1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Bai tap thuc hanh ki nang Dia li On thi Dai hoc

12 17 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 45,56 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Vẽ biểu đồ so sánh sự thay đổi tổng diện tích và sản lượng của cây công nghiệp lâu năm trong thời gian từ 1985 - 2005.. Năm Chè Cà phê Cao su..[r]

Trang 1

MỘT SỐ BÀI TẬP THỰC HÀNH KĨ NĂNG ĐỊA LÝ

Bài 1 Cho bảng số liệu: tình hình dân số ở Việt Nam thời kỳ từ 1901 - 2005 (Đơn vị: triệu người)

Năm 1901 1921 1936 1955 1961 1970 1979 1989 1999 2005

Số dân 13,0 15,6 19,0 25,0 32,0 41,0 52,5 64,0 76,3 83,1

a Vẽ biểu đồ biểu hiện tình hình dân số nước ta thời kỳ 1901 - 2005

b Cho nhận xét

Bài 2 Cho bảng số liệu về tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên của nước ta qua các thời kỳ (Đơn vị: %).

Thời kì GT dân số TN Thời kì GT dân số TN Thời kì GT dân số TN

a Hãy vẽ biểu đồ thể hiện tình hình gia tăng dân số tự nhiên thời kỳ từ 1921 - 2005

b Nhận xét về sự gia tăng dân số tự nhiên trong thời gian trên và cho biết ảnh hưởng của nó đến sự phát triển KT-XH

Bài 3 Dựa vào bảng số liệu cơ cấu nhóm tuổi 2 năm 1989 và 1999 (đơn vị: %) (Dân số năm 1999 gấp 1,2 lần năm 1989) Vẽ biểu đồ cơ cấu nhóm tuổi 1989 và 1999 ở VN Rút ra nhận xét

Bài 4 Cho bảng số liệu: Tỉ suất sinh,

tỉ suất tử và gia tăng dân số tự

nhiên năm 1993 (Đơn vị: 0/00)

1 Vẽ biểu đồ thích hợp thể hiện tỉ suất

sinh phân theo vùng

2 Nhận xét về sự phân hóa TSS, TST

và GT DSTN theo các vùng ở nước ta

Các vùng Tỉ suất

sinh Tỉ suấttử GT dân sốTN

Bài 5 Cho bảng số liệu: Tình trạng việc làm năm 1998 (Đơn vị: 1000 người).

Hãy vẽ biểu đồ thích hợp, thể hiện rõ

nhất MQHệ giữa LLLĐ và số LĐ cần

giải quyết VL của cả nước, khu vực

N.Thôn và Th.Thị năm 1998 Cho

nhận xét

Cả nước Nông thôn Thành thị T.Số lao động 37407,2 29757,6 7649,6 Thiếu

V.Làm

9418,4 8219,5 1198,9 Thất nghiệp 856,3 511,3 345,0

Bài 6 Cho bảng số liệu: Cơ cấu lao động phân

theo nhóm ngành kinh tế thời kỳ 1979 - 2002

(đơn vị: %).

a Vẽ biểu đồ thể hiện rõ nhất sự thay đổi cơ

cấu lao động phân theo nhóm ngành kinh tế thời

kỳ trên

b Rút ra nhận xét

Năm N – L

-N

CN -XD

Dịch vụ

Trang 2

Bài 7 Cho bảng số liệu: Tỉ lệ thiếu việc làm trong 12 tháng của khu vực nông thôn năm 2005

(Đơn vị: %)

a Hãy vẽ biểu đồ thích hợp thể hiện tỉ lệ thiếu VL ở các vùng nông thôn năm 2005

b Phân tích biểu đồ và rút ra nhận xét

Bài 8 Cho bảng số liệu: tình

trạng việc làm phân theo

vùng ở VN 1996 (Đơn vị:

1000 người)

a Hãy vẽ biểu đồ thích hợp

thể hiện tỉ lệ người chưa có

VLTX phân theo vùng ở nước ta

năm 1996

b Ph/tích biểu đồ và rút ra

nhận xét

Các vùng Tổng số LĐ Chưa cóVLTX

Miền núi - trung du phía Bắc

Duyên hải Nam Trung Bộ 3805,0 122,1

Đồng bằng sông Cửu Long 7748,0 229,9

Bài 9 Dựa vào bảng số liệu sau: Số học sinh phổ thông của nước ta trong 2 năm 2002 và 2006

(Đơn vị: học sinh)

a Vẽ biểu đồ thể hiện qui mô, cơ cấu học sinh PT nước ta theo cấp học trong 2 năm 2002 và 2006

b Rút ra nhận xét cần thiết

Lập bảng xử lí số liệu

2002 2006

Cả nước 1769962

8

1625665 4

100,0 100,0

Bài 10 Tổng sản phẩm trong nước

theo giá thực tế phân theo khu

vực kinh tế các năm từ 1986

-2005

(Đơn vị: Tỉ đồng VN)

a Vẽ biểu đồ thể hiện rõ nhất

sự thay đổi cơ cấu tổng sản phẩm

trong nước thời kỳ trên

Năm Tổng số

Chia ra

N – L -TS

CN –

1989 28093,0 11818,0 6444,0 9831,0

1993 140258,0 41895,0 40535,0 57828,0

1995 228892,0 62219,0 65820,0 100853,0

1999 399942,0 101723,0 137959,0 160260,0

2000 441646,0 108356,0 162220,0 171070,0

2005 839211,0 175984,0 344224,0 319003,0

b Nhận xét và giải thích sự thay đổi đó

Trang 3

Bài 11 Cho hai bảng số liệu sau

Bảng 1: Cơ cấu TSP trong nước phân theo

ngành kinh tế theo giá hiện hành (Đơn vị:

%)

Bảng 2: Chỉ số phát triển TSP trong nước phân theo ngành (giá so sánh 1989) Đơn vị: %

Năm Tổng số N- L

199

0 100,00 27,43 28,87 43,70 1990 100,00 100,00 100,00 100,00

199

3 100,00 29,87 28,90 41,23 1993 127,29 111,68 134,51 134,85

199

upload

123doc

net,85 127,06 127,71 129,26 199

7 100,00 25,77 32,08 42,15 1997 115,11 107,03 124,38 114,32

199

9 100,00 25,43 34,50 40,07 1999 110,43 109,29 117,61 106,38

200

1 100,00 23,24 38,13 38,63 2001 111,32 103,23 113,13 108,68

200

3 100,00 22,54 39,47 37,99 2003 116,61 112,08 117,42 113,02

200

5 100,00 20,97 41,02 38,01 2005 116,04 112,82 119,68 117,41

1 Vẽ các biểu đồ: a Thể hiện sự thay đổi cơ cấu GDP qua các năm.

b Thể hiện chỉ số phát triển GDP năm sau so với năm trước

2 Hãy P.Tích: a Xu hướng p/triển của TSP trong nước phân theo ngành KTế (1990 - 2005)

b Xu hướng ch.biến cơ cấu ngành KTế thể hiện ở cơ cấu GDP (1990 - 2005)

Bài 12 Cho bảng số liệu: Tình hình sử dụng đất ở nước ta trong 2 năm

1993 và 2006.

