1. Trang chủ
  2. » Đề thi

9 đề KSCL trường THPT yên lạc vĩnh phúc (lần 1) môn hóa năm 2021 file word có lời giải chi tiết

10 13 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 301 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 59: Chất nào dưới đây tác dụng với dung dịch brom cho kết tủa màu trắng?. Câu 60: Cho m gam glucozơ tác dụng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 đun nóng.. Câu 64: Chất

Trang 1

SỞ GD & ĐT VĨNH PHÚC TRƯỜNG THPT YÊN LẠC

-ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG – LẦN 1

Năm học: 2020-2021 Môn: Hóa học 12

Thời gian làm bài: 50 phút (không kể thời

gian giao đề

(Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố:

H: 1; C=12; N=14; O=16; S=32; Na=23; K=39; Mg=24; Ca = 40; Al=27; Mn=55; Fe=56; Cu=64; Zn=65; Br=80; Ag=108; Ba=137 Cl=35,5; F=19, Br=80, I=127)

Họ, tên thí sinh: Lớp:

Câu 41: Cho phản ứng sau: Al + HNO3  Al(NO3)3 + NO + H2O Tổng hệ số nguyên tối giản của phương trình là

Câu 42: HCOOH có tên gọi là

A axit fomic B axit acrylic C axit axetic D axit propionic Câu 43: Triolein có công thức là

A C H COO C H 17 31 3 3 5 B C H COO C H 17 35 3 3 5

C C H COO C H 17 33 3 3 5 D C H COO C H 15 31 3 3 5

Câu 44: Xà phòng hóa hoàn toàn 267 gam C H COO C H thu được m gam glixerol Giá trị của m là:17 35 3 3 5

Câu 45: Nguyên tử lưu huỳnh (Z = 16) có vị trí trong bang tuần hoàn là

C Chu kì 3, nhóm VIIA D Chu kì 2, nhóm VIIA.

Câu 46: Dung dịch nào dưới đây có pH > 7?

Câu 47: Xà phòng hóa hoàn toàn 26,4 gam CH3COOC2H5 cần vừa đủ V lít dung dịch NaOH 2M Giá trị của V là

Câu 48: Este C4H8O2 có số đồng phân là

Câu 49: Hòa tan hoàn toàn m gam sắt trong dung dịch HNO3 loãng dư Sau phản ứng thu được 4,48 lít NO (sản phẩm khử duy nhát ở đktc) Giá trị của m là

Trang 2

Câu 50: Khi cho 9,2 gam ancol etylic tác dụng với Na dư thu được V lít H2 (đktc) Giá trị của V là

Câu 51: Dẫn luồng khí CO dư qua ống sứ chứa 28,8 gam FeO nung nóng Sau phản ứng thu được m gam chất

rắn Giá trị của m là

Câu 52: Dung dịch nào dưới đây làm quỳ tím hóa xanh?

Câu 53: Chất nào dưới đây không tác dụng với H2SO4 đặc, nguội?

Câu 54: Cho hình ảnh về các loài thực vật sau: Cây mía (A), khoai lang (B), nho (C), sợi bông (D) Thứ tự các

loại cacbohiđrat có chứa nhiều trong A, B, C, D lần lượt là

A Mantozơ, tinh bột, fructozơ, xenlulozơ B Saccarozơ, tinh bột, glucozơ.

C Mantozơ, xenlulozơ, glucozơ, tinh bột D Saccarozơ, tinh bột, fructozơ, xenlulozơ.

Câu 55: Metyl fomat có công thức là

A HCOOC2H5 B C2H5COOC2H5 C HCOOCH3 D CH3COOC2H5

Câu 56: Số đồng phân bậc 2 của C4H11N là

Câu 57: Khi cho 17,6 gam etyl axetat tác dụng hoàn toàn với 200ml dung dịch NaOH 2M, đun nóng Cô cạn

dung dịch sau phản ứng thu được m gam chất rắn Giá trị của m là

Câu 58: Chất nào dưới đây là đisaccarit?

Câu 59: Chất nào dưới đây tác dụng với dung dịch brom cho kết tủa màu trắng?

Câu 60: Cho m gam glucozơ tác dụng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 (đun nóng) Sau phản ứng thu được 21,6 gam Ag Giá trị của m là

Câu 61: Chất nào dưới đây là chất điện li yếu?

Câu 62: Cho hỗn hợp A chứa 5,6 gam sắt và 12,8 gam đồng tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng, dư Sau phản ứng thu được V lít H2 (đktc) Giá trị của V là

Câu 63: Khi thủy phân saccarzơ thì thu được sản phẩm là

Trang 3

A xenlulozơ B tinh bột C ancol etylic D glucozơ và fructozơ Câu 64: Chất nào dưới đây không tác dụng với dung dịch AgNO3?

