1. Trang chủ
  2. » Đề thi

24 đề thi thử TN THPT 2021 môn hóa sở GD đt vĩnh phúc lần 1 đề 4 file word có lời giải chi tiết doc

13 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 363 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 58: Dung dịch Ala-Gly phản ứng được với dung dịch nào sau đây?... Câu 60: Cặp dung dịch chất nào sau đây phản ứng với nhau tạo ra kết tủa.. Câu 67: Thực hiện các thí nghiệm sau: a Sụ

Trang 1

SỞ GD&ĐT VĨNH PHÚC

-KỲ KHẢO SÁT KIẾN THỨC CHUẨN BỊ CHO -KỲ THI

TỐT NGHIỆP NĂM 2021 – LẦN 1 Môn: Hóa Học – Lớp 12 – Khối: KHTN

(Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian giao đề)

-Họ và tên học sinh:

Số báo danh:

* Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố: H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; S = 32; Cl =35,5; Na = 23; K = 39; Ca = 40; Ba = 137; Al = 27; Fe =56; Cu =64; Zn = 65

* Giả thiết các khí sinh ra không tan trong nước

Câu 41: Tơ nào sau đây thuộc loại tơ tổng hợp?

Câu 42: Dung dịch chất nào sau đây không làm quỳ tím chuyển màu?

Câu 43: Dung dịch nào sau đây có pH > 7?

Câu 44: Cho các chất X, Y, Z thỏa mãn sơ đồ phản ứng sau:

Mg  dung dich HCl

     X dung dich NaOH Y t0 Z

        

Các chất X và Z lần lượt là

A MgCl2 và Mg(OH)2 B MgCl2 và MgO

Câu 45: Kim loại Fe tác dụng với dung dịch nào sau đây sinh ra khí H2?

A HNO3 đặc, nóng B HC1 C CuSO4 D H2SO4 đặc, nóng

Câu 46: Este nào sau đây có phản ứng tráng bạc?

Câu 47: Cho dãy các chất: glucozơ, xenlulozơ, saccarozơ, etyl fomat, tinh bột Có bao nhiêu chất trong dãy

tham gia phản ứng tráng gương?

Câu 48: Poli (metyl metacrylat) được điều chế bằng phản ứng trùng hợp chất nào sau đây?

ĐỀ CHÍNH THỨC

Mã đề thi: 304

Trang 2

A CH2=CHCOOCH3 B CH2=C(CH3)COOCH3.

Câu 49: Công thức phân tử nào sau đây là của saccarozơ?

A C12H22O11 B C6H12O6 C (C6H10O5)n D C2H4O2

Câu 50: Phản ứng nào sau đây có phương trình ion rút gọn là H+ + OH- → H2O?

A Ba(OH)2 + 2HCl → BaCl2 + 2H2O

B CH3COOH + NaOH → CH3COONa + H2O

C Ba(OH)2 + H2SO4 → BaSO4 + 2H2O

D Cu(OH)2 + 2HCl → CuCl2 + 2H2O

Câu 51: Este nào sau đây khi thủy phân trong môi trường axit thu được anđehit?

Câu 52: Dung dịch nào sau đây hòa tan được Al(OH)3?

Câu 53: Polime thiên nhiên X được sinh ra trong quá trình quang hợp của cây xanh Ở nhiệt độ thường, X tạo

với dung dịch iot hợp chất có màu xanh tím Polime X có tên gọi nào sau đây?

A Saccarozơ B Glicogen C Tinh bột D Xenlulozơ.

Câu 54: Lên men m gam glucozơ thành ancol etylic với hiệu suất 100%, thu được 4,48 lít khí CO2 (đktc) Giá trị của m bằng bao nhiêu?

Câu 55: Thủy phân hoàn toàn m gam tristearin bằng dung dịch NaOH, đun nóng, thu được 9,2 gam glixerol.

Giá trị của m bằng bao nhiêu?

Câu 56: Công thức phân tử nào sau đây là của khí cacbonic?

Câu 57: Phát biểu nào sau đây đúng?

