Bài giảng Sinh lý vật nuôi - Chương 7: Sinh lý tiêu hóa và hấp thu có nội dung trình bày về sinh lý các cơ quan chức năng như hệ tiêu hóa với hệ tiêu hóa ở miệng, tiêu hóa ở dạ dày,... Tham khảo bài giảng để có kiến thức tổng hợp về các cơ quan ở vật nuôi.
Trang 1Sinh lý các cơ quan chức năng
Chương 7 Sinh lý tiêu hoá và hấp thu
Tiêu hoá?
* Phân giải T.ăn từ miệngruột già biến đổi các hợp
chất hữu cơ phức tạp đơn giản có thể hấp thu được
(Protein a.a, Gluxit đường đơn ….)
* Diễn ra dưới 3 tác động: cơ học, hoá học & VSV
Hệ tiêu hoá
Sơ đồ hệ tiêu hoá và một số tuyến ngoài ống tiêu hoá
Trang 2Cấu tạo đoạn ruột non Phần lớn đường tiêu hoá ở dạ dày đơn đều có cấu tạo tương tự
Sơ đồ điều hoà hệ thần kinh đối với các cơ quan tiêu hoá
+ 3 giai đoạn:- Lấy T.ăn, nước uống (SGK)
- Nhai và tẩm T.ăn với nước bọt (SGK)
- Nuốt (SGK)+ Chịu tác dụng 2 quá trình:- Cơ học (nhai)
- Hoá học (enzim)
Lấy T.ăn, nước uống(các loài ≠≠≠≠có cách lấy ≠≠≠≠)
+ Lấy thức ăn: Lợn (dùng mũi ủi)
Trâu bò (lưỡi, giật)Ngựa, dê cừu (môi trên + răng cửa) + Uống nước: Loài ăn thịt (thè lưỡi, cong như thìa)
Các loài khác (hút nhờ áp lực xoang miệng)
!
Trang 3Nhai(cung phản xạ nhai có quan hệ với trung khu tiết nước bọt)
+ Cung phản xạ:
T.ăn N.m miệng Trung khu nhai
(hành tuỷ)
cơ nhai nhai
+ Trung khu tiết nước bọt ở hành tuỷ cũng HF nhai càng
kỹ nước bọt càng nhiều
+ Loài nhai lại (nhai 2 lần):lần 1 nhai sơ qua, lần 2 ợ lên nhai lại
Phần này chủ yếu tập trung thành phần tác dụng của nước bọt
Vỏ não
Nước bọt
-Mang tai(tuyến tương dịch): loãng, không nhầy vì ít mucoproteit
nhưng nhiều protein và men
Các s.p trao đổi CO2, urê,
lysozim (diệt khuẩn)
* pH ∈loài (kiềm yếu)
(lợn 7.2; chó 7.36; trâu bò 8, nhiều NaHCO3)
Trang 4C hỉ xảy ra ở người, lợn Còn loài nhai lại, ngựa hầu như k 0 có men này
+ Hoà tan một số chất gây vị giác KT vị giác (muối, đường)
+ Diệt khuẩn: Lisozim, ngoài ra còn có IgA
+ Điều tiết nhiệt = thoát hơi nước(tuyến mồ hôi kém phát triển)
!+ Riêng loài nhai lại:
Kiềm mạnh (NaHCO3) độ ẩm, pH dạ cỏ thích hợp vsv phát
triển (trung hoà a béo)
Chứa Urê, VTM C cần cho VSV Phân giải protêin tạo NH3
Protein VSV Nguồn d.dưỡng(Tiết kiệm Nitơ-phi protein)
1.3 Điều tiết tiết nước bọt(TK và TD)
+ PXKĐK: T.ănn.m miệngTK truyền vào (V,VII,IX,
X)Trung khu (hành tuỷ)TK truyền ra(g/c: tiết ít, nhiều
muxin - phó g/c: tiết nhiều, loãng)3 đôi tuyến
+ PXCĐK: C/quan nhận cảm (thị giác, khứu giác,
thính giác) TK vào Vỏ não TK ra
hành tuỷ g/c và phó g/c Tuyến nước bọt.
Thể dịch :
[A.béo] máu và calicrein (do TK phó g/c gây tiết)
làm tăng tiết nước bọt.
Trang 5§2- tiªu ho¸ ë d¹ dµy
+ H¹ niªm m¹c + N.m¹c: 3 lo¹i TB
Thùc qu¶n Th−îng vÞ & th©n vÞ H¹ vÞ
(Chñ, v¸ch) T©m vÞ
Th©n vÞ (3 lo¹i TB)
H¹ vÞ (Chñ, v¸ch) C¬ vßng h¹ vÞ
-TP
HCltù do+ HClk.hîp+ photphat axÝt + lactic = axÝt tæng sèpH d.vÞ
Trang 6CO 2 + H 2 Oanhydraza cacbonicH 2 CO 3 H + + HCO3- Máu
+Trương nở protein, tan colagen tạo điều kiện tiêu hoá
+ Diệt khuẩn (đặc biệt VK trong T.ăn)
+ Đóng mở cơ vòng hạ vị:T.ăn toan xuống tá tràng KT đóng
cơ vòng hạ vị, khi dịch tá tràng trung hoà hết gây mở
+ Kích thích tiết dịch tuỵ
+Pepsinogen(400 a.a) HCl Pepsin (327 a.a)
c Tác dụng của các enzim trong dịch vị
* Enzim T/hoá protein: pepsinogen(400a.a, do TB chủ tiết)
Pepsinogen(400 a.a) HCl Pepsin (327 a.a)
Protein Albumoz + Pepton + a.a
(pH = 2-3)
+ G/s non men catepxin(yếu hơn pepsin, pH = 4-5, HCltự doít)
+ Protein sữa do kimozin đông sữa
Cazeinogen KimozinCazein + Ca++Cazeinat canxibông
tan trong sữa (pH = 6-7) (lưu lâu ở dạ dày tạo đk tiêu hoá)
Trang 7* Enzim tiêu hoá mỡ:
Lipaza tiêu hoá mỡ sữa (h/đ pH axít) Một phần từ ruột non, ít t/d
* Tiêu hoá gluxít:k0có men Men từ nước bọt và từ T.ăn
d Cơ chế tự bảo vệ của dạ dày
Yếu tố bảo vệ + Các men đều dạng tiền hoạt động + Muxin phủ bề mặt n.m
+ Máu ( NaHCO 3 cao)thành d.dày
pH caopepsin k 0 h/đk 0 loét
a TK + PXKĐK: trung khu ở hành tuỷ
+ PXCĐK:Thời gian, địa điểm, dụng cụ, mùi thức ăn…
b TD:
TN: Cho t.ăn trực tiếp vào d.dày, sau 30’tiết d.vị liên tục trong
1h (T.ăn ngấm vào máu kích thích TK)
* Các chất KT tiết
Enterogastrin (n.m tá tràng tiết) tác dụng vùng thân vị
Histamin (sp phân giải a.a histidin) KT tiết HCl
Coctisol (vỏ th.thận) tăng tiết dịch vị
* Các chất ức chế
Gastron (n.m hạ vị), enterogastron (n.m tá tràng), urogastron (nước tiểu)…/.
progastrin HCl gastrintăng tiết d.vị
Pha TK trong điều tiết sự tiết dịch vị
Trang 8B Tiêu hoá ở dạ dày lợn
Chế biến + thành lập PXCĐK ↑↑↑↑hiệu quả tiêu hoá
+ Nhu động yếu, xếp lớppH các lớp ≠hoạt tính men ≠
b Quá trình tiêu hoá
Protein:(xảy ra ở sát vách thân vị, hạ vị ? )
Gluxit: amilaza từ nước bọt, T.ăn (manh nang, thượng vị & vùng giữa)
Lipit:lipaza - K 0 đáng kể (pH thích hợp = 7 – 8)
+ Ngoài ra, vsv manh nang, thượng vị(lợn con chưa có)phân
giải gluxit, tinh bột, xenlulose tạo glucose axít hữu cơ
(lactic 48 %, axetic 31%)vào máu (nguồn E)
+ VSV phân giải protein và sử dụng urêtạo a.a vsv giá trị
d.dưỡng cao
Trang 93 §Æc ®iÓm tiªu ho¸ d¹ dµy lîn con
+ §iÒu tiÕt TK ch−a hoµn thiÖn, ch−a cã pha tiÕt d.vÞ = p/x Sau
20-25 ngµy míi xuÊt hiÖn (thÓ hiÖn: khi ¨n d.vÞ t¨ng tiÕt)
+ < 1 th¸ng d.vÞ thiÕu HCl tù do (tiÕt Ýt, k/h dÞch nhÇy) vsv
cã ®k ↑bÖnh ®−êng ruét (ph©n tr¾ng)
+ Tiªu ho¸ protein s÷a nhê trypsin dÞch tuþ K/n ng−ng kÕt s÷a
↑theo tuæi, sau 1 th¸ng ↓ Ho¹t lùc pepsin ↑râ
+ Hai thêi kú khñng ho¶ng lîn con (sau 20 ngµy vµ sau cai s÷a)
TËp ¨n sím: KT t¨ng HCl↑men ↑k/n tiªu ho¸
Tr¸nh thiÕu HCl, søc tiªu ho¸ ↑ cai s÷a sím b¶o vÖ mÑ, ↑ løa/n¨m
CÇn cho lîn con bó s÷a ®Çu (VTM, KT, Kho¸ng)
C- tiªu ho¸ ë d¹ dµy kÐp
• CÊu t¹o: 4 tói
Gióp ¨n nhanh, khi yªn tÜnh î lªn nhai l¹i.
+ NÕu ngõng rèi lo¹n tiªu ho¸, ch−íng h¬i …
(Gia sóc non d¹ cá vµ d¹ tæ ong kÐm ph¸t triÓn)
D¹ cá
D¹ tæ ong
D¹ l¸ s¸ch D¹ mói khÕ
L¸ s¸ch
M khÕ T.ong
R·nh thùc qu¶n
D¹ mói khÕ
Trang 101 Tác dụng của rãnh thực quản
• Từ thực quản lỗ tổ ong- lá sách, lòng máng
• Gia súc non (bú, uống) khép tạo ống Lá sách, múi khế
• Đóng không kín sữa vào dạ cỏ lên men chướng
bụng đầy hơi
• Càng lớn càng không thể khép hoàn toàn (gờ dẫn nước)
• Thụ quan phản xạ: màng nhầy ở môi, lưỡi, miệng Trung
khu ở hành tủy liên quan với trung khu mút, bú
2 Tiêu hoá ở dạ cỏ
+ Thùng lên men lớn, tiêu hoá 50% VCK KF đ.b
k/n tiêu hoá xơ nhờ vsv
2.1 Điều kiện dạ cỏ :(thuận lợi cho vsv)
+ Vi động vật(chủ yếu protozoa, ≈ 120 loài, 10 5 TB/g chất chứa )
+ Vi khuẩn: ≈200 loài VK 109vk/g chất chứa
5 - 10
1 - 3
1 x 10 4 24h
(s.lượng/ml) Thời gian
sống tối đaMột số đặc điểm quan trọng của các nhóm VSV
Trang 111 Nhóm phân giải xơ (cellulose)
Bacteroides succinogenes, Ruminococcus flavefaciens, Butyrivibrio fibrisolvens,
Ruminococcus albus, Cillobacterium cellulosolvens
2 Nhóm phân giải Hemicellulose
Bacteroides ruminicola, Butyrivibrio fibrisolvens, Lachnospira multiparus
Bacteroides amilophilus, Butyrivibrio fibrisolvens, Succinimonas amylolytica,
Bacteroides ruminantium, Selenomonas ruminantium, Streptococcus bovis
4 Nhóm phân giải đường: các vk p.giải xơ đều có thể phân giải đường
5 Nhóm phân giải protein : Peptostreptococcus, Clostridium
6 Nhóm tạo NH3 Bacteroides Ruminicola
7 Nhóm tạo mêtal (CH4):Methano baccterium, Methano ruminanlicum,
Methano forminicum
8 Nhóm phân giải mỡ
9 Nhóm tổng hợp vitamin B12
10 Nhóm sử dụng các axít hữu cơ: Peptostreptococcus elsdenii, propioni
p1
2.3 Vai trò vsv
- Cơ giới: xé màng Xenluloze, nghiền nát T.ăn
- Hoá học: enzim của vsv
- VSV tổng hợp protein bản thân (dinh dưỡng quí)
2.4 Tiêu hoá các chất trong dạ dày cỏ
a Xenluloz, Hemixenluloz(TP chủ yếu trong t.ăn loài nhai lại)
Nhờ men vsv (80% xelluloz ăn vào)
Xenluloz quan trọng với trâu bò: cung cấp E, d.d, đảm bảo
v/đ d.dày & khuôn phân phải đảm bảo tỷ lệ trong kF
(<14%táo bón do xơ có t/d KT nhu động ruột)
Xellulaza
•Xenluloz Depolimepaza Polysacarit Glucozidaza Xenlubioz Xenlulobiaza 2 ββββ Glucoze
Siloz(5C + 6C Mantose+ Galactose)
+ Tinh bột Amilaza Mantoz + Dextrin
(VSV) Mantaza (VSV)
2αααα-Glucoz
thêm đường vào KF k/n tiêu hoá xenlulose↓↓↓↓(vk có k/n s/d
đường↑↑↑↑ư/c vk p.giải xenlulose).
