1. Trang chủ
  2. » Công Nghệ Thông Tin

Bài giảng Nhập môn Tin học: Chương 4 - Ngô Quang Thạch

18 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 641,31 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài giảng Nhập môn Tin học: Chương 4 cung cấp cho người học các kiến thức: Khái niệm, khai báo chuỗi, các thao tác trên String, một số hàm và thủ tục. Qua đó giúp người học nắm vững những kiến thức cơ bản trong nội dung bài giảng này. Mời các bạn cùng tham khảo.

Trang 1

NGÔ QUANG THẠCH

DỮ LIỆU KIỂU CHUỖI

Chương 4

Trang 2

NỘI DUNG

Trang 3

KIỂU CHUỖI

bằng từ khoá STRING.

Khai báo trực tiếp 

VAR <Tên biến>  :  STRING [độ dài của chuỗi] ; 

Khai báo gián tiếp

TYPE <Tên kiểu String> = STRING [hằng nguyên] ;

VAR <Tên biến> : <Tên kiểu String> ; 

Trang 4

Ví dụ:

25}

Diachi = STRING;  {mặc nhiên có độ dài tối đa là 255}

DC : Diachi ; 

DC : STRING;   

Trang 5

PHÉP GÁN

DH:= CONG THUONG;

0 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15

Chuỗi: ‘CONG THUONG’ có độ dài 11 ký tự

Ký tự thứ 0 chứa ký tự độ dài thực của chuỗi CHR(11)

Trang 6

PHÉP CỘNG

HoTen := Nguyen Van A ;

DiaChi := 291 Phan Dinh Phung, QN ; 

QN

Trang 7

CÁC PHÉP SO

SÁNH

• Gồm có:

• = ; > ; >= ; <> ; < ; <=

So sánh từng cặp một từ trái sang phải theo giá trị của bảng

mã ASCII

Ví dụ:

•   'Hello'  =  'Hello'   

•   'Hello'  >  'Hella'   

•   'Hello'  <  'Hellu'   

• ‘Lan'  <  ‘Lang'

Trang 8

CÁC THỦ TỤC VÀ

HÀM

Thủ tục xóa một phần

Cú pháp: DELETE (St, Pos, Num)

Ví dụ:

VAR  st : string [20];

 BEGIN

      St := 'CONG CHA NGHIA ME'; 

Writeln (St) ;

       DELETE (St, 10, 6); 

Writeln(St); 

Readln ;

  END.

CONG CHA NGHIA ME CONG CHA ME

CONG CHA NGHIA ME CONG CHA ME

St: Chuỗi ban đầu Pos: Vị trí cần xoá Num: Số ký tự cần xoá

St: Chuỗi ban đầu Pos: Vị trí cần xoá Num: Số ký tự cần xoá

Trang 9

Thủ tục chèn một chuỗi

Cú pháp: INSERT (Obj, St, Pos)

Ví dụ:

VAR  St : string [25];

 BEGIN

      St := 'CONG CHA NGHIA ME'; 

Writeln (St) ;

       INSERT(‘ CHU THAY’, St, 18); 

Writeln(St); 

Readln ;

  END.

Obj: Chuỗi cần chèn St: Chuỗi gốc ban đầu Pos: Vị trí cần chèn

Obj: Chuỗi cần chèn St: Chuỗi gốc ban đầu Pos: Vị trí cần chèn

CONG CHA NGHIA ME CONG CHA NGHIA ME CHU THAY

CONG CHA NGHIA ME CONG CHA NGHIA ME CHU THAY

Trang 10

Hàm LENGTH (St)

 Cho kết quả là một số nguyên chỉ độ dài của chuỗi ký tự St

VAR     St : String[80];

 BEGIN

        Write(' Nhập vào một câu : '); 

Readln(St) ;

Writeln(‘Độ dài của câu: ‘, length(St)) ;

         Readln ;

END. 

Trang 11

MỘT SỐ THỦ TỤC VÀ

HÀM

rồi gán cho St

gán cho S, Code sẽ nhận giá trị lỗi

trí Pos và có độ dài Num

nhau (giống phép +)

Trang 12

Thủ tục STR (S [: n[: m]], St)

VAR     S: real;

St: string[10];

BEGIN

         S:= 12345.6718;

         Writeln(S:5:2);

         Str(S:6:2:St);

Writeln(St);

         Readln;

END. 

Trang 13

Truy xuất từng ký tự trong chuỗi

PROGRAM DoiChu;

 VAR     St:String;

i: integer; 

BEGIN

      Write('Hãy nhập tên của bạn : ');

Readln(St);

       FOR i:= 1 TO Length(St) DO

      Write(Upcase(St[i]:3));

         (*Hàm Upcase đổi ký tự thành chữ in hoa*)

Readln;

END. 

Trang 14

Bài tập:

Đổi xâu ký tự đó sang chữ hoa rồi in kết quả ra màn hình

Upercase() để chuyển ký tự thường sang ký tự hoa

Trang 15

Var St:String;

i:Byte;

Begin

Write(‘Nhap xau St: ‘); Readln(St);

For i:=1 to length(St) do

St[i]:=Upcase(St[i]);

Write(‘Xau ket qua: ‘, St);

Readln;

End

Trang 16

• Viết chương trình nhập từ bàn phím một chuỗi ký tự và in

ra màn hình chuỗi ký tự ngược lại:

VD: CONG HOA XA HOI CHU NGHIA VIET NAM

Trang 17

Program DaoChuoi;

Var

Cau : String[80];

i : Byte;

Begin

Write(‘ Nhap vao mot cau : ‘);

Readln(Cau);

For i := Length(Cau) DownTo 1 do

Write(Cau[i]);

Readln;

End.

Trang 18

Thank You !

Ngày đăng: 21/05/2021, 12:09

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm