Xích tải là một trong các phương pháp nâng chuyển được sử dụng rộng rãi trongngành cơ khí nói riêng và công nghiệp nói chung Trong môi trường công nghiệp hiện đại ngày nay, việc thiết kế
Trang 1NHẬN XÉT CỦA GIẢNG VIÊN HƯỚNG DẪN
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Trang 2
NHẬN XÉT CỦA GIẢNG VIÊN CHẤM ĐỒ ÁN.
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Trang 3
LỜI NÓI ĐẦU
Đồ án chi tiết máy là một trong những đồ án quan trọng nhất của sinh viên ngành cơkhí chế tạo máy Đồ án thể hiện những kiến thức cơ bản của sinh viên về vẽ kĩ thuật, dungsai lắp ghép và cơ sở thiểt kế máy, giúp sinh viên làm quen với cách thực hiện đồ án mộtcách khoa học và tạo cơ sở cho các đồ án tiếp theo
Xích tải là một trong các phương pháp nâng chuyển được sử dụng rộng rãi trongngành cơ khí nói riêng và công nghiệp nói chung
Trong môi trường công nghiệp hiện đại ngày nay, việc thiết kế hệ thống dẫn độngxích tải sao cho tiết kiệm mà vẫn đáp ứng độ bền là hết sức quan trọng
Được sự phân công của Thầy, nhóm chúng em thực hiện đồ án Thiết kế hệ dẫn độngxích tải để ôn lại kiến thức và để tổng hợp lý thuyết đã học vào một hệ thống cơ khí hoànchỉnh
Do yếu tố thời gian, kiến thức và các yếu tố khác nên chắc chắn có nhiều sai sót, rấtmong nhận được những nhận xét quý báu của các thầy
Xin cám ơn các thầy hứơng dẫn và các thầy trong Khoa Cơ khí đã giúp đỡ chúng emhoàn thành đồ án này!
SVTH: Hòa Duy Đức
Trang 4THIẾT KẾ HỆ THỐNG DẪN ĐỘNG XÍCH TẢI
ĐỀ SỐ 2: THIẾT KẾ TRẠM DẪN ĐỘNG XÍCH TẢI
Cho trước sơ đồ truyền động, sơ đồ gia tải và các thông số ban đầu của hệ:
Sơ đồ gia tải.
Các thông số ban đầu:
Chế độ làm việc : Quay 1 chiều, làm việc 2
ca, tải va đập nhẹ (1năm làm việc 300 ngày, 1ca làm việc 8giờ)
Sinh viên thiết kế : ………Lớp:.………
Mã số sinh viên : ……….Ngành:………
Ngày giao đề :…………tháng ……… năm ………
Ngày nộp đồ án :…………tháng ……… năm ………
MỤC LỤC
1 Động cơ điện không đồng bộ 3 pha.
2 Bộ truyền đai thang.
3 Hộp giảm tốc bánh răng trụ 2 cấp
khai triển.
