Bài giảng Mạng máy tính do GV Nguyễn Văn Tấn biên soạn có nội dung chính trình bày về mạng máy tính cơ bản, cài đặt và cấu hình mạng ngang hàng, các dịch vụ mạng, các dịch vụ internet. Mời các bạn cùng tham khảo để nắm bắt các nội dung chi tiết.
Trang 1Bản quyền ®2004 – hcmut.net Trang 1
Trang 2Bản quyền ®2004 – hcmut.net Trang 3
Tổng quan về mạng máy tính
Môi trường truyền và thiết bị mạng
Kỹ thuật mạng hiện nay
Tổng quan về bộ giao thức Internet TCP/IP
Trang 3Bản quyền ®2004 – hcmut.net Trang 5
TỔNG QUAN VỀ MẠNG MÁY TÍNH
Sự kết hợp hai hay nhiều máy tính độc lập trong một môi trườngtruyền thông
Đảm bảo thông tin không bị mất trên đường truyền
Thông tin được truyền nhanh chóng kịp thời và chính xác
Các máy tính trong cùng một mạng phải nhận biết được nhau
Cách đặt tên trong mạng, cách thức xác định các đừơng truyềntrên mạng phải tuân theo một chuẩn thống nhất
Tăng hiệu qủa công việc
Xây dựng mô hình làm việc thống nhất
Đưa tất cả những vấn đề cần giải quyết lên mạng
Loại bỏ các thông tin thừa trùng lặp
Trường Đại Học Dân lập Hồng Bàng
Cho phép xây dựng hệ thống phân bố mở
Users có thể truy xuất Databases cũng như những tài nguyên mạng
kết nối LAN đến các mạng khác
Các tổ chức
Chia xẻ tài nguyên mạng
Cung cấp độ tin cậy cao
Tiếp kiệm ngân sách
Tạo môi trường liện lạc tốt
Các cá nhân
Truy xuất thông tin từ xa : WWW, FTP …
Liên lạc với nhau: Mail, Chat, Voice Chat, WebCam
Giải trí : Video, Music
Trang 4Bản quyền ®2004 – hcmut.net Trang 7
Trang 5Bản quyền ®2004 – hcmut.net Trang 9
Các thành phần cơ bản :
Phần cứng :
z Máy tính
z Thiết bị kết nối
z Cáp truyền dẫn
Phần mềm :
z Hệ điều hành
z Các trình ứng dụng mạng
Phần hệ thống :
z Phương thức truyền nhận thông tin
TỔNG QUAN VỀ MẠNG MÁY TÍNH
Trường Đại Học Dân lập Hồng Bàng
Nhìn chung một mạng đơn giản bao gồm :
Ít nhất hai máy tính
Một giao tiếp mạng trên mỗi máy :
z NIC (Network Interface Card)
Một môi trường truyền :
z Thường là cáp, tuy nhiên có thể dùng các môi trường truyềnkhông dây
Hệ điều hành mạng:
z UNIX/LINUX
z Windows NT,Windows 95, 98, 2000/XP/2003
z Novell Netware
Trang 6Bản quyền ®2004 – hcmut.net Trang 11
Trang 7Bản quyền ®2004 – hcmut.net Trang 13
Chế độ truyền
Trang 8Bản quyền ®2004 – hcmut.net Trang 15
TỔNG QUAN VỀ MẠNG MÁY TÍNH
Phân loại kênh truyền :
Các kênh truyền dạng điểm điểm (point to point channels)
Kênh truyền dạng đa truy cập ( multiaccess channels hay broadcast
channels)
Point to Point Broadcast
Trường Đại Học Dân lập Hồng Bàng
TỔNG QUAN VỀ MẠNG MÁY TÍNH
Point to point :
Store-and-forward hay packet switched.
Hầu hết những mạng diện rộng dùng cơ chế này
Trang 9Bản quyền ®2004 – hcmut.net Trang 17
TỔNG QUAN VỀ MẠNG MÁY TÍNH
Multiaccess : Một kênh liên lạc có thể được dùng chung cho nhiều máy khác nhau trên mạng.
Mọi máy trên kênh chung đó có thể nhận được mọi gói thông tin trên đó.
Khi lấy thông tin vào thì các máy sẽ phải kiểm tra địa chỉ của mình và địa chỉ trong packet
Khi muốn truyền thông tin thì các máy phải tranh chấp đường truyền theo một phương thức nào đó.
Trường Đại Học Dân lập Hồng Bàng
TỔNG QUAN VỀ MẠNG MÁY TÍNH
Ring
Trang 10Bản quyền ®2004 – hcmut.net Trang 19
TỔNG QUAN VỀ MẠNG MÁY TÍNH
Một số thuật ngữ thông dụng
LANs (Local Area Networks)
z Có giới hạn về địa lý
z Tốc độ truyền dũ liệu khá cao
z Một tổ chức quản lý
z Thường dùng kênh truyền đa truy cập
z Những kỹ thuật thường dùng :
Trang 11Bản quyền ®2004 – hcmut.net Trang 21
TỔNG QUAN VỀ MẠNG MÁY TÍNH
Một số thuật ngữ thông dụng
MANs(Metropolitan Area Networks)
z Có kích thước vùng địa lý lớn hơn LAN tuy nhiên nhỏ hơn
WAN
z Một tổ chức quản lý
z Thường dùng cáp đồng trục, cáp quang hay sóng ngắn
Trường Đại Học Dân lập Hồng Bàng
TỔNG QUAN VỀ MẠNG MÁY TÍNH
Metropolitan Area Network
Trang 12Bản quyền ®2004 – hcmut.net Trang 23
TỔNG QUAN VỀ MẠNG MÁY TÍNH
Một số thuật ngữ thông dụng
WANs (Wide Area Networks)
z Không có giới hạn về địa lý
z Chúng thường là sự kết nối nhiều LANs
z Tốc độ truyền dữ liệu khá thấp
z Nhiều tổ chức quản lý
z Trục chính thường dùng kênh truyền điểm điểm
z Những kỹ thuật thường dùng :
– Các đường dây điện thoại
– Truyền thông bằng vệ tinh
Trường Đại Học Dân lập Hồng Bàng
TỔNG QUAN VỀ MẠNG MÁY TÍNH
Wide-Area Network
Trang 13Bản quyền ®2004 – hcmut.net Trang 25
TỔNG QUAN VỀ MẠNG MÁY TÍNH
Một số thuật ngữ thông dụng :
Internet:
z Mạng toàn cầu đặt biệt kết nối mạng của các tổ chức , cá
nhân trên thế giới
z Kết nối các LAN bởi WAN tạo nên Internet
Trường Đại Học Dân lập Hồng Bàng
TỔNG QUAN VỀ MẠNG MÁY TÍNH
Trang 14Bản quyền ®2004 – hcmut.net Trang 27
TỔNG QUAN VỀ MẠNG MÁY TÍNH
Các loại kết nối đến Internet
Trường Đại Học Dân lập Hồng Bàng
TỔNG QUAN VỀ MẠNG MÁY TÍNH
Giao thức (Protocol):Qui tắc các thành phần liên lạc nhau
Định dạng hay thứ tự của message trao đổi
Hành động khi nhận message
Trang 15Bản quyền ®2004 – hcmut.net Trang 29
TỔNG QUAN VỀ MẠNG MÁY TÍNH
Mô hình tham khảo OSI:
Trường Đại Học Dân lập Hồng Bàng
B ưu điện sắp xếp thư
Vi ết thư
SD
P 1 1 0
P ro fe s sio n a l W o r ks ta t io n 5 0 0 0
Đặt thư vào bì và ghi địa chỉ
Th ư được đưa lên phương tiện để phân phát thư
Chuy ển ngơn ngữ người
nhận đọc được
TỔNG QUAN VỀ MẠNG MÁY TÍNH
Gi ám sát xếp thư lên phương
tiện chuyển thư
G ởi thư và hộp thư
Mơ hình
Trang 16Bản quyền ®2004 – hcmut.net Trang 31
Physical Data Link Network Transport Session Presentation Application
user
1234567
Mô hình tham khảo OSI:
Trường Đại Học Dân lập Hồng Bàng
TỔNG QUAN VỀ MẠNG MÁY TÍNH
Physical Layer :
Xem xét vấn đề truyền các bit thô (raw bits) qua một kênh truyền.Datalink Layer :
Cung cấp một liên kết truyền thông không có lỗi
MAC sublayer : cần thiết cho dạng truyền thông đa truy cập
Network Layer :
Lựa chọn đường đi giữa các hệ thống đầu cuối ( routing ).
