1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

đề và đáp án kiểm tra cuối kì ii môn toán 11 năm học 20202021 trường thpt đoàn thượng

4 33 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 315,58 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trong không gian, hai đường thẳng được gọi là vuông góc với nhau nếu góc giữa chúng bằng 90... Có vô số mặt phẳng đi qua một điểm cho trước và vuông góc với một đường thẳng cho trước.[r]

Trang 1

SỞ GD VÀ ĐT HẢI DƯƠNG

TRƯỜNG THPT ĐOÀN

THƯỢNG

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KỲ II, NĂM HỌC 2020-2021

Môn: TOÁN 11 (ĐỀ 2)

Thời gian làm bài: 90 phút (không tính thời gian giao đề)

Số câu của đề thi: 38 câu – Số trang: 03 trang

- Họ và tên thí sinh: – Số báo danh :

A TRẮC NGHIỆM (35 câu – 7 điểm)

Câu 1: Cho hình lập phương ABCD A B C D Khoảng cách từ điểm B đến mặt phẳng ' ' ' ' ' ' A B C D là:

Câu 2: Cho hàm số f x  3 x3

Giá trị của f  1

bằng

Câu 3: 0

sin

lim

x

x x

Câu 4: Cho hình chóp S ABC. có SA(ABC) và tam giác SAC vuông cân tại A Góc giữa đường thẳng

SC và mặt phẳng (ABC) bằng

Câu 5: Cho hai hàm số f x  và g x  có f  2  và 1 g 2  Đạo hàm của hàm số ( )4. g xf x( ) tại điểm x 2 bằng

Câu 6: Đạo hàm của hàm số yx x 0

A

1

2 x

B

1

1

1

x

Câu 7: Đạo hàm của hàm số y2xx

A 2

1

x

B

1

2 x

C

1

2 x

D 2

1

x

Câu 8: Giá trị của

2 2

lim (2 1)

n n

 bằng:

A

3

3

4 3

Câu 9: Hàm số nào dưới đây liên tục tại x 1?

A

2

( )

1

x

f x

1 ( )

1

x

f x

x

C

2

2 ( )

x

f x

x x D f x( ) 3 x3

Câu 10: Cho hình lăng trụ đứng ABC A B C Khẳng định nào sau đây đúng? ' ' '

A AAAC

B BB (ABC)

C Các mặt bên của hình lăng trụ đứng là hình thang cân.

D Các mặt bên của hình lăng trụ đứng là hình tam giác.

MÃ ĐỀ THI: 570

Trang 2

Câu 11: Cho hàm số f x  có f  1  Đạo hàm của hàm số 2 3 f x  tại điểm x 1 bằng

Câu 12:  3 

1

x x

bằng

Câu 13: Cho f là hàm số liên tục tại x0 Đạo hàm của f tại x0 là:

A

0

0

lim

x x

f x x f x

x x

®

+

(nếu tồn tại giới hạn).

B ( )f x0

C

( ) ( )

0

0 0

lim

x x

f x f x

x x

®

(nếu tồn tại giới hạn).

D

( 0 ) ( )0

f x x f x

x

+D

-D

Câu 14: Đạo hàm cấp hai của hàm số y x 2 làx

Câu 15: Giá trị của

lim 2

n

 

 

  bằng:

Câu 16: Cho hai dãy số ( ), ( )u n v n thỏa mãn limu n 1, limv n  Giá trị của

lim n n

u

v bằng:

Câu 17: Đạo hàm của hàm số ycot 2x

A 2

2

sin 2x

B 2

1

cos 2x

C 2

2

1

cos 2x

Câu 18: Tiếp tuyến của đồ thị hàm số y x 3 2x tại điểm M1; 1 

có hệ số góc bằng

Câu 19: Trong không gian, cho tam giácABC Vectơ CB AC.  

bằng

A BA

B 0

C AB.

D CA.

Câu 20: Cho hình chóp S ABC. có ABC là tam giác vuông tại C và SA(ABC). Mệnh đề nào dưới đây đúng ?

