1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Trac nghiem Vat ly 11 Hoc ky II va dap an

4 22 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 26,44 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Sự thay đổi độ tụ của thể thủy tinh để ảnh của vật luôn hiện trên võng mạc.. Sự thay đổi khoảng cách giữa thể thủy tinh và võng mạc để ảnh của vật nằm trên võng mạc.[r]

Trang 1

TRẮC NGHIỆM LÍ THUYẾT ÔN TẬP HỌC KỲ MÔN VẬT LÍ Câu 1 Chọn câu đúng

A Hiện tượng cảm ứng điện từ xuất hiện trong mạch kín khi

mạch kín chuyển động

B Hiện tượng cảm ứng điện từ xuất hiện trong mạch khi từ

thông qua mạch kín biến thiên theo thời gian

C Hiện tượng cảm ứng điện từ xuất hiện trong mạch kín khi

nam châm nằm trước mạch kín

D Hiện tượng cảm ứng điện từ xuất hiện trong mạch kín khi

đặt mạch kín trong từ trường đều

Câu 2 Suất điện động cảm ứng phụ thuộc vào các yếu tố nào?

A Số vòng dây và tốc độ biến thiên của từ thông qua mỗi

vòng

B Chiều dài và số vòng dây của ống dây kín

C Chiều dài và tốc độ biến thiên của từ thông qua mỗi vòng

D Chiều dài, số vòng dây và tốc độ biến thiên của từ thông

qua mỗi vòng dây

Câu 3 Một mạch kín tròn nằm trong cùng mặt phẳng với dòng

điện trong dây dẫn thẳng Hỏi trong chuyển động nào dưới đây của

mạch điện thì trong mạch có dòng điện cảm ứng?

A Mạch điện quay quanh trục trùng với dòng điện.

B Mạch điện chuyển động tịnh tiến song song và ngược

chiều với dòng điện

C Mạch điện chuyển động tịnh tiến ra xa hoặc lại gần dòng

điện

D Mạch điện chuyển động tịnh tiến song song và cùng chiều

với dòng điện

Câu 4 Định luật Len-Xơ là hệ quả của định luật bảo toàn

A năng lượng B động lượng

C động năng D.điện tích

Câu 5 Chọn câu đúng:

A từ thông là một đại lượng có hướng

B từ thông là một đại lượng luôn luôn dương vì nó tỉ lệ với

số đường sức đi qua diện tích có từ thông

C từ thông qua một mặt chỉ phụ thuộc vào độ lớn của diện

tích mà không phụ thuộc vào độ nghiêng của mặt phẳng

D từ thông là đại lượng đại số

Câu 6 Dòng điện Fu-cô chỉ xuất hiện trong

A Các chất điện môi B Các vật liệu sắt từ

C Các chất dẫn điện D Các cuộn dây

Câu 7 Chọn câu sai:

A Dòng điện Fu-cô là dòng điện cảm ứng xuất hiện trong

khối kim loại đặt trong từ trường biến thiên

B Do tác dụng của dòng Fu-cô mọi khối kim loại chuyển

động trong từ trường đều chịu tác dụng của những lực

hãm điện từ

C Dòng điện Fu-cô xuất hiện khi ta đặt khối kim loại vào từ

trường mạnh

D Dòng điện Fu-cô gây ra tác dụng nhiệt trong khối vật dẫn

đặt trong từ trường biến thiên

Câu 8 Chọn câu phát biểu không đúng

A Đơn vị từ thông là Wb

B Từ thông là 1 đại lượng có hướng

C Từ thông qua một mặt kín luôn bằng không

D Từ thông có thể dương, âm hoặc bằng không

Câu 9 Phát biểu nào dưới đây là SAI?

A Dòng điện Fu-cô xuất hiện bên trong một vật dẫn khi nó

nằm trong một từ trường biến thiên

B Dòng điện Fu-cô là dòng điện không đổi.

C Hiện tượng xuất hiện dòng điện Fu-cô là hiện tượng cảm

ứng điện từ

D Một vật dẫn chuyển động trong từ trường và cắt các

đường sức từ thì bên trong vật dẫn có dòng điện Fu-cô

Câu 10 Chọn phát biểu SAI.

A Khi từ thông gởi qua mạch kín (C) tăng nhanh thì suất điện

động cảm ứng suất hiện trong (C) lớn

B Khi từ thông gởi qua mạch kín (C) lớn thì suất điện động

cảm ứng suất hiện trong (C) lớn

C Khi từ thông gởi qua mạch kín (C) biến thiên nhanh thì suất

điện động cảm ứng suất hiện trong (C) lớn

D Khi từ thông gởi qua mạch kín (C) giảm nhanh thì suất điện

động cảm ứng suất hiện trong (C) lớn

Câu 11 Để giám tác dụng của dòng điện Fu – cô người ta không

chọn cách nào sau đây?

A Giảm điện trở của khối kim loại

B Tăng điện trở của khối kim loại

C Khoét những lỗ trên bánh xe quay trước một nam châm điện

D Thay khối kim loại bằng một khối gồm nhiều lá kim loại xếp liền nhau cách điện

Câu 12: Định luật Lenxơ có mục đích xác định

A độ lớn của suất điện động cảm ứng

B cường độ của dòng điện cảm ứng.

C chiều của dòng điện cảm ứng.

D chiều của từ trường của dòng điện cảm ứng.

Câu 13 Suất điện động cảm ứng có giá trị lớn khi:

A Từ thông có giá trị lớn B Từ thông tăng nhiều

C Từ thông giảm nhiều D Từ thông biến thiên nhanh

Câu 14 Trường hợp nào sau đây từ thông gởi qua diện tích S giới

hạn bởi mạch kín (C) đặt trong từ trường đều ⃗ B bằng không?

A Mặt phẳng khung dây song song với đường sức từ

B Đường sức từ vuông góc với mặt phẳng khung dây

C Đường sức từ hợp với mặt phẳng khung dây 1 góc α

D Đường sức từ song song với pháp tuyến của mặt phẳng khung dây

Câu 15 Chọn câu SAI Suất điện động tự cảm có giá trị lớn khi

A Dòng điện tăng nhanh

B Dòng điện giảm nhanh

C Dòng điện có giá trị lớn

D Dòng điện biến thiên nhanh

Câu 16 Để tăng độ tự cảm của ống dây ta:

A tăng chiều dài ống dây

B Giảm diện tích của ống dây

C Tăng cường độ dòng điện qua ống dây

D Đặt thêm lõi sắt vào trong ống dây

Câu 17 Hiện tượng tự cảm xảy ra khi:

A Cho dòng điện xoay chiều qua ống dây

B Cho dòng điện không đổi qua ống dây

C Cho dòng điện xoay chiều qua tụ điện

D Cho dòng điện không đổi qua tụ điện

Câu 18 Công thức nào sau đây xác định năng lượng từ trường của

ống dây khi có dòng điện di qua?

A W= 1

2 LI

2

B W=LI2

C W =L2I D W= 1

2 L

2I

Câu 19 Cho dòng điện chạy qua ống dây hình trụ, năng lượng từ

trường trong ống dây tỉ lệ thuận với

A Cường độ dòng điện qua ống dây

B Số vòng dây có trong ống dây

C Chiều dài ống dây

D Diện tích của mỗi vòng dây

Câu 20 Cho dòng điện chạy qua ống dây hình trụ, năng lượng từ

trường trong ống dây

A tỉ lệ với bình phương cường độ dòng điện qua ống dây

B Tỉ lệ với cường độ dòng điện qua ống dây

C Tỉ lệ nghịch với bình phương cường độ dòng điện qua ống dây

D Tỉ lệ với số vòng dây của ống dây

Câu 21 Để tăng độ tự cảm của ống dây lên 2 lần thì ta

A Tăng số vòng dây lên 2 lần, giữ nguyên chiều dài ống

B Giảm một nửa số vòng dây, giữ nguyên chiều dài ống

C Tăng số vòng dây 4 lần và tăng chiều dài 2 lần

D Giảm một nửa chiều dài của ống, giữ nguyên số vòng

Trang 2

Câu 22 Một ống dây có độ tự cảm L, ống dây thứ 2 có số vòng

dây tăng gấp đôi và diện tích mỗi vòng giảm một nửa so với ống

dây thứ nhất Nếu 2 ống dây có chiều dài như nhau thì độ tự cảm

của ống dây thứ 2 là:

A L B 2L C L/2 D 4L

Câu 23 Cách nào sau đây không thể tăng độ tự cảm của ống dây?

A Tăng số vòng dây

B Tăng diện tích mỗi vòng

C Tăng chiều dài ống dây

D Đặt lõi sắt vào bên trong ống dây

Câu 24 Khi nhìn một chiếc đũa nhúng một phần trong nước ta

thấy chiếc đũa như bị gãy ở mặt nước là do

A Hiện tượng phản xạ

B Hiện tượng khúc xạ

C Hiện tượng phản xạ toàn phần

D Hiện tượng tán sắc

Câu 25 Nội dung nào sau đây không có trong định luật khúc xạ

ánh sáng?

A Tia khúc xạ nằm trong mặt phẳng tới và ở bên kia pháp

so với tia tới

B Với 2 môi trường trong suốt nhất định, tỉ số giữa sini và

sinr luôn không đổi

C Tia phản xạ nằm trong mặt phẳng tới và ở bên kia pháp

tuyến so với tia tới

của môi trường tới, n2 chiết suất tuyệt đối môi trường

khúc xạ

Câu 26 Một tia tới SI đến gặp mặt phân cách giữa 2 môi trường

trong suốt, IN là pháp tuyến của mặt phân cách tại điểm tới I

Chọn câu không đúng về tia khúc xạ IP.

A IP nằm trong mặt phẳng (SI, NI)

B IP đối xứng với SI qua IN

C SI và IP nằm ở hai bên pháp tuyến IN

D SI và IP nằm ở hai môi trường khác nhau

Câu 27 Chiết suất tuyệt đối của một môi trường trong suốt là

A Chiết suất tỉ đối của môi trường chân không đối với môi

trường đó

B Tỉ số của vận tốc ánh sáng trong môi trường đó trên vận

tốc ánh sáng trong chân không

C Giá trị tuyệt đối của chiết suất

D Tỉ số của sin góc tới trên sin góc khúc xạ khi ánh sáng

truyền từ chân không vào môi trường đó

Câu 28 Ánh sáng truyền từ môi trường trong suốt (1) có chiết

suất n1 vào môi trường trong suốt (2) có chiết suất n2 với

góc tới i thì góc khúc xạ là r Chọn phát biểu SAI

A n21= n2

n1 là chiết suất tỉ đối của môi trường (2) đối với

môi trường (1)

B sin i

sin r là chiết suất tỉ đối của môi trường (2) đối với

môi trường (1)

C Nếu môi trường (1) là chân không thì sin i

sin r là chiết

suất tuyệt đối của môi trường (2)

D sin i

sin r là chiết suất tuyệt đối của môi trường (2) đối với

môi trường (1)

Câu 29 Chọn nhận xét SAI về chiết suất.

A sin i

sin r = n21 thì n21 là chiết suất tỉ đối của môi

trường (2) chứa tia khúc xạ đối với môi trường (1) chứa tia

tới

B Chiết suất tuyệt đối của một môi trường là chiết suất tỉ đối

của môi trường đó đối với chân không

C Mọi môi trường vật chất trong suốt đều có chiết suất tuyệt

đối lớn hơn 1

D Mọi môi trường vật chất trong suốt đều có chiết suất tỉ đối lớn hơn 1

Câu 30 Chiết suất tuyệt đối của một môi trường vật chất trong

suốt là n Chọn kết luận đúng

A n > 1; B n > 0

C n ≥1 ; C 0<n ≤ 1

Câu 31 Chọn phát biểu đúng Ánh sáng từ chân không truyền vào

một môi trường trong suốt có chiết suất n thì:

A Tia khúc xạ lệch gần pháp tuyến hơn tia tới

B Tia khúc xạ lệch xa pháp tuyến hơn tia tới

C Góc khúc xạ lớn hơn góc tới

D Không xảy ra hiện tượng khúc xạ

Câu 32 Ánh sáng truyền từ thủy tinh và ló ra không khí Chọn kết luận không đúng.

A Tia sáng bị khúc xạ tại mặt phân cách giữa thủy tinh và không khí

B Góc khúc xạ nhỏ hơn góc tới vì chiết suất của không khí nhỏ hơn chiết suất của thủy tinh

C Tia khúc xạ lệch xa pháp tuyến hơn tia tới

D Góc khúc xạ lớn hơn góc tới do chiết suất của không khí nhỏ hơn chiết suất của thủy tinh

Câu 33 Một chùm tia sáng hẹp truyền từ môi trường (1) chiết suất

n1 tới mặt phân cách với môi trường (2)chiết suất n2 Cho biết n1 <

n2 và i có giá trị thay đổi Trường hợp nào sau đây có hiện tượng phản xạ toàn phần?

A Chùm tia sáng gần như sát mặt phân cách

B Góc tới i thỏa điều kiện sin i> n1

n2

C Góc tới i thỏa điều kiện sin i< n1

n2

D Không có trường hợp nào nêu trên

Câu 34 Sợi quang học đóng vai trò như một ống dẫn sáng được

chế tạo dựa trên

A Hiện tượng khúc xạ ánh sáng

B Hiện tượng phản xạ toàn phần

C Hiện tượng phản xạ toàn phần

D Sự truyền thẳng ánh sáng

Câu 35 Chiết suất tuyệt đối của hai môi trường trong suốt (1) và

(2) lần lượt là n1 và n2 ( n1< n2 ) Trường hợp nào sau đây xảy ra hiện tượng phản xạ toàn phần:

A Ánh sáng truyền từ (1) sang (2) với góc tới i sao cho

sin i≥ n1

n2

B Ánh sáng truyền từ (2) sang (1) với góc tới i sao cho

sin i≥ n1

n2

C Ánh sáng truyền từ (2) sang (1) với góc tới i sao cho

sin i≤ n1

n2

D Ánh sáng truyền từ (2) sang (1) với góc tới i sao cho

sin i≤ n1

n2

Câu 36 Biểu thức tính góc giới hạn phản xạ toàn phần giữa hai

môi trường trong suốt có chiết suất tuyệt đối n1 và n2 là:

n2 với n1> n2

B sin igh= n1

n2 với n2> n1

n1 với n2> n1

Trang 3

D sin igh≥ n1

n2 với n1< n2

Câu 37 Chiếu ánh sáng từ không khí lần lượt tới 3 môi trường

trong suốt (1); (2); (3) với cùng góc tới ta được 3 góc khúc xạ:

r1< r2< r3 Hiện tượng phản xạ toàn phần có thể xảy ra khi

ánh sáng truyền từ:

A từ (2) vào (1); B từ (3) và (2)

C từ (3) và (1); D từ (1) và (2)

Câu 38 Chiếu ánh sáng từ không khí lần lượt tới 3 môi trường

trong suốt (1); (2); (3) với cùng góc tới ta được 3 góc khúc xạ:

r1< r2< r3 Hiện tượng phản xạ toàn phần không thể xảy ra

khi ánh sáng truyền từ:

A từ (1) vào (2); B từ (2) và (3)

C từ (3) và (1); D từ (1) và (3)

Câu 39 Lăng kính có tiết diện thẳng là nửa tam giác đều Góc

chiết quang của lăng kính không thể có giá trị nào sau đây?

A 30o B 60o C 90o D 45o

Câu 40 Chọn câu sai Chiếu 1 tia sáng hẹp đơn sắc vào mặt bên

của một lăng kính đặt trong không khí thì:

A góc khúc xạ r1 nhỏ hơn góc tới i1

B Chùm tia ló ra khỏi lăng kính lệch về phía đáy của lăng

kinh so với tia tới

C Chùm tia ló ra khỏi lăng kính gồm nhiều chùm sáng màu

khác nhau

D Góc lệch D của chùm tia ló phụ thuộc vào chiết suất của

lăng kính

Câu 41 Chọn phát biểu SAI về tác dụng của lăng kính:

