Hs được rèn kỹ năng về thực hiện các phép tính về phân số và số thập phân Kĩ năng: Hs luôn tìm được các cách khác nhau để tính tổng (hoặc hiệu) hai hỗn số.HS biết vận dụng linh hoạt, sá[r]
Trang 1Ngày soạn: 18 / 3 / 2012
Tiết 92:
Bài dạy: §13 HỖN SỐ SỐ THẬP PHÂN PHẦN TRĂM
I Mục tiêu:
Kiến thức: Hs hiểu được các khái niệm về hỗn số
Kĩ năng: Viết phân số (có giá trị tuyệt đối lớn hơn 1) dưới dạng hỗn số và ngược lại
Thái độ: Rèn luyện cẩn thận, chính xác khi thực hành giải toán
II Chuẩn bị:
1 Chuẩn bị của giáo viên
Đồ dùng dạy học: Thước thẳng, bảng phụ
Phương án tổ chức dạy học: Nêu vấn đề – học tập nhóm
Kiến thức liên quan:
2 Chuẩn bị của học sinh:
Học ôn:
III Hoạt động dạy học:
1 Ổn định tình hình lớp: (1ph)
Học sinh vắng: Lớp:
Chuẩn bị kiểm tra bài cũ:
2 Kiểm tra bài cũ: (7ph)
Hs1: Phát biểu quy tắc chia một phân số cho một phân số
Tính:
:
rồi viết kết quả dưới dạng số nguyên ?
Đáp án: Hs phát biểu quy tắc như SGK
3 Bài mới:
Giới thiệu bài: Phân số
65
18 nếu chia tử cho mẫu thì ta được số nguyên 3 và dư 11 ta có
65 11 11
18 18 18 gọi
là hỗn số Vậy hỗn số là gì ? Cách viết như thế nào? Chúng ta sẽ tìm hiểu vấn đề này qua bài học hôm nay Tiến trình bài dạy:
Tg Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung
20
ph
Hoạt động 1:
GV: Ta đã biết phân số
7 4 viết dưới dạng hỗn số như sau:
4 4 4
(Đọc là một ba phần tư)
- Xác định phần nguyên, phần
phân số
- Cho Hs làm ?1
- Khi nào em viết được một
phân số dưới dạng một hỗn
số?
Gv: Ngược lại ta cũng có thể
viết một hỗn số dưới dạng
Hoạt động 1:
HS theo dõi trên bảng
Phần nguyên là 1; phần phân số là 3
4
Hs:
Hs: Khi phân số đó có GTTĐ lớn hơn 1
1 Hỗn số:
Viết phân số
7
4dưới dạng hỗn số
7 4
3 1 Vậy :
4 4 4
3 1
4 là hỗn số Phần nguyên phần phân số Đọc là một ba phần tư
Áp dụng :
- Viết
17
4 dưới dạng hỗn số
4 4 4
Trang 2phân số
Làm ?2:
- Gv các số
2 ; 4
… cũng
là hỗn số Chúng lần lượt là số
đối của các hỗn số
4 3
2 ; 4
7 5
- Gv:Treo bảng phụ ghi chú ý
lên bảng
Hs:
4 2.7 4 18 2
3 5.4 3 23 4
7 13
4 4 nên
7 13
- Hs đọc chú ý trong SGK
- Viết
3 4
5 dưới dạng phân số
3 5.4 3 23 4
Chú ý : (SGK)
1
4 4 nên
1
17
ph
Hoạt động 2:
+ Nêu cách viết một phân số( cĩ
GTTĐ lớn hơn 1) dưới dạng
hỗn số
+ Nêu cách viết một hỗn số
thành phân số
Bài tập :
1/ Viết các phân số sau dưới
dạng hỗn số
6 7 16
; ;
5 3 11
2/ Viết các hỗn số sau dưới
dạng phân số
5 ; 6 ; 1
7 4 13
3/ So sánh hai phân số ( khơng quy đồng mẫu ) 22 34 7 và 11 - Gv cho Hs hoạt động nhĩm để so sánh hai phân số - Gv thu bảng nhĩm và nhận xét trước lớp Hoạt động 2: - Hs trả lời - Hs trả lời 6 1 7 1 16 5 1 ; 2 ; 1 5 5 3 3 11 11
1 36 3 27 12 25 5 ; 6 ; 1 7 7 4 4 13 13
- Hs hoạt động nhĩm trình bày như sau : 22 34 1 3 7 11 11 22 34 7 11 31 và 7 1 1 vì > nên 7 11 Luyện tập. Bài tập : 1/ Viết các phân số sau dưới dạng hỗn số 6 7 16 ; ; 5 3 11 Giải: 6 1 7 1 16 5 1 ; 2 ; 1 5 5 3 3 11 11
2/ Viết các hỗn số sau dưới dạng phân số 1 3 12 5 ; 6 ; 1 7 4 13
Giải: 1 36 3 27 12 25 5 ; 6 ; 1 7 7 4 4 13 13 3/ So sánh hai phân số ( khơng quy đồng mẫu ) 22 34 7 và 11 4 Dặn dị học sinh chuẩn bị cho tiết học tiếp theo: - Nắm chắc cách viết hỗn số ra phân số và ngược lại - Làm bài tập 99 ; 100 ; 101 trang47 SGK IV Rút kinh nghiệm, bổ sung: ………
………
………
………
Trang 3
Ngày soạn: 18 / 3 / 2012
Tiết 93:
Bài dạy: §13 HỖN SỐ SỐ THẬP PHÂN PHẦN TRĂM (Tiếp)
I Mục tiêu:
Kiến thức: Hs hiểu được các khái niệm về số thập phân, phần trăm
Kĩ năng: Viết phân số dưới dạng số thập phân và ngược lại Biết sử dụng kí hiệu %
Thái độ: Cẩn thận, chính xác khi thực hành tính toán
II Chuẩn bị:
1 Chuẩn bị của giáo viên
Đồ dùng dạy học: Thước thẳng, bảng phụ
Phương án tổ chức dạy học: Nêu vấn đề – học tập nhóm
Kiến thức liên quan:
2 Chuẩn bị của học sinh:
Học ôn:
III Hoạt động dạy học:
1 Ổn định tình hình lớp: (1ph)
Học sinh vắng: Lớp:
Chuẩn bị kiểm tra bài cũ:
2 Kiểm tra bài cũ: (7ph)
Hs1: Thực hiện phép tính bằng cách viết hỗn số thành phân số
- Làm bài tập:
1
b / 6
3
Đáp án:
11 15 165 5 1 = = = 20 b / 6
3 Bài mới:
Giới thiệu bài: Các phân số
; ; ;
có mẫu như thế nào ? và có tên gọi là gì ? Thế nào là số thập phân ? Có đúng là :
9 1
2 2, 25 225% không ?
4 4 Chúng ta sẽ tìm hiểu vấn đề này qua bài học hôm nay Tiến trình bài dạy:
Tg Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung
5
ph
Hoạt động 1:
Cho cả lớp hoạt động nhóm làm bài
tập 102 SGK
Hoạt động 1:
Hs hoạt động nhóm thảo luận bài tập 102 sgk
Bài tập 102 SGK:
Có cách làm nhanh hơn
4 2 4 2 2 8 8
7 7 7 7
13
ph
Hoạt động 2:
- Gv: Các phân số
10 100 1000
được gọi là phân số thập phân
Vậy phân số thập phân là gì?
- Các phân số thập phân có thể viết
thành số thập phân
Chẳng hạn :
3
0,3
10 ;
17 0,17
10 73
0, 073
1000
- Nhận xét về thành phần của số
Hoạt động 2:
- Hs chú ý Gv lắng nghe
- Phân số thập phân là những phân số mà mẫu là lũy thừa của 10
- Hs theo dõi
- Số thập phân gồm có hai phần :
+ Phần nguyên viết bên trái dấu phẩy
2
Số thập phân
a) Phân số thập phân
Phân số thập phân là phân số mà mẫu là luỹ thừa của 10
Ví dụ:
3 152 73
10 100 1000
Các phân số thập phân trên có thể viết dưới dạng số thập
phân
Ví dụ:
0,3; 1,52;
- Số thập phân gồm có hai phần : + Phần nguyên viết bên trái dấu
phẩy
Trang 4thập phân?
Nhận xét về số chữ số của phần thập
phân so với số chữ số 0 ở mẫu của
phân số thập phân?
- Cho Hs làm ?3 , ?4
+Phần thập phân viết bên phải đấu phẩy
- Số chữ số của phần thập phân đúng bằng số chữ số 0 ở mẫu của phân số thập phân
- Hs:
?3 0,27; -0,013 ; 0,000261
?4
121 7 2013
; ;
100 100 1000
+Phần thập phân viết bên phải
đấu phẩy
- Số chữ số của phần thập phân đúng bằng số chữ số 0 ở mẫu của phân số thập phân
?3 0,27; -0,013 ; 0,000261
?4
121 7; ; 2013
100 100 1000
7
ph
Hoạt động 3:
- Gv giới thiệu những phân số có
mẫu là 100 còn được viết dưới dạng
phần trăm, với kí hiệu %
3%; 107%
100 100 Làm ?5 Hoạt động 3: - Hs nghe trình bày vế phần trăm Hs: Làm ?5 37 370 3, 7 370% 10 100 63 630 6.3 630% 10 100 34 0, 34 34% 100 3 Phần trăm: (SGK) Phân số có mẫu là 100 còn được viết dưới dạng phần trăm, với kí hiệu % Ví dụ: 3 3%; 107 107% 100 100
37 370 3, 7 370% 10 100 63 630 6.3 630% 10 100 34 0,34 34% 100 10 ph Hoạt động 4: - Yêu cầu Hs viết các phân số dưới dạng số thập phân và dùng kí hiệu % - Làm thế nào để viết các phần trăm dưới dạng số thập phân Hoạt động 4: - Hs: chia tử tử cho mẫu của phân số để được số thập phân Dời dấu phảy sang phải 2 chữ số thập phân rồi thêm % vào bên phải - Để viết phần trăm thành số thập phân ta chuyển dấu phảy sang trái hai chữ số thập phân, rồi thêm số 0 bên trái Luyện tập. Bài 104 SGK 7 0, 28 28% 25 19 4,75 475% 4 26 0, 4 40% 65 Bài 105 SGK 7 7% 0, 07 100 45 45% 0, 45 100 216 216% 2,16 100 4 Dặn dò học sinh chuẩn bị cho tiết học tiếp theo: - Nắm được cấu tạo số thập phân Biết viết phân số thành số thập phân và ngược lại Biết viết số thập phân thành % và phân số thành % - Làm bài tập 103; 106 SGK IV Rút kinh nghiệm, bổ sung: ………
………
………
………
Ngày soạn: 18 / 3 / 2012
Tiết 94:
Trang 5Bài dạy: LUYỆN TẬP
I Mục tiêu:
Kiến thức: Thông qua tiết luyện tập Hs được rèn kỹ năng về thực hiện các phép tính về phân số và số thập phân
Kĩ năng: Hs luôn tìm được các cách khác nhau để tính tổng (hoặc hiệu) hai hỗn số.HS biết vận dụng linh hoạt, sáng tạo các tính chất của phép tính và quy tắc dấu ngoặc để tính giá trị biểu thức một các nhanh nhất
Thái độ: Có óc quan sát các đặc điểm của đề bài, cân nhắc, lựa chọn các phương pháp hợp lí để giải thích
II Chuẩn bị:
1 Chuẩn bị của giáo viên
Đồ dùng dạy học: Thước thẳng, bảng phụ
Phương án tổ chức dạy học: Nêu vấn đề – học tập nhóm
Kiến thức liên quan:
2 Chuẩn bị của học sinh:
Học ôn:
III Hoạt động dạy học:
1 Ổn định tình hình lớp: (1ph)
Học sinh vắng: Lớp:
Chuẩn bị kiểm tra bài cũ:
2 Kiểm tra bài cũ: (7ph)
Hs1: Phát biểu các qui tắc sau : Cộng hai phân số ; Nhân hai phân số ; Chia hai phân số ; Nêu cách viết hỗn số thành phân số?