+ Hemixenluloz (VSV) Silobioz + các sp ≠≠≠≠
(VSV) Silobioza
b Tiêu hoá tinh bột:(95% tiêu hoá ở dạ cỏ)
+ D.dày đơn đường vào máu ngay glucoz huyết D.kép 6% vào máu,
còn lại lên men vsv A.béo bay hơi máu (nguồn E qua oxh) 70% E
nhờ A.béo, nguồn nguyên liệu tạo đường, mỡ sữa
Trang 13Cellulose Tinh bột Saccarose
Glucose
Axit Pyruvic
Axit citric Axit lactic Axit oxaloacetic
Axit sucinic Axit propionic
Túm tắt quỏ trỡnh chuyển hoỏ hydratcacbon trong dạ cỏ
c Phân giải protêin, nitơ phi protêin
•Nitơ phi protêin: vsv còn s/d nitơ phi protein T.ănprotein vsv
bổ sung urê cho trâu bò bằng amôn hay cacbamít (45% nitơ)
- 80% a.a vsv sử dụng tổng hợp protein vsv
- 20% khử amin: a.a DeaminazaA.hữu cơ + NH3
ProteinProteaza peptit peptidaza a.a
(VSV) (VSV)
s/d = p/ư với xêtoaxít
O
R – C – COOH (sp trao đổi đường)
COOH
C = O COOH
VSV (Transaminaza)
-NH 2
dễ nhườngαααα-xetoglutaric Axit glutaric
(Xuống tiêu hoá ỏ dạ múi khếdinh dưỡng cho g/s)
Nitơ phi Protein
Tổng hợp Protein vsv xảy ra song song với sự phân giải gluxit
VD:
Trang 14n bọt
thận gaN
N phi protein Peptit
Urê dạ cỏ
Sự thay đổi pH, [A.béo bay hơi]
và NH4 theo thời gian sau ăn và
∈ thành phần thức ăn
A.béo bay hơi tổng số và tỷ lệ các loại a.béo
Trang 15•Bổ sung urê
d.cỏ máu trúng độc kiềm bổ sung chú ý:
- Nhiều lần trong ngày, thêm đường dễ tan tạo xetoaxít
- ép urê với tinh bột thành viên nénphân giải chậm
khi trâu bò thiếu VTM B
Trừ khi KF quá thiếu coban (nguyên liệu)
2.5 Sự tạo thành thể khí và ợ hơi
• VSV lên men tạo 1000 lít/ ngày đêm CO2(50 –60 %),
CH4: 30 –40 % còn lại H2S, H2, N2, O2thoát ra qua ợ hơi Nếu không chướng bụng đầy hơi.