Năm Các loại đất

1993 (%)

2006 (1000 ha) dụng đất của nước ta năm 1993 vàa Vẽ biểu đồ về cơ cấu sử

năm 2006

b Nhận xét và giải thích sự thay đổi cơ cấu sử dụng đất của nước ta trong 2 năm 1993 và 2006

Đất lâm nghiệp có rừng 30,0 14437300

Đất chuyên dùng và thổ cư 5,6 2003700

Bài 13 Dựa vào bảng số liệu: Giá trị sản xuất nông nghiệp của nước ta từ 1990 - 2006 (tỉ đồng)

Vẽ biểu đồ thích hợp nhất để thể hiện sự thay đổi cơ cấu giá trị SXNN thời kì trên Phân tích và rút ra nhận xét

Trồng trọt Chănnuôi Dịchvụ biểu đồ 1 Vẽ

- Lập bảng

xử lí số liệu:

Tổng Tr.trọt Ch.nuôi D.vụ 199

199

200

200

200

Trang 4

Biểu đồ thể hiện cơ cấu giá trị sản xuất nông nghiệp thời kỳ 1990 – 2006

Bài 14 Cho bảng số liệu: Cơ cấu giá trị sản xuất của ngành trồng trọt trong 2 năm 1990 và 2006

(Đơn vị: %) (Tổng giá trị sản xuất của ngành trồng trọt năm 2006 lớn gấp 2,23 lần năm 1990)

Năm Cây lương

thực

Rau đậu các loại

Cây công nghiệp Cây ăn quả Cây khác

a Hãy vẽ biểu đồ thể hiện qui mô, cơ cấu giá trị sản xuất của ngành trông trọt trong 2 năm trên

b Rút ra nhận xét về sự thay đổi cơ cấu và tốc độ tăng về giá trị sản xuất của các loại cây trồng trên

Bài 15 Cho bảng số liệu BQLT/ng của cả nước, ĐB sông Hồng và ĐB sông Cửu Long

(Đơn vị: kg/người)

a Hãy vẽ biểu đồ so sánh

BQLT/Ng của cả nước, đồng bằng

sông Hồng và đồng bằng sông Cửu

Long từ 1988 - 2005

b Nhận xét và giải thích sự

chênh lệch BQLT/Ng của Cả nước,

ĐBSH và ĐBSCL

Hồng

ĐBS Cửu Long

Bài 16 Cho bảng số liệu về số dân và sản lượng lúa từ 1982 - 2005

Năm 1982 1988 1990 1996 1999 2005 a Hãy vẽ biểu đồ thích hợp

nhất thể hiện tốc độ tăng số dân, sản lượng và BQ lúa/người của nước ta thời kì trên

b Rút ra nhận xét từ bảng số liệu và biểu đồ đã vẽ

Số dân

(triệu người) 56,2 63,6 66,2 75,3 76,3 83,1

Sản lượng lúa

(triệu tấn) 14,4 17,0 19,2 26,4 31,4 35,8

Bài 17 Cho bảng số liệu: Dân số và sản lượng lúa thời kì từ 1980 - 2005

0 1985 1990 1995 1999 2005

Số dân (Triệu người) 54,0 59,8 66,1 73,9 76,3 83,1 Sản lượng lúa (Triệu tấn) 11,6 15,9 19,2 24,9 31,4 35,8

a Vẽ biểu đồ thích hợp thể hiện mối quan hệ giữa số dân và sản lượng lúa của nước ta thời kì trên

b Rút ra nhận xét cần thiết

Bài 18 Dựa vào bảng số liệu dưới đây:

Diện tích cây lương thực (1000 ha) 1185,0 1209,6 1189,9 1220,9

Sản lượng lương thực qui thóc (1000

Hãy vẽ biểu đồ biểu hiện diện tích trồng lúa so với DTích trồng cây LT ở ĐB S.Hồng các năm 1985,

1995, 1999 và 2005 và nêu nhận xét về vị trí của ngành trồng lúa ở ĐBSH

Bài 19 Cho bảng số liệu diện tích cây CN hàng năm và cây CN lâu năm

Trang 5

(Đơn vị: 1000 ha)

diện tích

a Vẽ biểu đồ thể hiện sự thay đổi

cơ cấu DT giữa cây CN lâu năm

và cây CN hàng năm

b Rút ra nhận xét và giải thích nguyên nhân về sự thay đổi cơ cấu DT giữa hai loại cây trên thời

kỳ 1985 - 2002

Cây công nghiệp lâu năm

Cây công nghiệp hàng năm

Bài 20 Cho bảng số liệu: Diện tích cây trồng phân theo loại cây của nước ta năm 1985 và 2005

