu về
hệ thống điện và điện tử của xe cẩu.
• Dù đã cố gắng nhưng đồ án của em chắc chắn còn nhiều sai sót Kính mong sự chỉ bảo thêm của các thày cô giáo và các bạn.
KẾT LUẬN
Trang 25Em xin chân thành cảm ơn quý thày cô
Em xin chân thành cảm ơn quý thày cô
và các bạn đã quan tâm đến đề tài của em!
LỜI CẢM ƠN
Trang 264 1
P
c b
Hình 1 Bộ điều tốc.
1 Cửa ra; 2 Khe tiết lưu; 3 Piston cân
bằng; 4 Cửa vào; 5 Lò xo
Trang 275
6 9
MẠCH THUỶ LỰC HỆ THỐNG ĐÀI QUAY
Trang 28RV2 PC2
SC1
SC2 PS
RV1 SC3
PC1
SC4
PR5 PR6
13 14
16 15
11 10
9 8
7
17
Trang 29SC2 PS
PR4 PR3
7 8
9 10 11
12 13
14
15
Trang 30RV2 SC1
PR2 PR1
T1'
DC
ST B1
A1
Trang 31M S5 S1 S2 S3 S4
PR7 RV3
8 9
10 11
12 13
14 15