A Ở nhiệt độ thường, tất cả các amin đều tan nhiều trong nước.

B Các amin đều không độc, được sử dụng trong chế biến thực phẩm.

C Tất cả các amin đều làm quỳ tím ẩm chuyển màu xanh.

D Để rửa sạch ống nghiệm có dính anilin, có thể dùng dung dịch HCl.

Câu 58: Dung dịch Ala-Gly phản ứng được với dung dịch nào sau đây?

Trang 3

A NaNO3 B NaCl C KNO3 D HCl.

Câu 59: Chất nào sau đây có một liên kết ba trong phân tử?

Câu 60: Cặp dung dịch chất nào sau đây phản ứng với nhau tạo ra kết tủa?

A Na2CO3 và BaCl2 B KOH và H2SO4

Câu 61: Cho vài giọt nước brom vào dung dịch phenol, lắc nhẹ Hiện tượng nào sau đây đúng?

Câu 62: Cho dung dịch NaOH dư vào dung dịch gồm Fe2(SO4)3, thu được kết tủa X X là chất nào dưới đây?

A Fe(OH)3 B Fe(OH)2 C Na2SO4 D Fe3O4

Câu 63: Thí nghiệm nào sau đây thu được muối sắt(III) sau khi phản ứng kết thúc?

A Cho Fe(OH)2 vào dung dịch HCl dư B Cho FeO vào dung dịch H2SO4 loãng

C Cho Fe vào dung dịch HNO3 loãng, dư D Cho Fe vào dung dịch CuCl2

Câu 64: Polime nào sau đây có cấu trúc mạch phân nhánh?

A Xenlulozơ B Amilopectin C Polietilen D Amilozơ.

Câu 65: Cho 2,8 gam hỗn hợp X gồm C và S tác dụng hết với lượng dư dung dịch HNO3 đặc, nóng, thu được 0,8 mol hỗn hợp khí gồm NO2 và CO2 Mặt khác, đốt cháy 2,8 gam X trong O2 dư rồi hấp thụ toàn bộ sản phẩm vào dung dịch Y chứa 0,1 mol NaOH và 0,15 mol KOH, thu được dung dịch chứa m gam chất tan Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của m bằng bao nhiêu?

Câu 66: Cho m gam hỗn hợp gồm các triglixerit tác dụng với dung dịch NaOH (vừa đủ), thu được hỗn hợp

muối X gồm C17HxCOONa, C17HyCOONa và C15H31COONa (có tỉ lệ mol tương ứng là 5 : 2 : 2) Đốt cháy hoàn toàn X cần vừa đủ 2,235 mol O2, thu được Na2CO3, H2O và 1,535 mol CO2 Giá trị của m bằng bao nhiêu?

Câu 67: Thực hiện các thí nghiệm sau:

(a) Sục khí CO2 vào dung dịch NaOH dư

(b) Cho CaCl2 vào dung dịch Na2CO3

(c) Cho dung dịch NH3 dư vào dung dịch Al2(SO4)3

(d) Cho dung dịch BaCl2 vào dung dịch NaHSO4 dư

(e) Cho dung dịch NaHCO3 vào dung dịch Ca(OH)2

Sau khi các phản ứng kết thúc Có bao nhiêu thí nghiệm thu được kết tủa?

Trang 4

A 2 B 3 C 4 D 5.

Câu 68: Trộn x mol hỗn hợp X gồm alanin, axit glutamic và vinyl fomat với y mol hỗn hợp Y gồm etilen và

metylamin thu được hỗn hợp Z Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp Z cần dùng vừa đủ 2,28 mol oxi, thu được sản phẩm gồm CO2, H2O, N2 Cho sản phẩm hấp thụ hoàn toàn vào bình chứa dung dịch Ca(OH)2 dư, sau phản ứng thấy khối lượng bình tăng 113,724 gam và có 0,1 mol khí duy nhất thoát ra Mặt khác, để phản ứng hết với x mol X cần dùng vừa đủ V ml dung dịch NaOH 2M, đun nóng Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của V bằng bao nhiêu?

