1. Trang chủ
  2. » Nông - Lâm - Ngư

Bài giảng Sinh lý vật nuôi: Chương 3 - Phạm Kim Đăng

22 17 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 22
Dung lượng 1,18 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trình bày Sinh lý nội tiết, chương 3 thuộc Bài giảng Sinh lý vật nuôi sẽ đem đến cho người học một số kiến thức về đại cương về nội tiết và hocmon với nguồn gốc, phân loại hormone, cơ chế, sinh lý các tuyến nội tiết, tuyến giáp trạng. Tham khảo bài giảng để nắm nội dung cụ thể.

Trang 1

Chương 3 Sinh lý nội tiết

Đ Đại cương về nội tiết & hocmon

* Tuyến nội tiết (Endocrine gland):

- Không ống dẫn (gland less duct)

- Đổ trực tiếp vào máu

- Đặc hiệu ??

- Có ống dẫn

- Đổ vào xoang

Tiết các chất hoạt tính sinh học, đổ trực tiếp vào máu,

tác dụng kích thích, điều hòa các quá trình trong cơ thể

Chất truyền tin hoá học tuần theo máu, từ nơi sinh đến nơi tiếp

nhận (đích) phát huy t/d sinh học cao, được điều hoà = feed-back

1 Nguồn gốc

-Hệ TK:(Neuro Hormone): TB TK tiết

+ Hypothalamus, TK TV (Adrenalin, Noradrenalin, Axetylcholin)

- TB, t/c cục bộ(Local Hormone): điều tiết c/n TB gần kề hoặc

ngay trong cơ quan nội tiết (không cần máu v/c)

+ Somatostatin (tuyến tụy)  ứ/c tiết insulin, glucagon

+ Hạ vị tiết Gastrin tiết dịch vị

+ Tá tràng tiết Secretin dịch tuỵ

Trang 2

Các tuyến nội tiết quan trọng trong cơ thể

Melatonin  ngủ, nhịp sinh học

Leptin

Mô mỡ

Điều khiển Thèm ăn

2 Phõn loạihormone:

Theo cấu tạo (4 nhóm), tớnh tan (2 loại)

Hoà tan trong lipid

T/d = H-gen

- T/h ở lưới nội chất nguyên sinh dạng pro – hormone (peptid dài hơn)

- T/d = H - màng

2.3 Steroid (tan trong lipid)

-Ngoài ra còn calcitriol (chất chuyển hoá VTM D3được t/h ở thận)

Nhân: Cyclopentan–perhydro phenantren

-Trong máu ở dạng k/h protein v/c ủặc hiệu

- Khi t/d k/h receptor đặc hiệu nhân  t/d lên ADN TB đích

adrenalin t/d ngay (phút), steroid phải sau vài giờ

- Phần lớn h/đ trực tiếp (trừ testosteronsph/đ dihydro-testosteron)

- T/h từ cholesterol dưới xỳc tỏc hệ enzyme

nội bào (vỏ thượng thận, sinh dục, nhau thai)

Trang 3

2.4 Eicosanoid(hợp chất của a.xít béo):

•Tạo thành từ arachidonic (axít béo không no 20 C, nhiều nối đôi)

• Prostaglandin (phần lớn các mô) , Leukotriene (bạch cầu) , Thromboxane

Leucotrien, Tromboxan

Vỏ thượng thận Buồng trứng Tinh hoàn Thể vàng

Cortisol, Aldosteron

ββββ _estradiol Testosteron Progesteron

Tuỷ thượng thận Tuyến giáp Andrenalin, Noradrenalin

Thyroxin

Hypothalamus Tiền yên Tuyến tụy Nhân trên thị, cạnh não thất

TRH (Thyrotropin Releasing H) ACTH (Adreno Cortico Tropin H) Insulin, Glucagon Vazopressin (Anti Diure H)

Nơi tiết Hormone

3 Sự vận chuyển hormone

- H hoà tan trong nước (catecholamine, peptide): tự do (trừ GH, IGF1)

- H hoà tan trong chất bộo (steroid, thyroid): kết hợp protein v/c (ủặc

hiệu hoặc khụng ủặc hiệu)

Albumin và prealbumin v/c steroid, thyroid

CBG(Cortisol - Binding Globulin)

SHBG(Sex Hormone Binding Globulin)

DBG(VTM D - Binding Globulin)

Protein v/c khụng ủặc hiệu Protein v/c ủặc hiệu

Nhiều H lưu thông trong máu bằng 1 protein v/c đặc hiệu

4 Đặc tính sinh học của hormone

- Không đặc trưng loài: HTNC, HCG

- Đặc hiệu với cơ quan (do receptor)H s.dục ả/h cơ

quan s/d (ả/h cơ quan khác nhưng không rõ)

- Hoạt tính sinh học cao (àmol, nmol, pico mol): 1g

insulin gây giảm đường huyết 125.000 thỏ

- T/d qua lại, hiệp đồng hoặc đối kháng

- ðiều hoà nhờ TK TD vàfeedback

Hàm lượng rất thấp: àààà mol=10 -6 mol , nmol=10 -9 mol, picomol=10 -12 mol

 khó tách chiết, định tớnh, định lượng chính xác

 Miễn dịch phóng xạ RIA (Radio Immuno Assay) & 1 dạng của RIA:

ELISA (Enzym Linked Immunosorbent Assay)

Trang 4

5 Cơ chế tác dụng của hormone

Hmàng, H-gen và HEnzyme

Receptor bản chất protein: thiếu hoặc cấu trỳc bất thường ???

 Thiếu receptor GH (cũi cọc), receptor VTM D (cũi xương), receptor H sinh

dục ủực (rối loạn phỏt triển giới tớnh)

Peptide, amin

Steroid

H tuyến giỏp

5.1 Cơ chế H Màng:(H có trọng l−ợng phân tử lớn)

đổi tính thấm màng  xúc tác v/c tích cực vào hoạt hoá men xúc tác

hinh thành thông tin nội bào (The second messenger)

ATP  AMPvòng (Adenosine Mono Phosphate Cycle)

C H C C

O

H H

N

N

NH 2

N N

C H C

O

H H

CH 2

OH O H

P OH

Trang 5

Tác dụng của Adrenalin và glucagon

ATP AMPvòng(chất T.T 2)

Tác dụng hormone lên trao đổi lipit qua AMPc

(lipocain, tiroxin liều cao … )

Trang 6

+ Nếu H bám vào Rmở gen O tổng hợp P

+ Nếu H bám vào Rđóng gen O→không mở xoắn kép

T/h protein: ADN ARN-polymeraza mở xoắn kép

5.3 Cơ chế H men

- T/d Co-enzim: tăng hoặc ứ/c enzyme

VD: men NADF-transhydrogenaza xúc tiến sự v/c hydro từ

NADFH2đến NAD dưới ả/h của oestrogen ở mô s.dục:

Oestrol + NADFH2→Oestradiol + NADF

Oestradiol + NAD →Oestul + NADH2

NADH2+ NAD →hormon NADF + NADH2

- Hiệu quả này xúc tác q/trình chuyển điện tử và hydro trong

hô hấp, tăng chuyển hoá E, tăng hô hấp mô bào  giải thích

HF mạnh khi động dục

6 Sự điều hoà nội tiết vùng dưới đồi

- Trung tâm TK, cầu nối TK - nội tiết, c/n nội tiết

- Tiết 2 nhóm hormone(điều hoà h/đ nội tiết đặc biệt tuyến yên)

[H] trong máu rất thấp  thay đổi  bệnh (ưu, nhược năng) 

điều hoà (TK-TD, feed-back)

Trang 7

ức chế tiết MSH tuyến yên

Peptit (3 aa) Melanotropin Inhibiting

Factor

Kích hắc tố Melanocyte Stimulating Hormone Gây tăng tiết MSH tuyến yên

Peptit (5 aa) Melanotropin Releasing

H.)

Peptit (9 aa) Vazopressin

oxytoxin

Từ nhân trên thị & nhân cạnh não thất theo sợi trục xuống thuỳ sau tuyến yên

Gây co bóp cơ trơn tử cung, ống dẫn tuyến vú

Peptit (9 aa) Oxytoxin

Factor (PIF)

Kích nhũ tố Prolactin

Gây tiết Prolactin tiền yên

Peptit Prolactin Releasing

Factor (PRF)

ức chế tiết STH của tiền yên

Peptit (14 aa) Somatotropin Inhibiting

Factor (SIF)

Kích tố sinh trưởng (Growth H) Somato Tropin Hormone Gây tiết STH tiền yên

Peptit (44 aa) Somatotropin Releasing

Factor (SRF)

Kích dục tố Gonado Stimulin Hormone (FSH-LH) Gây tiết FSH và LH tiền yên

Peptit (10 aa) Gonadotropin Releasing

Factor (GnRF)

Kích vỏ thượng thận tố Adeno Cortico Tropin Hormone Gây tăng tiết ACTH tiền yên

Peptit (41 aa) Cortico Releasing Factor

(CRF)

Kích giáp trạng tố Thyroid Stimulating

Hormone

Gây tăng tiết TSH tiền yên

Peptit (3 aa) Tirotropin Releasing

Hormon tuyến yên tương ứng Tác dụng

Cấu trúc

(Tuyến đích)

Tham khảo

B SInh lý các tuyến nội tiết

I Cấu tạo (3 thuỳ)

- Vị trí: hố yên của xương bướm

Hypothalamus

thuỳ

sau(thuỳ

TK)

thuỳ

trước

Trang 8

II Các kích tố tuyến yên

1 Hormone thuỳ trước

Các hormone thuỳ trước tuyến yên và các tuyến đích của chúng

GH - Growth Hormone)

- Protein, 2 LK disulfur Không cơ quan đích(duy nhất)

 Chức năng sinh lý chuyển hoá

- Tổng hợp protid (GH t/đ làm a.a dễ dàng vào TB)

- KT gan tạo Somatomedin kích thích sulfat hoá canxi (cốt hoá)

- ↑ đường huyết = KT tiết glucagon đái đường s.lý

- Thoái hoá lipit cung cấp E  ↑ axít béo tự do huyết tương

thường, bất thường gen tổnghợp STH)

Trang 9

1.2 Kích giáp tố(TSH: Thyroid Stimulating H.)

glycoprotein, tuyến đích: tuyến giáp

 Chức năng sinh lý

- Qua H t’giáp ↑chuyển hoá cơ bản (nhịp tim, hô hấp),

↑chuyển hoá glucid và nitơ

- KT trực tiếp quá trình thoái hoá lipit ở mô mỡ

- Tăng cường hấp thu I2 máu t/h tiroxin và thúc đẩy hoạt

tính men phân giải tireoglobulin tạo tiroxin

- TRH (dưới đồi)  tiết TSH

- ức chế bằng feed-back từ các H tuyến giáp (T3, T4)

- Polypeptid 39 a.a, vị trí 2539 thay đổi∈loài

- Tuyến đích: vỏ thượng thận

Tác dụng

- Điều tiết trao đổi đường qua KT tiết glucocorticoid và

trao đổi khoáng qua Mineralocorticoid

Kiểm soát:CRH: Corticotropin R.H(dưới đồi) và các H vỏ

thượng thận qua feed-back

- Stress gây tăng tiết ACTH →tăng tiết H vỏ thượng thận

ưu năng:hội chứng Cushing (tăng cường tiết H chuyển hoá đường)

- Gần đây phát hiệnACTHả/h đến não, trí nhớ, hành vi

1.4 Kích dục tố(GSH: Gonado Stimulin Hormone)

đường sinh dục

Đực:KT ống dẫn tinh, sinh tinh

phát triển → KT tạo tinh

Cái: KT chín & rụng trứng  thể vàng  tiết progesteron

của tế bào kẽ (Leydig)

Trang 10

1.5 Kích nhũ tố (prolactin): protein, 3 cầu disulfur

- Có thai tiết liên tục, KT thể vàng tiết progesteron trước khi

tiết ở nhau thai và KT tiết sữa ngay sau đẻ

- ức chế tiết FSH, LH ư/c động dục

- Gây bản năng làm mẹ Gà lơgo không ấp do [prolactin] thấp

Tiêm prolactin→ấp

- Thành thục về tính, bao noãn tiết oestrogen  tuyến vú

phát dục (đệm, ống dẫn) Trứng rụng → thể vàng tiết

progesteron→KT bao tuyến↑, sữa được tiết khi có prolactin

- TRH (dưới đồi), oestrogen, stress, các chất KT (thuốc phiện,

nicotin & một số thuốc an thần)

Tăng cảm giác TK

- Peptit (9 a.a), từ TB TK nhân trên thị & nhân cạnh não thất

- ĐV có vú: ADH có a.a8: Arg(lợn, hà mã: Lys),a.a3: Phe

- Oxytoxin≠ADH ở 2 a.a (số 8: Leu, số 3: Isoleu)

- Từ peptit dài cắt ngắn tạo 2 neurophysin đặc hiệu

(neurophysinI cho oxytoxin, neurophysinII cho ADH). Phức

sợi trục vào hậu yên

2 Hormon thuỳ giữa(MSH: Melanocyte Stimulating H.)

- Kích hắc tố→thay đổi màu da , điều hoà: MIF và MRF

Trang 11

- Khi thiếu (tổn thương dưới đồi) →đái tháo nhạt (đái nhiều, khát

nước→uống nhiều) Sự tăng tiết→ứ nước, tăng Pa nhưng nhanh

chóng nhất thời

- Co cơ trơn tử cung, đường sinh dục cái nói chung→thúc đẻ

- KT co bóp cơ trơn tuyến vú→KT tiết sữa

- ứ/d: Thụ tinh nhân tạo→KT nhu động t/c đưa nhanh tinh trùng

gặp trứng→tăng tỷ lệ thụ thai Thúc đẻ

2.2 Kiểm soát

-Điều hoà ADH thông qua ASTT máu: (↑↑↑↑ASTT→tiết nhiều,

ASTT↓→↓→ ↓↓↓↓tiết) khi mất nướcmáu đặc↑↑↑↑tiết

- Khi KT núm vú, cơ quan s.dục tăng tiết oxytoxin

Điều hoà tiết ADH

-TB nhận cảm thẩm thấu ở Hypothalamus

- TB nhận cảm ASTT trong hệ tuần hoàn

- Mặt ngoài khí quản : 2 thuỳ 2 bên + một eo ở giữa

Đ2 tuyến giáp trạng (Thyroid gland)

Bao tuyến

TB tiết (TB nang tuyến) Tiết T3và T4

TB cạnh nang (canxitonin   ↓ ↓↓ ↓Ca++ huyết

Chất keo

T4

Thyroxine

T3Triiodothyronine

Trang 12

1 Sinh tổng hợp T3& T4

- Dẫn xuất của a.a tyrosine

-T3, T4+ globulin Tireoglobulin dự trữ ở xoang bao

tuyến Dưới t/d của TSH tiền yên →thyroxine

- Tổng hợp cần 2 yếu tố: Iod(ngoại sinh, nội sinh)& protein

tuyến giáp thyroglobulin Qua 4 bước:

B1: TB tuyến giáp thu nhận, cô đặc Iodur

Iod(T.ăn, nước)hấp thu ở ruột dạng (I-) đến tuyến giáp giữ lại

-↑↑↑↑phân giải gluxit, lipit, proteinnăng lượng

(ưu năng→con vật gầy, ↓↓↓↓thể trọng)

→ ↑↑↑↑chuyển glycogen →glucose ở gan

Trang 13

Sinh trưởng phát dục

- ả/h dinh dưỡng da, lông KT sụn liên hợp  sinh xương

- Gây biến thái nòng nọc

- KT sinh trưởng, phát dục bào thai, hệ TK, xương bào thai

(thiếu ở thời kỳ bào thai→đần độn, kém phát triển)

- Gia cầm: ↑tỷ lệ ấp nở→bổ sung KI cho gà đẻ

- KT biểu mô tuyến vú,↑t/h protein, mỡ sữa ↑sản lượng sữa

- Khi thiếu→ngừng động dục

- ả/h TKTW & thực vật(cắt tuyến giáp →không lập được PXCĐK)

3 Khi rối loạn

-↑H giáp trạng →thiêu đốt hết dinh dưỡng→cung cấp E

→gầy gò→mắt lồi, dễ xúc cảm, ↑thân nhiệt

* Nhược năng

- Bướu cổ (thiếu I→nhu cầu lớn→↑gian chất tuyến giáp→bướu)