Đáp án: Hs phát biểu các quy tắc như SGK
+ Cách viết hỗn số thành phân số như sau:Lấy phần nguyên nhân với mẫu rồi cộng tử, lấy kết quả này làm tử của phân số còn mẫu là mẫu của phân số kèm theo
3 Bài mới:
Giới thiệu bài: Để nắm vững cách thực hiện các phép tính vừa học, hôm nay chúng ta luyện tập các phép tính về phân số và số thập phân
Tiến trình bài dạy:
T
g Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung
20
ph
Hoạt động 1:
- Gv treo bảng phụ ghi đề bài 106
SGK
- Trong một dãy các phép tính
cộng ,trừ ta thực hiện như thế
nào?
- Gọi Hs lên bảng hoàn thành bài
tập
- Gv cho cả lớp nhận xét ?
- Gv đưa 4 bài tập nhỏ của bài 107
SGK lên bảng
- Yêu cầu 4Hs đồng thời lên bảng,
mỗi Hs lên làm một câu
Trong khi các Hs làm trên bảng ,
Gv theo dõi Hs làm trong vở
- Gv cho cả lớp nhận xét về bài
làm của các bạn trên bảng ?
- Đưa bài 108 SGK lên bảng phụ
- Theo em để giải bài tập này ta
đã có những cách làm nào? Hãy
Hoạt động 1:
- Hs đọc đề bài trên bảng phụ
- Hs: Làm từ trái sang phải
- Hs lên bảng hoàn thành giải bài tập 106
- Cả lớp nhận xét và đánh giá
- Hs:
1 3 7 8 9 14 3 1 a)
3 5 1 12 35 28 5 b)
d)
- Hs nhận xét bài làm của các bạn trên bảng
- Hs quan sát đề bài trên bảng
- Có 2 cách:
Dạng 1: Các phép tính về phân số
và hỗn số
Bài tập 106/48
7 5 3 7.4 3.5 9.3
28 15 27 16 4
Bài tập 107/48
1 3 7 8 9 14 3 1 a)
3 8 12 24 24 8
3 5 1 12 35 28 5 b)
1 2 11 9 24 22 37 1
1 5 1 7 78 130 24 273 89 d)
4 12 13 8 312 312
Bài tập 108/48:
Trang 6nêu những cách đó?
- Cho Hs họat động nhóm
Nhóm 1,2,3 làm câu a
Nhóm 3,4,5 làm câu b
( mỗi câu giải bằng hai cách )
- Gv thu bảng nhóm và đưa ra lớp
nhận xét
+ C1: Đổi hỗn số ra phân số rồi tính
+ C2: Quy đồng phần phân số và thực hiện phép tính
- Hs họat động nhóm Cách 1:
3 5 7 32
63 128 191 11
5
Cách 2:
47 11
36 36
Câu b/ Giải tương tự
15
ph
Hoạt động 2:
GV ghi đề bài 110 A, B, C lên
bảng
Gọi một HS lên bảng làm câu A
HD: Ap dụng tính chất giao
hoán và kết hợp của phép cộng
cùng với việc bỏ dấu ngoăc
- Gọi một HS khác lên bảng làm
câu B
Sử dụng phương pháp như câu A
- Một HS khác lên bảng làm câu C
Bài nay ta sử dụng tính chất
nào ?
Hoạt động 2:
HS làm câu A trên bảng
HS làm câu B trên bảng
HS làm câu C trên bảng
Sử dụng tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng
Dạng 2: Tính giá trị biểu thức
Bài tập 110/49:
Tính giá trị các biểu thức
4 = 6 -2
7
9 11 9
B
7 5 11
7 = 2 + 3
11
1
4 Dặn dò học sinh chuẩn bị cho tiết học tiếp theo:
- Xem lại các bài tập đã giải
- Làm các bài tập: 108b; 109; 111 SGK
IV Rút kinh nghiệm, bổ sung:
………
………
………
………