A Lăng kính có tác dụng phân tích chùm sáng trắng truyền

qua nó thành những chùm sáng màu khác nhau

B Chùm sáng đơn sắc không bị tán sắc khi đi qua lăng kính

C Chùm sáng đơn sắc sau 2 lần khúc xạ ở hai mặt bên của

lăng kính sẽ cho một chùm tia ló lệch về hướng đáy của

lăng kính

D Chùm sáng trắng sau 2 lần khúc xạ ở 2 mặt bên của lăng

kính sẽ cho chùm tia ló gồm 7 màu: đỏ, cam, vàng, lục,

lam, chàm, tím

Câu 42 Chọn phát biểu sai về máy quang phổ:

A Lăng kính là bộ phận chính của máy quang phổ

B Máy quang phổ là một ứng dụng của hiện tượng phản xạ

toàn phần

C Máy quang phổ dùng để phân tích ánh sáng từ nguồn phát

ra thành những thành phần đơn sắc, từ đó xác định được thành

phần cấu tạo của nguồn sáng

D Mỗi máy quang phổ có thể từ một đến 2 lăng kính

Câu 43 Lăng kính phản xạ toàn phần:

A Là lăng kính có tiết diện là một tam giác đều

B Được sử dụng để tạo ảnh thuận chiều thay cho gương

phẳng trong một số dụng cụ như ống nhòm, máy ảnh…

C Hoạt động dựa trên hiện tượng khúc xạ ánh sáng

D Là lăng kính có tiết diện là một tam giác cân

Câu 44 Chọn phát biểu sai về lăng kính phản xạ toàn phần:

A Lăng kính có tiết diện thẳng là tam giác vuông cân

B Góc chiết quang của lăng kính có thể là 90o hoặc 45o

C Nếu tia sáng chiếu vuông góc tới mặt đối diện với góc

vuông thì tia sáng bị phản xạ toàn phần 2 lần rồi ló ra

không khí

D Mọi tia tới lăng kính đều bị phản xạ toàn phần ở mặt bên

thứ 2

Câu 45 Vật AB đặt trước một thấu kính L, ảnh A’B’ tạo bởi thấu

kính đó cùng chiều và nhỏ hơn vật

A L là thấu kính hội tụ, A’B’ là ảnh thật

B L là thấu kính phân kỳ, A’B’ là ảnh ảo

C L là thấu kính phân kỳ, A’B’ là ảnh thật

D L là thấu kính hội tụ, A’B’ là ảnh ảo

Câu 46 Một vật đặt trước thấu kính hội tụ trong khoảng tiêu cự

cho:

A Ảnh ảo lớn hơn vật

B Ảnh thật lớn hơn vật

C Ảnh thật có thể nhỏ hoặc lớn hơn vật

D Ảnh ảo nhỏ hơn vật

Câu 47 Chọn phát biểu đúng.

A Thấu kính hội luôn tạo chùm tia ló hội tụ

B Thấu kính phân kỳ luôn tạo chùm tia ló phân kỳ

C Ảnh của vật tạo bởi thấu kính không thể bằng vật

D Cả 3 phát biểu trên đều sai

Câu 48 L là thấu kính phân kỳ Chọn phát biểu đúng.

A Tia tới qua L cho tia ló lệch về gần trục chính so với tia tới

B Luôn luôn cho ảnh ảo

C Tiêu điểm ảnh F’ là tiêu điểm ảo

D Một vật đặt trước L cho ảnh đối xứng với vật qua L

Câu 49 Trong các phát biểu sau đây, phát biểu nào sai?

A Chùm tia tới song song qua thấu kính hội tụ cho tia ló là chùm hội tụ

B Chùm tia tới song song qua thấu kính phân kỳ cho tia ló

là chùm phân kì

C Vật nằm trên trục chính và ở xa thấu kính sẽ cho ảnh ở tiêu điểm ảnh chính

D Vật đặt tại tiêu điểm vật chính cho ảnh ở tiêu điểm ảnh chính

Câu 50 Vật sáng đặt trước một thấu kính, trên trục chính Ảnh

của vật tạo bởi thấu kính bằng 3 lần vật Có thể kết luận gì về loại thấu kính?