Giải quyết tắc nghẽn trên mạng.
Chuyển đổi giữa các loại mạng khác nhau.
Mô hình tham khảo OSI:
Trang 17Bản quyền ®2004 – hcmut.net Trang 33
TỔNG QUAN VỀ MẠNG MÁY TÍNH
Transport Layer :
Cung cấp các liên kết ảo “end-to-end” giữa các tiến trình ngang hàng
Điều khiển dòng “end-to-end”
Session Layer :
Thiết lập, quản lý, kết thúc các phiên làm việc giữa các ứng dụng
Dò tìm vị trí các dịch vụ
Presentation :
Mã hoá dữ liệu, nén dữ liệu, đảo ngược dữ liệu
Application :
Bất kỳ cái gì không được cung cấp bởi các lớp khác
Trường Đại Học Dân lập Hồng Bàng
TỔNG QUAN VỀ MẠNG MÁY TÍNH
Headers và trailers :
Mỗi lớp cần thêm vào các thông tin điều khiển theo thứ tự để thực hiệncông việc của nó Sau đó toàn bộ sẽ được gởi xuống lớp thấp hơn
Lớp ngang hàng khi nhận được thông tin sẽ sử dụng các thông tin điều
khiển này
Trang 18Bản quyền ®2004 – hcmut.net Trang 35
TỔNG QUAN VỀ MẠNG MÁY TÍNH
Cơ chế trao đổi thông tin
Trường Đại Học Dân lập Hồng Bàng
TỔNG QUAN VỀ MẠNG MÁY TÍNH
Định dạng thông tin ứng mỗi lớp
Trang 19Bản quyền ®2004 – hcmut.net Trang 37
Câu hỏi bài tập
tính đơn giản.
Internet như thế nào ?
tự từ cao đến thấp ?
Trường Đại Học Dân lập Hồng Bàng
Câu hỏi bài tập
địa chỉ và tìm đường, tách và hợp gói dữ liệu ?
a. Đưa ra những kỹ thuật về điện cơ, truyền tín hiệu lên cáp mạng?
b. Biểu diễn dữ liệu, nén, mã hoá dữ liệu ?
c. Thiết lập và bảo trì kết nối giữa hai trạm truyền thông ?
d. Cung cấp giao diện và ứng dụng cho người dùng?