4 Nối trục vòng đàn hồi.
5 Xích tải.
Công suất trục công tác (kW)
Số vòng quay trục công tác (vg/ ph)
Số năm làm việc
11111111
Trang 5PHẦN I : TÌM HIỂU VỀ HỆ DẪN ĐỘNG XÍCH TẢI 6
PHẦN II : CHỌN ĐỘNG CƠ VÀ PHÂN PHỐI TỈ SỐ TRUYỀN 9
1 Chọn động cơ 9
2 Phân phối tỉ số truyền 10
PHẦN III : TÍNH TOÁN, THIẾT KẾ BỘ TRUYỀN ĐAI THANG 1 Chọn dạng đai 12
2 Tính đường kính bánh đai nhỏ 12
3 Tính đường kính bánh đai lớn 12
4 Xác định khoảng cách trục a và chiều dài đai l .13
5 Tính góc ôm đai nhỏ 14
6 Tính số đai z 14
7 Kích thước chủ yếu của bánh đai 15
8 Lực tác dụng lên trục Fr và lực căng ban đầu Fo 15
9 Đánh giá đai .16
10 Tuổi thọ đai 16
PHẦN IV : THIẾT KẾ BỘ TRUYỀN BÁNH RĂNG 17 1 Tính toán cấp chậm 17
2 tính toán cấp nhanh 23
PHẦN V : TÍNH TOÁN THIẾT KẾ TRỤC VÀ CHỌN THEN 30
1 Thiết kế trục 30
2 tính then 44
PHẦN VI : CHỌN Ổ LĂN VÀ KHỚP NỐI TRỤC 51
1 Chọn ổ lăn 51
2 Khớp nối trục 54
PHẦN VII : THIẾT KẾ VỎ HỘP, CÁC CHI TIẾT PHỤ VÀ DUNG SAI LẮP GHÉP .55
1.Thiết kế vỏ hộp giảm tốc 55
2.Các chi tiết phụ 56
3 Dung sai lắp ghép 58
PHẦN VIII : XÍCH TẢI 59
Trang 6PHẦN I: TÌM HIỂU VỀ HỆ DẪN ĐỘNG XÍCH` TẢI
Xích tải là một loại của bộ truyền xích nó được sử dụng rất rộng rãi trong cuộc sống
và trong sản xuất với hiệu suất cao, không sảy ra hiện tượng trượt, khả năng tải cao,
có thể chịu được quá tải khi làm việc chính vì thế nó rất được ưa chuộn trong các băng chuyền trong sản xuất Dưới đây là hình ảnh về ứng dụng xích tải trong sản xuất:
Trang 8Phần II: Chọn động cơ và phân phối tỷ số truyền.
1 Chọn động cơ
Để chọn động cơ điện, cần tính công suất cần thiết Nếu gọi N- công suất trên tang tải, η- hiệu suất chung, N công suất cần thiết, thì: ct
dm ct
N N
Trong đó:
1 2 32 4 4
1=0.95 – hiệu suất bộ truyền đai
2=0.97 – hiệu suất bộ truyền bánh răng
Trang 93=0.994 – hiệu suất một cặp ổ lăn
4=1 – hiệu suất khớp nối
Hệ số tải trọng tương đương:
Cần phải chọn động cơ có công suất lớn hơn N Trong tiêu chuẩn động cơ có nhiều loại ct
thỏa mãn điều kiện này
Chọn sơ bộ loại động cơ che kín có quạt gió (bảng 2P) ký hiệu A02-61, công suất định mức 13KW với các số vòng quay 2910 vg/ph, 1460 vg/ph, 970 vg/ph, 730vg/ph Ở đây ta chọn động cơ điện ký hiệu A02-61-4, công suất động cơ Nđc =13KW, số vòng quay động
cơ nđc=1460vg/ph Khối lượng 134kg
2 Phân phối tỷ số truyền
Tỷ số truyền chung:
1460
2852
dc chung
t
n u
n
Với id là tỉ số truyền của đai
ibrn là tỉ số truyền của hộp giảm tốc cấp nhanh
ibrc là tỉ số truyền của hộp giảm tốc cấp chậm
Trang 10dc d
486.7
145( / )3.35
145
52( / )2.78
Trang 11ta tính theo cả hai phương án xem phương án nào lợi hơn
Tiết diện đai
Sơ đồ tiết diện đai Loại đai Kích thước mặt cắt
Trang 12Số vòng quay thực '
2
n của trục bị dẫn ' 1
2
n sai lệch ít so với yêu cầu)
Tỉ số truyền =
' 1
Lấy L theo tiêu chuẩn mm bảng 5-12 3000 2800
Kiểm nghiệm số vòng chạy u trong 1 giây
U=v
(đều nhỏ hơn umax=10)
6 Xác định chính xác khoảng cách trục A theo chiều dài đai đã lấy tiêu chuẩn (công thức 5-2)
Khoảng cách trục A thỏa mãn điều kiện 5-19
Khoảng cách nhỏ nhất cần thiết để mắc đai
Trang 13v σCCCF C C C F
ë ûVới: N : công suất trên trục bánh dẫn trường hợp này cũng chính là công suất động dc
7 Định các kích thước chủ yếu của bánh đai
-Chiều rộng bánh đai (công thức 5-23)
B= (Z-1)*t + 2*S 86 105
Với t và S tra bảng 10-3
tB = 26mm, SB=17mm, h0=6mm
tБ=20mm, SБ=12.5mm, h0=5mm
Trang 14-Đường kính ngoài hai bánh đai: (CT 5-24)
II THIẾT KẾ BỘ TRUYỀN BÁNH RĂNG TRONG HỘP GIẢM TỐC
BÁNH RĂNG C P NHANH (BÁNH RĂNG TR RĂNG NGHIÊNG) ẤP NHANH (BÁNH RĂNG TRỤ RĂNG NGHIÊNG) Ụ RĂNG NGHIÊNG)
1 Chọn vật liệu làm bánh răng :
Bánh răng nhỏ : thép 50 thường hóa
Cơ tính loại thép này như sau : σb = 620 N/mm2 , σch = 320 N/mm2, HB = 210 (giả thiết rằng đường kính phôi nhỏ hơn 100mm)
Bánh răng lớn : thép 40 thường hóa
Cơ tính loại thép này như sau : σb = 540 N/mm2 , σch = 270 N/mm2, HB = 180 (giả thiết rằng đường kính phôi 300÷500mm)
n2 t2 = 60*5*300*2*8*145*(13*0.7 + 0.83*0.3) =17.86*107
Trang 15Số chu kỳ tương đương của bánh răng lớn
Ntđ2 = 60u
ax
m
Mi Mm
Ntđ1 , Ntđ2 đều lớn hơn N0 = 105 nên lấy Kn” =1
Ứng suất uốn cho phép :
"
0 1.4 1.6 1*
n u
Trang 16b d
2 cos 2*196*0.985
154.452.5
i
chọn Z1=35 răng
Số bánh răng lớn : Z2=Z1*i=35*3.35=118.25 chọn Z2=120 răng
Xác định chính xác góc nghiêng theo công thức 3-28 :
9 Kiểm nghiệm sức bền uốn của răng :
Số răng tương đương (công thức 3-27) : Ztđ os3
Z
bánh nhỏ : Ztđ1 3
350.988
bánh lớn : Ztđ2 3
1200.988
hệ số biên dạng răng (tra bảng 3-18):
bánh nhỏ : y1= 0.47
bánh lớn : y2= 0.517
Trang 17Kiểm nghiệm ứng suất uốn (Lấy "=1.5)
6
19.1*10 *1.331*11.22
470.47 *2.5 *36*486*79*1.5
10.Kiểm nghiệm sức bền của bánh răng khi chịu quá tải đột ngột trong thời gian ngắn
Ứng suất tiếp xúc cho phép : 2.5*
o
Bánh răng nhỏ : txqt12.5*546 1365 (N/mm2)Bánh răng lớn : txqt2 2.5* 468 1170 (N/mm2) Ứng suất uốn cho phép : uqt 0.8*ch
Bánh răng nhỏ : uqt10.8*320 265 (N/mm2)
Bánh răng lớn : uqt2 0.8*270 216 (N/mm2)Kiểm nghiệm sức bền tiếp xúc, chỉ cần kiểm nghiệm với bánh lớn có txqt nhỏ hơn