+ Tạo CO2: Do lên men glucose và từ NaHCO3nước bọt
H2O
CO2↑↑↑↑
Glucose vsv Rượu + CO2↑
NaHCO3 + axít hữu cơ muối Na + H2CO3
+ Tạo CH4hoặc hoàn nguyên CO2
2C2H5OH + CO2 vsv 2CH3COOH + CH4↑
CO2+ 2H2CH4+ O2(hoàn nguyên)
+ Tạo H2Sdo phân giải a.a chứa S như methionin
+ N2và O2theo T.ăn vào
NN chướng bụng đầy hơi:
+ Nhu động dạ cỏ kém hoặc liệt dạ cỏ
+ Trúng độcmất phản xạ ợ hơi
+ Lên men quá nhanh: mùa xuân cỏ non nhiều saponin
sức căng bề mặt thể lỏng↓sinh nhiều khí bào…
3 Chức năng dạ tổ ong:túi trung gian v/chuyển T.ăn
Giữa tổ ong & d.cỏ có 1 “gờ”chỉ cho T.ăn loãng hoặc đã
nghiền nhỏ qua Khi co bópT.ăn nhào trộn, 1 phần trở lại
d.cỏ, 1phần vào dạ lá sách
Trang 164 Chức năng dạ lá sách: “ép lọc” khi co bóp ép T.ăn
loãng vào múi khế, phần thô giữ lại giữa các lá, tiêu hoá cơ
học (nước & axít hấp thụ mạnh)
5 Tiêu hoá ở dạ múi khế:như dạ dày đơn, có tuyến
+ d.vị tiết liên tục
+ Lượng dịch, pH, hoạt lực men ít ∈T.ăn (T.ăn đã biến đổi)
+ Chứa men pepsin, kimozin, lipaza
+ Lượng HCl thay đổi theo tuổi (bê: 2,5 - 3,5; bò: 2,17 –3)
Chất hữu cơ: protein, men.
Sự hoạt hoá men tiêu hoá
protein của dịch tuỵ
Trang 172 Tác dụng của dịch tuỵ
+ Kimotripsinogen Tripsin kimotripsin
(yếu hơn tripsin) Protein peptit +a.a
+Tripsinogen enterokinaza(dịch ruột)tripsin tự h/hoá
Protein tripsin peptit + a.a (mạnh, triệt để hơn pepsin)
+Elastaza: protein dạng elastin (gân) peptit + a.a
+Cacboxipolypeptidaza: Tác dụng lên polypeptit tách a.a
+Dipeptidaza: phân giải dipeptit2a.a
+Protaminaza: Thuỷ phân protamin peptit + a.a
+Nucleaza: Thuỷ phân nucleic các mononucleotit
a Nhóm phân giải protein
b Nhóm phân giải bột đường
* Lactaza: Lactose glucose + galactose(Q.trọng g/s non bú sữa)
3 Điều tiết tiết dịch tuỵ: TK-TD
•TK: g/c, phó g/c
•TD: - HCl từ d.dày xuống KT tá tràng tiết secretinogen HCl secretin
vào máu KT tuyến tuỵ (giàu kiềm, nghèo enzim)
- HCl KT n.m ruột non tiết pancreozimin ↑ lượng men d.tuỵ
- Phó g/c tiết axetylcolin ↑ tiết lượng dịch
Nhân tố hoạt hoá lipaza: Xistein, muối canxi, A Tioglicoleic, d.mật
Lipit lipaza glyxerin +axít béo
c Nhóm phân giải mỡ
Điều hoà tuỵ tiết HCO3
-bằng thể dịch Điều hoà tiết enzym của tuyến tuỵvà sự co bóp túi mật bằng thể dịch
cholescystokinin
Trang 18II Dịch mật
+ Gan vừa tiết dịch T.hoá vừa thải các sp’(phân giải Hb)
+ Chứa: túi mật, thải vào tá tràng = p/xạ
1 Đặc tính thành phần
•Đắng, kiềm, dính, màu vàng thẫm (ăn thịt),xanh thẫm(ăn cỏ)
•TP: 90% H2O+ 10%VCK
-Muối mật(muối Na của glycocolic, taurocolic)
-Sắc tố mật:bilirubin (sp’phân giải nhóm hem),
bilivecdin (sp’oxy hoá bilirubin)
-Cholesteron, photphatit, mỡ thuỷ phân, sp’p.giải protein, muối v.cơ
B.lý: Sốt cao, vk, KST vỡ h/c↑sắc tố mật nước
tiểu nước tiểu vàng Vào máu hoàng đản Hoặc tắc ống
mật vào máu hoàng đản (sán lá gan)