(Đơn vị: ngàn ha)

Năm Tổng số

Chia ra

Tổng số

Trong đó

Tổng số

Trong đó Cây

lương thực

Cây công nghiệp

Cây khác côngCây

nghiệp

Cây ăn quả Cây khác

1985 8557,5 7841,0 6833,6 600,7 406,7 716,5 477,6 217,7 21,2

2005 13487,2 11019,0 8383,4 861,5 1774,1 2468,2 1633,6 767,4 67,2

Anh (chị) hãy:

a Vẽ biểu đồ thể hiện qui mô, cơ cấu DT các loại cây trồng phân theo các loại cây năm 1985- 2005

b Từ biểu đồ đã vẽ, hãy rút ra nhận xét về sự thay đổi diện tích các loại cây trồng trên

Bài 21 Cho bảng số liệu: Diện tích gieo

trồng mía, sản xuất đường và nhập

khẩu đường qua các năm từ 1990

-1995.

a Hãy vẽ biểu đồ thể hiện mối quan hệ về

diện tích trồng mía với việc sản xuất đường và

nhập khẩu đường của nước ta thời kì trên

Năm DT trồngmía

(1000 ha)

SX đường (1000 tấn) NK đường(1000 tấn)

b Nhận xét và giải thích xu hướng biến đổi của sản xuất đường thời kỳ trên

Bài 22 Diện tích gieo trồng và sản lượng một số cây công nghiệp lâu năm từ 1985-2005.

Loại

cây

Diện tích (1000 ha) Sản lượng (1000 tấn)

Cao su 180,2 221,7 278,4 394,3 482,7 47,9 57,9 124,7 214,8 481,6

Cà phê 44,7 119,3 186,4 397,4 497,4 12,3 92,0 218,0 486,8 752,1

Tổng 275,7 401,0 531,5 876,3 110,3 88,4 182,1 384,7 766,3 1804,0

a Vẽ biểu đồ so sánh sự thay đổi tổng diện tích và sản lượng của cây công nghiệp lâu năm trong thời

gian từ 1985 - 2005

b Cho nhận xét về sự thay đổi đó

Bài 23 Cho bảng số liệu: Diện tích cây chè, cà phê, cao su trong 3 năm 1985, 1995 và 2005

(Đơn vị: 1.000 ha).

Năm Chè Cà phê Cao su

Trang 6

a Vẽ biểu đồ thể hiện qui mô, cơ cấu DT của 3

loại cây công nghiệp trên

b Từ biểu đồ đã vẽ rút ra nhận xét và giải thích

nguyên nhân dẫn tới sự thay đổi DT cây CN trên

1995 70,0 150,0 260,0

2005 122,5 497,4 482,7

Bài 24 Cho bảng số liệu: Giá trị SLCN

phân theo vùng năm 1995 và 2005

(Đơn vị: Tỉ đồng).

a Vẽ biểu đồ thích hợp nhất thể hiện qui

mô, cơ cấu GTSLCN của cả nước phân theo

vùng các năm 1995 và 2005

b Giải thích tại sao ĐNBộ là vùng

chiếm tỉ trọng lớn nhất và tăng nhanh nhất

trong cơ cấu GTSLCN cả nước thời gian trên

Đồng bằng sông

Bắc Trung Bộ 3705,2 15302,2

DH Nam Trung Bộ 5555,7 24061,8

Đông Nam Bộ 50508.3 199622,5

ĐB sông Cửu Long 12236,9 37400,2

Bài 25 Dựa vào bảng số liệu giá trị sản lượng công nghiệp và nông nghiệp của các vùng năm 2005 Giá so sánh năm 1994 (Đơn vị: tính: tỉ đồng)

Công nghiệp Nôngnghiệp a Vẽ biểu đồ thể hiện cơ cấuGTSL công nghiệp và nông nghiệp của

các vùng trong giá trị tổng SLCN và giá trị tổng SLNN năm 2005

b So sánh sự phát triển công nghiệp và nông nghiệp giữa các vùng nói trên Giải thích ví sao có sự khác biệt giữa các vùng ?

