Câu 6: Khi các vật nở vì nhiệt, nếu bị ngăn cản thì gây ra lực lớn, do đó trong thực tế khi lắp đặt đường ray xe lửa ở chỗ nối các thanh ray người ta thường để một khe hở nhỏ đểa. a.Dễ u[r]
Trang 1Ngày soạn:
Ngày kiểm tra:
TIẾT 35 - KIỂM TRA HỌC KỲ II VẬT LÝ 6 I/ MỤC TIÊU
1/ Kiến thức:
- Kiểm tra việc nắm kiến thức của HS trong học kỳ II Từ đó phát hiện những sai sót đẻ kịp thời uốn nắn, bổ sung
2/ Kỷ năng:
- Kiểm tra kỹ năng giải bài tập phần nhiệt học
3/ Thái độ:
- Giáo dục tính cần cù chịu khó , phong cách làm việc độc lập nghiêm túc
II/ THIẾT KẾ MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II MÔN VẬT LÝ 6
BẢNG TRỌNG SỐ
tiết Lí thuyết
LT (cấp độ1,2) (cấp độ3,4) VD (cấp độ1,2) LT (cấp độ3,4) VD
BẢNG SỐ LƯỢNG CÂU HỎI VÀ ĐIỂM SỐ
Tg:2,25’
Tg:2,25’
Tg:11,25’ Tg: 7,5’1( 1,5đ) Tg:18,75’4,5đ
Tg:2,25’
Tg:2,25’
Tg:6,75 2( 3,5đ)Tg: 15’ Tg:21,75’4,5đ
Tg: 22,5’
3(5đ) Tg:22,5’
10đ Tg:45’
Trang 2Trường THCS Cù Chính Lan Kiểm tra HKII_ Năm học: 2011_2012
Họ và tên: ……… Môn: Vật lí 6
Lớp: …… Thời gian: 45 phút( không kể thời gian phát đề)
I/ Phần trắc nghiệm: (5đ)
Khoanh tròn vào đáp án mà em cho là đúng? (Mỗi câu 0,5 điểm)
Câu 1: Trong các câu sau đây câu nào không đúng?
a Ròng rọc cố định có tác dụng làm thay đổi hướng của lực
b Ròng rọc cố định có tác dụng làm thay đổi độ lớn của lực
c Ròng rọc động có tác dụng làm thay đổi độ lớn của lực
d Ròng rọc động có tác dụng làm thay đổi hướng của lực
Câu 2: Để kéo một bao gạo có khối lượng 2 tạ lên cao theo phương thằng đứng ta dùng hệ thống gồm một ròng rọc động và một ròng rọc cố định Hỏi ta chỉ cần tác dụng một lực bằng bao nhiêu trong các giá trị sau?
a Bằng 2000 N b Lớn hơn 2000 N c Nhỏ hơn 2000 N d Bằng 200 N
Câu 3: Hiện tượng nào sau đây sẽ xảy ra khi nung nóng một vật rắn?
a Khối lượng của vật tăng b Khối lượng của vật giảm
c Khối lượng riêng của vật tăng d Khối lượng riêng của vật giảm
Câu 4: Nhiệt kế nào trong các nhiệt kế sau đây có thể dùng để đo nhiệt độ của hơi nước đang sôi?
a Nhiệt kế rượu b Nhiệt kế y tế
c Nhiệt kế thủy ngân d Cả 3 loại trên đều không dùng được
Câu 5: Trong các hiên tượng nào sau đây, hiện tượng nào không liên quan đến sự nóng chảy?
a Bỏ cục đá vào một cốc nước b Đúc chuông đồng
c Đốt ngọn nến d Đốt ngọn đèn dầu
Câu 6: Khi các vật nở vì nhiệt, nếu bị ngăn cản thì gây ra lực lớn, do đó trong thực tế khi lắp đặt đường ray xe lửa ở chỗ nối các thanh ray người ta thường để một khe hở nhỏ để?
a.Dễ uốn cong đường ray c.Dễ tháo lắp thanh ray khi sửa chữa hoặc thay thế
b.Tiết kiệm thanh ray d.Tránh hiện tượng các thanh ray đẩy nhau do dãn nở khi nhiệt độ tăng
Câu 7: Trong các cách sắp xếp các chất nở vì nhiệt từ ít tới nhiều sau đây, cách nào sắp xếp đúng?
a Rắn, lỏng, khí b Rắn, khí, lỏng c Khí, lỏng, rắn d Khí, rắn lỏng
Câu 8: Biết khi nhiệt độ tăng từ 20 o C đến 50 o C thì 1 lít nước nở thêm 10 cm 3 Hỏi 2 lít nước ban đầu ở 20 o C khi được đun nóng tới 50 o C thì sẽ có thể tích bao nhiêu?