3 6
' 2
( 1) * * *1.05*10
Trang 18Đường kính vòng chia (vòng lăn)
Bánh răng nhỏ : thép 45 thường hóa
Cơ tính loại thép này như sau : σb = 580 N/mm2 , σch = 290 N/mm2, HB = 200 (giả thiết rằng đường kính phôi nhỏ hơn 100÷300mm)
Bánh răng lớn : thép 40 thường hóa
Cơ tính loại thép này như sau : σb = 480 N/mm2 , σch = 240 N/mm2, HB = 170 (giả thiết rằng đường kính phôi 300÷500mm)
n2 t2 = 60*5*300*2*8*52*(13*0.7 + 0.83*0.3) =8.7*107
Trang 19Số chu kỳ tương đương của bánh răng lớn
Ntđ2 = 60u
ax
m
Mi Mm
Ntđ1 , Ntđ2 đều lớn hơn N0 = 105 nên lấy Kn” =1
Ứng suất uốn cho phép :
"
0 1.4 1.6 1*
n u
v= 60*1000* *d n1 1 60*1000*2 * * A ni1 1
(m/s) v=60*1000* 2.78 12 *278*145 1.12
Chọn cấp chính xác chế tạo bánh răng là cấp 9
7.Xác định chính xác hệ số tải trọng k
Trang 202 cos 2* 278*0.985
1372.5
i
chọn Z1=36 răng
Số bánh răng lớn : Z2=Z1*i=36*2.78=100.8 chọn Z2=101 răng
Xác định chính xác góc nghiêng theo công thức 3-28 :
9.Kiểm nghiệm sức bền uốn của răng :
Số răng tương đương (công thức 3-27) : Ztđ os3
Z
Bánh nhỏ : Ztđ1 3
360.986
=37.66 Chọn Ztd1=38
Bánh lớn : Ztđ2 3
1010.986
Hệ số biên dạng răng (tra bảng 3-18):
Bánh nhỏ : y1= 0.47Bánh lớn : y2= 0.517Kiểm nghiệm ứng suất uốn (Lấy "=1.5)
Trang 2119.1*10 *1.331*10.82
400.47*4 *38*145*111*1.5
d e2 d22*m n 318 2*2.5 323 (mm)
Đường kính vòng chân : d i1d1 2*m n 122 2*2.5 117 (mm)
d i2 d2 2*m n 318 2*2.5 313 (mm)
Trang 232.2 Xác định ứng suất mỏi tiếp xúc và ứng suất mỏi uốn cho phép:
2.2.1 Ứng suất tiếp xúc cho phép:
lim1
OH
= 2.250 + 70 = 570 ( /N mm 2) Giới hạn mỏi tiếp xúc tương ứng số chu kì cơ sở bánh lớn
KHL – hệ số tuổi thọ phụ thuộc vào NHE, NHO, NFO, NFE
NHE – số chu kì làm việc tương đương của đường mỏi tiếp xúc
NHE =
3 '
T – Mô men xoắn lớn nhất trong các mô men Ti
Ti – Mô men xoán ở chế độ làm việc thứ i
lv
t t
Trang 2448.7.300.2.8 2150475
lv
t t
t'3= 3
12.7.300.2.8 537675
lv
t t
Vì NHE1 > NHO1 NFE1 > NFO1
NHE2 > NHO2 NFE2 > NFO2
H
ứng suất tiếp xúc cho phép bánh lớn :
Trang 25 2
510.0,9
.1 417,31,1
H
Do bánh lớn co ứng suất tiếp xúc cho phép bé hớn nên ta chọn bánh lớn để tính toán điều kiện tiếp xúc
2.2.2 Ứng suất uốn cho phép.
Răng làm việc một mặt (răng chịu ứng suất thay đổi mạch động) nên ứng suất uốn được tính theo công thức sau:
K : Hệ số xét đến ảnh hưởng khi quay hai chiều đến độ bền mỏi Ở
đây quay một chiều nên K = 1 FC
Do các bánh răng không đối xứng các ổ trục nên ta chọn ψ = 0,3 theo 6.15[1] ba
Với ψ - hệ số chiều rộng vành răng. ba
Trang 262.3.2 Môđun bánh răng.