Bắc Trung Bộ 15302,2 11718,1

DH Nam Trung Bộ 24061,8 9253,2

ĐB sông Cửu

Bài 26 Khối lượng

hàng hoá vận chuyển

phân theo ngành vận

tải năm 1990, 1999,

2004

(Đơn vị: Nghìn tấn)

sắt

Đường bộ

Đường sông

Đường biển

1990 88410,9 2341,0 54640,2 27071,0 4358,7

1999 190176,6 5146,0 132137,3 39887,2 13006,1

2004 295397,0 8873,6 195996,0 59195,8 31332,0

Vẽ biểu đồ thể hiện cơ cấu hàng hoá vận tải phân theo ngành Rút ra nhận xét

Bài 27: Cho bảng số liệu: Khối lượng hàng hoá luân chuyển phân theo ngành vận tải của nước ta trong 2 năm 1990 – 1997 (Đơn vị: Triệu tấn/km)

Năm Đ sắt Đ bộ Đ sông Đ biển a Vẽ biểu đồ dạng phổ biến nhất thể hiện

cơ cấu khối lượng hàng hoá luân chuyển phân theo ngành vận tải của nước ta thời kỳ trên b Cho nhận xét

1990 847,0 1631,0 1749,0 8313,1

1997 1758,0 400,0 2821,0 26578,0

Bài 28 Số khách quốc tế đến Việt Nam 1995, 1999 và 2006 (Đơn vị: Nghìn lượt người)

1995 1999 2006 1 Hãy nêu các dạng biểu đồ có thể

vẽ được để thể hiện cơ cấu số khách

DL Q.Tế đến VN

2 Lựa chọn và vẽ biểu đồ dạng phổ biến nhất thể hiện cơ cấu số khách du

Tổng số 1351,3 1781,8 3583,5

Đường hàng không 1206,8 1022,1 2702,4

Trang 7

lịch quốc tế đến Việt Nam trong năm 1995, 1999 và 2006

3 Rút ra nhận xét về số khách du lịch quốc tế đến Việt Nam trong thời gian trên

Bài 29 Khối lượng hàng hoá thông qua cảng Hải Phòng, Sài Gòn và Đà Nẵng năm 1995, 1999 và

2004 (Đơn vị: Nghìn tấn)

a Vẽ biểu đồ thích hợp

nhất thể hiện khối lượng hoá

thông qua 3 cảng trên năm

1995,1999 và 2004

b Rút ra nhận xét

8 cảng quốc tế 14487,9 17424,7 33860,8

Trong đó: Xuất khẩu 493,0 939,0 1967,0

Trong đó: Xuất khẩu 2308,0 3271,0 2533,0

Trong đó: Xuất khẩu 149,4 371,2 739,8

Bài 30 Cho bảng số liệu: Tổng giá trị xuất

nhập khẩu và cán cân xuất nhập khẩu

của nước ta qua các thời kỳ từ 1988 –

2006

(Đơn vị: Triệu USD).

a Vẽ biểu đồ thể hiện sự chuyển dịch cơ

cấu giá trị xuất, nhập khẩu thời gian trên

b Nhận xét về sự chuyển dịch đó

Năm Tổng giá trị X

-NK

Cán cân X-NK

Bài 31 Cho bảng số liệu tổng giá trị xuất, nhập khẩu thời kỳ 1980-2002 (Đơn vị: Triệu USD)