A SB(ABC). B AB(SBC). C BC(SAC). D BC (SAB).

Câu 21: Trong không gian cho hai vectơ u v , tạo với nhau một góc 60, u 1

v 2.

 Tích vô hướng

u v  bằng

Câu 22: Khẳng định nào sau đây là SAI?

A Góc giữa hai đường thẳng trong không gian luôn lớn hơn hoặc bằng 0 và nhỏ hơn hoặc bằng 90

B Nếu hai đường thẳng a và b song song hoặc trùng nhau thì góc giữa chúng bằng 180

C Trong không gian, hai đường thẳng được gọi là vuông góc với nhau nếu góc giữa chúng bằng 90

D Vecto a khác vecto 0 được gọi là vecto chỉ phương của đường thẳng d nếu giá của a song song

hoặc trùng với đường thẳng d

Câu 23: Đạo hàm của hàm số ycos 3x tại x 2

 là

Trang 3

A 3 B 0 C 1 D 3

Câu 24: Đạo hàm của hàm số y c x os là

A sin x B  sin x C cos x D cos x

Câu 25: Đạo hàm của hàm số ycosx sinx

A  sinx cos x B cosx sin x C sin x D sinx cos x

Câu 26: Đạo hàm của hàm số y x 2 2cosx

A 2x 2sin x B x2sin x C 2x2cos x D 2x2sin x

Câu 27: Cho hình chóp S ABCD. có đáy ABCD là hình vuông tâm O có đường chéo ACBD2a,

SOABCD SO OB Khoảng cách từ điểm S đến mặt phẳng (ABCD) bằng

Câu 28: Khẳng định nào sau đây là đúng?

A Có vô số mặt phẳng đi qua một điểm cho trước và vuông góc với một đường thẳng cho trước

B Nếu một đường thẳng vuông góc với hai cạnh của một tam giác thì nó vuông góc với cạnh còn lại của

tam giác đó

C Có ba mặt phẳng đi qua một điểm cho trước và vuông góc với một đường thẳng cho trước.

D Có hai mặt phẳng đi qua một điểm cho trước và vuông góc với một đường thẳng cho trước.

Câu 29: Cho hàm số f x  1x 0 

x

Khi đó f x 

bằng

A 2

1

2x

B 2

1

1

x

D 2

1

2x

Câu 30:

lim

2

x

x x

 

 bằng:

Câu 31: Đạo hàm của hàm số y2x3 tại điểm x 2 bằng

Câu 32: Đạo hàm của hàm số y2x12

A y 2(2x1). B y4(2x1). C y 2x1. D y 4 x

Câu 33: Cho  u n

là cấp số nhân lùi vô hạn với u  và công bội 1 3 q 12. Tổng của  u n

bằng:

4

3 2

Câu 34: Đạo hàm của hàm số y(x1)x

A 2x 2 1. B 2x 1. C 2x2x. D 4x 1.

Câu 35: Cho hình chóp S ABCD. có SB vuông góc với mặt phẳng ABCD

Mặt phẳng ABCD

vuông góc với mặt phẳng nào dưới đây ?

B TỰ LUẬN (3 câu – 3 điểm)

Câu 1: Tính đạo hàm của hàm số yf x( )x4 2 x.

Câu 2: Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông SA vuông góc với đáy, H là hình chiếu của

A lên SO Chứng minh đường thẳngAH vuông góc với SBD

Câu 3:

Trang 4

a) Cho a và b là các số thực khác 0 Biết

2

Tìm a + b

b) Cho hàm số yx3 3x có đồ thị là (C) Tìm những điểm trên trục hoành sao cho từ đó kẻ được ba 2 tiếp tuyến đến đồ thị hàm số và trong đó có hai tiếp tuyến vuông góc với nhau

Hết

Giáo viên ra đề Nguyễn Thị Lan Anh

Ngày đăng: 21/05/2021, 10:58

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w