A Thấu kính hội tụ

B Thấu kính phân kì

C Có thể là thấu kính hội tụ hoặc phân kỳ

D Không thể kết luận được

Câu 51 Vật AB đặt vuông góc với trục chính của một thấu kính hội tụ Chọn kết luận sai.

A Nếu d > 2f thì ảnh thu được là ảnh thật, nhỏ hơn vật

B Nếu d = 2f thì ảnh thu được ngược chiều vật và cao bằng vật

C Nếu d < f thì ảnh thu được là ảnh thật, lớn hơn vật

D Nếu 2f > d > f thì ảnh thu được là ngược chiều vật và lớn hơn vật

Câu 52 Vật AB đặt trước một TKPK, vuông góc với trục chính

cho ảnh A’B’ Cho AB di chuyển về gần trục chính thì:

A A’B’ di chuyển về gần thấu kính và độ lớn của ảnh tăng lên

B A’B’ di chuyển về gần thấu kính và độ lớn của ảnh nhỏ dần

C A’B’ di chuyển ra xa thấu kính và độ lớn của ảnh tăng lên

D A’B’ di chuyển ra xa thấu kính và độ lớn của ảnh giảm dần

Câu 53 Chọn phát biểu sai về đường đi của các tia đặc biệt qua

thấu kính

A Tia sáng đi qua quang tâm O thì truyền thẳng

B Tia sáng song song vơi trục chính cho tia ló hoặc đường kéo dài của tia ló đi qua tiêu điểm ảnh chính F’

C Tia sáng đi qua hoặc có đường kéo dài đi qua tiêu điểm vật chính F thì cho tia ló song song với trục chính

D Tia sáng đi qua hoặc có đường kéo dài đi qua tiêu điểm vật chính F thì cho tia ló đi qua tiêu điểm ảnh chính F’

Câu 54 Một vật đặt trước thấu kính hội tụ cách thấu kính d = 2f Chọn phát biểu đúng về ảnh thu được.

A Ảnh thật lớn hơn vật

B Ảnh thật bằng vật

C Ảnh thật có thể nhỏ hơn hoặc lớn hơn vật

D Ảnh thật nhỏ hơn vật

Câu 55 Mắt loại nào có điểm cực viễn ở vô cực?

A Mắt bình thường khi về già (mắt lão)

B Mắt viễn

C Mắt lão và mắt viễn D Mắt cận

Câu 56 Mắt loại nào có fmax> OV ?

A Mắt bình thường khi về già (mắt lão)

B Mắt viễn

C Mắt lão và mắt viễn D Mắt cận

Trang 4

Câu 57 Mắt loại nào có fmax<OV

A Mắt bình thường khi về già (mắt lão)

B Mắt viễn

C Mắt lão và mắt viễn D Mắt cận

Câu 58 Mắt nào phải đeo kính hội tụ để sửa tật?

A Mắt bình thường khi về già (mắt lão)

B Mắt viễn

C Mắt lão và mắt viễn D Mắt cận

Câu 59 Chọn phát biểu sai Sự điều tiết của mắt là:

A Sự thay đổi tiêu cự của mắt để ảnh của vật luôn hiện ở

võng mạc

B Sự thay đổi độ tụ của thể thủy tinh để ảnh của vật luôn hiện

trên võng mạc

C Sự thay đổi bán kính cong của thể thủy tinh để ảnh của vật

luôn hiện trên võng mạc

D Sự tăng bán kính cong của thể thủy tinh để ảnh của vật

luôn hiện trên võng mạc

Câu 60 Sự điều tiết của mắt là:

A Sự thay đổi đường kính của con ngươi khi đi từ chỗ sáng

vào chỗ tối

B Sự thay đổi độ tụ của thể thủy tinh để ảnh của vật luôn hiện

trên võng mạc

C Sự thay đổi khoảng cách giữa thể thủy tinh và võng mạc để

ảnh của vật nằm trên võng mạc

D Sự thay đổi góc trông vật để ảnh của vật luôn hiện lên ở

võng mạc

Câu 61 Độ tụ của thể thủy tinh lớn nhất khi?