Tổng số 1652,

8

3309, 3

5121, 4

20600, 0

23162, 0

36438, 8 Xuất khẩu 338,6 854,2 2580,

7

9300,0 11540,

0

16705, 8 Nhập khẩu 1314,

2

2455, 1

2540, 7

11300, 0

11622, 0

19733, 0

a Hãy vẽ biểu đồ thể hiện rõ nhất thể hiện tình hình xuất, nhập khẩu qua các năm

b Nhận xét sự chuyển biến trong hoạt động xuất, nhập khẩu thời gian trên

Bài 32 Cho bảng số liệu: Trị giá xuất khẩu của nước ta phân theo hình thức quản lí năm 1985 – 1996

Đơn vị: Triệu USD)

Trong đó:

Doanh nghiệp có vốn

a Vẽ biểu đồ qui mô, cơ cấu giá trị xuất khẩu của nước ta phân theo H/Thức QLý trong thời kỳ trên

b Nhận xét về xuất khẩu của nước ta trong thời kỳ trên

Trang 8

Bài 33 Cho bảng số liệu: Tình hình

xuất nhập khẩu phân theo nhóm

hàng.

(Đơn vị tính: Triệu USD)

a Vẽ biểu đồ hai nửa hình tròn thể

hiện rõ nhất qui mô, cơ cấu X - NK phân

theo nhóm hàng ở nước ta năm 1991 và

1995

Hàng CN nặng & K.Sản 697,1 1377,7 Hàng CN nhẹ và TTCN 300,1 1549,8

Tư liệu sản xuất 2102,8 6807,2

b Nhận xét và giải thích tình hình xuất, nhập khẩu ở nước ta trong thời gian trên

Bài 34 Giá trị xuất khẩu nhập khẩu của nước ta phân theo khối nước chủ yếu trong 2 năm 1995 và 2005.

(Triệu USD).

Thị trường

Xuất khẩu

Nhập khẩu

Xuất khẩu

Nhập khẩu

Tổng số 5791,0 9687,8 9687,8 43895,3

(Nguồn: Niên giám Thống kê, 2006)

a Vẽ biểu đồ 2 nửa hình tròn thể hiện qui mô, cơ cấu X - NK phân theo các thị trường chủ yếu năm

1995 và 2005

b Nhận xét về đặc điểm phân bố thị trường XNK nước ta và sự chuyển biến về thị trường

Bài 35 Cho bảng số liệu: Tổng giá trị

xuất khẩu và nhập khẩu của nước

ta trong thời kỳ 1990 – 2006

(Triệu USD).

Anh (chị) hãy:

a Vẽ biểu đồ thể hiện tỉ lệ xuất

khẩu so với nhập khẩu của nước ta thời

kỳ trên

b Nhận xét và giải thích mối quan

hệ giữa xuất và nhập khẩu trong thời kỳ

trên

X.Khẩu N.Khẩu

1999 23283,5 11541,4 11742,1

2001 31247,1 15029,2 16217,9

2003 45405,1 20149,3 25255,8

2006 84717,3 39826,2 44891,1

Bài 36 Căn cứ vào bảng số liệu: Giá trị xuất khẩu hàng hóa phân theo nhóm hàng (Triệu USD).

a Hãy vẽ các biểu đồ thể hiện

qui mô, cơ cấu hàng XKhẩu các

năm 1990, 1995, 2005

b Rút ra nhận xét cần thiết từ

bảng số liệu và biểu đồ đã vẽ

6 32447,2

- CN nặng và K.Sản

616,9 1377,

7 11701,4

- CN nhẹ và TTCN

635,8 1549,

8 13293,4

- Hàng nông sản 783,2 1745,

8 4467,4

- Hàng lâm sản 126,5 153,9 252,5 -Hàng thủy sản 239,1 621,4 2732,5

Trang 9

PHÂN TÍCH BẢNG SỐ LIỆU Bài 1 Cho bảng số liệu: Dân số trung bình

của nước ta phân theo thành thị và nông thôn (Đơn vị: 1000 người).