Câu 69: Cho sơ đồ các phản ứng theo đúng tỉ lệ mol:

(1) X + 4AgNO3 + 6NH3 + 2H2O t 0

  X1 + 4Ag + 4NH4NO3 (2) X1 + 2NaOH   X2 + 2NH3 + 2H2O

(3) X2 + 2HCl   X3 + 2NaCl

(4) X3 + C2H5OH H SO dac, t 2 4 0

    

    X4 + H2O

Biết X là hợp chất hữu cơ no, mạch hở, chỉ chứa một loại nhóm chức Khi đốt cháy hoàn hoàn toàn X2, sản phẩm thu được chỉ gồm CO2 và Na2CO3 Phân tử khối của X4 bằng bao nhiêu?

Câu 70: Cho E, Z, F, T đều là các hợp chất hữu cơ no, mạch hở và thỏa mãn sơ đồ các phản ứng:

E + NaOH t 0

  X + Y + Z

X + HCl   F + NaCl

Y + HCl   T + NaCl

Biết: E chỉ chứa nhóm chức este và trong phân tử có số nguyên tử cacbon bằng số nguyên tử oxi; ME < 168; MZ

< MF < MT Cho các phát biểu sau:

(a) Có hai công thức cấu tạo của E thỏa mãn sơ đồ trên

(b) Trong phân tử Z và T đều không có liên kết pi

(c) Chất F được dùng để điều chế khí CO trong phòng thí nghiệm

(d) 1 mol chất T phản ứng với kim loại Na dư, thu được tối đa 1 mol H2

(e) Nhiệt độ sôi của F cao hơn nhiệt độ sôi của Z

Trong các phát biểu trên, có bao nhiêu phát biểu đúng?

Câu 71: Hỗn hợp E gồm 0,15 mol X (C6H10O4, là este hai chức) và 0,1 mol Y (C6H13O4N) Thủy phân hoàn toàn

E trong dung dịch NaOH đun nóng (phản ứng vừa đủ), thu được hỗn hợp F gồm hai ancol no, mạch hở có cùng

số nguyên tử cacbon và m gam hỗn hợp G gồm hai muối trong đó có một muối của amino axit Giá trị của m bằng bao nhiêu?

Trang 5

A 42,5 B 38,2 C 44,6 D 40,2.

Câu 72: Cho các phát biểu sau:

(a) Phản ứng thế brom vào vòng thơm của anilin dễ hơn benzen

(b) Trong phân tử các amino axit đều chỉ có một nhóm NH2 và một nhóm COOH

(c) Hợp chất H2N-CH2-COO-CH3 tác dụng được với dung dịch NaOH và dung dịch HCl

(d) Thủy phân hoàn toàn tinh bột và xenlulozơ đều thu được glucozơ

(e) Mỡ động vật và dầu thực vật chứa nhiều chất béo

Trong các phát biểu trên, có bao nhiêu phát biểu đúng?

Câu 73: Thí nghiệm xác định định tính nguyên tố cacbon và hiđro trong phân tử saccarozơ được tiến hành theo

các bước sau:

Bước 1: Trộn đều khoảng 0,2 gam saccarozơ với 1 đến 2 gam đồng(II) oxit, sau đó cho hỗn hợp vào ống nghiệm khô (ống số 1) rồi thêm tiếp khoảng 1 gam đồng(II) oxit để phủ kín hỗn hợp Nhồi một nhúm bông có rắc bột CuSO4 khan vào phần trên ống số 1 rồi nút bằng nút cao su có ống dẫn khí

Bước 2: Lắp ống số 1 lên giá thí nghiệm rồi nhúng ống dẫn khí vào dung dịch Ca(OH)2 đựng trong ống nghiệm (ống số 2)

Bước 3: Dùng đèn cồn đun nóng ống số 1 (lúc đầu đun nhẹ, sau đó đun tập trung vào phần có hỗn hợp phản ứng)

Phát biểu nào sau đây sai?

A CuSO4 khan được dùng để nhận biết H2O sinh ra trong ống nghiệm

B Kết thúc thí nghiệm: tắt đèn cồn, để ống số 1 nguội hẳn rồi mới đưa ống dẫn khí ra khỏi dung dịch.

