Một nguồn điện một chiều có suất điện động không đổi và điện trở trong r được mắc với điện trở R thành mạch điện kín.. Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần R
Trang 1SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO NGHỆ AN
TRƯỜNG THPT THANH CHƯƠNG 1
ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT LẦN 1 NĂM 2021
Bài thi: KHTN Môn thi: Vật lí
Thời gian làm bài : 50 phút (Không kể thời gian phát đề)
Họ và tên học sinh: ……… Số báo danh: ………
Câu 1 (ID 474995). Trong thí nghiệm giao thoa sóng ở mặt nước, hai nguồn kết hợp dao động cùng pha theo phương thẳng đứng phát ra hai sóng có bước sóng Phần tử mặt nước tại trung điểm của đoạn thẳng nối hai nguồn
A. dao động với biên độ bẳng một nửa biên độ của nguồn
B. dao động với biên độ cực tiểu
C. dao động với biên độ cực đại
D. dao động với biên độ bằng biên độ của nguồn
Câu 2 (ID 474011). Một nguồn điện một chiều có suất điện động không đổi và điện trở trong r được mắc với điện trở R thành mạch điện kín Cuờng độ dòng điện trong mạch là
A. I 2
R I
2
I
R I
r I R
R r
Câu 3 (ID 474012). Một tấm kim loại có công thoát electron là A Goi h là hằng số Plăng, clà tốc độ ánh sáng trong chân không Giới hạn quang điện của kim loại là
A. 0 hc
A
hc
hc
A
Câu 4 (ID 474013). Một trong những đặc trưng vật lý của âm là
A. Mức cường độ âm B. Độ cao của âm C. Độ to của âm D. Âm sắc
Câu 5 (ID 474014). Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng U và tần số f không đổi vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần R , cuộn cảm thuần L mắc nối tiếp thì điện áp hiệu dụng hai đầu R, L lần lượt là
R L
U , U Độ lệch pha giữa điện áp hai đầu đoạn mạch và cường độ dòng điện trong mạch được tính theo công thức:
A. UL
tan
U
R
U tan
U
R
U tan
2U
tan
2U
Câu 6 (ID 474015). Một vòng dây dẫn phẳng bằng kim loại diện tích S đặt trong từ trường đều có cảm ứng
từ B, đường sức từ hợp với pháp tuyến của mặt phẳng khung dây góc Từ thông qua khung là
A. BSsin B. BStan C. BScos D. BScot
Câu 7 (ID 474016). Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần R 30 mắc nối tiếp với tụ điện Biết dung kháng của tụ điện là 40 Tổng trở của đoạn mạch là
Câu 8 (ID 474017). Hai dao động điều hòa với phương trình lần lượt là: x1A cos1 t 1 và
x A cos t Hai dao động cùng pha nếu
A. 2 1 2k với kZ B. 2 1 (2k1) với kZ
C. 2 1 k với kZ D. 2 1 (k 0,5) với kZ
Câu 9 (ID 474018) Trong thông tin liên lạc bằng sóng vô tuyến, bộ phận biến điệu có tác dụng:
A. Biến dao động điện từ âm tần thành dao động âm có cùng tần số
B. Trộn sóng âm tần với sóng cao tần
C. Biến dao động âm tần thành dao động cao tần
D. Biến dao động âm thành dao động điện từ âm tần có cùng tần số
Mã đề 101
Trang 2Câu 10 (ID 474019). Hình ảnh ở bên là hình chụp phổi của một bệnh nhân
nhiễm vi rút Covid-19 Thiết bị để chụp hình ảnh ở trên đã sử dụng tia nào sau
đây?
A. Tia catôt
B Tia X
C. Tia tử ngoại
D. Tia
Câu 11 (ID 474070). Một vật dao động điều hòa theo phưong trình xAcos( t ) với A0,0 Đại lượng được goi là
A. Li độ dao động B. Biên độ dao động C. Pha ban đầu D. Tần số dao động
Câu 12 (ID 474071). Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ có khối lượng m và lò xo có độ cứng k dao động điều hòa Tần số góc của con lắc là
A. m
k
k
m
m
Câu 13 (ID 474072). Hiện tượng giao thoa ánh sáng là bằng chứng thực nghiệm chứng tỏ ánh sáng
A. là sóng dọc B. là sóng siêu âm C. có tính chất hạt D. có tính chất sóng
Câu 14 (ID 474073). Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng U vào hai đầu đoạn mạch chỉ có tụ điện thì dung kháng của tụ điện là ZC Cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch là
A.