- Thần kinh kém phát triển→đần độn

-↓nhịp tim, ↓Pa

4 Tác dụng của canxitonin

-↓caxi huyết Cơ quan đích: xương, thận

↓giải phóng Ca xương, ↑bài xuất Ca++ ở thận

- Điều hoà: qua sự↑[Ca++] huyết

Đ3 tuyến cận giáp (Parathyroid gland)

- Cạnh tuyến giáp, tiết Parathyroid (PTH)cùng canxitonin và

VTM Dtham gia vào chuyển hoá Ca, P

Trang 14

2 Rối loạn

 ưu năng

•↑ PTH mất Ca xương, thường gây sỏi thận (ứ đọng

photphat Ca các mô mềm)

•Bệnh Reckling-Hausen: mất Ca++ xương, tạo hốc, dễ gãy

Nhược năng:↓↓↓↓canxi huyết→co giật→chết

3 Điều hoà: ∈[Ca++] huyết, khi [Ca++]↑→ giảm tiết

PTH và ngược lại

Đ4 Tuyến tuỵ(panereas)

- Ngoài ra, TB F (PP) tiết 1 polypeptid (36 aa) t/d lên đường ruột

Dịch tuỵ

(tiêu hoá)

TB α(A)(Glucagon)

Langerhans)

TB ββββ(B) (Insulin)

TB δδδδ(D)( Somatostatin )

↑↑↑↑đường huyết ↓↓↓↓đường huyết

D

F (PP)

Somatostatin

Polypeptide Pancreatic (PP)

(-)

(-)

(-) (-)

(-) (+)

(+)

Nguồn gốc và sự ủiều tiết lẫn nhau giữa cỏc hormone tuyến tuỵ

Trang 15

1 C¸c hormon tuyÕn tôy

1.1 Insulin

•Polypeptid

M¹ch α21 a.a M¹ch ββββ 30 a.a

glucose míi

↓↓↓↓qu¸ tr×nh glycogen  glucose

= Ho¹t ho¸

photpho-diesteraza chuyÓn AMP → ATP

•T¸c dông: ↓↓↓↓®−êng huyÕt (2 h−íng)

• ↑↑↑↑ hÊp thu glucose ë nhiÒu TB

Trang 16

1.2 Glucagon

- Polypeptit (29 a.a) do TB αααα, lưu thông dạng tự do

- T/d:↑↑↑↑[glucose]huyết (cùng chiều Adrenalin)

↑↑↑↑ glycogen

→ glucose

ứ/c t/h lipit ở gan Chuyển

a.a → glucose

KT tuỷ th/thận tiết adrenalin

thoái hoá

protein

1.3 Somatostatin

-Peptit (14 a.a), do TB D tuỵ(ngoài ra còn do hypothalamus)

-ứ/c giải phóng các H: insulin, glucagon và GH (STH)

2 Điều hoà bài tiết

•[glucose] huyết cao→KT dây X→tụy→tiết insulin

•STH tuyến yên, [a.a]↑máu  tiết cả hai

3 Rối loạn

mất G cạn dự trữ hydratcarbon  oxh lipit tạo E  xêton niệu

- Xêton k/hợp kiềm dự trữ→ ↓↓↓↓[kiềm] →mất cân bằng acid-bazơ→

trúng độc, hôn mê, chết

- Cơ thể mất nước→phá hoại tuần hoàn não, hôn mê, chết

Đ5: Tuyến thượng thận (Adrenal gland)

- Nạo bỏ miền tuỷ→con vật sốngCắt bỏ 2 tuyến→con vật chếtMiền nào quan trọng hơn?

Vỏ Tuỷ

Lớp lưới

Lớp bó

Lớp cầu

Sợi trước hạch giao cảm

TB sản xuất catecholanin

TB Tuyến

TB TK

Trang 17

Nhóm glucocoticoid

(oxycocticoid)

•Chuyển hoá gluxit, protein

và sinh đường mới

(Cocticosteron, Coctisol)

Nhóm minera cocticoid(Deoxycocticoid)Cân bằng ion, ch/ hoá khoáng Deoxycocticosteron (DOC) AldosteronNhóm H sinh dục

Androgen, Oestrogen, Progesteron

I Vỏ thượng thận

đều là steroid (3 nhóm)

