1. Trang chủ
  2. » Công Nghệ Thông Tin

Bài giảng Phương pháp lập trình - Chương 8: Kiểu cấu trúc (2016)

28 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 28
Dung lượng 1,02 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài giảng Phương pháp lập trình - Chương 8: Kiểu cấu trúc giới thiệu khái quát về kiểu dữ liệu, kiểu dữ liệu cấu trúc, kiểu dữ liệu liệt kê enum, từ khóa typedef. Mời các bạn cùng tham khảo nội dung chi tiết.

Trang 1

Chương 8

Trang 2

Nội dung trình bày

1. Giới thiệu

2. Kiểu cấu trúc

3. Kiểu liệt kê enum

4. Từ khóa typedef

Trang 3

1 Giới thiệu

Vấn đề: các kiểu dữ liệu cơ sở không đủ để giải quyết các bài toán phức tạp

Ví dụ: Viết chương trình tính lương cho nhân viên,

hoặc viết chương trình cho nhập danh sách sinh viên

 giải quyết bài toán phức tạp vì C không có kiểu

nhân viên, sinh viên

Giải quyết: Cần phải có cách để tạo ra các kiểu dữ liệu theo như ý muốn để giải quyết bài toán phức tạp

Có 5 cách để tạo kiểu dữ liệu tùy biến

Trang 4

Nội dung trình bày

1. Giới thiệu

2. Kiểu cấu trúc

3. Kiểu liệt kê enum

4. Từ khóa typedef

Trang 5

2 Cấu trúc: Giới thiệu

Một cấu trúc là một tập các biến được tham chiếu thông qua một tên chung

Những biến tạo nên cấu trúc được gọi là các thành viên (members)

Ví dụ: Cần tạo cấu trúc để lưu trữ bảng dữ liệu sau:

◦ Cấu trúc này gồm các thành viên: mã số, họ tên, điểm, kết quả

Mã số Họ tên Điểm Kết quả

0124 Nguyễn Bê 12 Rớt

Trang 6

2 Cấu trúc: Khai báo

varNames: Tên các biến

cấu trúc (nếu có) phân cách nhau bởi dấu phẩy

 Struct phải được khai báo liền sau những dòng

include

Trang 7

2 Cấu trúc: Ví dụ 1

Tạo một cấu trúc sinh viên gồm các thông tin: mã

số sinh viên (chuỗi), họ tên (chuỗi), năm sinh (số), địa chỉ (chuỗi)

Trang 9

2 Cấu trúc: Khai báo biến cấu trúc

Trang 10

2 Cấu trúc: Truy cập biến cấu trúc

Dùng toán tử chấm (dot operator) để truy cập các thành viên của một biến cấu trúc

Cú pháp:

Phải dùng toán tử chấm trong lệnh nhập (cin, gets), lệnh xuất (cout, puts) và các lệnh gán thành viên

Trang 11

sv2.MaSV = sv1.MaSV;

sv2.TenSV=sv1.MaSV;

sv2.NamSinh=sv1.NamSinh;

Trang 12

2 Cấu trúc: Mảng các cấu trúc

Mảng cấu trúc là một mảng mà mỗi phần tử là một biến kiểu cấu trúc

Để khai báo một mảng các cấu trúc, trước hết phải khai báo cấu trúc, sau đó khai báo một mảng của cấu trúc đó

Trang 13

2 Cấu trúc: Mảng các cấu trúc

Để truy cập đến từng thành viên của từng phần

tử của mảng, ta dùng chỉ mục của phần tử và toán tử chấm

Ví dụ: Cho nhập liệu vào mảng bangdiem

for( int i=0; i<n; i++ )

{

cout <<"Ho va ten: "; gets(bangdiem[i].hoten);

cout <<"Diem toan: "; cin>> bangdiem[i].toan;

cout <<"Diem ly: "; cin>> bangdiem[i].ly;

cout <<"Diem hoa: "; cin>> bangdiem[i].hoa;

}

Trang 14

2 Cấu trúc: Truyền tham số kiểu

Trang 15

2 Cấu trúc: Truyền tham số kiểu

cout<<"\ny1=";cin>>a.y;

cout<<"\ntoa do diem b:";

cout<<"\nx2=";cin>>b.x;

cout<<"\ny2=";cin>>b.y;

cout<<"\nKhoang cach giua a diem: ";

double kc = khcach(a.x, a.y, b.x, b.y);

cout<<"khoang cach giua a va b la: "<<kc;}

Trang 16

2 Cấu trúc: Truyền tham số kiểu

Trang 17

2 Cấu trúc: Truyền tham số kiểu

cout<<"\ny1=";cin>>a.y;

cout<<"\ntoa do diem b:";

cout<<"\nx2=";cin>>b.x;

cout<<"\ny2=";cin>>b.y;

cout<<"\nKhoang cach giua a diem: ";

double kc = khcach(a, b);

cout<<"khoang cach giua a va b la: "<<kc;}

Trang 18

2 Cấu trúc: Truyền tham số kiểu

for ( int i=0; i<n; i++){

cout<<" \ntoa do diem thu "<<i+1<<" : ";

cout<<" \nx1= "; cin>>list[i].x;

cout<<" \ny1= "; cin>>list[i].y;

} }

Trang 19

2 Cấu trúc: Truyền tham số kiểu

cấu trúc (tt)

Ví dụ (tiếp theo):

void XuatMangToaDo( diem list[], int n )

{

for ( int i=0; i<n; i++){

cout<<" Toa do thu "<<i+1<<" : ";

cout<<list[i].x<<" , "<<list[i].y;

} }

Trang 20

2 Cấu trúc: Con trỏ cấu trúc

structureName * structurePointers;

Trang 21

2 Cấu trúc: Sử dụng con trỏ cấu

Trang 22

Nội dung trình bày

1. Giới thiệu

2. Kiểu cấu trúc

3. Kiểu liệt kê enum

4. Từ khóa typedef

Trang 23

3 Kiểu liệt kê enum

Kiểu enum là một kiểu dữ liệu đặc biệt được dùng

để định nghĩa một quan hệ thứ tự cho một tập hợp hữu hạn các tên

Mỗi một tên trong danh sách enum tượng trưng cho một giá trị nguyên Giá trị của tên thứ nhất trong enum là 0, kế tiếp là 1,

Cú pháp:

bởi dấu phẩy

enum enumName { enumList } [enumVars] ;

Trang 24

3 Kiểu liệt kê enum: Ví dụ

Ví dụ khai báo enum:

enum color {red, orange, yellow, green, blue, indigo};

Khai báo biến kiểu enum:

Ví dụ khai báo biến kiểu enum:

color c1 = indigo;

if (c1 == indigo)

cout<< "c1 is indigo"<< endl;

enum Tên_enum;

Trang 25

Nội dung trình bày

1. Giới thiệu

2. Kiểu cấu trúc

3. Kiểu liệt kê enum

4. Từ khóa typedef

Trang 26

4 Từ khóa typedef: Giới thiệu

Từ khóa typedef dùng để định nghĩa một tên mới cho một kiểu dữ liệu đã có

Dạng tổng quát của dùng typedef là:

typedef existingType newType ;

Trang 27

3 Từ khóa typedef: Giới thiệu (tt)

Trang 28

3 Từ khóa typedef: Dùng với cấu

Ngày đăng: 21/05/2021, 13:28

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm