- HS quan saùt, giaûi thích theo yeâu caàu cuûa GV. 5/ Nhaän xeùt – Daën doø: - GV nhaän xeùt tinh thaàn hoïc taäp cuûa HS. - Daën HS veà nhaø laøm laïi caùc baøi taäp. - GV ñoïc aâm... [r]
Trang 1PHIẾU BÁO GIẢNG TUẦN 4 –Từ ngày 5/ 9 đến 9/9/ 2011
Thứ hai ngày 5 tháng 9 năm 2011
CHÀO CỜ : TẬP TRUNG ĐẦU TUẦN
Chào cờ
Triển khai kế hoạch tuần 4
******************************
MỸ THUẬT (4): VẼ HÌNH TAM GIÁC
Cĩ G/V chuyên trách
******************************
HỌC VẦN (29,30) : Bài 13: N , M
2
Chào cờ
Mỹ thuật
Học vần
Học vần
Tốn
4 29 30 13
Tập trung đầu tuần
Vẽ hình tam giác
N, M
N, M Bằng nhau dấu bằng 3
Thủ cơng
Âm nhạc
Học vần
Học vần
4 4 31 32
Xé dán hình vuơng hình trịn
Ơn tập bài Mời bạn vui múa ca
D, Đ
D, Đ
4
Thể dục
Học vần
Học vần
Tốn
4 33 34 14
Đội hình đội ngũ Trị chơi
T, TH
T, TH Luyện tập 5
Học vần
Tập viết
Tốn
TN- XH
33 3 15 4
Ơn tập
Lễ, cọ , bờ, hổ Luyện tập chung Bảo vệ mắt và tai
6
Học vần
Tập viết
Tốn
Đạo đức
Sinh hoạt
27 4 12 4
Ơn tập
Mơ , do, ta, thơ
Số 6 Gọn gàng sạch sẽ
Sơ kết tuần 4
Trang 2I/ Mục tiêu: - HS đọc và viết được n, m, nơ, me.
- Đọc được từ và câu ứng dụng: bò bê có cỏ, bò bê no nê
- Luyện nĩi 2,3 câu theo chủ đề: bố mẹ, ba má II/ Đồ dùng dạy học: Tranh minh hoạ các từ khoá, câu ứng dụng, phần
luyện nói trong bài
III/ Các hoạt động dạy học: Tiết 1:
1/ Khởi động: Lớp hát một bài hát
2/ Kiểm tra bài cũ: - GV cho 2 - 3 HS đọc và viết các tiếng: i, a, bi, cá
- 1 HS đọc từ ứng dụng: bé hà có vở ô li
3/ Bài mới:
Hoạt động dạy Hoạt động học
Hoạt động 1 : Giáo viên giới thiệu, ghi và
đọc đầu bài: n, m
Hoạt động 2: Dạy chữ ghi âm
Dạy chữ n:
a/ Nhận diện chữ n.
- GV: Chữ n được ghi bằng hai nét: nét móc
xuôi và một nét móc hai đầu Cho HS so sánh
chữ n với các đồ vật
- GV hướng dẫn phát âm: n
b/ Phát âm và đánh vần tiếng
- GV viết lên bảng : nơ
c/ Hướng dẫn viết chữ :
- GV viết mẫu, hướng dẫn cách viết: n, nơ.
Dạy chữ n: (Qui trình tương tự dạy âm và chữ
m)
- Cho HS so sánh n với m
Tiết 2:
Hoạt động 3: Luyện tập
a/ Luyện đọc:
- HS đồng thanh đầu bài
- Vài HS so sánh trong
thực tế : n giống cái
cổng
- HS nhìn bảng và phát
âm: n (cá nhân, tập
thể)
- HS đánh vần, đọc
tiếng nơ (lớp, nhóm,
bàn, cá nhân)
-HS vào bảng con
- Vài HS so sánh sự giống và khác nhau
giữa n với m.
Trang 3- H/S luyện đọc bài
Câu ứng dụng: bò bê có cỏ, bò bê no nê.
b/ Luyện viết: GV viết mẫu lên bảng : n, m,
nơ, me
c/ Luyện nói: Chủ đề : bố mẹ ba má
- GV đặt câu hỏi theo nội dung chủ đề cho
HS trả lời (nội dung câu hỏi xem sách Tiếng
Việt 1, SGV/ 55)
-HS ôn lại bài đã học ở tiết 1
- HS thảo luận nhóm về tranh minh họa Vài HS đọc câu ứng dụng
- HS viết vào vở tập viết
-Vài học sinh đọc tên chủ đề
- Quan sát tranh minh hoạ
- HS trả lời câu hỏi 4/ Củng cố: - Cho học sinh đọc bài trong SGK
- HS thi nhau tìm tiếng mới mang n, m
5/ Nhận xét – Dặn dò: - Nhận xét chung giờ học
- Dặn học sinh về nhà đọc lại bài nhiều lần, xem trước bài 14 **************************
TOÁN (13): BẰNG NHAU DẤU =
I/Mục tiêu: Giúp HS:
- Nhận biết sự bằng nhau về số lượng , mỗi số bằng chính số đó
- Biết sử dụng từ “bằng nhau”, dấu = khi so sánh các số
II/ Đồ dùng dạy học: Các mô hình, đồ vật phù hợp với tranh vẽ của bài
học
III/ Các hoạt động dạy học:
1/ Khởi động: Lớp hát một bài hát
2/ Kiểm tra bài cũ: GV ghi lên bảng cho 3 HS lên bảng làm
3/ Bài mới:
Hoạt động1: GV giới thiệu, ghi và đọc
đầu bài
Hoạt động 2: Nhận biết quan hệ bằng
nhau
a/ Hướng dẫn HS nhận biết 3 = 3
HS đọc đầu bài theo GV
- HS làm việc theo yêu cầu của GV
Trang 4- Hướng dẫn HS quan sát tranh vẽ
của bài học, trả lời các câu hỏi của
GV (câu hỏi xem sách toán 1,
SGV/ 39)
- GV giới thiệu “ Ba bằng ba” ta
viết như sau:
3 = 3 (dấu = đọc là “bằng”)
- Chỉ vào 3 = 3 cho HS đọc
b/ Hướng dẫn HS nhận biết 4 = 4
Hướng dẫn lần lượt tương tự như
đối với số 3
c/ GV cho HS nêu vấn đề tương tự
như phần b, từ đó khái quát thành:
mỗi số bằng chính số đó và ngược
lại nên chúng bằng nhau
Hoạt động 3: Thực hành
Bài 1: Hướng dẫn HS viết một
dòng dấu =
- GV lưu ý: Khi viết dấu = giữa 2
số, nên hướng dẫn HS viết dấu =
cân đối ngang giữa 2 số, không
viết cao quá và cũng không viết
thấp quá
Bài 2: Hướng dẫn HS nêu nhận xét
rồi viết kết quả nhận xét bằng kí
hiệu vào ô trống
Bài 3: Cho HS nêu cách làm bài
Bài 4:(giảm tải) Gọi HS nêu cách
làm bài
-
- HS lắng nghe và trả lời câu hỏi
- HS lắng nghe
- HS đọc nhìn vào bảng và đọc:
“ba bằng ba”
- HS viết vào vở: dấu =
- HS làm bài, chữa bài theo yêu cầu
- HS nêu: Viết số thích hợp vào ô trống HS làm bài rồi đọc kết quả
- HS nêu yêu cầu của bài toán: So sánh số hình vuông và số hình tròn rồi viết kết quả HS làm bài, chữa bài
4/ Củng cố: Cho HS chơi trò chơi “Ai nhanh, ai đúng”
5/ Nhận xét – Dặn dò: - GV nhận xét tinh thần học tập của HS
- Dặn HS về nhà làm lại các bài tập
Trang 5Thứ ba ngày6 tháng 9 năm 2011
THỦ CƠNG (4): XÉ DÁN HÌNH VUƠNG HÌNH TRỊN
Cĩ G/V chuyên trách
********************************
AM NHẠC(4) : ƠN TẬP BÀI MỜI BẠN VUI MÚA CA
Cĩ G/V chuyên trách
********************************
HỌC VẦN (31,32) : Bài 14: D Đ
I/ Mục tiêu: - HS đọc và viết được d, đ, dê, đò
- Đọc được từ và câu ứng dụng: dì na đi đò, bé và mẹ đi bộ
- Luyện nĩi 2- 3 câu theo chủ đề: dế, cá cờ, bi ve, lá đa.
II/ Đồ dùng dạy học: Tranh minh hoạ các từ khoá, câu ứng dụng, phần
luyện nói trong bài
III/ Các hoạt động dạy học: Tiết 1:
1/ Khởi động: Lớp hát một bài hát
2/ Kiểm tra bài cũ: Bài 13
- GV cho 2 - 3 HS đọc và viết các tiếng: n, m, nơ, me.
- 1 HS đọc từ ứng dụng: bò bê có cỏ, bò bê no nê.
3/ Bài mới:
Hoạt động dạy Hoạt động học
Hoạt động 1 : Giới thiệu bài
- Giáo viên giới thiệu ghi và đọc đầu bài: d, đ
Hoạt động 2: Dạy chữ ghi âm
Dạy chữ d:
a/ Nhận diện chữ d.
- GV: Chữ d được ghi bằng một nét cong hở
phải, mộât nét móc ngược dài
- GV hướng dẫn phát âm: d
b/ Phát âm và đánh vần tiếng
- GV viết lên bảng : dê
c/ Hướng dẫn viết chữ :
- GV viết mẫu, hướng dẫn cách viết: d, dê
- HS đồng thanh đầu bài
- Vài HS nhắc lại
- HS nhìn bảng và phát
âm: d (cá nhân, tập
thể)
- HS đánh vần, đọc tiếng (lớp, nhóm, bàn, cá nhân)
- HS viết vào bảng con
Trang 6Dạy chữ đ: (Qui trình tương tự dạy âm và
chữ d)
- Cho HS so sánh chữ đ với chữ d
Tiết 2:
Hoạt động 3: Luyện tập
a/ Luyện đọc:
Câu ứng dụng: dì na đi đò, bé và mẹ đi bộ
b/ Luyện viết: GV viết mẫu lên bảng: d, đ,
dê, đò
c/ Luyện nói: Chủ đề : dế, cá cờ, bi ve, lá đa.
- GV đặt câu hỏi theo nội dung chủ đề cho
HS trả lời (nội dung câu hỏi xem sách Tiếng
Việt 1, SGV/ 58)
- Một vài em đứng dậy
so sánh
- HS ôn lại bài đã học ở tiết 1
- HS thảo luận nhóm về tranh minh họa.Vài HS đọc câu ứng dụng
- HS viết vào vở tập viết
- Vài học sinh đọc tên chủ đề
- Quan sát tranh minh hoạ
- HS trả lời câu hỏi 4/ Củng cố: - Cho học sinh đọc bài trong SGK
- HS thi nhau tìm tiếng mới mang d, đ
5/ Nhận xét – Dặn dò: - Nhận xét chung giờ học
- Dặn học sinh về nhà đọc lại bài nhiều lần, xem trước bài 15 ************************************************************
*
Thứ tư ngày 7 tháng 9 năm 2011
THỂ DỤC (4) : ĐỘI HÌNH ĐỘI NGŨ TRỊ CHƠI VẬN ĐỘNG
Cĩ G/V chuyên trách
*****************************
HỌC VẦN (31, 32) : Bài 15 T , TH
I/ Mục tiêu: - HS đọc và viết được t, th, tổ, thỏ
- Đọc được từ và câu ứng dụng: bố thả cá mè, bé thả cá cờ.
- Luyện nĩi từ 2, 3 câu theo chủ đề: ổ, tổ.
II/ Đồ dùng dạy học:
Tranh minh hoạ các từ khoá, câu ứng dụng, phần luyện nói trong bài
III/ Các hoạt động dạy học:
Trang 7Tiết 1:
1/ Khởi động: Lớp hát một bài hát
2/ Kiểm tra bài cũ: Bài 14
- GV cho 2 - 3 HS đọc và viết các tiếng: d, đ, dê, đò.
- 1 HS đọc từ ứng dụng: dì na đi đò, bé và mẹ đi bộ
3/ Bài mới:
Hoạt động dạy Hoạt động học
Hoạt động 1 : Giới thiệu bài
- Giáo viên giới thiệu ghi và đọc đầu bài t,
th
Hoạt động 2: Dạy chữ ghi âm
Dạy chữ t:
a/ Nhận diện chữ t.
- GV: Chữ t gồm: nét xiên phải, nét móc
ngược và một nét ngang
- GV hướng dẫn phát âm: t
b/ Phát âm và đánh vần tiếng
- GV viết lên bảng : tổ
c/ Hướng dẫn viết chữ :
- GV viết mẫu, hướng dẫn cách viết: t, tổ
Dạy chữ th : (Qui trình tương tự dạy âm và
chữ t)
- Cho HS so sánh chữ t với th
Tiết 2:
Hoạt động 3: Luyện tập
a/ Luyện đọc:
- H/S đọc luyện bài
Câu ứng dụng : bố thả cá mè, bé thả cá
cờ
b/ Luyện viết: GV viết mẫu lên bảng: t,
th, tổ, thỏ
- HS đồng thanh đầu bài
- Vài HS nhắc lại
- HS nhìn bảng và phát âm
t (cá nhân, tập thể)
- HS đánh vần tiếng mới (lớp, nhóm, bàn, cá nhân)
- HS viết vào bảng con
- Một vài em đứng dậy so sánh
- HS ôn lại bài đã học ở tiết 1
- HS thảo luận nhóm về tranh minh họa Vài HS đọc câu ứng dụng
- HS viết vào vở tập viết:
- Vài học sinh đọc tên chủ đề
- Quan sát tranh minh hoạ
Trang 8c/ Luyện nói: Chủ đề : ổ, tổ
- GV đặt câu hỏi theo nội dung chủ đề
cho HS trả lời (nội dung câu hỏi xem sách
GV)
- HS trả lời câu hỏi
4/ Củng cố: - Cho học sinh đọc bài trong SGK
- HS thi nhau tìm tiếng mới mang t, th
5/ Nhận xét – Dặn dò: - Nhận xét chung giờ học
- Dặn học sinh về nhà đọc lại bài nhiều lần, xem trước bài 16
*****************************
TOÁN (14): LUYỆN TẬP
I/Mục tiêu: Giúp HS củng cố về:
- Biết sử dụng các từ bằng nhau, bé hơn, lớn hơn và các dấu >, <, = để so sánh các số trong phạm vi 5
II/ Đồ dùng dạy học:
III/ Các hoạt động dạy học:
1/ Khởi động: Lớp hát một bài hát
2/ Kiểm tra bài cũ: Kết hợp trong tiết luyện tập
3/ Bài mới:
Hoạt động1: GV giới thiệu, ghi và
đọc đầu bài
Hoạt động 2: Hướng dẫn HS lần
lượt làm các bài tập
Bài 1: Gọi HS nêu cách làm bài
- Sau khi chữa bài, GV cho HS quan
sát kết quả bài làm của cột thứ 3 rồi
giúp HS nhận xét, chẳng hạn: “2 bé
hơn 3, 3 bé hơn 4, vậy 2 bé hơn 4”
Bài 2: Cho HS tự nêu cách làm bài
Bài 3: Hướng dẫn HS quan sát bài
mẫu Gọi HS thử giải thích tại sao
- HS đọc đầu bài theo GV
- HS nêu : viết dấu thích hợp vào chỗ chấm
- HS làm bài rồi đọc kết quả bài làm (theo từng cột)