S.lý: h/c già vỡ (100 –120 ngày tuổi) tạo sắc tố mật
Cholesteron do gan và thận tạo ra từ các axít béo chuyển
axetyl Co A thành cholesteron một phần thải vào mật
- T/d: ở gan sản xuất axít mậtchuyển hoá tạo VTM D
- T/hại: vào máu xơ cúng thành mạch cao huyết áp
Gan, túi mật, tuyến tuỵ và và các ống thải dịch mật và dịch tuỵ
Trang 19Sự tuần hoàn của muối mật
2 Tác dụng dịch mật
+ Hoạt hoá↑t/d lipaza
+ Nhũ hoá mỡ: ↓sức căng bề mặt, tạo đk cho lipaza t/d
& hạt <0,5 àm hấp thụ trực tiếp
+ A mật + A.béophức hoà tan tạo đk h/thụ a.béo
+ Trung hoà HCl từ d.vị xuống −/c h/đ pepsin
+ Giúp hấp thu VTM hoà tan trong dầu
+ Tăng nhu động ruột
3 Điều tiết (SGK): TK – TD
Brunner(chỉ đoạn tá tràng),Lieberkun(suốt dọc n.m r.non)
Cấu tạo giải phẫu của ruột non
TB biểu mô với các vi nhung Lông nhung và
tuyến ruột
Nếp gấp bên trong thành ruột non
Trang 202 Tác dụng
a Tiêu hoá protein
- Erepxin: thuỷ phân albumoz & pepton a.a
(K0có t/d với protein nguyên vẹn, trừ cazein sữa)
- Dipeptiaza: Dipeptit 2 a.a
- Prolinaza: cắt mạch peptit để giải phóng a.a prolin
-Aminopeptidaza: cắt mạch peptit phía nhóm amin tự do, p.giải a.a
NH 2 - CH –CO –NH –CH –CO –NH –CH - COOH
- Enterokinaza: h.hoá Trisinogen Tripsin(b/c cắt 1 đoạn peptit)
Axit nucleicNucleaza Nucleotit
Nucleotit Nucleotidaza Nucleosit
Nucleosit Nucleosidaza Kiềm purin + Pentoz + H3PO4
(pirimidin)
c Phân giải gluxit:amilaza, mantaza, saccaraza và lactaza
d Phân giải lipit:lipaza, photpholipaza & colestero-esteraza
e Photphataza:phân giải tất cả các photphat vô cơ, hữu cơ tách
photphat ra khỏi h.chất
b Phân giải axit nucleic
(manh, kết, trực)
• Giữa R.non & R.già: van “hồi–manh tràng”(h/đ = p/xạ)
• T.hoá chủ yếu ở R.non, R.già có nh−ng ít hơn & ∈loài:
- Chó:ít quan trọng(R.non T.hoá hoàn toàn T.ăn) T/d bài tiết phân
- ĐV ăn cỏ: quan trọng (kể cả lợn):
Ngựa: K 0 dạ cỏ manh tràng đ−ợc coi nh− dạ cỏ (tiêu hoá 50% xơ, 40% protein) Trâu bò:15-20% xơ; Lợn:9% G, 3% Pr
Trang 21Tiêu hoá ở ruột già:nhờ men ruột non và vsv ruột già
+ ĐK tương tự d.cỏ vsv lên men phân giải protein, xơ tạo
glucose và axít béo
+Quá trình thối rữa: vsv gây thối rữa protein sp’ thối
(Indol, Phenol, scatol, cresol & các khí H2S, CO2, H2…) 1 phần
theo phân ra ngoài, phần lớn đến gan khử độc gọi chung là
Indical thải qua nước tiểu
Kiểm tra Indical nước tiểu thăm dò c/n khử độc gan
+ Sắc tố mật Bilirubin và Bilivecdin tới R.già chuyển thành
+ Dạ dày: - Đơn: nước, đường đơn, muối khoáng, a.a
- Kép: AXBBH, NH3, a.a, muối khoáng
+ Ruột non: nước, đường đơn, a.a, muối(n.m nhiều nếp nhăn,
nhiều nhung mao tăng S bề mặt Trong các nhung mao có hệ TK
tạo co bóp cơ trơn hút d 2 vào máu)
+ Ruột già:nước, AXBBH, các chất có phân tử bé (rất ít),
glucose, muối(tiếp đường qua trực tràng)