KẾ TOÁN NGHIỆP VỤ THANH TOÁN VỐN GIỮA CAC NGAN HANG... NHUNG VAN DE CHUNG VE THANH TOAN VON GIUA CAC NGAN HANG = Sự cân thiết của thanh toán vốn giữa các Ngân hàng “ Tiếp tục hoàn thà
Trang 1KẾ TOÁN NGHIỆP VỤ
THANH TOÁN VỐN
GIỮA CAC NGAN
HANG
Trang 2NHUNG VAN DE CHUNG VE
THANH TOAN VON GIUA CAC
NGAN HANG
= Sự cân thiết của thanh toán vốn giữa các Ngân hàng
“ Tiếp tục hoàn thành quá trình thanh toán giữa các tô chức, cá nhân không mở tài khoản tại cùng NH
# Điệu chuyên vốn giữa các NH cùng hệ thông
# Thanh toán các khoản nợ phát sinh
# Hình thức chuyền von:
=™ Uy nhiem thu chi ho
“ Mở TK trực tiếp với nhau dưới dạng TK tiên gửi phụ
“ Thanh toán từng lân qua TKTG tại NHNN
# Thanh toán bù trừ p1ữa các NH thành viên
= Thanh toan lien hang
Trang 3Các bên tham gia chuyển tiền điện tử:
= Người phát lỆnh
= Neuoi nhân lệnh
= Nean hang A
= Nean hàng B
= Nean hang trune cian
= Nean hàng Oy lỄnh
8 Noân hànø nhận lệnh
Trang 4TAI KHOAN SU DUNG
= Tai khoan 5012: Thanh toan bu trừ của NH
thành viên
# Tài khoản 5111: Chuyến tiền đi năm nay
“ Tài khoản 5112: Chuyến tiền đến năm nay
# Tài khoản 5211: Liên hàng đi năm nay
“ Tài khoản 5212: Liên hàng đến năm nay
" Tài khoản 5191: Điều chuyến vốn
Trang 5THANH TOÁN NỘI BỘ
Thanh toán điện tỨ di:
# lệnh chuyển Có
NO TK 1011, 4211, 4271, 2111
Có TK 5191, 5111
= Sele chuyển NỢ:
NO TK 5191, 5111
C6 TK 1011, 4211, 4271, 2111
Trang 6Thanh toán điện tử đến:
# lệnh chuyển Có
NO TK 5191, 5112
Có IK 4211
= Sele chuyển NỢ:
NO 4211, 4271, 2111
ON Gs She
Trang 7THANH TOÁN BÙ TRỪ
Tại NH thành viên phải trả
“ TrƯỚc khi tham gia TTBT
NO TK 4211, 2111
Có TK 5012
= Sau khi tham gia TIBI
NO TK 5012
Có TK 1113
Trang 8Tại NH thành viên phải thu
“ TrƯỚc khi tham gia TTBT
NO TK 5012
Có'TK 4211
= Sau khi tham gia TIBI
NO TK 1113
Có TK 5012
Trang 9THANH TOÁN QUA NHNN
Tại NH thành viên phải trả
NỢ TK thích hợp
Có TK 1113 Tại NH thành viên phải thu
NO TK 1113
Có TK thích hợp