Câu 8: Cho hình chóp SABCD có đáy là hình thang vuông tại A và D.[r]
Trang 1TỔNG ÔN HKII - GIỚI HẠN - ĐẠO HÀM - HÌNH KHÔNG GIAN
Đề số 1
Câu 1: Tính giới hạn các dãy số, hàm số sau:
a)
3 2
3
lim
2 3
n n
n
b)
2 3 2
3x 2 lim
2x 4
x
x x
d) 1 2
3 2 lim
1
x
x x
Câu 2: Xét tính liên tục của hàm số tại điểm x = 1 với
2
1
khi x
f x
khi x
Câu 3: Tính đạo hàm các hàm số sau:
a) y(x32)(x1) b) y3sin sin 3x2x c) y (4x22x)(3x 7x ) 5 d) y (2 sin 2x)2 3 Câu 4: Cho hàm số y = x - 3x - 4 có đồ thị (C) :
a) Giải phương trình y' = 2
b) Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C) tại điểm x = 0
Câu 5: CMR: phương trình sau luôn có nghiệm với mọi m: m x( 1) (3 x2) 2x 3 0
Câu 6: Cho hình chóp S.ABCD, đáy ABCD là hình vuông cạnh a, (SAB) (ABCD), tam giác SAB cân tại
S và H là trung điểm của AB
a) Chứng mình SH (ABCD) và (SAD) (SAB)
b) Tính góc giữa SD và (ABCD)
c) Tính khoảng cách từ A đến mặt (SCD) ( KT HKII THPT NK 2008-2009)
- CHÚC CÁC EM THÀNH CÔNG!
-TỔNG ÔN HKII - GIỚI HẠN - ĐẠO HÀM - HÌNH KHÔNG GIAN
Đề số 2
Câu 1: Tính giới hạn các dãy số, hàm số sau:
a)
1
lim
b) 1
3 2 lim
1
x
x x
3 lim
x
x
x x
Câu 2: Tìm a để hàm số sau liên tục tại x = 2 với
2
x
khi x
Câu 3: Tính đạo hàm các hàm số sau:
a)
4 2
2
3
x
y
x
2
x x y
x
1
x y
x x
d) y(x1) x2 x 1 Câu 4: Cho hàm số y = x - 3x + 2 có đồ thị (C) :
a) Giải phương trình y' = - 3
b) Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C), biết tiếp tuyến vuông góc với đường (d) 3y + x = 3.
Câu 5: CMR: phương trình sau luôn có nghiệm với mọi m: (m2m1)x42x 2 0
Câu 6: Cho hình chóp SABCD có ABCD là hình vuông tâm O cạnh a.Cho SA=SC, SB =SD và SO = a
a) Chứng mình SO (ABCD)
b) Tính góc giữa SB và ABCD
c) Tính góc giữa (SBC) và (ABCD)
d) Tính khoảng cách từ A đến (SBC) ( KT HKII THPT HV 2008-2009)
- CHÚC CÁC EM THÀNH CÔNG!
Trang 2-Mathvn - 3K class Thầy Lâm Phong
NHẮC LẠI CÁC CÔNG THỨC ĐẠO HÀM THÔNG DỤNG
CÔNG THỨC CHUNG CỦA ĐẠO HÀM:
♥ Tổng đạo hàm: ( u + v + w + z + )' = u' + v' + w' + z' +
♥Hiệu đạo hàm: ( u - v - w - z - )' = u' - v' - w' - z' +
♥Tích đạo hàm: (uv)' = (u)'v + (v)'u
♥Thương đạo hàm: ' =
NHỚ: Khi dùng đạo hàm không được bỏ MẪU
CÔNG THỨC ĐẠO HÀM ĐA THỨC:
* Đạo hàm biến x là (x)' = n.x Đạo hàm của đa thức (u )' = n.u.(u)'
* Đạo hàm của biến x với hằng số là (k.x)' = k.(x)' (k.u)' = k.(u)'
* Đạo hàm của hằng số là bằng 0 (k)' = 0
* Chú ý = x = x
CÔNG THỨC ĐẠO HÀM CĂN :
*( )' = ( ) ' =
* Chú ý: = = x
CÔNG THỨC ĐẠO LƯỢNG GIÁC :
(sin x)' = cosx (sin u)' = u'.cosu
(cos x)' = -sinx (cos u)' = - (u)'.sinu
(tan x)' = 1 + tanx = (tan u)' = u'.(1 + tanu) =
(cot x)' = - (1 + cotx) = (cot u)' = -u'.(1 + cotu) = -u'
Chú ý : (cos x)' = n.cosx (cosx)' (cos u)' = n.cosu.(cosu)'
( tương tự vợi sin, tan, cot )
GIỚI HẠN CỦA LƯỢNG GIÁC( khi x tiến tới 0 )
Lim = 1 , Lim = 1 , Lim = 1 , Lim = 1
Lim = 1 , Lim =1 , Lim = 1 , Lim = 1
TỔNG ÔN HKII - GIỚI HẠN - ĐẠO HÀM - HÌNH KHÔNG GIAN
Đề số 3
Câu 1: Tính giới hạn các dãy số, hàm số sau:
a) b) c) lim d)( + x )
