1. Trang chủ
  2. » Đề thi

16 đề thi thử TN THPT 2021 môn hóa THPT lê văn thịnh bắc ninh lần 1 file word có lời giải chi tiết

10 11 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 218,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Khí X là Câu 2: Chất nào sau đây thuộc loại amin bậc hai?. Câu 5: Chất nào sau đây có phản ứng với dung dịch nước bromA. Câu 6: Khí thải của một số nhà máy có chứa khí sunfurơ gây ô nhiễ

Trang 1

SỞ GD&ĐT BẮC NINH

TRƯỜNG THPT LÊ VĂN THỊNH

-ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG LẦN 1

NĂM HỌC 2020 – 2021 Môn: Hóa Học – Lớp 12 – Khối: KHTN

(Thời gian làm bài: 50 phút)

-Họ và tên học sinh:

Số báo danh:

Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố: H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23;

Mg = 24; Al = 27; P = 31; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40; Cr = 52; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Ag = 108; Ba = 137

Thí sinh không được sử dụng bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học.

Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm.

Câu 1: Chất khí X không màu, không mùi X là thành phần chính của không khí Khí

X là

Câu 2: Chất nào sau đây thuộc loại amin bậc hai?

A CH3NHCH3 B CH3CH2CH2NH2 C CH3NH2 D.

(CH3)3N

Câu 3: Khi thủy phân 50 gam tinh bột (hiệu suất đạt 81%) thu được m gam glucozơ.

Giá trị của m là

Câu 4: Trong hợp chất nào sau đây, sắt có số oxi hóa +2?

Fe(OH)3

Câu 5: Chất nào sau đây có phản ứng với dung dịch nước brom?

A CH4 B CH3-CH=CH2 C CH3OH D CH3

-CH3

ĐỀ CHÍNH THỨC

Mã đề thi: 128

Trang 2

Câu 6: Khí thải của một số nhà máy có chứa khí sunfurơ gây ô nhiễm không khí.

Công thức của khí sunfurơ là

Câu 7: Kim loại nào sau đây có tính khử mạnh hơn kim loại Fe?

Câu 8: Polime nào sau đây chỉ chứa ba nguyên tố C, H và Cl trong phân tử?

A Tinh bột B Polietilen C Poli(vinyl clorua) D.

Xenlulozơ

Câu 9: Kim loại Al bị thụ động hóa với chất nào sau đây?

A HNO3 loãng, nguội B HCl đặc, nguội.

C H2SO4 đặc, nguội D HNO3 đặc, nóng

Câu 10: Kim loại nào sau đây không tan trong dung dịch HCl dư?

Câu 11: Số liên kết peptit trong phân tử Gly-Gly-Ala-Ala là

Câu 12: Chất nào sau đây là chất điện li yếu?

Câu 13: Chất nào sau đây thuộc loại đisaccarit?

A Fructozơ B Tinh bột C Xenlulozơ D.

Saccarozơ

Câu 14: Để điều chế khí X, người ta nung nóng CH3 COONa với hỗn hợp vôi tôi xút Khí X là

A C2H6 B CH4 C C2H4 D C2H2

Câu 15: Este CH3COOCH3 có tên gọi là

A vinyl axetat B etyl metylat C etyl axetat D metyl

axetat

Câu 16: Phản ứng nào sau đây có phương trình ion rút gọn: H+ + OH-  H2O

Trang 3

A HCl + NaHCO3  NaCl + CO2 + H2O B NaOH + NaHCO3  Na2CO3

+ H2O

C NaOH + HNO3  NaNO3 + H2O D Fe(OH)2 + 2HCl  FeCl2 + 2H2O

Câu 17: Chất nào sau đây thuộc loại ankan?

A CH3-OH B CHCH C CH3-CH3 D.

CH2=CH2

Câu 18: Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím chuyển sang màu xanh?

A Alanin B Glyxin C Axit glutamic D.

Etylamin

Câu 19: Số nhóm cacboxyl (COOH) trong phân tử alanin là

Câu 20: Đun nóng 7,4 gam CH3COOCH3 trong dung dịch KOH dư, sau phản ứng thu được m gam muối Giá trị của m là

Câu 21: Ion kim loại nào sau đây có tính oxi hóa yếu nhất?

Câu 22: Hòa tan hết 2,24 gam kim loại Fe trong dung dịch H2SO4 loãng, dư thu được

V ml (đktc) khí H2 Giá trị của V là

Câu 23: Đốt cháy hoàn toàn m gam Al trong khí O2 lấy dư, thu được 20,4 gam Al2O3 Giá trị của m là

Câu 24: Trùng hợp X thu được polietilen X là chất nào sau đây?

A CH2=CH2 B CH2=CH-CH3 C CH2=CH-CN D.