C Thí nghiệm trên, trong ống số 2 có xuất hiện kết tủa trắng.

D Ở bước 2, lắp ống số 1 sao cho miệng ống hướng xuống dưới.

Câu 74: Hợp chất hữu cơ X (C5H11O2N) tác dụng với dung dịch NaOH dư, đun nóng thu được muối natri của α-amino axit và ancol Có bao nhiêu công thức cấu tạo X thỏa mãn?

Câu 75: Hỗn hợp M gồm một anken và hai amin no, đơn chức, mạch hở X và Y là đồng đẳng kế tiếp (MX <

MY) Đốt cháy hoàn toàn 0,3 mol hỗn hợp M cần dùng 0,9 mol O2, thu được H2O, N2 và 0,5 mol CO2 Số gam chất Y trong M bằng bao nhiêu?

Câu 76: Thực hiện các thí nghiệm sau:

(a) Nhỏ dung dịch NaOH đến dư vào ống nghiệm dung dịch phenol

(b) Nhỏ dung dịch NaOH vào ống nghiệm chứa dung dịch phenylamoni clorua

Trang 6

(c) Thủy phân chất béo trong môi trường axit.

(d) Cho vài giọt benzen vào ống nghiệm chứa dung dịch nước brom, lắc đều

(e) Nhỏ dung dịch HCl đến dư vào ống nghiệm chứa anilin, lắc đều

Sau khi kết thúc thí nghiệm, có bao nhiêu thí nghiệm thu được dung dịch đồng nhất?

Câu 77: Cho a mol este X (C9H10O2) tác dụng vừa đủ với 2a mol NaOH, thu được dung dịch không có phản ứng tráng bạc Có bao nhiêu công thức cấu tạo phù hợp với X?

Câu 78: Hỗn hợp X gồm ba este mạch hở đều tạo bởi axit cacboxylic với ancol, trong đó hai este có cùng số

nguyên tử cacbon trong phân tử Xà phòng hóa hoàn toàn 7,76 gam X bằng dung dịch NaOH vừa đủ, thu được hỗn hợp Y gồm hai ancol đơn chức, kế tiếp trong dãy đồng đẳng và hỗn hợp Z gồm hai muối Cho toàn bộ Y vào bình đựng kim loại Na dư, sau phản ứng có khí H2 thoát ra và khối lượng bình tăng 4 gam Đốt cháy hoàn toàn Z cần vừa đủ 0,09 mol O2, thu được Na2CO3 và 4,96 gam hỗn hợp CO2 và H2O Phần trăm khối lượng của este có phân tử khối nhỏ nhất trong X bằng bao nhiêu?

Câu 79: Hòa tan hết 32 gam hỗn hợp X gồm Fe, FeO và Fe2O3 vào 1 lít dung dịch HNO3 1,7M, thu được dung dịch Y và V lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) Biết Y hòa tan tối đa 12,8 gam Cu, phản ứng không có khí thoát ra Giá trị của V bằng bao nhiêu?

Câu 80: Đốt cháy hoàn toàn 0,33 mol hỗn hợp X gồm metyl propionat, metyl axetat và 2 hiđrocacbon mạch hở

cần vừa đủ 1,27 mol O2, thu được CO2 và 14,4 gam H2O Nếu cho 0,33 mol X vào dung dịch Br2 dư thì số mol

Br2 phản ứng tối đa bằng bao nhiêu?

- HẾT

-Thí sinh không sử dụng tài liệu Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm.

BẢNG ĐÁP ÁN

HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT Câu 47: Chọn C.

Trang 7

Có 2 chất tham gia tráng bạc trong dãy là glucozơ và etyl fomat.

Câu 53: Chọn C.

Polime thiên nhiên X được sinh ra trong quá trình quang hợp của cây xanh Ở nhiệt độ thường, X tạo với dung dịch iot hợp chất có màu xanh tím  X là tinh bột

Câu 54: Chọn C.