- HS nêu: phải xem tranh so sánh số bút máy với số bút chì rồi viết kết quả so sánh: 3 > 2
2 < 3
- HS làm tiếp các phần sau rồi chữa bài
Trang 9lại nối như hình vẽ (bài mẫu)
- GV hướng dẫn HS nêu cách làm
bài, cho HS làm bài, chữa bài
- Đây là bài tập khó, GV động viên
HS làm bài Nếu HS không tự làm
được thì GV hướng dẫn HS làm
- HS quan sát, giải thích theo yêu cầu của GV
- HS thực hiện làm bài và chữa bài (sau khi nối, HS nêu : 4 = 4, 5 = 5)
4/ Củng cố: Cho HS chơi trò chơi “Ai nhanh, ai đúng”
5/ Nhận xét – Dặn dò: - GV nhận xét tinh thần học tập của HS
- Dặn HS về nhà làm lại các bài tập
***********************************************************
Thứ năm ngày 8 tháng 9 năm 2011
HỌC VẦN (35) : Bài 16: ÔN TẬP
I/ Mục tiêu:
- HS đọc: i, a, n, m, d, đ, t, th, các từ ngữ ứng dụng từ bài 12 đến bài
16
- Viết được: i, a, m, n, d, đ, t, th, các từ ngữ úng dụng từ bài 12- 16 II/ Đồ dùng dạy học: Bảng ôn
III/ Các hoạt động dạy học:
Tiết 1: 1/ Khởi động: Lớp hát một bài hát
2/ Kiểm tra bài cũ: Bài 15
- GV cho 2 - 3 HS đọc và viết các tiếng: t, th, tổ, thỏ.
-2 - 3 HS đọc từ ứng dụng: bố thả cá mè, bé thả cá cờ 3/ Bài mới: Hoạt động dạy Hoạt động học
Hoạt động 1 : Giới thiệu bài
- Giáo viên giới thiệu ghi và đọc đầu bài:
ôn tập
- GV treo bảng phụ lên bảng
Hoạt động 2: Ôn tập
a/ Các chữ và âm vừa học
- GV đọc âm
- HS đồng thanh đầu bài
- HS đọc thầm
- HS lên bảng chỉ các chữ vừa học trong tuần ở bảng ôn
- HS chỉ chữ và đọc âm
Trang 10b/ Ghép chữ thành tiếng
- GV chỉnh sửa phát âm cho HS
c/ Đọc từ ngữ ứng dụng :
- GV chỉnh sửa phát âm cho HS
d) Tập viết từ ngữ ứng dụng
- Hdẫn viết trên bảng con
- Nhận xét chỉnh sửa
- HS đọc các tiếng do các chữ ở cột dọc kết hợp với các chữ ở dòng ngang của bảng ôn
- HS đọc các từ đơn
- HS đọc từ ngữ ứng dụng: nhóm, cá nhân, lớp
- HS viết bảng con: tổ cò
- HS viết vào vở tập viết
4/ Củng cố: - Cho học sinh đọc bài trong SGK
- HS thi nhau tìm chữ và tiếng mới vừa học
5/ Nhận xét – Dặn dò: - Nhận xét chung giờ học
- Dặn học sinh về nhà đọc lại bài nhiều lần, đọc câu ứng dụng
******************************
TẬP VIẾT (3) : lễ cọ, bờ, hổ
I/Mục tiêu:
- HS viết đúng được các từ: lễ, cọ, bờ, hổ kiểu chữ thường cỡ vừa theo
vở tập viết
II/ Đồ dùng dạy học:
Bảng phụ có ghi nội dung bài viết của tuần 3
III/ Các hoạt động dạy học:
1/ Khởi động: Lớp hát một bài hát
2/ Kiểm tra bài cũ: GV nhận xét bài viết của tuần 1, tuần 2
3/ Bài mới:
Hoạt động dạy Hoạt động học
Hoạt động 1: GV giới thiệu bài
Hoạt động 2 : Hướng dẫn HS viết
