1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Tu nhan xet danh gia xep loai GV THCS

3 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 12,17 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Tham gia các lớp bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ theo yêu cầu của các cấp.. Có ý thức về việc giáo dục tình cảm cho học sinh.[r]

Trang 1

PHÒNG GD&ĐT TÂN HIỆP

TRƯỜNG THCS TÂN HIỆPA5

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Tân Hiệp, ngày 11 tháng 5 năm 2012

BẢN TỰ NHẬN XÉT, ĐÁNH GIÁ, XẾP LOẠI GIÁO VIÊN

Năm học 2011 – 2012

Họ và tên : ………

Đơn vị công tác : Trường THCS Tân Hiệp A5, huyện Tân Hiệp, tỉnh Kiên Giang.

Nhiệm vụ được phân công :

- Công tác chính : ………

- Công tác kiêm nhiệm: ………

Thực hiện Quyết định số 06/2006/QĐ-BNV ngày 21/3/2006 và Hướng dẫn số 3040/BGD&ĐT-TCCB ngày 17/4/2006 V/v đánh giá, xếp loại GV mầm non, GV phổ thông công lập Căn cứ mức độ kết quả đạt được sau một năm học, bản thân tự nhận xét, đánh giá và xếp loại giáo viên như sau :

1 Phẩm chất chính trị, đạo đức, lối sống: (50 điểm)

1.1./ Nhận thức tư tưởng, chính trị: (10 điểm)

1.2./ Chấp hành chính sách, pháp luật của Nhà nước: (10 điểm)

1.3./ Việc chấp hành quy chế của ngành, quy định của cơ quan, đơn vị, đảm bảo số lượng, chất lượng ngày, giờ công lao động: (10 điểm)

1.4/ Giữ gìn đạo đức, nhân cách và lối sống lành mạnh, trong sáng của giáo viên; ý thức đấu tranh chống các biểu hiện tiêu cực; sự tín nhiệm trong đồng nghiệp, học sinh và nhân dân: (10 đi m)ể

1.5/ Tinh thần đoàn kết; tính trung thực trong công tác; quan hệ đồng nghiệp; thái độ phục vụ nhân dân và học sinh : (10 điểm)

 Tự xếp loại về phẩm chất, đạo đức lối sống: tổng số điểm: …………; xếp loại ………

( Loại tốt : từ 45 – 50 điểm; Khá: từ 35 – 44 điểm; T.bình: 25 – 34 điểm; Kém: còn lại ) :

2/ Kết quả công tác được giao: (70 điểm)

2.1/ Trình độ và kết quả thực hiện nhiệm vụ được phân công về giảng dạy và giáo dục học sinh của

giáo viên được đánh giá theo 4 tiêu chí cụ thể sau (40 điểm)

2.1.1/ Đạt trình độ chuẩn đào tạo về chuyên môn, nghiệp vụ của nhà giáo theo quy định (10 đ)

- Có kiến thức cơ bản đạt trình độ chuẩn được đào tạo: ………

- Có kiến thức cần thiết về tâm lý học sư phạm và tâm lý học lứa tuổi: ………

- Có kiến thức phổ thông về những vấn đề xã hội và nhân văn: ………

- Có hiểu biết về tình hình chính trị, kinh tế, xã hội, văn hóa và giáo dục của địa phương

2.1.2/ Thực hiện nhiệm vụ giảng dạy (10 điểm)

- Mức độ tiến bộ của học sinh qua từng thời kỳ và cả năm, căn cứ vào tỷ lệ xếp loại học

Trang 2

lực và hạnh kiểm ………

Môn dạy Lớp/khối Số HS Kết quả đạt được điểm TB từ 5,0 trở lên (tỷ lệ %)

2.1.3/ Thực hiện công tác chủ nhiệm lớp và các hoạt động giáo dục khác (10 điểm)

- Đảm bảo sỹ số, quản lý việc học tập và rèn luyện của học sinh ………

- Quản lý hồ sơ, sổ sách Thực hiện việc giáo dục đạo đức cho học sinh, xây dựng nền

nếp, rèn luyện thói quen tốt, giúp đỡ các học sinh cá biệt ………

- Phối hợp với gia đình HS và cộng đồng xây dựng môi trường giáo dục lành mạnh ……

- Tham gia các công tác khác đã được nhà trường phân công ………

2.1.4/ Bồi dưỡng và tự bồi dưỡng nâng cao trình độ chuyên môn nghiệp vụ (10 điểm)

- Tham gia các hoạt động chuyên môn của nhà trường, của tổ chuyên môn ………

- Tham gia các lớp bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ theo yêu cầu của các cấp ………

- Tham gia học tập để đạt chuẩn và nâng cao trình độ ………

2.2/ Kết quả đánh giá tiết dạy của giáo viên: (10 điểm)

- Tổ chức cho học sinh lĩnh hội kiến thức cơ bản chính xác và đầy đủ, rèn luyện được các kỹ năng chủ yếu Có ý thức về việc giáo dục tình cảm cho học sinh

- Phương pháp dạy học phù hợp với nội dung tiết học

- Kết quả 3 tiết dạy được khảo sát tối thiểu phải có :

o Loại tốt: 2 tiết đạt loại giỏi, 1 tiết đạt khá (đạt 9 - 10 điểm)

o Loại khá: 2 tiết đạt loại khá trở lên, 1 tiết đạt trung bình trở lên (7- 8 điểm)

o Loại tốt: 2 tiết đạt loại trung bình trở lên (5 – 6 điểm)

2.3/ Ý thức tổ chức kỷ luật; tinh thần phê bình, tự phê bình (20 điểm)

- Ý thức tổ chức kỷ luật: (10 điểm)

- Tinh thần phê bình và tự phê bình: (10 điểm)

 Tự xếp loại về chuyên môn nghiệp vụ: tổng số điểm: …………; xếp loại ………

( Loại tốt : từ 63 – 70 điểm; Khá: từ 49 – 62 điểm; T.bình: 35 – 48 điểm; Kém: còn lại ) :

3./ Khả năng phát triển ( về ch/ môn, nghiệp vụ, năng lực quản lý và hoạt động xã hội … )

4./ Tóm tắt ưu, khuyết điểm chính về thực hiện chức trách, nhiệm vụ :

5./ Tự đánh giá, xếp loại chung ( Xuất sắc, khá, trung bình, kém ) : ……….

- Xếp loại xuất sắc: Nội dung 1 và 2 đều xếp loại tốt;

- Xếp loại khá : không đủ điều kiện xếp loại x.sắc, nội dung 1 và 2 xếp loại khá trở lên;

- Xếp loại trung bình: Là những giáo viên không đủ điều kiện xếp loại xuất sắc, loại khá và đạt các yêu cầu sau: Có phẩm chất chính trị, đạo đức, lối sống xếp loại trung bình trở lên; chuyên môn, nghiệp vụ xếp loại trung bình

Hiệu trưởng xếp loại: …………

Tân Hiệp ngày 17 tháng 5 năm 2012

Hiệu trưởng

Nội dung 1 xếp loại ………

Nội dung 2 xếp loại: ………

Xếp loại chung: ………

Tổ trưởng TCM

Người tự nhận xét

………

Ngày đăng: 21/05/2021, 12:14

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w