GLUXIT

đường huyết

PROTEIN

nhận a.a, tạo nhiều men cho sinh

đường mới & chuyển hoá a.a

LIPIT

- ứ/c tổng hợp lipit

tự do & [cholesterol] máu

Trao đổi Na + , K +

Chuyển hoá Gluxit, Lipit, protein &

trao đổi muối khoáng Các tác dụng khác

SINH DỤC

nhóm H sinh dục

Androgen, oestrogen, progesteron

Bình thường không biểu hiện, khi

xuyên mạch và di chuyển về phía

A ld

os te

ro n

G lu co ct d

O

O Androstenedione

Trang 18

•T/d nhưTKg/c & có t/d ch/hoá (noradrenalin không rõ)

•Màng TB đích có2 receptorα, β(khi k/h t/d ngược nhau)

- Adrenalin + α ở TB da → co mạch (sợ hãi làm mặt tái nhợt)

- Adrenalin + β → → ↑ nhịp tim, ↑ huyết áp, ở gan ↑ glycogen  ↑ glucose máu,

ở xương tạo lactat, mô mỡ ↑ phân huỷ triglycerid

Tim, mạch: ↑h/đ tim, co mạch (trừ mạch vành)

→can thiệp truỵ tim mạch

Cơ trơn: giãn cơ trơn dạ dày, ruột, túi mật, bàng quang,

phế quản, co cơ vòng p/xạ→giãn đồng tử

tuần hoàn cầu thận trở ngại, TB ĐM cầu thận tiết renin)

•↑trao đổi đường:KT p/giải glycogen ở gan, ứ/c s/d glucose

- Mô mỡ, cơ vân:không có G-6 phosphatase→phân huỷ

glucogen không dừng lại ở glucose mà là lactat

•TKTW: ↑ cường HF

•Vỏ thượng thận: ↑tiết ACTH (Adre & Nor chống

stress thông qua sự tiết các H miền vỏ→↑đề kháng)

•Tuyến mồ hôi: ↑ tiết

Điều hoà: ↓ đường huyết, ↓ h/á, stress là nhân tố KT

tiết H miền tuỷ /.

Trang 19

Đ6: Tuyến sinh dục

Do TB kẽ nằm giữa các ống sinh tinh(leydig)

•C/yếuTestosteron ngoài raAndrosteron,

CH 3

Testosteron

2 Tác dụng sinh lý

•Đặc tính s/d sơ cấp:duy trì, KT cơ quan s/d & tuyến s/d phụ

•Đặc tính s/d thứ cấp: giọng nói, râu, cơ bắp (mào, cựa,…)

•KT TĐC, ↑đồng hoá, tạo máu (h/c, Hb ♂>♀), t/h protit cơ,

↑phân giải lipit→cơ↑

•↑Melanin dự trữ→da dày đen hơn

•KT chức năngngoại tiếtcơ quan s/d ♂

•KT TK gây phản xạ s/d

•KT tuyến nhờn, tuyến bã↑tiết→VK dễ xâm nhập→mụn

•KT sinh cácferomon→mùi hấp dẫn

→Khi thiến (mất k/n t/h testosteron):

+ Cơ quan s/d và tuyến s/d phụ teo

+ Mất p/xạ s/d

+ Giảm h/đ TK (HF, ứ/c đều yếu) →g/s thiến→hiền

+ Tăng tổng hợp lipit→béo (vỗ béo)

3 Điều hoà bài tiết

- Thành thục về tính, các KT ngoại cảnh (mùi, con cái, To, as,

thức ăn…)→hệ TK→vỏ đại não→hypothalamus→RF →

tuyến yên→FSH, LH LH kích tinh hoàn tiết testosteron

Trang 20

Cơ chế điều hoà tiết H sinh dục đực

B Tuyến sinh dục cái

Thể vàng Progesteron

Buồng trứng

Oestrogen Progesteron, oestrogen, Nhau thai

prolan (A, B), Relaxin

OH OH

+ ↑mạch máu dưới da→ấm hơn

+ Tích nước, muối khoáng→da căng, đầy đặn

+↑độ mẫn cảm cơ trơn tử cung với oxytoxin khi đẻ

Ngày đăng: 21/05/2021, 10:37

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w