Bác hướng dẫn chú cần vụ cuốn chiếc rễ thành một vòng tròn bộc tựa vào hai cái cọc,sau đó vùi hai đầu rễ xuống đất.. Bác hướng dẫn chú cần vụ cuốn chiếc rễ thành một vòng tròn buộc tựa v[r]
Trang 1Bài 1 : Tính (2 điểm )
4 X 7 = 5 X 8 = 16 : 2 = 32 : 4 =
3 X 6 = 2 X 8 = 24 : 3 = 45 : 5 =
Bài 2 :Tính (1 điểm)
3 x 7 + 29 = ; 2 x 9 : 3 = ; 4 x 5 - 16 = 26 + 38 -37 =
……… … ……… ……… ………
……… ……… ……… ………
Bài 3 Đặt tính rồi tính: ( 2 điiểm ) a/ 847 +152 = b/ 645 +334 = c/ 674-342 = d/ 768 - 425 = ……… ……… ……… ………
……… ……… ……… ………
……… ……… ……… ………
Bài 4 :(2điểm) Tính chu vi hình tứ giác ABCD,biết độ dài các cạnh :AB=15cm, BC=16cm, CD=24cm, DA=14cm Bài giải ………
………
………
Bài 5 : (2 điểm ) Tấm vải đỏ dài 60m,tấm vải xanh ngắn hơn tấm vải đỏ 24m.Hỏi tấm vải xanh Dài bao nhiêu mét ?
Bài giải ………
………
………
Bài 5 : Khoanh vào chữ đặt trước kết quả đúng:(1 điểm)
b) Số hình tứ giác trong hình vẽ là : A.3 B.4 C.5 D.2 Trường tiểu học Thới Thuận Lớp : 2
Họ tên:
KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI HỌC KÌ II ( CẢ NĂM) NĂM HỌC : 2011- 2012
MÔN : TOÁN - LỚP 2 THỜI GIAN : 40 PHÚT ( Không kể phát đề)
( Học sinh làm bài trực tiếp vào tờ giấy thi )
Điểm
Bằng chữ
Trang 2PHỊNG GD & ĐT THỚI BÌNH
TRƯỜNG TH THỚI THUẬN
KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI HK II ( CẢ NĂM)
NĂM HỌC 2011-2012 ĐÁP ÁN MƠN TIẾNG VIỆT - LỚP 2
ĐÁP ÁN MƠN TỐN LỚP 2
Bài 1 : ( 2điểm )
- Tính đúng mỗi phép tính cho 0,25 điểm )
Bài 2 : ( 2điểm )
Tính đúng mỗi bước của biểu thức cho 0,25 điểm
Bài 3 Đặt tính rồi tính: ( 1điiểm )
Mỗi phép tính đúng cho 0,25điểm
Bài 4 : ( 2 điểm )
Giải
Bài : ( 2 điểm )
Giải
Tấm vải xanh dài là : (0,75đ)
60 - 24 =36(m) (1đ)
Đáp số :36 mét (0,25đ)
Bài 5 : Khoanh đúng trường hợp sau được 1điểm
Khoanh vào ;
Chu vi hình tam giác ABCD là: (0,75 điểm) 15+16+24+14=69 (cm) (1điểm) Đáp số :69 xăng -ti -mét (0,25 điểm)
C
Trang 3A / Chính tả : Nghe-viết một đoan từ “Cây đa nghìn năm…ngọn chĩt
vĩt giữa trời xanh” trong bài Cây đa quê hương SGK -Tiếng Việt 2-trang 93
6
B/ Tập làm văn : (5điểm)
Em hãy quan sát ảnh Bác Hồ được treo trong lớp học để viết một đoạn văn ngắn từ 3 đến 5 câu nĩi về ảnh Bác Hồ theo gợi ý sau:
a.Ảnh Bác được treo ở đâu?
b.Trơng Bác như thế nào (râu tĩc,vầng trán,đơi mắt, ) c.Em muốn hứa với Bác điều gì?
6
Trường tiểu học Thới Thuận
Lớp : 2
Họ tên :
KIỂM TRA ĐỊNH KỲ CUỐI HỌC KÌ II (CẢ NĂM)
NĂM HỌC : 2011 - 2012 MƠN : TIẾNG VIỆT : ( PHẦN VIẾT ) LỚP 2 THỜI GIAN : 40 PHÚT ( Khơng kể phát đề ) ( Học sinh làm bài trực tiếp vào tờ giấy in đề thi này )
Điểm CT
Điểm TLV
Tổng điểm
Trang 4I/ Đọc thầm và làm bài tập :
A/ Đọc thầm bài Chiếc rễ đa trịn-SGK tập 2-trang 107-108 và trả lời các câu hỏi (4điểm)
B/ Dựa theo nội dung bài đọc, ghi dấu X vào ơ trống trước ý trả lời đúng:
1 Thấy chiếc rễ đa nằm trên mặt đất,Bác bảo chú cần vụ làm gì ? Chú mang trồng cho nĩ mọc tiếp
Chú cuốn chiếc rễ lại rồi trồng cho nĩ mọc tiếp
Chú khơng cần cuốn rễ lại mà mang trồng cho nĩ mọc tiếp
2 Bác hướng dẫn chú cần vụ trồng chiếc rễ đa như thế nào ?
Bác hướng dẫn chú cần vụ cuốn chiếc rễ thành một vịng trịn bộc tựa vào hai cái cọc,sau đĩ vùi hai đầu rễ xuống đất
Bác hướng dẫn chú cần vụ cuốn chiếc rễ thành một vịng trịn buộc tựa vào một cái cọc,vùi một đầu xuốn đất
Bác hướng dẫn chú cần vụ vùi chiếc rễ xuống đất,khơng cần buộc tựa vào cọc
3 Chiếc rễ ấy trở thành một cây đa cĩ hình dáng như thế nào ?
Chiếc rễ đa ấy trở thành một cây đa cĩ vịng lá vuơng
Chiếc rễ đa ấy trở thành một cây đa cĩ vịng lá hình chữ nhật
Chiếc rễ đa ấy trở thành một cây đa cĩ vịng lá trịn
4 Bộ phận in đậm trong câu :Lúc đĩ mọi người mới hiểu vì sao
Bác cho trồng chiếc rễ đa thành hình trịn như thế trả lời cho câu
hỏi nào ?
Để làm gì ?
Vì sao ? Khi nào ?
II / Đọc thành tiếng (6 điểm)
-Giáo viên cho học sinh bốc thăm – đọc một đoạn trong bài Tập đọc đã học (từ tuần 28 đến tuần 34 ),trả lời 1 câu hỏi tìm
(hiểu nội dung đoạn học sinh vừa đọc)
KIỂM TRA ĐỊNH KỲ CUỐI HỌC KÌ II (CẢ NĂM)
NĂM HỌC : 2011 - 2012
MƠN : TIẾNG VIỆT ( Phần đọc) LỚP 2 THỜI GIAN : 40 PHÚT ( Khơng kể phát đề )
Trường tiểu học Thới Thuận
Lớp : 2
Họ tên :
Điểm
Đọc thầm
Trang 5PHỊNG GD & ĐT THỚI BÌNH
TRƯỜNG TH THỚI THUẬN
KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI HK II (CẢ NĂM)
NĂM HỌC 2011-2012 ĐÁP ÁN MƠN TIẾNG VIỆT - LỚP 2
PHẦN ĐỌC 1/ Đọc thành tiếng ( 6đ )
- HS đọc 1 đoạn trong bài tập đọc, tránh trường hợp 2 HS kiểm tra liên tiếp đọc 1 đoạn giống nhau
-Đọc đúng tiếng, đúng từ : ( 5đ )
-Ngắt nghỉ hơi ở dấu câu, cĩ thể mắc lỗi về ngắt nghỉ hơi ở 1 hoặc 2 dấu câu ( 1đ ) -Tốc độ đọc đạt yêu cầu, 50 chữ/ 1 phút ( 1đ )
- Trả lời đúng câu hỏi do GV nêu : 1đ
2/ Đọc thầm và trả lời câu hỏi : ( 4đ )
Câu 1: Đánh dấu x ơ trống thứ 2 ( 1 đ )
Câu 2: Đánh dấu x ơ trống thứ 1 ( 1 đ )
Câu 3: Đánh dấu x ơ trống thứ 3 ( 1 đ)
Câu 4 : Đánh dấu x ơ trốngthứ 2 ( 1 đ )
PHẦN VIẾT A/ Chính tả : ( 5đ )
Bài viết khơng mắc quá 5 lỗi chính tả, chữ viết rõ ràng, trình bày đúng đoạn văn đạt 5đ
Mỗi lỗi chính tả trong bài viết ( sai lẫn phụ âm đầu hoặc vần, thanh, khơng viết hoa đúng quy định ) trừ ( 0,5đ )
* Lưu ý : Nếu chữ viết khơng rõ ràng, sai về độ cao, khoảng cách, kiểu chữ hoặc trình
bày bẩn, v.v……trừ ( 1đ ) tồn bài
B/ Tập làm văn : ( 5đ )
GV đánh giá, cho điểm dựa vào yêu cầu về nội dung và hình thức trình bày, diễn đạt của bài tập làm văn cụ thể viết được đoạn văn ít nhất là 3 câu, dùng từ đúng, khơng sai ngữ pháp, chữ viết rõ ràng, sạch sẽ ( 5đ )
Tùy theo bài làm của học sinh mà giáo viên cho điểm,đánh giá:về diễn đạt,chữ viết,
… cĩ thể cho các mức điểm :
( 4,5 ; 4 ; 3,5 ; 3 ; 2,5 ; 2 ; 1,5 ; 1 )
VD: -Viết đủ 3 câu,trả lời đúng theo gợi ý của bài,trình bày sach đẹp cho 5 điểm