Câu 2: Xét tính liên tục của hàm số
3
2
x khi x x
khi x
Câu 3: Tính đạo hàm các hàm số sau:
a) y =(2x + 1).cosx + b) y = c) y = (2 + tan3x)
Trang 3Câu 4: Cho hàm số y = x - 3x + 1 có đồ thị (C) :
a) Giải bất phương trình y' < -5
b) Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C), biết tiếp tuyến song song với (d) 7x - y + 1 = 0
Câu 5: Cho hàm số y = x + CMR: (1 - 4x) y'' + 4y = 4x
Câu 6: Cho hình chóp S.ABCD đều, có cạnh đáy là 2a và các cạnh bên a Gọi G là trọng tâm ∆SCD M,N
lần lượt trung điểm AB, CD ( KT HKII THPT NZ 2011-2012)
a) Chứng minh ACSD, AB (SOM) và (SAB) (SCD) b) Tính góc giữa OG và mặt phẳng ABCD c) Tính khoảng cách từ S đến mặt phẳng (GAB)
TỔNG ÔN HKII - GIỚI HẠN - ĐẠO HÀM - HÌNH KHÔNG GIAN
Đề số 4
Câu 1: Tính giới hạn các dãy số, hàm số sau:
a) b) c) d)
Câu 2: Xét tính liên tục của hàm số
3
2 2
khi x
m x mx khi x
Câu 3: Tính đạo hàm các hàm số sau:
a) y = b) y = - (3x - 2) c) y =
Câu 4: cho phương trình (C) y =
a) CMR y' > 0 với mọi x # - 1
b) Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C), biết tiếp tuyến vuông góc với đường 4x + 3y - 1 = 0 Câu 5: CMR: phương trình x - 2x - 8 = 0 có ít nhất 1 nghiệm x (2;3) lớn hơn 5
Câu 6: Cho hình chóp SABC có đáy là ∆ABC vuông cân tại B với AB=BC=a Mặt bên SAC là tam giác đều
và (SAC) (ABC) Gọi H là trung điện AC ( KT HKII THPT NTH 2008-2009)
a) CMR: SH (ABC) và (SBH) (SAC) b) Kẻ đường CK trong ∆SBC CMR: (ACK) (SBC) c) Tính Tan của góc hợp bởi (SBC) và (ABC) d) Tính khoảng cách từ A đến SBC
NHẮC LẠI MỘT SỐ DÃY SỐ - CẤP SỐ NHÂN THÔNG DỤNG
CÔNG THỨC TÍNH CẤP SỐ NHÂN BÌNH THƯỜNG
♥ 2,4,8,16,32, số hạng tổng quát u = uq
+ với u : Số Hạng Đầu Tiên và q là Công Bội
♥ Tính chất của CSN là a,b,c thì ac = b
♥ Tổng của một CSN là S = u ( q # 1 )
TỔNG CẤP SỐ NHÂN LÙI VÔ HẠN : nếu |q| < 1
, , , , S = u + u.q + u.q + =
CÔNG THỨC GIỚI HẠN CỦA DÃY SỐ
* Xét biểu thức = thì nếu
+ Tử < Mẫu suy ra A/B < 1 lim = 0
+ Tử = Mẫu suy ra A/B = 1 lim =
+ Tử > Mẫu suy ra A/B > 1 lim = + hoặc -
Chú ý nếu bài toán có chứa a thì ta chi cho a với a lớn nhất VD: lim ( chia cho 7 )
Trang 4Mathvn - 3K class Thầy Lâm Phong
CÔNG THỨC GIỚI HẠN dành cho VÔ ĐỊNH trong hàm số khi x x
Phương pháp Hoocne nhẩm nghiệm, p/p Vi-et , p/p Hẳng đẳng thức , p/p liên hiệp
CÔNG THỨC GIỚI HẠN dành cho VÔ ĐỊNH trong hàm số x
Chia tử và mẫu cho x với n là bậc cao nhất và Chú ý = |x| và = x
GIỚI HẠN CỦA LƯỢNG GIÁC( khi x tiến tới 0 )
Lim = 1 , Lim = 1 , Lim = 1 , Lim = 1
Lim = 1 , Lim =1 , Lim = 1 , Lim = 1
TỔNG ÔN HKII - GIỚI HẠN - ĐẠO HÀM - HÌNH KHÔNG GIAN
Đề số 5
Câu 1: Tính giới hạn các dãy số, hàm số sau:
a) x( -) b) c) d)
Câu 2: Xét tính liên tục của hàm số f(x) = tại x = 2
Câu 3: Tính đạo hàm các hàm số sau:
a) y = - cotx + cotx + x b) y = c) y = cos
Câu 4: Cho hàm số y = x - 2 x + x + 1 có đồ thị (C) :
a) Giải bất phương trình y' 0
b) Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C), biết tiếp điểm có tung độ là 1