a 2020 cm3 b 2010cm3 c 20cm3 d 10 cm3
Câu 9: Các bình ở hình bên đều chứa cùng một lượng nước Để các bình vào trong cùng một phòng Hỏi nước trong bình nào cạn nhanh nhất?
a Bình 1 b Bình 2
c Nước trong 3 bình cạn như nhau d Bình 3
Câu10: Trong suốt thời gian sôi nhiệt độ của chất lỏng:
a Tăng dần lên b Giảm dần đi
c Khi tăng khi giảm d Không thay đổi
II/ Phần tự luận: (5đ)
1/ Tốc độ bay hơi của một chất lỏng phụ thuộc vào những yếu tố nào? Hãy tự vạch một thí nghiệm
kiểm tra tốc độ bay hơi phụ thuộc vào một yếu tố nào đó ? (1,5đ)
Điểm: Lời phê của giáo viên:
(1)
Trang 32/ Dựa vào kiến thức về sự nở vì nhiệt của chất khí hãy giải thích tại sao máy lạnh người ta gắn trên
cao, còn lò sưởi lại đặt dưới thấp? (1,5đ)
3/ Hình bên vẽ đường biểu diễn sự thay đổi Nhiệt độ ( 0 C )
nhiệt độ theo thời gian của băng phiến (2đ) D
a/ Đoạn AB , BC ứng với quá trình nào? B C
b/ Nhiệt độ nóng chảy của băng phiến là bao nhiêu? 80
c/ Quá trình nóng chảy diễn ra bao lâu?
d/ Từ phút thứ 5 đến phút thứ 10 băng phiến ở thể gì? A
0 5 10 Thời gian (phút) BÀI LÀM: ………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Trang 4ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM I/ Phần trắc nghiệm:
(Mỗi câu đúng được 0,5 đ)
II/ Phần tự luận:
1/ * Tốc độ bay hơi phụ thuộc vào 3 yếu tố: nhiệt độ, gió và diện tích mặt thoáng của chất lỏng (0,5đ)
* Thí nghiệm kiểm tra: Tùy HS Có thể là phương án sau: (1đ)
- Dùng 2 cái khăn giống hệt nhau
- Nhúng cả 2 khăn chìm hoàn toàn trong nước
- Lấy 1 cái phơi ở ngoài nắng, 1 cái phơi ở trong bóng râm
Cái phơi ngoài nắng nhanh khô hơn Chứng tỏ tốc độ bay hơi phụ thuộc vào nhiệt độ
2/ Không khí lạnh nặng ( d=P/V ) nên ta đặt máy lạnh ở trên cào để không khí lạnh rơi xuống làm
mát cả căn phòng Còn không khí nóng nhẹ hơn nên bay lên cao do đó ta đặt lò sưởi dưới thấp để làm
ấm toàn bộ căn phòng (1,5đ)
3/ a) AB: băng phiến đang nóng lên (0,25đ)
BC : băng phiến nóng chảy (0,25đ)
b) 800C (0,5đ)
c) 5 phút (0,5đ)
d) Rắn và lỏng (0,5đ)
Trang 5Ngày soạn:
Ngày kiểm tra:
TIẾT 71 - KIỂM TRA HỌC KỲ II VẬT LÝ 9 I/ MỤC TIÊU
1/ Kiến thức:
- Kiểm tra việc nắm kiến thức của HS trong học kỳ I Từ đó phát hiện những sai sót đẻ kịp thời uốn nắn, bổ sung
2/ Kỷ năng:
- Kiểm tra kỹ năng giải bài tập phần điện học và điện từ học
3/ Thái độ:
- Giáo dục tính cần cù chịu khó , phong cách làm việc độc lập nghiêm túc
II/ THIẾT KẾ MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II MÔN VẬT LÝ 9
BẢNG TRỌNG SỐ
tiết Lí thuyết
LT (cấp độ1,2) (cấp độ3,4) VD (cấp độ1,2) LT (cấp độ3,4) VD
2/ Quang -
Năng lượng
BẢNG SỐ LƯỢNG CÂU HỎI VÀ ĐIỂM SỐ
Nội dung Trọng số
Số lượng câu
Điểm số
Tg:2,25’
Tg:2,25’ 2/ Quang -
Năng lượng 35 4,55 ~ 4 Tg: 6,75’3(1,5đ) Tg:5’1(1đ) Tg:11,75’3đ
Tg: 2,25’ Tg: 5’1(1đ) Tg:7,25’3đ 2/ Quang -
Năng lượng
Tg:11,25’
1(3đ) Tg: 12,5’
3,5đ Tg:23,75’
Tg: 22,5’ Tg:22,5’3(5đ) Tg:45’10đ
Trang 6Trường THCS Cù Chính Lan Kiểm tra HK II_ Năm học: 2011_2012
Họ và tên: ……… Môn: Vật lí 9
Lớp: …… Thời gian: 45 phút( không kể thời gian phát đề)
I/ Phần trắc nghiệm: (5đ)
Khoanh tròn vào đáp án mà em cho là đúng? (Mỗi câu 0,5 điểm) Câu 1: Một đường dây tải điện có điện trở tổng cộng là 10 ôm truyền đi một công suất 100000W ở
hiệu điện thế 10000V Công suất hao phí trên đường dây tải điện là?