Câu 65: Este X chứa vòng benzene có công thức phân tử C8H8O2 Cho X tác dụng với dung dịch NaOH, thu được sản phầm trong có ancol Số công thức cấu tạo của X thỏa mãn tính chất trên là

Câu 66: Xenlulozơ trinitrat là chất dễ cháy và nổ mạnh được điều chế từ xenlulozơ và HNO3 Muốn điều chế 59,4 kg chất đó (hiệu suất 90%) thì thể tích HNO3 96% (D = 1,52 g/ml) cần dùng là

A 28,78 lít B 14,39 lít C 15,39 lít D 24,39 lít.

Câu 67: Thủy phân hoàn toàn 0,1 mol este X bằng dung dịch NaOH, thu được một muối của axit cacboxylic Y

và 7,6 gam ancol Z Chất Y có phản ứng tráng bạc, Z hòa tan được Cu(OH)2 cho dung dịch màu xanh lam Công thức cấu tạo của X là

A HCOOCH2CH2CH2COOH B HCOOCH2CH2OOCCH3

C HCOOCH2CH(CH3)OOCH D CH3COOCH2CH2OOCCH3

Câu 68: Cho 11,8 gam amin X (no, đơn chức, mạch hở) tác dụng hết với dung dịch HCl dư, thu được 19,1 gam

muối Số nguyên tử H trong phân tử X là

Câu 69: Hiđro hóa hoàn toàn 176,8 gam triolein cần vừa đủ V lít khí H2 (đktc) Giá trị của V là

Câu 70: Este X mạch hở, có công thức phân tử C4H6O2 Đun nóng a mol X trong dung dịch NaOH vừa đủ thì thu được dung dịch Y Cho toàn bộ Y tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 thu được 2a mol Ag Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Công thức cấu tạo của X là

Câu 71: Đốt cháy hoàn toàn a gam trigilixerit X cần vừa đủ 3,26 mol O2, thu được 2,28 mol CO2 và 39,6 gam

H2O Mặt khác, thủy phân hoàn toàn a gam X trong dung dịch NaOH, đun nóng, thu được dung dịch chứa b gam muối Giá trị của b là

Câu 72: Tiến hành thí nghiệm theo các bước sau:

Bước 1: Cho vào hai ống nghiệm mỗi ống 2 ml etyl axetat

Bước 2: Thêm 2 ml dung dịch H2SO4 20% vào ống thứ nhất; 4ml dung dịch NaOH 30% vào ống thứ hai

Bước 3: Lắc đều cả hai ống nghiệm, lắp ống sinh hàn, đun sôi nhẹ trong khoảng 5 phút, để nguội

Cho các phát biểu sau:

(a) Sau bước 2, chất lỏng trong cả hai ống nghiệm đều phân thành hai lớp

(b) Sau bước 3, chất lỏng trong cả hai ống nghiệm đều đồng nhất

Trang 4

(c) Sau bước 3, ở hai ống nghiệm đều thu được sản phẩm giống nhau.

(d) Ở bước 3, có thể thay việc đun sôi nhẹ bang đun cách thủy (ngâm trong nước nóng)

(e) Ống sinh hàn có tác dụng hạn chế sự thất thoát của các chất lỏng trong ống nghiệm

Số phát biểu đúng là

Câu 73: Cho X, Y, Z, T là các chất khác nhau trong số bốn chất sau: C2H5NH2, NH3, C6H5OH (phenol),

C6H5NH2 (anilin) và các tính chất được ghi trong bảng sau:

Nhận xét nào sau đây đúng?

A T là C6H5NH2 B Z là C2H5NH2 C Y là C6H5OH D X là NH3

Câu 74: Cho các chất sau: (1) amoniac, (2) anilin, (3) etylamin, (4) đietylamin Sự sắp xếp nào đúng với chiều

tăng dần tính bazơ của các chất đó?

A (2) < (1) < (4) < (3) B (2) < (1) < (3) < (4) C (2) < (3) < (4) < (1) D (1) < (2) < (3) < (4) Câu 75: Phát biểu nào dưới đây là không đúng?

A Có 4 amin ở trạng thái khí trong điều kiện thường.

B Nồng độ glucozơ trong máu người ở nồng độ cố định là 0,1%.

C Dung dịch anilin đổi màu quỳ tím thành xanh.

D Chất béo không tan trong nước

Câu 76: Polisaccarit X là chất rắn, ở dạng bột vô định hình, màu trắng và được tạo thành trong cây xanh nhờ

quá trình quang hợp Thủy phân X, thu được monosaccarit Y Phát biểu nào sau đây đúng?

A Phân tử khối của Y là 162 B X có phản ứng tráng bạc.