e. Quản lý kênh truyền vật lý giữa hai trạm
9. Thế nào là chế độ truyền Simplex, Half-Duplex và Full-Duplex làgì?
Trang 20Bản quyền ®2004 – hcmut.net Trang 39
Mơi trường truyền, thiết bị mạng
Môi trường truyền
Hữu tuyến
Vô tuyến
Thiết bị mạng
Card mạng
Hub, Switch, Router
Danh sách các mô hình mạng cơ bản
Trường Đại Học Dân lập Hồng Bàng
Mơi trường truyền
Kiểu mơi trườhg truyền thơng mạng
Truyền bên trong:
Trang 21Bản quyền ®2004 – hcmut.net Trang 41
Môi trường truyền bên trong
Cáp xoắn đôi (Twisted-Pair Cable)
Cáp đồng trục (Coaxial Cable)
Cáp quang học (Fiber-Optic Cable)
Trường Đại Học Dân lập Hồng Bàng
Cáp xoắn đôi và đầu nối RJ-5
Unshielded Twisted Pair - UTP Cat3 : Dùng đường dây điện thoạiUTP Cat 5/5E/6 : Cáp thông dụng hiện nay, dùng trong mạng
LAN trong tòa nhà
Trang 22Bản quyền ®2004 – hcmut.net Trang 43
Cáp Cat 5/cat5e/cat6
Trường Đại Học Dân lập Hồng Bàng
Sơ đồ đi dây Cáp xoắn đôi
Trang 23Bản quyền ®2004 – hcmut.net Trang 45
Cáp xoắn đôi UTP
Tốc độ Cat 3 : 10 Mbps, Cat 5/5e/6 : 100/1000 Mbps
Độ dài 100 m
Dễ cài đặt
Dễ nhiễu sóng
Giá rẻ nhất
Trường Đại Học Dân lập Hồng Bàng
Chiều dài tối đa :100m
Tốc độ tuyền : 16-155Mbps
Chống nhiễu tốt
Nhiều kinh phí
Dùng cho mạng Token Ring và AppleTalk
Cáp Xoắn đôi có lớp bảo vệ STP (Shielded
Twisted-Pair )
Trang 24Bản quyền ®2004 – hcmut.net Trang 47
Cáp Đồng trục mảnh(ThinNet)
Cáp ThinkNet: Sử dụng cho mạng LAN trong tòa nhà
Tốc độ truyền 10-100Mbps, Độ dài tốc đa 185 m
Đầu nối BNC, RG-58, RG58-A/U, RG-58 C/U, RG-59, RG-62
Trường Đại Học Dân lập Hồng Bàng
Terminator, đầu nối BNC, cổ chữ T
Terminator : Nối theo dạng tuyến tính Bus,Huỷ dữ liệu rác trên
đường truyền
Trang 25Bản quyền ®2004 – hcmut.net Trang 49
Sơ đồ đi dây của Cáp Đồng trục mảnh
Trường Đại Học Dân lập Hồng Bàng
Cáp Đồng trục dày (ThickNet)
Sử dụng cho mạng Backbone, WAN
Sử dụng cho tất cả các mạng truyền số liệu
Chiều dài tối đa :500m
Tốc độ tuyền : 10Mbps
Chống nhiễu tương đối
Trang 26Bản quyền ®2004 – hcmut.net Trang 51
Lớp giữa : Lớp thuỷ tinh phản xạ ánh sáng (Cladding)
COATING CLADDING
Trang 27Bản quyền ®2004 – hcmut.net Trang 53
Cáp Quang học
Cáp Outdoor đi ngoài trời:
Đầu nối cáp Indoor trong nhà:
SC (Subscriber Connector) : Dạng hình vuông dạng then cửa
ST (Straight Tip Connector) : Dạng đầu thẳng
Trường Đại Học Dân lập Hồng Bàng
Cáp Quang học
Trang 28Bản quyền ®2004 – hcmut.net Trang 55
Đ ầu n ối cáp Quang học
Trường Đại Học Dân lập Hồng Bàng
Cáp Quang học
Trang 29Bản quyền ®2004 – hcmut.net Trang 57
Cáp Quang học
Tốc độ đến 2000 Mbps
Chiều dài tối đa :2000 m
Chống nhiễu tốt
Cài đặt không khó nhưng đòi hỏi có chuyên môn cao
Giá thiết bị đầu cuối cao
2/4/8/16/32/64 Core
Trường Đại Học Dân lập Hồng Bàng
infrared light
Trang 30Bản quyền ®2004 – hcmut.net Trang 59
Mơi trường truyền bên ngồi(WireLess)
Trường Đại Học Dân lập Hồng Bàng
Sóng ngắn
Đặc điểm:
Sóng mang được phát vào không gian theo một hướng nhất định bằngmột súng phát sóng
Tính năng & ứng dụng :
Tần số sóng mang trên 100Mhz , tốc độ truyền rất cao
