1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

ĐỀ KIỂM TRA VÀ ĐÁP ÁN CUỐI KÌ II MÔN TOÁN 10 NĂM HỌC 2020-2021 | Trường THPT Đoàn Thượng

4 57 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 868,94 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 3: Đường tròn lượng giác là đường tròn định hướng tâm O có bán kính bằngA. Đúng hai cung lượng giác có điểm đầu là A , điểm cuối là B.[r]

Trang 1

SỞ GD VÀ ĐT HẢI DƯƠNG

TRƯỜNG THPT ĐOÀN THƯỢNG ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KỲ II, NĂM HỌC 2020-2021

Môn: TOÁN 10 (ĐỀ 1)

Thời gian làm bài: 90 phút (không tính thời gian giao đề)

Số câu của đề thi: 39 câu – Số trang: 04 trang

Họ và tên thí sinh: Số báo danh:

A TRẮC NGHIỆM (35 câu – 7 điểm)

Câu 1: Tìm tọa độ vectơ chỉ phương của đường thẳng song song trục Ox

A  1;1

B 1;0

Câu 2: Đường tròn nào dưới đây đi qua điểm A(4; 2)

A x2+y2+2x- 20= 0 B x2+ -y2 2x+6y- 24= 0

C x2+ -y2 6x- 2y+ = 9 0 D x2+ -y2 4x+7y- = 8 0

Câu 3: Đường tròn lượng giác là đường tròn định hướng tâm O có bán kính bằng

Câu 4: Theo sách giáo khoa ta có:

A 1 rad  600 B

0

180

1 rad

  C 1 rad  10 D 1 rad  1800 Câu 5: Phương trình x2y2 2x4y  là phương trình của đường tròn nào?1 0

A Đường tròn có tâm 1; 2 , bán kính R 1.

B Đường tròn có tâm 2; 4 

, bán kính R 2

C Đường tròn có tâm 1; 2 , bán kính R 2.

D Đường tròn có tâm 1;2

, bán kính R 1

Câu 6: Tập xác định của bất phương trình

1

2020 2021 0

Câu 7: Trong các công thức sau, công thức nào đúng?

A cosa b  cos sina bsin sina b

B cosa b  cos cosa bsin sina b

C sina b  sin cosa b cos sina b

D sina b  sin cosa b cos sina b

Câu 8: Theo định nghĩa trong sách giáo khoa, với hai điểm A B , trên đường tròn định hướng ta có.

A Vô số cung lượng giác có điểm đầu là A, điểm cuối là B.

B Đúng hai cung lượng giác có điểm đầu là A, điểm cuối là B.

C Đúng bốn cung lượng giác có điểm đầu là A, điểm cuối là B.

D Chỉ một cung lượng giác có điểm đầu là A, điểm cuối là B.

Câu 9: Một đường thẳng có bao nhiêu vectơ pháp tuyến ?

MÃ ĐỀ THI: 132

Trang 2

Câu 10: Bất phương trình

2021

x

  tương đương với bất phương trình

A Tất cả các bất phương trình trên.

B 2x 2020.

C x 2021 và x 2020.

D x 1010.

Câu 11: Cho các bất đẳng thức a b và c d Bất đẳng thức nào sau đây đúng?

a b

Câu 12: Trong các công thức sau, công thức nào sai?

A cos 2acos2asin 2a B cos 2a1– 2sin 2a

C cos 2acos2a– sin 2a D cos 2a2cos2a–1.

Câu 13: Tính diện tích tam giác có ba cạnh là 9, 10, 11.

Câu 14: Cho tam giác ABC Trung tuyến AM có độ dài :

A

1

C b2c2 a2 D 2b22c2 a2 .

Câu 15: Đường thẳng 51x 30y11 0 đi qua điểm nào sau đây?

A

4

3

3

4

3

4

4

3

Câu 16: Trong các công thức sau, công thức nào sai?

A sin sin 2sin 2 .cos 2 .

B cos – cos 2sin 2 .sin 2 .

a b

C cos cos 2cos 2 .cos 2 .