a 1000W b 100W c 10W d 10 kW
Câu 2: Máy biến thế cuộn sơ cấp có 600 vòng mắc vào hiệu điện thế xoay chiều 220V, cuộn thứ cấp
có hiệu điện thế 600V thì số vòng dây của cuộn thứ cấp là?
a 900 vòng b 1200 vòng c 200 vòng d 1800 vòng
Câu 3: Khi tia sáng đi từ nước sang không khí thì góc khúc xạ như thế nào so với góc tới? Chọn đáp
án đúng?
a Lớn hơn b Nhỏ hơn c Bằng b Có thể lớn hơn hoặc nhỏ hơn Câu 4: Đặt vật trong khoảng nào trước TKPK để cho ảnh ảo, cùng chiều và nhỏ hơn vật?
a Đặt trong khoảng tiêu cự b Đăt trong khoảng từ f đến 2f
c Đặt rất xa thấu kính d Đặt mọi vị trí trước kính
Câu5: Trên giá đỡ của một cái kính có ghi 2,5x Đó là:
a Một TKHT có tiêu cự 2,5 cm b Một TKPK có tiêu cự 10 cm
c Một TKHT có tiêu cự 10 cm d Một TKPK có tiêu cự 2,5 cm
Câu 6: Vật AB cao 120 cm đặt cách máy ảnh một khoảng 2m Sau khi chụp thì thấy ảnh của nó trên
phim cao 3cm Hỏi khoảng cách từ phim đến vật kính nhận giá trị nào trong các giá trị sau đây?
a 5 cm b 80 cm c 1,8 cm d Một giá trị khác
Câu 7: Một người có khả năng nhìn rõ các vật nằm trước mắt từ 50 cm trở ra Hỏi mắt người ấy bị tật
gì không?
a Mắc tật loạn thị b Mắc tật cận thị c Mắc tật lão thị d Không mắc tật gì?
Câu 8: Chọn câu đúng trong các câu sau:
a Chiếc bút màu xanh để trong phòng tối cũng có màu xanh
b Tờ giấy trắng để dưới ánh sáng đỏ vẫn thấy màu trắng
c Mái tóc đen ở chỗ nào cũng là mái tóc đen
d Tờ bìa đỏ dưới ánh sáng nào cũng có màu đỏ
Câu 9: Nhúng một tấm kính màu lục vào một bình nước màu đỏ rồi nhìn tấm kính qua thành ngoài
của bình, ta sẽ thấy nó có màu gì?
a Màu đỏ b Màu đen c Màu trắng c Màu lục
Câu 10: Phát biểu nào sau đây là sai?
a Chiếu ánh sáng màu vàng qua tấm lọc màu đỏ ta được ánh sáng màu đỏ
b Chiếu ánh sáng màu trắng qua tấm lọc màu xanh ta được ánh sáng màu xanh
c Chiếu ánh sáng màu đỏ qua tấm lọc màu đỏ ta được ánh sáng màu đỏ
d Chiếu ánh sáng màu xanh qua tấm lọc màu đỏ ta được ánh sáng màu tối
II Phần tự luận: (5đ)
Câu 1: (1đ) Cho THKT có trục chính ( ), quang tâm O, tiêu điểm F như hình vẽ Hãy vẽ các tia ló
của các tia AI, AO, AK
Điểm: Lời phê của giáo viên:
Trang 7I
A
F O ( )
K Câu 2: (3đ) Cho là trục chính của một THKT , A’B’ là ảnh của B’ vật sáng AB (h.vẽ) a/ Bằng cách vẽ hãy xác định quang tâm O, tiêu điểm F,F’ của TK B b/ Xây dựng công thức nêu mối liên hệ giữa d, d’ và f ( d: khoảng cách từ vật đến kính
d’: Khoảng cách từ ảnh đến kính A’ A f: tiêu cự của thấu kính ) Câu 3: (1đ) Máy biến thế có cuôn sơ cấp 1200 vòng được nối hiệu điện thế 120V Cuộn thứ cấp có các lối ra: 6V, 12V, 24V Tìm số vòng dây mỗi cuộn ở mạch thứ cấp
BÀI LÀM: ………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Trang 8ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM
I/ Phần trắc nghiệm:
Mỗi câu đúng được 0,5 điểm
II/ Phần tự luận:
Câu 1: A’
I
A
F O ( )
K
Câu 2:
a/ - Nối BB’ cắt trục chính tại O
- Dựng TKHT qua O vuông góc với trục chính
- Từ B vẽ tia tới BI song song với trục chính, tia ló có đường kéo dài đi qua ảnh B’ cắt trục chính tại F
- Lấy F’ đối xứng với F qua O
b/ Công thức xây dựng được sẽ là: 1f=1
d −
1
d ' (cách xây dựng công thức giống như câu C6 SGK/upload.123doc.net)
Câu 3:
Ta có: U 1 U 2=n 1
n 2 n2= n1.U 2 U 1
Khi U2 = 6V n2 = 60 vòng
Khi U2 = 12V n2 = 120 vòng
Khi U2 = 24V n2 = 240 vòng
Trang 9Ngày soạn:
Ngày kiểm tra:
TIẾT 35 - KIỂM TRA HỌC KỲ II VẬT LÝ 7 I/ MỤC TIÊU
1/ Kiến thức:
- Kiểm tra việc nắm kiến thức của HS trong điện học Từ đó phát hiện những sai sót đẻ kịp thời uốn nắn, bổ sung
2/ Kỷ năng:
- Kiểm tra kỹ năng giải các bài tập ở chương điện học
3/ Thái độ:
- Giáo dục tính cần cù chịu khó , phong cách làm việc độc lập nghiêm túc
II/ THIẾT KẾ MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II MÔN VẬT LÝ 7
BẢNG TRỌNG SỐ
tiết Lí thuyết
LT (cấp độ1,2)
VD (cấp độ3,4)
LT (cấp độ1,2)
VD (cấp độ3,4)
ChươngIII: Điện
BẢNG SỐ LƯỢNG CÂU HỎI VÀ ĐIỂM SỐ
ChươngIII: Điện
học
Tg:11,25’
1(1đ) Tg: 7,5’
3,5đ Tg:18,75’ ChươngIII: Điện
học 51,9 6,75 ~ 7 Tg:11,25’5(2,5đ) Tg: 15’2(4đ) Tg:26,25’2đ
Tg:22,5
3(5đ) Tg:22,5
10đ Tg:45’
Trang 10Trường THCS Cù Chính Lan Kiểm tra HK II_ Năm học: 2011_2012
Họ và tên: ……… Môn: Vật lí 7
Lớp: …… Thời gian: 45 phút( không kể thời gian phát đề)
I/ Phần trắc nghiệm: (5đ)
Khoanh tròn vào đáp án mà em cho là đúng? (Mỗi câu 0,5 điểm)
Câu 1:Trong các cách sau đây, cách nào làm thước nhựa dẹt nhiễm điện?
a Đập nhẹ thước nhựa nhiều lần xuống mặt quyển vở
b Áp sát thước nhựa vào thành một bình nước nóng
c Chiếu ánh sáng đèn pin vào thước nhựa
d Cọ xát mạnh thước nhựa bằng miếng vải khô
Câu 2: Có 5 vật như sau: mảnh sứ, mảnh ni lông, mảnh nhựa, mảnh tôn và mảnh nhôm Câu kết luận nào sau đây là đúng?
a Cả 5 mảnh đều là vật cách điện b Mảnh nhựa, mảnh tôn, mảnh nhôm là vật cách điện
c Mảnh sứ, mảnh ni lông, mảnh nhựa là vật cách điện d Cả 5 mảnh đều là vật cách điện
Câu 3: Câu khẳng định nào sau đây là đúng?
a Giữa 2 đầu bóng đèn có một hiệu điện thế b Giữa 2 cực của nam châm có một hiệu điện thế
c Giữa 2 cực của nguồn điện có một hiệu điện thế d Giữa 2 đầu điện tích luôn có một hiệu điện thế
Câu 4: Bóng đèn pin sáng bình thường với dòng điện có I=0,4A Dùng ampe kế nào sau dây là phù hợp nhất để đo cường độ dòng điện qua bóng đèn pin?