1 Hãy nhận xét về sự thay đổi tỉ lệ dân thành thị trong cơ cấu dân số của V.Nam

2 Giải thích về tỉ lệ dân thành thị trong

cơ cấu dân số nước ta

Năm Thành thị Nông thôn

1

Bài 2 Cho bảng số liệu: Tỉ lệ

biết chữ theo giới tính và

theo vùng ở nước ta năm

1998 (%)

Hãy cho nhận xét về tỉ lệ biết

chữ giữa các vùng lãnh thổ

nước ta năm 1998

Miền núi - trung du phía

Đồng bằng sông Hồng 91,45 96,37 87,15

Duyên hải Nam Trung Bộ 84,67 88,98 80,70

Đồng bằng sông Cửu Long 82,00 87,66 77,08

Bài 3 Cho bảng số liệu: Hiện trạng SD đất phân theo địa phương tại thời điểm 01/01/2006 (1000 ha)

Tổng diện tích

Trong đó Đất NN Đất LN Đất CD Đất ở Chưa

SD

Đồng bằng sông Hồng 1486,2 760,3 123,3 230,5 116,5 255,6

Trung du, miền núi phía

Cơ cấu sử dụng đất 1989 cả nước

1 Phân tích cơ cấu sử dụng đất 2006 và xu hướng chuyển biến so với 1989

2 Phân tích cơ cấu sử dụng đất của MN-TD PB’ và ĐBSHồng Rút ra các nhận xét cần thiết và đề xuất phương hướng sử dụng đất hợp lý ở những vùng này

Bài 4 Dựa vào bảng số liệu Hãy rút ra nhận xét về tình hình SXNN ở nước ta trong thời kỳ 1991 - 1999.

- Tổng SL LT

+ Sản lượng lúa

+ LTBQ/người

- Tổng đàn lợn

- Gạo xuất khẩu

- Giá gạo xuất

khẩu

Triệu tấn Triệu tấn Kg Tr.con Triệu tấn USD/tấn

21,98 19,62 324,9 13,89 1,032 187,0

24,21 21,59 348,9 13,89 1,95 200,0

25,5 22,83 359,0 14,87 1,75 250,0

26,19 23,52 360,9 15,58 1,95 280,0

27,15 24,96 372,5 16,30 2,10 320,0

29,0 26,30 386,6 16,87 3,0 330,0

34,0 31,4 448,0 18,0 4.0 350,0

Bài 5 Cho bảng số liệu: Diện tích gieo trồng lúa (Triệu ha), sản lượng (Triệu tấn), BQLT (kg/người)

m

Trang 10

199

199

5

1 Hãy nhận xét về vị trí của 2 vùng ĐBSH & ĐBSCL trong SX lúa cả nước

2 Hãy so sánh tình hình sản xuất lúa ở ĐBSH & ĐBSCL

Bài 6 Dựa vào bảng số liệu: Diện tích cho sản phẩm và sản lượng cà phê

Cả nước ĐNBộ Tây Nguyên 1 Hãy nhận xét sự phát triển

SX cà phê của cả nước (85-92)

2 Phân tích việc SX cà phê ở Tây Nguyên và ĐNBộ

Diện tích cho sản phẩm (ha) 1985

1992

14062 91791

4171 18272

7769 57337 Sản lượng cà phê (1000 tấn) 1985

1992 387,435,4 6,1296,6 273,227,6

Bài 7 Cho bảng số liệu về diện tích và sản lượng lúa của các tỉnh ĐB sông Hồng và ĐB sông Cửu Long năm 1995 và 2006 Anh (chị) hãy nhận xét về ngành trồng lúa ở 2 ĐB châu thổ trên.