D sin – sin 2cos 2 .sin 2 .

a b

Câu 17: Một cung tròn có số đo là 450 Hãy chọn số đo radian của cung tròn đó trong các cung tròn sau đây

C 4

D 2

Câu 18: Ở góc phần tư thứ nhất của đường tròn lượng giác Hãy chọn kết quả đúng trong các kết

quả sau đây

A cos  0 B sin  0 C cot  0 D tan  0

Câu 19: Trong mặt phẳng Oxy, cho đường thẳng d: 3x 2y 5 0. Vectơ nào dưới đây là một vectơ pháp tuyến của d?

A n 2 3;2 

B n 1 3; 2  

C n 4 2;3 

D n  3  2;3 

Câu 20: Trong các giá trị sau, sin có thể nhận giá trị nào?

Trang 3

A

4

5

2

Câu 21: Rút gọn biểu thức sin2xcos2x2sin cosx x ta được:

A  sin x  cos x 2

B 1 C 1 sin 2xD 1 cos2x

Câu 22: Rút gọn biểu thức

T = æççççp+xö÷÷÷÷- æççççp- xö÷÷÷÷

è ø è ø ta được kết quả

A

3

Câu 23: Một đường tròn có tâm là điểm O0;0 và tiếp xúc với đường thẳng  :x y  4 2 0 Hỏi khoảng cách từ điểm O0;0 đến  :x y  4 2 0 bằng bao nhiêu?

Câu 24: Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số

8 2

x y

x

 

vớix  0

Câu 25: Đườngcao trong tam giác đều cạnh a bằng

A

5 7

a

2 5

a

2 4

a

3 2

a

Câu 26: Tính sin1050 ta được:

A

4

4

C

4

4

Câu 27: Hãy tìm mệnh đề đúng nhất trong các mệnh đề sau:

A x  5 x ( 5;5). B

7

7

x x

x

 

   

C x     3 3 x 3. D Cả A, B, C đều đúng.

Câu 28: Cung nào sau đây có mút trùng với B hoặc B

  kk Z

B a–90o 1 0 ,k 8 o k Z .

  kk Z

Câu 29: Hãy chọn đẳng thức đúng.

A sin4xcos4x 1 B sin4 x cos4xsin2x cos2 x

C sin4xcos4x 1 2sin2xcos2x D sin6xcos6x 1 3sin2xcos2x

Câu 30: Cho hai góc nhọn  và  phụ nhau Hệ thức nào sau đây là sai?

A cos sin B cos sin

C cot tan D sin cos

Câu 31: Đường thẳng đi qua A  1; 2

, nhận n (2; 4)

làm véctơ pháp tuyến có phương trình là:

Trang 4

A x2 – 4 0y B x– 2 – 4 0y C x y  4 0 D x– 2y  5 0 Câu 32: Một đường tròn có bán kính R10cm Độ dài cung 40o trên đường tròn gần bằng

Câu 33: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?

A cosx cosx

B cos  x  cosx

C

 

  D sinx  sinx

Câu 34: Rút gọn biểu thức A cos 25 cos5   cos65 cos85  thu được kết quả là

Câu 35: Đường tròn tâm I(3; 1) và bán kính R 2 có phương trình là

A (x 3)2(y1)2  4 B (x 3)2(y1)2  4

C (x3)2(y1)2  4 D (x3)2(y1)2  4

B TỰ LUẬN (4 câu – 3 điểm)

Câu 1(1 điểm) Cho

4 sin

5

x

Tính cos x

Câu 2(1 điểm) Cho   C : x 22y12 25

Xác định tâm và bán kính của  C .Viết phương trình tiếp tuyến của  C tại điểm M5;3.

Câu 3(0,5 điểm) Tìm giá trị lớn nhất của hàm số   2 2

5 9

f x

 

Câu 4(0,5 điểm) Cho tam giác ABCC  1; 2

, đường cao BH x y:    , đường phân giác2 0 trong AN: 2x y  Tìm tọa độ điểm A 5 0

_ Hết _

Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm

Ngày đăng: 21/05/2021, 10:52

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w