- GV treo bảng phụ có ghi nội dung
bài viết tuần 3 lên bảng
- HS nhẩm đọc các từ
Trang 11- GV hướng dẫn viết lần lượt từng
chữ trong tuần 3
GV ghi lên bảng : Lễ, cọ,…
- GV kiểm tra nhận xét, sửa sai
* Các từ tiếp theo tiến hành tương
tự dạy từ “mơ”
Hoạt động 3: Thực hành
- GV cho HS viết bài vào vở GV
nhắc nhở HS tư thế ngồi viết, cách
cầm bút …
- GV theo dõi HS viết bài
- HS đọc từ, phân tích cấu tạo chữ, viết từ vào bảng con
- HS thực hiện bài viết của mình vào vở
4/ Củng cố: GV thu vở một số em chấm tại lớp, nhận xét, sửa chữa nếu
HS viết sai
5/ Nhận xét – Dặn dò:
- GV nhận xét tinh thần học tập của HS
- Dặn HS về nhà viết lại bài vào vở ô li
******************************
TOÁN (15): LUYỆN TẬP CHUNG
I/Mục tiêu: Giúp HS củng cố về
- Biết sử dụng các từ bằng nhau, bé hơn , lớn hơn và các dấu =, >, < để so sánh các số trong phạm vi 5
II/ Đồ dùng dạy học:
III/ Các hoạt động dạy học:
1/ Khởi động: Lớp hát một bài hát
2/ Kiểm tra bài cũ: Kết hợp trong tiết luyện tập
3/ Bài mới:
Hoạt động dạy Hoạt động học
Hoạt động1: GV giới thiệu, ghi và
đọc đầu bài
Hoạt động 2: Thực hành
GV hướng dẫn HS lần lượt làm các
bài tập
- HS đọc đầu bài theo GV
a/ HS làm bài: vẽ thêm hình
Trang 12Bài 1: Hướng dẫn HS cách làm bài,
chẳng hạn:
a/ Sau khi cho HS nhận xét số hoa ở
hai bình không bằng nhau, GV giúp
HS nêu cách làm cho số hoa ở hai
bình bằng nhau
b/ Hướng dẫn HS nhận xét tương tự
và nêu cách làm cho số kiến bằng
nhau?
c/ Hướng dẫn tương tư phần a, phần
b khuyến khích HS làm bài bằng
hai cách khác nhau
Bài 2: Hướng dẫn HS nêu cách làm
Vì mỗi ô vuông có thể nối với
nhiều số, nên GV nhắc HS có thể
dùng bút chì cùng màu để nối mỗi ô
vuông với các số thích hợp, sau đó
dùng bút chì màu khác để làm
tương tự như trên
Bài 3: Cho HS thực hiện tương tự
bài 2.(GV nên giúp HS nêu cách
làm)
- Có thể chuyển thành trò chơi “Thi
đua nối ô trống với số thích hợp
- Nếu HS không nối bằng bút chì thì
cho HS nêu bằng lời
- HS làm bài: gạch bớt 1 con kiến ở bức tranh bên trái
- HS làm theo 2 cách khác nhau
- HS nêu cách làm rồi làm bài, chữa bài, khi chữa bài, HS đọc kết quả nối Chẳng hạn: “một bé hơn năm”, “hai bé hơn năm”, …
- HS nêu bằng lời hoặc nối bằng bút chì
4/ Củng cố: Cho HS chơi trò chơi “Ai nhanh, ai đúng”
5/ Nhận xét – Dặn dò: - GV nhận xét tinh thần học tập của HS
- Dặn HS về nhà làm lại các bài tập
************************************
TN-XH (4) : BẢO VỆ MẮT VÀ TAI
Cĩ G/V chuyên trách
**********************************************************
Thứ sáu ngày 9 tháng 9 năm 2011