a.Ampe kế có GHĐ 500mA b Ampe kế có GHĐ 50mA
c Ampe kế có GHĐ 3A d Ampe kế có GHĐ 4A
Câu 5: Có 2 bóng đèn như nhau, cùng loại 3 V được mắc song song và nối với 2 cực một nguồn điện Nguồn điện nào sau đây là hợp lí nhất khi đó?
a Loại 1,5 V b Loại 3 V c Loại 6 V d Loại 9 V
Câu 6: Một bóng đèn thắp sáng ở gia đình sáng bình thường với dòng điện có cường độ là 0,45 A Cần sử dụng loại cầu chì nào để lắp vào mạch điện thắp sáng bóng đèn này là hợp lí nhất?
a Loại cầu chì 0,5 A b Loại cầu chì 0,2 A c Loại cầu chì 3 A d Loại cầu chì 10 A
Câu 7: Tác dụng hoá học của dòng điện được ứng dụng trong trường hợp nào sau đây ?
a Nạp điện cho ắc qui b Chế tạo chuông điện
c Chế tạo bàn ủi d Sản xuất máy giặt
Câu 8 : Tác dụng sinh lý của dòng điện được sử dụng để :
a Đo điện tâm đồ b Chạy điện châm cứu
c Siêu âm d Chụp X quang
Câu 9: Có 2 bóng đèn được mắc song song với nhau Hiệu điện thế giữa 2 đầu đèn 1 bằng 12 V Hỏi hiệu điện thế giữa 2 đầu đèn 2 là bao nhiêu?
a 12 V b Loại 24 V c Loại 9 V d Một giá trị khác
Câu 10: Có 2 bóng đèn được mắc nối tiếp vào một nguồn điện, dòng điện chạy qua bóng đèn 1 có cường độ I= 0,45A.Hỏi cường độ dòng điện của mạch chính là bao nhiêu?
a I= 0,9A b I= 0,5A c I= 0,45A d I= 0,4A
II/ Phần tự luận: (5đ)
Câu 1 :(1đ) Trong tiết thực hành đo cường độ dòng điện và hiệu điện thế của đoạn mạch nối tiếp Sau
khi các nhóm mắc xong sơ đồ mạch điện và đóng công tắc lại thì thấy các đèn không sáng Vậy cần làm gì để cho các bóng đèn sáng lên?
Câu 2 : (1đ) Cho sơ đồ mạch điện như hình vẽ 1 Hỏi đèn nào sáng, đèn nào tắt khi :
Điểm: Lời phê của giáo viên:
Trang 11a/ K1 và K2 đều đóng + -
b/ K1 đóng, K2 mở K1 c/ K2 đóng, K1 mở Đ1 K2 Đ2 Hình 1 d/ K1 và K2 đều mở
Đ3 Câu 3 : (3 đ) Cho sơ đồ mạch điện như hình vẽ 2
a.Cho IĐ1= 0,5 A, IĐ3= 0,2 A Tính IĐ2 Đ2 b Biết hiệu điện thế giữa 2 đầu đèn 2 là 9 V Tính
hiệu điện thế giữa hai đầu đèn 1 và đèn 3 A Đ1
(Biết hiệu điện thế giữa hai đầu AB là 12 V) M B Hình 2 Đ3 BÀI LÀM:
Trang 12
ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM I/ Phần trắc nghiệm:
Mỗi câu đúng được 0,5 điểm
II/ Phần tự luận:
Câu 1: (1đ)Cần kiểm tra:
- Bóng đèn đứt dây tóc: thay bóng mới
- Bóng đèn tiếp xúc không tốt với đế: vặn chặt đèn vào đế
- Các chốt nối dây lỏng: vặn chặt các chốt nối dây
- Dây dẫn đứt ngầm bên trong: thây dây khác
- Công tắc tiếp xúc không tốt: kiểm tra chổ tiếp xúc
- Pin hết điện: thay pin mới
Câu 2: (Mỗi câu đúng được 0,25 điểm)
a- Cả 3 đèn đều sáng
b- Đèn 1, đèn 3 sáng Đèn 2 tắt
c- Cả 3 đèn đều không sáng
d- Cả 3 đèn đều không sáng
Câu 3:
a) IĐ2 = IĐ1 – IĐ3 = 0,3 A (1đ)
b) UĐ3 = UĐ2 = 9 V ( đoạn mạch song song) (1đ)
UĐ1 = 12 – 9 = 3 V ( đoạn mạch nối tiếp) (1đ)