Câu 5: CMR đạo hàm của hàm số sau không phụ thuộc vào biến x: y = cosx + cos + x + cos - x
Câu 6: Cho hình chóp S.ABCDcó đáy ABCD là hình vuông cạnh a, tâm O, 2 mặt phẳng (SAB) và (SAD)
cùng vuông góc với (ABCD) , Gọi I là trung điểm AC, SA = a ( KT HKII THPT NZ 2011-2012)
a) Chứng minh (SAC)(SAD) b) Tính góc giữa SO và (ABCD), SC và (SAB)
c) Tính góc giữa (SBD) và (ABCD) , (SAD) và (SCD) d) Tính khoảng cách từ A đến (SCD)
TỔNG ÔN HKII - GIỚI HẠN - ĐẠO HÀM - HÌNH KHÔNG GIAN
Đề số 6
Câu 1: Tính giới hạn các dãy số, hàm số sau:
a) b) c)
Câu 2: Tìm m để hàm số liên tục tại x = - 3 với f(x) =
Câu 3: Tính đạo hàm các hàm số sau:
a) y = (x + ) b) y = c) y =
Câu 4: cho phương trình (C) y = x - 9x + 17x + 2
a) Giải bất phương trình y' 2
b) Qua điểm A(-2;5) có thể kẻ được mấy đường thẳng tiếp xúc với (C)
Câu 5: Cho f(x) = m - m + (3- m)x - 2 Tìm m để đạo hàm của f '(x) = 0 có 2 nghiệm cùng dấu
Trang 5Câu 6: Cho hình chóp SABCD, ABCD là hình thang vuông tại A và B, AB = BC = a, góc ADC = 45 Hai
mặt bên (SAB) và (SAD) cùng vuông góc mặt phẳng đáy (ABCD) Cho SA = a ( KT TVK 2011-2012)
a) CMR: ∆SBC vuông và (SAC) (SCD) b) Tính góc giữa SC và (ABCD) , (SBC) và (ABCD) c) tính góc giữa (SCD) và (SAD) d) Tính khoảng cách từ B đến (SCD)
BÀI TẬP TỔNG HỢP
Câu 1: Tính giới hạn của các dãy số hàm số sau:
a)
2
x x
x
3 0
5 8 4 3
lim
d)
lim
x
x x x
e) 0
lim
x
x
2 1
2 2
2
n n
n
58 3 lim
3
x x
x
Câu 2: Tính đạo hàm các hàm số sau:
a)
x
b)ysin3 2x c)3
1 3
4
x
y x
x
d) y = cos5(sin2x)
e) y= (x2 + 3x – 2)20 f) y=
x
g) y = xsinx - cosx h) y = sin2x.cos3x
Câu 3: Xét tính liên tục của hàm số ( hoặc tìm m để hàm số liên tục)
x khi x
2
x x
khi x
f x x
m khi x
Câu 4: Chứng minh phương trình có nghiệm thỏa mãn
a) m x( 1) (3 x2 4)x4 3 0 luôn có ít nhất 2 nghiệm với mọi giá trị của m.
b) m( 21) –x4 x3–1 0 luôn có ít nhất 2 nghiệm nằm trong khoảng 1; 2 với mọi m.
c) x3mx2 1 0 luôn có 1 nghiệm dương
Câu 5: Viết phương trình tiếp tuyến thỏa mãn:
a)
4 2
x
y
x
và có hệ số góc là
13
8 b) 2
1
x y x
tại điểm có tung độ bằng 2
c)
5 2
1 4
x
y
x
tại điểm có hoành độ bằng -3 d)
1 4
x y
x
tại điểm
3 1;
5
A
Câu 6: Viết phương trình tiếp tuyến (C): y = biết:
a) Tung độ tiếp điểm là b) Tiếp tuyến song song với đường y = - x + 3
c) Tiếp tuyến tạo với trục hoành 1 góc 45 d) Tiếp tuyến vuông góc với đường y = 4x + 4
Câu 7: Cho hình chóp SABCD có đáy là hình vuông tâm O, mặt bên SAD là tam giác đều và (SAD) đáy Gọi I,M,F là trung điểm AD,AB,SK với K là giao điểm của CM và BI.
a) Chứng minh (CMF) ( SIB)
b) Tính góc giữa SC và (SIB)
c) Tính góc giữa (SBC) và (ABCD) , góc giữa (SCD) và (ABCD)
d) Tính khoảng cách từ A đến (SBC)
Trang 6Mathvn - 3K class Thầy Lâm Phong
Câu 8: Cho hình chóp SABCD có đáy là hình thang vuông tại A và D AB = BC = a, AD = 2a.SA = a
SA đáy Gọi M là trung điểm SB.
a) Chứng minh AM SB và ∆SCD vuông
b) Xác định tan của góc hợp bổi (SCD) và (ABCD)
c) Tính khoảng cách từ A đến (SBC)
CHÚC CÁC EM THÀNH CÔNG ! ĐẠT KẾT QUẢ CAO NHẤT