Dùng để triển khai WAN dùng mô hình kết nối điểm đến điểm
Trang 31Bản quyền ®2004 – hcmut.net Trang 61
Sóng vô tuyến
Trang 32Bản quyền ®2004 – hcmut.net Trang 63
Bộ giao tiếp mạng
Khe cắm mở rộng (Slot) : ISA, PCI, USB
Tốc độ truyền dữ liệu : 10/100/1000 Mbps…
Chuẩn Kỹ thuật mạng : Ethernet, Token Ring
Trường Đại Học Dân lập Hồng Bàng
NIC Card (Bộ giao tiếp mạng)
Trang 33Bản quyền ®2004 – hcmut.net Trang 65
Trang 34Bản quyền ®2004 – hcmut.net Trang 67
Bridge (Cầu nối)
Cầu nối giữa các đoạn mạng
Chia đoạn mạng thành các đoạn nhỏ hơn nhằm tránh tắc nghẽnkhi truyền thông
Hoạt động lớp Physical của mô hình OSI
Trường Đại Học Dân lập Hồng Bàng
Trang 35Bản quyền ®2004 – hcmut.net Trang 69
Bridge (Cầu nối)
LAN A - Side 1 Computer A
Trường Đại Học Dân lập Hồng Bàng
Là Repeater nhiều cổng
Tính chất Broardcast
Ứng dụng với băng thông thấp,kết nối số lượng người dùng nhỏ
Hoạt động lớp Physical của mô hình OSI
Hub
Trang 36Bản quyền ®2004 – hcmut.net Trang 71
Access Point
Access Point : Các mạng không dây dùng Access Point có tính
năng như HUB
Access Pointer NIC
Trường Đại Học Dân lập Hồng Bàng
Access Point
Trang 37Bản quyền ®2004 – hcmut.net Trang 73
Access Point và HUB
Trường Đại Học Dân lập Hồng Bàng
Switch (Bộ chuyển mạch)
Bộ chuyển mạch, có đặc điểm như HUB,thông minh hơn, băng
thông cao hơn, Có tính chất lọc khi gửi dữ liệu
Hoạt động lớp DataLink của mô hình OSI
Trang 38Bản quyền ®2004 – hcmut.net Trang 75
Router (Bộ định tuyến)
Thông minh hơn Switch
Có tính chất liên mạng
Lựa chọn đường đi
Hoạt động lớp Network của mô hình OSI
Cisco router Series 4000, 2500
Trường Đại Học Dân lập Hồng Bàng
Router (Bộ định tuyến)
Trang 39Bản quyền ®2004 – hcmut.net Trang 77
Nhiều đường truyền thông
SD
Com
3 AccessBuilder Remote Office 600
POWER LAN WAN ALERT HOME ENTER
SD
Com
3 AccessBuilder Remote Office 600
POWER LAN WAN ALERT HOME ENTER
SD
Com
3 AccessBuilder Remote Office 600
POWER LAN WAN ALERT HOME ENTER
SD
Com
3 AccessBuilder Remote Office 600
POWER LAN WAN ALERT HOME ENTER
SD
Com
3 AccessBuilder Remote Office 600
POWER LAN WAN ALERT HOME ENTER
SD
Com
3 AccessBuilder Remote Office 600
POWER LAN WAN ALERT HOME ENTER
Nối cổng AUI của Hub/Switch đến mạng
Card mạng có chức năng này
Trang 40Bản quyền ®2004 – hcmut.net Trang 79
Bộ chuyển đổi cáp(Converter)
Chuyển đổi tính hiệu giữa các cáp : Xoắn đôi/Đồng trục/Quang học
Trường Đại Học Dân lập Hồng Bàng
Trang 41Bản quyền ®2004 – hcmut.net Trang 81
Các mô hình mạng cơ bản
Mạng cục bộ cho toà nhà, trường học :
Trường Đại Học Dân lập Hồng Bàng
Các mô hình mạng cơ bản
Kết nối diện rộng giữa các toà nhà, trường học :
Trang 42Bản quyền ®2004 – hcmut.net Trang 83
1. Cáp xoắn đôi UTP
a. Nêu các đặc trưng ?
b. Dạng nối mạng ? Vẽ sơ đồ đi dây mạng ?
c. Những chuẩn loại và tốc độ có thể truyền tương ứng?
d. Môi trường nối mạng (trong nhà/ngoài trời)?
2. Cáp đồng trục mảnh ThinNet
a. Nêu các đặc trưng ?
b. Dạng nối mạng ? Vẽ sơ đồ đi dây mạng ?
c. Tốc độ có thể truyền?
d. Môi trường nối mạng (trong nhà/ngoài trời)?