Các tỉnh

Diện tích (ngàn ha)

Sản lượng (ngàn tấn) Các tỉnh

Diện tích (ngàn ha)

Sản lượng (ngàn tấn)

Cả nước 6765,6 7324,4 24963,7

35826,

8 ĐBSCLong 3190,6 3773,2 12831,7 18193,4

ĐBSH 1193,0 1124,0 5090,4 6528,7 Long An 325,7 433,2 1015,8 1769,4

Hà Nội 56.1 44,0 177,1 184,5 Tiền Giang 269,3 247,7 1191,6 1214,3

Hà Tây 168,2 158,6 647,2 916,1 Vĩnh Long 206,0 196,5 861,6 936,8 H.Dương 148,6 130,9 665,0 772,3 Đồng Tháp 361,0 454,0 1616,5 2407,0 H.Phòng 93,7 86,9 396,0 484,1 An Giang 391,8 503,4 1892,5 2885,7 H.Yên 89,4 81,5 394,8 502,0 Kiên Giang 380,3 595,0 1462,4 2744,3 Th.Bình 169.4 166,1 939,5 1079,6 Cần Thơ

401,8 222,8 1710,7 1153,0

N.Định 163,5 157,3 787,3 964,3 Sóc Trăng 275,6 324,4 1088,1 1600,0

Hướng dẫn phân tích:

1 Vai trò của 2 đồng bằng trong việc sản xuất lúa: Cả 2 đồng bằng dẫn đầu cả nước về diện tích

và sản lượng lúa cả nước (năm 2006, diện tích chiếm % và sản lượng % cả nước) Trong đó: ĐBSCL (51,51 % và 50,78%), ĐBS Hồng (15,34% và 18,22 %)

2 Nhịp độ tăng trưởng về diện tích và sản lượng lúa của 2 vùng:

- Về diện tích: ĐBS Cửu Long tăng 582600 ha (tăng 1,18 lần), do khai hoang ở các vùng đất mới ĐBSH giảm 69.000 ha, nguyên nhân là do chuyển một phần đất nông nghiệp sang công nghiệp và đất ở

- Về sản lượng: ĐBSCL tăng 5,36 triệu tấn (tăng 1,42 lần) ĐBS Hồng tăng 1,43 triệu tấn (1,28 lần)

- Như vậy, ĐBS Cửu Long có tiềm năng lớn về đất đai, diện tích trồng lúa tăng liên tục, trong khi đó

ở ĐB sông Hồng, khả năng mở rộng diện tích rất hạn chế Về sản lượng lúa ở cả 2 đồng bằng đều tăng, ĐB sông Hồng tăng nhanh hơn ĐBS Cửu Long, điều này nói lên trình độ thâm canh ở ĐB sông Hồng cao hơn

và năng suất lúa cũng cao hơn

2 Tình hình phát triển lúa của các tỉnh ở 2 vùng:

- ĐBSCL: D.tích trồng lúa tương đối nhiều (năm 2006, trung bình 29,0 vạn ha/tỉnh) S.lượng lúa

cũng rất cao ở nhiều tỉnh (trung bình gần 1,4 triệu tấn/1 tỉnh), có 9/13 tỉnh đạt trên 1,0 triệu tấn/năm (cao nhất là An Giang (2,88 triệu tấn), Kiên Giang (2,74), Đồng Tháp (2,40), Long An (1,76), Sóc Trăng (1,60), Tiền Giang (1,21), Cần Thơ (1,15), Hậu Giang (1,06) và Trà Vinh (1,00 triệu tấn)

- ĐBSH: BQ chung về diện tích chỉ khoảng 10,2 vạn ha/tỉnh, cao nhất là tỉnh Thái Bình cũng chỉ 16,6

vạn ha Về sản lượng lúa: chỉ có tỉnh Thái Bình là đạt 1,07 triệu tấn lúa (Hà Nội chỉ đạt 18,4 vạn tấn)

Ngày đăng: 21/05/2021, 04:05

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w