0,1 0, 2

6 126

C H

Câu 55: Chọn C.

C H COO C H17 35 3 3 53NaOH 3C H COONa C H OH17 35  3 5 3

 C H COO C H 17 35 3 3 5

m 0,1.890 89 gam

Câu 65: Chọn D.

Đặt a, b là số mol C, S mX 12a 32b 2,8 

Bảo toàn electron  nNO2 4a 6b

a 0,1; b 0,05

Đốt X trong O2 dư  Sản phẩm CO2 (0,1) và SO2 (0,05)

2 3

H CO

  và nH SO2 3 0,05

Dễ thấy nOH 0,1 0,15 n  H 0,1.2 0,05.2 nên OH phản ứng hết  nH O2 nOH 0, 25

Bảo toàn khối lượng:

m m m m m chất tan mH O2

 m chất tan = 18,2 gam

Câu 66: Chọn A.

Số mol các muối tương ứng là 5x, 2x, 2x

NaOH

C

n 18.5x 18.2x 16.2x 1,535 4,5x   

x 0,01

Trang 8

Bảo toàn O: 2.9x 2, 235.2 3.4,5x n   H O2 1,535.2

2

H O

n 1, 445

Bảo toàn khối lượng  m muối = 26,8

 

NaOH

C H OH

n

3

  bảo toàn khối lượng cho phản ứng xà phòng hóa  m 25,96

Câu 67: Chọn C.

(a) CO2 + NaOH dư  Na CO2 3H O2

(b) CaCl2Na CO2 3  CaCO3NaCl

(c) NH3H O Al SO2  2 43  Al OH 3NH42SO4

(d) BaCl2NaHSO4  BaSO4NaCl HCl

(e) NaHCO3Ca OH 2  CaCO3NaOH H O 2

Câu 68: Chọn D.

NH  CH  COOCH NH 2CH CO

Glu NH 3CH 2CO

HCOOC H 2CH CO

C H 2CH

CH NH CH NH

Quy đổi A thành CH a , NH 0, 2 ,CO b2  3  2 

2

O

n 1,5a 0,75.0, 2 2, 28 

m m 44 a b 18 a 0, 2.1,5 113,724

a 1, 42

  và b = 0,461

NaOH

V 0, 2305

  lít = 230,5 ml

Câu 69: Chọn A.

Đốt X2 chỉ tạo CO2 và Na CO2 3  X2 là (COONa)2

X là (CHO)2

X1 là (COONH4)2

Trang 9

X3 là (COOH)2

X4 là HOOC-COOC2H5

4

X

Câu 70: Chọn C.

 1  E là este, mặt khác ME 168 nên E là este 2 chức

E có 4 oxi  E có 4C  E là C4H6O4

M M M nên:

E là HCOO CH 2 COO-CH3

X là HCOONa

Y là HO-CH2-COONa

Z là CH3OH

F là HCOOH

T là HO-CH2-COOH

(a) Sai, E có 1 cấu tạo thỏa mãn

(b) Sai, Z không có liên kết pi, T có 1 liên kết pi C=O

(c) Đúng, dùng H2SO4 đặc xúc tác: HCOOH CO H O 2

(d) Đúng: HO CH 2 COOH 2Na  NaO CH 2 COONa H 2

(e) Đúng, 2 chất cùng C nên axit có nhiệt độ sôi cao hơn ancol

Câu 71: Chọn A.

Hai ancol no, mạch hở cùng C  Ít nhất 2C

So sản phẩm chỉ có 2 muối nên:

X là (CH3COO)2C2H4

Y là CH3COONH3-CH2-COOC2H5

 G gồm CH3COONa (0,4) và GlyNa (0,1)

G

m 42,5

Câu 72: Chọn C.

(a) Đúng, nhóm –NH2 hoạt hóa mạnh vòng thơm

(b) Đúng, đó là CH3COOH và HCOOCH3

Trang 10

(c) Sai

(d) Đúng:

NH  CH  COOCH NaOH NH  CH  COONa CH OH

NH  CH  COOCH HCl H O  NH Cl CH  COOH CH OH

(e) Đúng

(g) Đúng, chất béo là thành phần chính của dầu thực vật và mỡ động vật

Câu 73: Chọn B.