Trường Đại Học Dân lập Hồng Bàng
Trang 43Bản quyền ®2004 – hcmut.net Trang 85
dụng ở đâu ?
máy tính.
thiết bị gì ngoài các máy tính ?
cần những thiết bị gì ngoài các máy tính ?
Trường Đại Học Dân lập Hồng Bàng
Kỹ thuật mạng hiện nay
Những kiểu mạng (Topologies)
Kỹ thuật mạng cục bộ - Ethernet
Kỹ thuật mạng cục bộ - Token Ring
Kỹ thuật mạng cục bộ - Wireless
Các loại mạng Ethernet tốc độ cao
Truy cập từ xa (Remote Access) và mạng diện rộng (WAN)
Trang 44Bản quyền ®2004 – hcmut.net Trang 87
Những kiểu mạng (Topologies)
Topology vật lý (Lớp Physical)
Topology Luận lý (Lớp Datalink)
Bus, Ring, Star, Mesh, Hybrid
Trường Đại Học Dân lập Hồng Bàng
Bus topology
Bus (backbone)
T T
Trang 45Bản quyền ®2004 – hcmut.net Trang 89
Trang 46Bản quyền ®2004 – hcmut.net Trang 91
Trang 47Bản quyền ®2004 – hcmut.net Trang 93
Phương thức truy xuất cáp
Tranh chấp (Contention)
CSMA/CD : Đa truy cập cảm biến mang dò tìm xung đột,
dùng cho mạng hữu tuyến
CSMA/CA : Đa truy cập cảm biến mang tránh xung đột, dùngcho mạng vô tuyến (Wireless)
bỏ phiếu (Polling)
Thẻ bài (Token Passing)
Ưu tiên yêu cầu (Demand Priority)
Trường Đại Học Dân lập Hồng Bàng
Phương thức truy xuất Tranh chấp
(Hmmm the channel is busy, so I’ll wait)
(Hmmm the channel seems to be free, so )
I’m ready to broadcast
My message: Hi, node 1!
(Hmmm the channel seems to be free, so ) (Hmmm the channel seems to be free, so )
I’m ready to broadcast (Whoops!) I’m ready to broadcast (Whoops!)
(I’ll wait )
(I’ll wait )
Trang 48Bản quyền ®2004 – hcmut.net Trang 95
Bus (Star) Topolopy
Các trạm giám sát có hay không data truyền trên Cable
1 trạm có thể truyền data khi cable rỗi
Khi xung đột xảy ra, tất cả các trạm đợi 1 khoảng thời gian xácđịnh mới truyền lại data
Xung đột tăng khi số trạm tăng
Trường Đại Học Dân lập Hồng Bàng
Phương thức truy xuất Bỏ phiếu
Device 1, it’s your turn to transmit.
Device 4, it’s your turn to transmit.
Device 2, it’s your turn to transmit.
Device 3, it’s your turn to transmit.
Trang 49Bản quyền ®2004 – hcmut.net Trang 97
Phương thức truy xuất Thẻ bài
Tôi có thẻ
Tôi có thẻ nhưng tôi
không gởi dữ liệu
Tôi có thẻ nhưng tôi không gởi dữ liệu Tôi có thẻ nhưng tôi
không gởi dữ liệu
Tôi có thẻ nhưng tôi không gởi dữ liệu
1 trạm chỉ có thể truyền data khi nhận được “Free token”
Bắt đầu truyền data, bật “Free Token” -> ”Busy Token”
Kết thúc truyền, trả lại “Busy Token” -> ”Free Token”
Phương thức truy xuất Thẻ bài
Trang 50Bản quyền ®2004 – hcmut.net Trang 99
Station 1, it’s your turn again.
Station 2, it’s your turn to transmit.
Station 4, I’ll get you next time around.
Station 1 Station 2 Station 3 Station 4 Station 5
Phương thức truy xuất Ưu tiên yêu cầu
Trường Đại Học Dân lập Hồng Bàng
Kỹ thuật mạng cục bộ Token Ring
Tên chuẩn IEEE 802.5
Phương thức truy xuất cáp : Token Passing
Tốc độ truyền dữ liệu : 4/16/155/622 Mbps
Topology : Ring