m = 0,01 0,02 a w 2,5 5chọn m = 4 mm theo tiêu chuẩn
2.3.3 Số răng của bánh răng.
2 2.250
1254
983.6327
u
Vậy số răng cặp bánh răng được thõa
2.3.4 Kích thước bộ truyền bánh răng
d 1 = dw1 + 2.m = 108 + 2.4 = 116 mm
d 2 = dw2 + 2.m = 392 + 2.4 = 400 mmĐường kính vòng chân răng :
df = dw – 2,5m
df1 = dw1 – 2,5m = 108 – 2,5.4 = 98 mm
df1 = dw2 – 2,5m = 392 – 2,5.4 = 382 mm
Trang 272
H H
Trang 28Trong đó : Zr – Hệ số xét đến ảnh hưởng của độ nhám bề mặt
bề mặt bánh răng Ra = 0,63m khi đó Zr = 1
Zv – Hệ số xét đến ảnh hưởng của vận tốc vòng
Zv = 0,85.v0,1=0,85.4,10,1 = 0,98
Kl –Hệ số xét đến ảnh hưởng của điều kiện bôi trơn, thường Kl = 1
KXH – Hệ số xét đến ảnh hưởng của kích thước răng
2.5 tính toán kiểm tra giá trị ứng suất uốn
F F
F F
Y
Do đó độ bền bánh bị dẫn thấp hơn, nên ta kiểm tra độ bền uốn theo bánh bị dẫn
2.5.2 Ứng suất uốn tính toán:
2 2
Nên độ bền uốn được thõa mãn
Bảng thông số bộ truyền bánh răng
Trang 30dII = 40 mm => B02 = 23 mm
dIII = 60 mm => B03 = 31 mm
Tra bảng ta có các thông số như sau:
Khoảng cách từ mặt mút của chi tiết quay đến thành hộp: k1 = 10 mm
Khoảng cách từ mặt mút của ổ lăn quay đến thành trong của hộp: k2 = 10 mmKhoảng cách từ mặt mút của chi tiết quay đến nắp ổ: k3 = 15 mm
Chiều cao nắp ổ và đầu bulông: hn = 20 mm
Chiều dài mayơ bánh đai: lm12 = B = 65 mm
Chiều dài mayơ bánh răng trụ thứ nhất trên trục I: lm13 = bw1 = 80 mm
Chiều dài mayơ bánh răng trụ thứ hai trên trục II: lm22 = bw2 + 5 = 75 + 5 = 80 mmChiều dài mayơ bánh răng trụ thứ ba trên trục II: lm23 = bw1 = 80 mm
Chiều dài mayơ bánh răng trụ trên trục III: lm32 = bw2 + 5 = 75 + 5 = 80 mm
Chiều dài mayơ khớp nối:
Trang 31Z
Trang 32Khoảng cách giữa 2 ổ lăn trên trục thứ III là:
31 2.32 03 02 2.71,5 31 23 151 ( )
Chọn khoảng cách từ ổ lăn đến điểm đặt lực của bộ truyền xích tải: lx = 100 mm
Vậy khoảng cách từ ổ lăn đặt ở vị trí đầu đến điểm đặt lực của bộ xích tải:
454 , 5 10 55 , 9 2
N d
18 , 5 10 55 , 9 2
N d
M
Lực hướng tâm: 200 1529,2( )
N tg
Trang 33Tính mômen uốn ở các tiết diện nguy hiểm:
Tiết diện a-a:
Mu a-a = Rđ.77,5 = 951.77,5 = 73702,5 (Nmm)
Tiết diện b-b:
Trang 35Tiết diện e-e:
ux
Trang 38
3
1,
Tiết diện a-a:
Vì trục quay làm việc theo 1 chiều nên ứng suất pháp(uốn) biến đổi theo chu kì đối xứng:
a
K K
Trang 39Giới hạn mỏi uốn: 2
u
a
M
N mm w
)/(99,47190.2
718422
2 0
mm N w
6,011
6,0
1
1
270
4,72,6.22,1
150
14,951,96.4,99 0,05.4,99
Hệ số an toàn cho phép [n] thường lấy bằng 1,5-2,5 ở điều kiện làm việc thông thường.