C X dễ tan trong nước lạnh D Y tác dụng với H2 tạo sorbitol

Câu 77: Thực hiện chuỗi phản ứng sau (đúng với tỉ lệ mol các chất):

(a) X + 2NaOH  X1 + 2X3

(b) X1 + NaOH  X4 + 2Na2CO3

(c) C6H12O6 (glucozơ)  2X3 + 2CO2

(d) X3  X4 + H2O

Biết X có mạch cacbon không phân nhánh Nhận định nào sau đây là đúng?

A X có công thức phân tử là C8H14O4 B X1 hòa tan được Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường

C Nhiệt độ sôi của X4 lớn hơn X3 D X tác dụng với nước Br2 theo tỉ lệ mol 1:1

Trang 5

Câu 78: Cho hỗn hợp E gồm 0,1 mol X (C5H11O4N) và 0,15 mol Y (C5H14O4N2, là muối của axit cacboxylic hai chức) tác dụng hoàn toàn với dung dịch KOH, thu được một ancol đơn chức, hai amin no (kế tiếp trong dãy đồng đẳng) và dung dịch T Cô cạn T, thu được hỗn hợp G gồm 3 muối khan có cùng số nguyên tử cacbon trong phân tử (trong đó có hai muối cacboxylat và một muối  amino axit) Phần trăm khối lượng của muối

có phân tử khối nhỏ nhất trong G là

Câu 79: Cho 8,4 gma bột Mg tan hết trong dung dịch X chứa hỗn hợp gồm HCl, FeCl3 và KNO3 thu được dung dịch Y chỉ chứa các muối (không có muối Fe3+) và hỗn hợp khí Z gồm 0,02 mol N2 và 0,1 mol H2 Nếu cho dung dịch Y tác dụng với AgNO3 dư, thu được 152,865 gam kết tủa Cô cạn cẩn thận dung dịch Y được m gam muối khan Giá trị của m là

Câu 80: Chất X là este no, hai chức; Y là este tạo bởi glixerol và một axit cacboxylic đơn chức, không no chứa

một liên kết C=C (X, Y đều mạch hở và không chứa nhóm chức khác) Đốt cháy hoàn toàn 17,02 gam hỗn hợp

E chứa X, Y thu được 0,81 mol CO2 Mặt khác, đun nóng 0,12 mol E cần dùng vừa đủ 300 ml dung dịch NaOH 0,95M Cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được hỗn hợp chứa ba muối có khối lượng m gam và hai ancol có cùng số nguyên tử cacbon Giá trị của m là

- HẾT

-ĐÁP ÁN

HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT Câu 41: Chọn B

Al HNO  Al NO NO 2H O.

 Tổng hệ số = 1 + 4 + 1 + 1 + 2 = 9

Câu 44: Chọn C

267

890

 

C H OH

m 0,3.92 27,6gam

Câu 45: Chọn B

Trang 6

2 2 6 2 4

Z 16 :1s 2s 2p 3s 3p

 Ô 16, chu kỳ 3, nhóm VIA

Câu 47: Chọn C

CH COOC H

26, 4

88

CH COOC H NaOH CH COONa C H OH 0,3 ……….0,3

ddNaOH

0,3

2

Câu 49: Chọn B

Bảo toàn electron nFe nNO 0, 2

Fe

m 0, 2.56 11, 2

Câu 50: Chọn A

C H OH

9, 2

46

C H OH Na C H ONa 0,5H

0, 2 0,1

2

H

V 0,1.22, 4 2, 24

Câu 51: Chọn A

FeO

28,8

72

2

FeO CO Fe CO

0, 4 0, 4

Fe

m 0, 4.56 22, 4

Câu 57: Chọn D

CH COOC H

17,6

88

NaOH

n 0, 2.2 0, 4

CH COOC H NaOH CH COONa C H OH

0, 2 0, 2 0, 2

Chất rắn gồm CH3COONa (0,2) và NaOH dư (0,2)

Trang 7

 m rắn = 24,4

Câu 60: Chọn D

6 12 6

Ag

n

21, 6

6 12 6

C H O

Câu 62: Chọn D

Trong A chỉ có Fe tan trong dung dịch H2SO4 loãng nên:

2

n n 0,1 V 2, 24 lít

Câu 65: Chọn A

Các este C8H8O2 chứa vòng benzene và thủy phên tạo ancol: HCOO-CH2-C6H5

C6H5COO-CH3

Câu 66: Chọn A

 

C H O ONO

3

HNO

n

 phản ứng = 0,6 mol

3

HNO

m

 cần dùng 0,6.63 42

90%

3

ddHNO

42

96%

3

ddHNO

43,75

D

Câu 67: Chọn C

n n 0,1 M 76

Z hòa tan được Cu(OH)2 nên Z là CH3-CHOH-CH2OH

Axit Y có tráng gương nên Y là HCOOH

Vậy X có cấu tạo: H-COO-CH2CH(CH3)-OOC-H

Câu 68: Chọn B

36,5

Trang 8

X 3 9

M 59 : C H N

Các cấu tạo của X:

CH  CH  CH  NH

CH  CH NH  CH

CH  CH  NH CH

CH3 3 N

Câu 69: Chọn A

 C H COO C H 17 33 3 3 5

176,8

884

C H COO C H17 33 3 3 5 3H2 C H COO C H17 35 3 3 5

0, 2 0,6

2

H

V 0,6.22, 4 13, 44

Câu 70: Chọn A

Từ a mol X  Y 2a mol Ag nên trong Y chỉ có 1 chất tráng bạc

 X là CH3COOCH=CH2

Y chứa CH3COONa và CH3CHO

Câu 71: Chọn A

Bảo toàn O nX 0,04

Bảo toàn khối lượng cho phản ứng cháy  a 35,6

n 3n 0,12 và nC H (OH)3 5 3 nX 0,04

Bảo toàn khối lượng cho phản ứng xà phòng hóa:

 

b a m   m 36,72

Câu 72: Chọn A

(a) Sai, sau bước 2 cả hai ống đều phân lớp do chưa xảy ra phản ứng gì

(b) Sai, sau bước 3, ống 1 vẫn phân lớp do thủy phân thuận nghịch, ống 2 đồng nhất do thủy phân hoàn toàn (c) Đúng, các axit, ancol, muối tạo ra đều tan tốt

(d) Đúng

(e) Đúng

Trang 9

Câu 74: Chọn B

Chọn A: (2) < (1) < (3) < (4) < (5)

(2) C6H5-NH2 có gốc thơm C6H5- hút electron nên tính bazơ yếu nhất

(1) H-NH2: Gốc H- không hút, không đẩy nên đứng kế tiếp

(3) C2H5-NH2 và (4) (C2H5)2NH có gốc C2H5- đẩy electron nên làm tăng tính bazơ

(5) Mạnh nhất do NaOH là chất điện ly manh, phân li hoàn toàn thành OH-

Câu 76: Chọn D

Polisaccarit X là chất rắn, ở dạng bột vô định hình, màu trắng và được tạo thành trong cây xan nhờ quá trình quang hợp  X là tinh bột C H O6 10 5 n

Thủy phân X  monosaccarit Y là glucozơ (C6H12O6)

 Phát biểu đúng: Y tác dụng với H2 tạo sorbitol

Câu 77: Chọn D

 c  X3 là C2H5Ọ

 d  X4 là C2H4

 b  X1 là NaOOC-CH=CH-COONa

 a  X là C2H5OOC-CH=CH-COOC2H5

A Sai, X là C8H12O4

B Sai

C Sai

D Đúng

Câu 78: Chọn C

Từ Y chỉ tạo 1 muối cacboxylat nên từ X phải tạo 2 muối, gồm 1 muối cacboxylat + 1 muối của amino axit Các muối đều cùng C nên cấu tạo các chất là:

X là CH3COONH3-CH2-COO-CH3 (0,1 mol)

Y là CH3NH3-OOC-COO-NH3-C2H5 (0,15)

Các amin là CH3NH2, C2H5NH2, Ancol là CH3OH

Các muối gồm CH3COOK (0,1), NH2-CH2-COOK (0,1) và (COOK)2 (0,15)

% COOK 54,13%

Câu 79: Chọn D.

Trang 10

Đặt a, b, c là số mol HCl, FeCl3 và KNO3

Bảo toàn N  nNH4  c 0,04

H

n   a 10 c 0,04 0,02.12 0,1.2 1

Mg

n 0,35, bảo toàn electron:

8 c 0,04 0, 02.10 0,1.2 b 0,35.2 2  

m 143,5 a 3b 108b 152,865 3

     1 2 3  a 0,69; b 0,1;c 0,065  

m muối = mMgmFemKmNH4 mCl 52,13

Câu 80: Chọn D.

Với NaOH:

n n n 0,12

n 2n 3n 0, 285

X

n 0,075

  và nY0,045

n : n 5 : 3

X là C Hn 2n 2 O : 5a mol4

Y là C Hm 2m 10 O : 3a mol6

5a 14n 62 3a 14m 86 17,02

2

CO

n 5na 3ma 0,81 

Giải hệ  a 0,01

0,12

 mol E nặng 0,12.17,02 25,53

Hai ancol là C H OH (0,075 mol) và 3 6 2 C H OH (0,045 mol)3 5 3 Bảo toàn khối lượng:

25,53 40.0, 285 m 0,075.76 0, 045.92   

m 27,09

Ngày đăng: 21/05/2021, 12:08

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w