Câu 8: Trong những thiết bị và đồ dùng điện dưới đây, thiết bị nào không phù hợp khi mắc với điện áp định mức của mạng điện trong nhà 220V.. A..[r]
Trang 1TRƯỜNG TH&THCS LÂM XUYÊN
Lớp: 8…
Họ và tên: ………
ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ II
NĂM HỌC: 2011 – 2012
Môn: Công nghệ – Lớp 8
Thời gian: 45 phút (không kể thời gian giao đề)
§Ò bµi:
I KHÁCH QUAN (5 ĐIỂM)
* Hãy khoanh tròn vào một trong các chữ cái A,B,C,D đứng trước ý trả lời mà em cho là đúng (từ câu 1 đến câu 8).
Câu 1: Dây tóc bóng đèn sợi đốt được làm bằng vật liệu gì?
A vonfram B vonfram phủ bari- oxit
C niken-crom D fero- crom.
Câu 2 Trên bàn là điện có ghi 220V, ý nghĩa của số liệu kĩ thuật đó là:
A Cường độ dòng điện định mức của bàn là điện
B Điện áp định mức của bàn là điện
C Công suất định mức của bàn là điện
D Độ nóng của bàn là điện.
Câu 3: Khi động cơ điện hoạt động, điện năng của động cơ điện tiêu thụ được biến đổi thành năng lượng gì?
A Nhiệt năng B Quang năng C Cơ năng D Hóa năng
Câu 4: Máy biến áp một pha có số vòng dây trên cuộn sơ cấp là N1, cuộn thứ cấp N2 Nếu hiệu điện thế đưa vào đầu cuộn dây sơ cấp là U1 thì điện áp ra ở đầu cuộn thứ cấp U2 là
A
1 1 2
2
N U
U
N
1 2
2 1
N U
N U
2 1 2
1
N U U
N
D
2 2
1 1
N U
N U
.
Câu 5: Công tắc điện được mắc ở vị trí nào của mạch điện?
A Trên dây pha và sau cầu chì B Trên dây pha và trước cầu chì
C Trên dây nguội và sau cầu chì D Trên dây nguội và trước cầu chì
Câu 6: Trong các bộ phận của cầu chì, bộ phận nào là quan trọng nhất?
A Vỏ B Các cực giữ dây chảy và dây dẫn điện
C Dây chảy D Đinh vít giữ vỏ cầu chì.
Câu 7: Trong các kí hiệu dưới đây, kí hiệu nào là kí hiệu của bóng đèn?
A B C D
Câu 8: Trong những thiết bị và đồ dùng điện dưới đây, thiết bị nào không phù hợp khi mắc với điện áp định mức của mạng điện trong nhà 220V?
A Bàn là điện 220V - 1000W B Nồi cơm điện 110V – 600W
C Phích cắm điện 250V – 5A D Công tắc điện 500V – 10A
* Điền từ hoặc cụm từ vào (…) để được câu đúng
Trang 2Cõu 9: Aptomat là thiết bị tự động …… mạch điện khi bị ngắn mạch hoặc quỏ tải.
aptomat phối hợp cả chức năng của ………… và cầu chỡ.
Cõu 10: Sơ đồ ……… là sơ đồ chỉ nờu lờn mối liờn hệ điện của cỏc phần tử trong
mạch điện mà khụng thể hiện vị trớ lắp đặt, cỏch lắp rỏp sắp xếp của chỳng trong thực tế.
Sơ đồ … ………… là sơ đồ biểu thị rừ vị trớ, cỏch lắp đặt của cỏc phần tử của mạch điện
II TỰ LUẬN (5 ĐIỂM)
Câu 11 (2 điểm): So sánh u, nhợc điểm của đèn sợi đốt và đèn huỳnh quang?
Cõu 12 (3 điểm): Hóy vẽ sơ đồ nguyờn lớ và sơ đồ lắp đặt của mạch điện chiếu
sỏng gồm: 1 cầu chỡ, 2 ổ điện, 1 cụng tắc hai cực điều khiển 1 búng đốn sợi đốt.
BÀI LÀM
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Trang 3………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Ma trËn
Tên
chủ đề
TNKQ TL TNKQ TL TNKQ Cấp độ thấp TL TNKQ Cấp độ cao TL
Đồ
dùng
điện
trong
gia
đình
9 tiết
1 Hiểu được cấu
tạo, nguyên lý
làm việc của đèn
sợi đốt, đèn
huỳnh quang
2 Hiểu được các
thông số kĩ thuật
trên các đồ dùng
điện nhiệt
3 Biết được cấu tạo, nguyên lý làm việc và cách sử dụng động cơ điện
1 pha – quạt điện, máy bơm nước.
4 Biết được chức năng, cấu tạo, nguyên lý làm việc và cách sử dụng máy biến áp
1 pha.
5 So sánh được
ưu nhược điểm của đèn sợi đốt
và đèn huỳnh quang
Số câu
hỏi
2 (3’)
C1 1
C2 2
2 (3') C3 3 C4 4
1 (12') C5 11
5
Số
4.0 (40%)
Trang 4Mạng
điện
trong
nhà
14 tiết
6 Hiểu được
cụng dụng, cấu
tạo và nguyờn lý
làm việc của một
số thiết bị đúng
cắt và lấy điện
của mạng điện
trong nhà
7 Hiểu được
cụng dụng, cấu
tạo của cầu chỡ
và ỏp tụ mỏt
8 Hiểu được
khỏi niệm sơ đồ
điện, một số kớ
hiệu quy ước
trong sơ đồ điờn
9 Biết được đặc điểm, cấu tạo, chức năng một số phần tử của mạng điện trong nhà
10 Nguyờn lý làm việc, vị trớ lắp đặt của những thiết bị bảo vệ trờn mạch điện
11 Phõn biệt được sơ đồ nguyờn lý và sơ
đồ lắp đặt
12 Vẽ được sơ
đồ nguyờn lý và
sơ đồ lắp đặt của mạch điện
Số cõu
hỏi
3 (4.5')
C6 5
C7 6
C8 7
3 (4.5') C9 8 C10 9 C11 10
1 (6’) C12 12
7
Số
6.0 (60%)
TS
cõu
hỏi
TS
10 (100%)
Đáp án – thang điểm
I Trắc nghiệm: 5 điểm
*Tử cõu 1-8 Mỗi cõu đỳng 0.5 điểm
* Cõu 9: cắt (0,25đ); cầu dao (0,25đ)
* Cõu 10: nguyờn lý (0,25đ); lắp đặt (0,25đ)
II tự luận (5 điểm).
Câu 11: (2điểm)
Đèn sợi đốt - ánh áng liên tục
- Không cần chấn lu - Tuổi tho thấp - Không tiết kiệm điện năng 1.0đ
Đèn huỳnh
quang - Tuổi thọ cao - Tiết kiệm điện năng - ánh sáng không liên tục - Cần chấn lu 1.0đ
Cõu 12 (3điểm)
* Vẽ đỳng sơ đồ nguyờn lý (1,5đ) * Vẽ đỳng sơ đồ lắp đặt (1,5đ)
Trang 5O
A O