Tiết diện a-a thỏa điều kiện
Tương tự ở tiết diện b-b:
Ta có:
Trang 40Giới hạn mỏi uốn: 0 , 45 0 , 45 600 270 ( / 2 )
u
a
M
N mm w
)/(56,47870.2
718422
2 0
mm N w
6,011
6,0
1
1
270
7,52,6.13,9
150
16, 41,96.4,56 0,05.4,56
a
K K
Giới hạn mỏi và xoắn:
Giới hạn mỏi uốn: 0 , 45 0 , 45 600 270 ( / 2 )
Trang 41a
M
N mm w
)/(8,715610.2
2436902
2 0
mm N w
6,011
6,0
1
1
270
43,3.20,6
150
7,92,38.7,8 0,05.7,8
Tiết diện e-e thỏa điều kiện
Tương tự ở tiết diện i-i:
u
a
M
N mm w
)/(28,716740.2
2436902
2 0
mm N w
Trang 426,0
1
1
270
2,353,3.34,8
150
8, 482,38.7, 28 0,05.7, 28
Tiết diện i-i thỏa điều kiện
1.5.3 Đối với trục III
u
a
M
N mm w
)/(4,751200.2
7581562
2 0
mm N w
6,011
6,0
Trang 431
270
10,93,3.7,5
150
7,112,38.7, 4 0,05.7, 4
Tiết diện g-g thỏa điều kiện
Trang 44Với: b = 12 mm, các thông số còn lại như trên
c 87N/mm2
2.71842
4,839.12.64
Vậy then lắp bánh răng thỏa điều kiện
Kiểm nghiệm về sức bền dập của then lắp bánh đai theo công thức:
Tiết diện e-e : b = 14 mm; h = 9 mm ; t = 5 mm; tl = 4,1 mm; k = 5 mm, r = 0,2 mm
Tiết diện i-i : b = 14 mm; h = 9 mm ; t = 5 mm; tl = 4,1 mm; k = 5 mm, r = 0,2 mm
Chiều dài then ở chỗ bánh răng thứ 2 trên trục II:
Trang 45Vậy then thỏa điều kiện.
Chiều dài then ở chỗ bánh răng thứ 3 trên trục II:
Trang 46Vậy then thỏa điều kiện.
Trang 47Với: b = 18 mm, các thông số còn lại như trên
Khoảng cách từ trung điểm mayơ bánh đai và ổ lăn thứ I l12 77,5
Khoảng cách từ trung điểm mayơ ổ lăn thứ I và bánh răng l13 70,5
Khoảng cách từ trung điểm mayơ hai ổ lăn thứ I và II l11 141
Bảng thông số trục II
Trang 48Thông số Trị số (mm)
i-i : 46Chiều dài mayơ bánh răng trên trục Bánh lớn: 80
Bánh nhỏ: 80Khoảng cách từ trung điểm mayơ ổ lăn thứ III và bánh răng II: l22 71,5
Khoảng cách từ trung điểm mayơ ổ lăn thứ III và bánh răng IV: l23 251,5
Khoảng cách từ trung điểm mayơ ổ lăn thứ IV và bánh răng III: l32 75,5
Bảng thông số trục III
Khoảng cách từ trung điểm cặp ổ lăn trên trục : l 31 163
Khoảng cách từ ổ lăn đến điểm đặt lực của bộ xích tải l x 100
Trang 49Bảng thông số then trên các trục
Bánh đai Bánh răng Bánh
răng
Bánh răng
Bánh răng
1.1 Các thông số của ổ lăn.
Trên mỗi trục ta chọn cùng một loại ổ lăn và được lấy theo ổ lăn lớn nhất;
Trang 50Ta có RA >RB nên ta tính gối đỡ tại A
Tải trọng tương đương Q(K R M A K K V )t n t
Trong đó: Kt = 1 tải trọng tĩnh
Kn = 1 nhiệt độ làm việc dưới 100 0C
Kv = 1 khi vòng trong của ổ quay
Ta có RD >RC nên ta tính gối đở tại D
Tải trọng tương đương Q(K R M A K K V )t n t (N)
Trong đó: Kt = 1 tải trọng tỉnh
Kn = 1 nhiệt độ làm việc dưới 100 0C
Kv = 1 khi vòng trong của ổ quay
Trang 51Ta có RE = RF nên ta tính gối đở tại E hoặc F
Tải trọng tương đương Q(K R M A K K V )t n t (N)
Trong đó: Kt = 1 tải trọng tỉnh
Kn = 1 nhiệt độ làm việc dưới 100 0C
Kv = 1 khi vòng trong của ổ quay
1.3 Bôi trơn ổ lăn:
Bộ phận ổ được bôi trơn bằng mỡ, vì vận tốc bánh răng thấp, không thể dùngphương pháp bắn toé để hắt dầu vào trong hộp vào bôi trơn bộ phận ổ Có thể dùng mỡ loại
T ứng với nhiệt độ làm việc từ 60 ÷ 1000C và vận tốc dưới 1500 vòng/phút (bảng 8-28)[5]