CH2=CH-Cl

Câu 25: Phát biểu nào sau đây đúng?

A Kim loại Fe khử được ZnSO4 thành kim loại Zn

B Kim loại Al dẫn điện tốt hơn kim loại Ag.

Trang 4

C Kim loại Al không tác dụng với dung dịch HNO3 đặc, nóng.

D Ở nhiệt độ thường, Hg là chất lỏng.

Câu 26: Thủy phân tristearin ((C17H35COO)3C3H5) trong dung dịch NaOH, thu được muối có công thức là

A C17H35COOK B C17H35COONa C C17H33COOK D.

C17H33COONa

Câu 27: Chất nào sau đây tác dụng với nước sinh ra khí H2?

Câu 28: Kim loại nào sau đây có độ cứng lớn nhất?

Câu 29: Cho các phát biểu sau:

(a) PVC được dùng làm vật liệu cách điện, ống dẫn nước

(b) Hiđro hóa hoàn toàn chất béo lỏng thu được chất béo rắn

(c) Trong công nghiệp dược phẩm, saccarozơ được dùng để pha chế thuốc

(d) Tơ nilon-6,6 được dùng dệt vải may mặc, bện dây dù, đan lưới

(e) Nhỏ vài giọt dung dịch I2 vào xenlulozơ, xuất hiện màu xanh tím

Số phát biểu đúng là

Câu 30: Cho hỗn hợp E gồm 0,15 mol X (C5H9O4N) và 0,1 mol Y (C3H9O3N, là muối của axit vô cơ) tác dụng hoàn toàn với dung dịch KOH, đun nóng, thu được một ancol hai chức và một amin no (có cùng số nguyên tử cacbon với ancol) và dung dịch

T Cô cạn dung dịch T, thu được hỗn hợp G gồm ba muối khan (trong đó có một muối của α-amino axit) Phần trăm khối lượng của muối có phân tử khối nhỏ nhất trong G là

29,07%

Câu 31: Hỗn hợp X gồm Fe và Cu Chia m gam hỗn hợp X thành 2 phần bằng nhau.

Phần 1 cho tác dụng với dung dịch HCl dư, thấy thoát ra 1,12 lít khí (đktc) Phần 2 cho tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc nóng dư, thu được 4,48 lít SO2 (sản phẩm khử duy nhất, đktc) Giá trị của m là

Trang 5

A 13,2 B 19,2 C 21,6 D 10,8 Câu 32: Tiến hành các thí nghiệm sau:

(a) Cho 2 ml benzen vào ống nghiệm chứa 2 ml nước cất, sau đó lắc đều

(b) Cho 1 ml C2H5OH, 1 ml CH3COOH và vài giọt dung dịch H2SO4 đặc vào ống nghiệm, lắc đều Đun cách thủy 6 phút, làm lạnh và thêm vào 2 ml dung dịch NaCl bão hòa

(c) Cho vào ống nghiệm 1 ml metyl axetat, sau đó thêm vào 4 ml dung dịch NaOH (dư), đun nóng

(d) Cho 2 ml dung dịch NaOH vào ống nghiệm chứa 1 ml dung dịch phenylamoni clorua, đun nóng

(e) Nhỏ 1 ml C2H5OH vào ống nghiệm chứa 4 ml nước cất

Sau khi hoàn thành, có bao nhiêu thí nghiệm có hiện tượng chất lỏng phân lớp?

Câu 33: Hỗn hợp E gồm ba este mạch hở X, Y và Z, trong đó có một este hai chức

và hai este đơn chức; MX < MY < MZ Đốt cháy hết 27,26 gam E cần vừa đủ 1,195 mol O2, thu được H2O và 1,1 mol CO2 Mặt khác, thủy phân hoàn toàn 27,26 gam E trong dung dịch NaOH dư, thu được hỗn hợp các muối của axit cacboxylic no và 14,96 gam hỗn hợp hai ancol kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng Phần trăm khối lượng của Y trong E là

16,14%

Câu 34: Phát biểu nào sau đây đúng?

A Tripeptit mạch hở có ba liên kết peptit B Alanin là hợp chất có tính

lưỡng tính

C Đimetylamin là amin bậc ba D Gly-Ala có phản ứng màu

biure

Câu 35: Cho 0,02 mol α–amino axit X tác dụng vừa đủ với dung dịch chứa 0,04 mol

NaOH Mặt khác 0,02 mol X tác dụng vừa đủ với dung dịch chứa 0,02 mol HCl, thu được 3,67 gam muối Công thức của X là