(a) Đúng

(b) Sai, kết tủa trắng (CaCO3)

(c) Đúng, ống hướng xuống để tránh hơi nước ngưng tụ tại miệng ống chảy ngược đáy ống có thể gây vỡ ống (d) Sai, chỉ định tính được C, H

(e) Sai, đưa ống dẫn khí ra khỏi bình ngay khi ống 1 còn nóng để tránh nước bị hút vào ống 1 do áp suất giảm

Câu 74: Chọn D.

Cấu tạo của X:

CH  CH  CH NH  COO CH

CH32C NH 2 COO CH 3

CH  CH NH  COO C H

NH  CH  COO CH  CH  CH

NH  CH  COO CH CH

Câu 75: Chọn B.

Bảo toàn O: 2nO2 2nCO2 nH O2  nH O2 0,8

x 2 x 3

1,5

y 2 y

C H

n 0,3 0, 2 0,1

2

CO

n 0, 2x 0,1y 0,5 

Với x > 1 và y 2  x 1,5; y 2  là nghiệm duy nhất

M gồm CH5N (0,1), C2H7N (0,1) và C2H4 (0,1)

2 7

C H N

Trang 11

Câu 76: Chọn B.

(a) C H OH NaOH6 5   C HOONa H O6  2

Đồng nhất vì C6H5ONa, NaOH đều dư

(b) C H NH Cl NaOH6 5 3   C H NH6 5 2NaCl H O 2

Không đồng nhất vì C6H5NH2 không tan

(c) Không đồng nhất vì chất béo còn dư, không tan

(d) Không đồng nhất vì benzene không tan (Br2 chuyển từ dung môi H2O sang dung môi benzene)

(e) C H NH6 5 2HCl C H NH Cl6 5 3

Đồng nhất vì C6H5NH3Cl, HCl dư đều tan

Câu 77: Chọn D.

X đơn chức tác dụng với NaOH theo tỉ lệ mol 1 : 2 nên X là este cả phenol, X không tráng gương nên cấu tạo của X là:

CH  COO C H  CH o, m, p

C H  COO C H

 X có 4 đồng phân thỏa mãn

Câu 78: Chọn C.

Đốt Z Na CO a ,CO b2 3  2  và H O c 2  

 

44b 18c 4,96 1

 

n 2a n 4a

Bảo toàn O:

 

4a 0,09.2 3a 2b c 2   

Bảo toàn khối lượng:

Z

m 106a 4,96 0,09.32 106a 2, 08   

2

n 2a n a

2

m m m tăng = 2a + 4

Bảo toàn khối lượng:

 

7,76 40.2a 106a 2,08 2a 4 3    

Trang 12

     1 2 3  a 0,06; b 0,08;c 0,08  

n n nên các muối đều no, đơn chức

Y

Y

Y

m

n

   Y gồm CH3OH (0,1) và C2H5OH (0,02)

Để có 2 este cùng C thì 2 muối phải hơn kém nhau 1C

Số C của muối a b 11,7 HCOONa 0,1 

2a

Các este gồm CH3COOCH3 (0,02), HCOOCH3 (0,08) và HCOOC2H5 (0,02)

3

Câu 79: Chọn B.

Đặt a, b, c là số mol Fe, O, NO

X

m 56a 16b 32 

3

HNO

n 1,7 2b 4c 

Bảo toàn electron: 2a 0, 2.2 2b 3c  

a 0,5; b 0, 25;c 0,3

V 6,72

Câu 80: Chọn D.

2

H O

n 0,8 Gọi công thức chung của X là C H Ox y z

0,33 1, 27 0,8

160

y

33

Và x y z 127

z 29

x

2 11

X có z oxi nên mỗi phân tử X có z

2 liên kết pi không thể cộng Br2 (Do nằm trong este) Vậy để làm no X cần lượng Br2 là:

Ngày đăng: 21/05/2021, 13:10

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w