A Mắt nhìn vật đặt ở cực viễn

B Mắt nhìn vật đặt ở cực cận

C Mắt không điều tiết

D Mắt nhìn được vật nhỏ nhất

Câu 62 Khi mắt không điều tiết thì

A Mắt nhìn rõ vật ở điểm cực cận

B Độ tụ của thủy tinh thể lớn nhất

C Tiêu cự thủy tinh thể lớn nhất

D Mắt nhìn được vật nhỏ nhất

Câu 63 Năng suất phân li của mắt là:

A Góc trông vật khi vật đặt ở cực cận

B Góc trông vật khi vật đặt ở điểm cực viễn

C Góc trông vật khi vật được nhìn rõ nhất

D Góc trông nhỏ nhất giữa hai điểm mà mắt còn phân biệt

được hai điểm đó

Câu 64 Để phân biệt được hai điểm A, B trên một vật thì:

A Vật phải đặt ở điểm cực cận

B Vật phải đặt ở điểm cực viễn

C Góc trông AB phải lớn hơn hoặc bằng năng suất phân li

D Góc trông AB phải nhỏ hoặc bằng năng suất phân li

Câu 65 Tại rạp chiếu phim, hình ảnh được chiếu lên 24 hình trong

1 giây Người xem thấy hình ảnh chuyển động liên tục nhờ:

A Sự lưu ảnh trên võng mạc

B Góc trông ảnh lớn hơn năng suất phân ly

C Hình ảnh trên màn sáng hơn chung quanh

D Hiện tượng phản xạ ánh sáng

Câu 66 Mắt cận có đặc điểm nào sau đây?

A Nhìn rõ vật ở xa nhưng phải điều tiết

B Điểm cực viễn ở vô cực

C Tiêu điểm của thủy tinh thể ở trước võng mạc

D Khi không điều tiết, tiêu cự của thủy tinh thể lớn hơn khoảng cách từ thủy tinh thể đến võng mạc

Câu 67 Mắt viễn thị có những đặc điểm nào sau đây?

A Muốn nhìn rõ vật ở xa phải điều tiết

B Điểm cực viễn ở vô cực

C Khi không điều tiết độ tụ của thủy tinh thể lớn hơn độ tụ của mắt bình thường

D Khi không điều tiết tiêu điểm của thủy tinh thể ở trước võng mạc

Câu 68 Chọn phát biểu đúng

A Điểm cực cận là điểm trên trục chính và gần mắt nhất

B Điểm cực cận là điểm gần mắt nhất mà mắt có thể nhìn rõ khi điều tiết tối đa

C Điểm cực viễn là điểm xa mắt nhất

D Khi điều tiết tối đa mắt sẽ nhìn rõ vật ở vô cực

Câu 69 Thấu kính đã cho dưới đây là thấu kính loại nào?

A Thấu kính hội tụ

B Thấu kính phân kì

C Có thể là thấu kính hội tụ hoặc phân kì

D Chưa thể kết luận được

Câu 70 Thấu kính đã cho dưới đây là thấu kính loại nào?

A Thấu kính hội tụ

B Thấu kính phân kì

C Có thể là thấu kính hội tụ hoặc phân kì

D Chưa thể kết luận được

Câu 71 Chọn phát biểu sai.

A Mắt bình thường khi về già có điểm cực viễn ở vô cực

B Để sửa tật cận thị người ta phải đeo TKPK có tiêu cự f = –

OCV (kính đeo sát mắt)

C Mắt cận có khoảng OCV là vô cực

D Mắt lão nhìn vật ở xa vô cực như mắt bình thường

- ĐÁP ÁN

1B 2A 3C 4A 5D 6C 7C 8B 9B 10B 11B 12C 13D 14A 15C 16D 17A 18A 19D 20A 21D 22B 23C 24B 25C 26B 27D 28D 29D 30A 31A 32B 33B 34B 35B 36B 37D 38C 39D 40C 41D 42B 43B 44D 45B 46A 47D 48C 49D 50A 51C 52A 53D 54B 55A 56B 57D 58C 59D 60B 61B 62C 63D 64C 65A 66C 67A 68B 69A 70B 71C

Ngày đăng: 21/05/2021, 10:40

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w