A HOOC–CH2CH2CH(NH2)–COOH B H2N–CH2CH(NH2)–COOH

C HOOC–CH2CH(NH2)–COOH D CH3CH(NH2)–COOH

Trang 6

Câu 36: Đốt cháy 2,15 gam hỗn hợp gồm Zn, Al và Mg trong khí oxi dư, thu được

3,43 gam hỗn hợp X Toàn bộ X phản ứng vừa đủ với V ml dung dịch HCl 0,5M Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của V là

Câu 37: Xà phòng hóa hoàn toàn 17,68 gam chất béo X cần vừa đủ dung dịch chứa

0,06 mol NaOH Cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được m gam muối khan Giá trị của m là

Câu 38: Cho 8,4 gam Fe tác dụng hết với dung dịch CuSO4 dư, thu được m gam Cu Giá trị của m là

Câu 39: Kết quả thí nghiệm của các chất X, Y, Z với các thuốc thử được ghi ở bảng sau:

Y Dung dịch AgNO3 trong NH3 Tạo kết tủa Ag

Các chất X, Y, Z lần lượt là:

A Axit glutamic, etyl fomat, anilin B Axit glutamic, anilin, etyl

fomat

C Etyl fomat, axit glutamic, anilin D Anilin, etyl fomat, axit

glutamic

Câu 40: Cho m gam Mg vào dung dịch X gồm 0,03 mol Zn(NO3)2 và 0,05 mol Cu(NO3)2, sau một thời gian thu được 5,23 gam kim loại và dung dịch Y Cho dung dịch NaOH vào Y, khối lượng kết tủa lớn nhất thu được là 6,24 gam Giá trị của m là

- HẾT

-BẢNG ĐÁP ÁN

Trang 7

11-A 12-C 13-D 14-B 15-D 16-C 17-C 18-D 19-C 20-A

HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT Câu 3: Chọn D.

162 180

50 m

6 12 6

C H O

162

Câu 20: Chọn A.

CH COOK CH COOCH

3

CH COOK

Câu 22: Chọn B.

Fe

2, 24

56

0,04 0,04

2

H

Câu 23: Chọn D.

2 3

Al O

20, 4

102

0, 4 0, 2

Al

Câu 29: Chọn A.

Trang 8

(a) Đúng

(b) Đúng

(c) Đúng

(d) Đúng

(e) Sai, I2 chỉ tạo màu xanh tím với tin bột

Câu 30: Chọn D.

Y là C2H5NH3HCO3

 Amin và ancol là C2H5NH2 và C2H4(OH)2

G chứa 3 muối khan  X là NH2-CH2-COO-CH2-CH2-OOC-H

 Muối gồm HCOOK (0,1), GlyK (0,1) và K2CO3 (0,15)

2 3

Câu 31: Chọn C.

Phần 1: Chỉ Fe phản ứng  n Fe  n H 2  0,1

Phần 2: Cả Fe và Cu phản ứng

Bảo toàn electron: 3n Fe  2n Cu  2n SO 2

Cu

X

Câu 32: Chọn B.

(a) Có phân lớp, do C6H6 không tan

(b) Có phân lớp, do CH3COOC2H5 không tan

(c) Đồng nhất

(d) Có phân lớp, do C6H5NH2 không tan

(e) Đồng nhất

Câu 33: Chọn C.

Bảo toàn khối lượng  n H O 2  0,95

Trang 9

 

O E

16

 

O E Ancol NaOH

n

2

ancol

 Ancol gồm CH3OH (0,18) và C2H5OH (0,2)

Este doi CO H O

Bảo toàn O  n Este don  0,08

Quy đổi muối thành HCOONa (0,08), (COONa)2 (0,15) và CH2

Bảo toàn khối lượng  m muối = 27,5  n CH 2  0,14

Dễ thấy n CH 2  n  COONa 2 nên muối đôi không có thêm CH2

HCOOCH kCH 0, 03 , HCOOC H gCH 0,05

2

CH

k 3

  và g = 1 là nghiệm duy nhất

X là CH3COOC2H5 (0,05)

Y là C3H7COOCH3 (0,03)  m Y  3,06 gam

Câu 35: Chọn A.

X NaOH

X HCl

 

 M muối 3,67183,5

0,02

3 5

R 41: C H

Vậy X là HOOC-CH2CH2CH(NH2)-COOH

Câu 36: Chọn A.

Trang 10

3.43 2,15

16

2

H O

2

HCl H O

V 320ml

Câu 37: Chọn C.

 

NaOH

C H OH

n

3

Bảo toàn khối lượng:

 

X NaOH Muoi C H OH

m

 muối = 18,24

Câu 38: Chọn D.

Fe

8, 4

56

0,15 0,15

Cu

Câu 40: Chọn A.

3

OH NO

 m kim loại trong   6,67 m  OH  3,95

Bảo toàn khối lượng kim loại:

m 4,05

Ngày đăng: 21/05/2021, 12:58

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w