2
C
U
I
Z
C
U I Z
I U
Câu 15 (ID 474074). Một chất điểm khối lượng 100g dao động điều hòa với tần số góc 10rad / s , biên độ
5 cm Động năng của con lắc có giá trị cực đại là
Câu 16 (ID 474075). Một mạch dao động lý tưởng gồm một tụ điện có điện dung C và cuộn cảm thuần có
độ tự cảm L Tần số góc, tần số, chu kì dao động của mạch lần lượt là , f , T Biểu thức nào sau đây
đúng?
A. T 2 LC B. f 2 LC C. LC D. 1
LC
Câu 17 (ID 474076). Một vật dao động điều hòa theo phương trình: x 3cos t
6
(với x đo bằng cm,
t đo bằng s) Pha dao động tại thời điểm t là
6
6
Câu 18 (ID 474077). Đặt điện áp xoay chiều u 220 2 cos t V
6
vào hai đầu một đoạn mạch mắc nối tiếp thì cường độ dòng điện trong mạch là 2 2 cos
2
i t
A Hệ số công suất của đoạn mạch là
Câu 19 (ID 474078). Một sóng cơ hình sin tần số f lan truyền trên một sợi dây đàn hồi rất dài với tốc độ v Bước sóng của sóng này là
2f
f
Câu 20 (ID 474079). Trong thí nghiệm Y âng về giao thoa ánh sáng đơn sắc. Khoảng vân đo được là i, vân sáng bậc 1 và vân sáng bậc 5 ở cùng một phía vân trung tâm cách nhau một đoạn
Trang 3A. 2i B. 3i C. 4i D. 3,5i
Câu 21 (ID 474092). Máy biến áp hoạt động dựa vào
A. hiện tượng quang điện ngoài B. hiện tượng quang dẫn
C. hiện tượng cảm ứng điện tùr D. hiện tượng quang điện trong
Câu 22 (ID 474093). Một âm có tần số xác định lần lượt truyền trong Nhôm, Nước, Không khí với tốc độ tương ứng là v1, v2 và v3. Nhận định nào sau đây đúng?
A. v1 v2 v3 B. v3 v1 v2 C. v3 v2 v1 D. v2 v1 v3
Câu 23 (ID 474094). Trong miền ánh sáng nhìn thấy, bức xạ đơn sắc có tần số lớn nhất là bức xạ
A. màu lam B. màu đỏ C. màu lục D. màu chàm
Câu 24 (ID 474095). Biết cường độ âm chuẩn là I0 Tại một điểm trong môi trường truyền âm có cường độ
âm là I thì mức cường độ âm là
A. L dB( ) lgI0
I
0
I L(dB) 10 lg
I
L(dB) 10 lg
I
0
( ) lg I
L dB
I
Câu 25 (ID 474096). Lấy h 6,625.10 J.s,c 3.10 m / s 34 8 Năng lượng photon của bức xạ có bước sóng 620nm có giá trị bằng
A. 3, 2 10 J 24 B. 3, 2 10 J 19 C. 3, 2 10 J 18 D. 3, 2 10 J 20
Câu 26 (ID 474104). Ba con lắc đơn (1), (2), (3) treo tại cùng một nơi trên mặt
đất, độ dài day treo lần lượt là 1, 2 và 3 Với 3 2 1 3 2 Kích thích để
ba con lắc dao động điều hòa Hình vẽ bên là một phần đồ thị phụ thuộc thời
gian của li độ con lắc (1) (đường đứt nét) và con lắc (2) (đường liền nét) Chu
kì dao động của con lắc (3) gần nhất với giá trị nào sau đây?
A. 5 s B. 3 s
C. 4 s D. 8 s
Câu 27 (ID 474106). Đặt điện áp xoay chiều u 100 2 cos(100 t)V vào đoạn
mạch nối tiếp gồm điện trở thuần R, cuộn cảm thuần có độ tự cảm không đổi
và tụ điện có điện dung thay đổi được Điều chỉnh điện dung của tụ điện để điện áp hiệu dụng hai đầu tụ đạt cực đại, giá trị cực đại đó là 200 V Biểu thức điện áp hai đầu cuộn cảm thuần là
u 150 2 cos 100 t V
3
3
u 150 cos 100 t V
3
3
Câu 28 (ID 474108). Ba điểm O, A, B theo thứ tự thẳng hàng ở trong không khí Tại O đặt điện tích điểm
Q, cường độ điện trường do Q tạo ra tại A gấp 9 lần tại B Tỷ số khoảng cách OB
OA là
A. 1
Câu 29 (ID 474110). Đặt điện áp xoay chiều u U 2 cos(100 t)V (t tính bằng s) vào hai đầu đoạn mạch
R, L, C thì có cộng hưởng điện Biết dung kháng của tụ điện là ZC 50 Độ tự cảm L của cuộn cảm có giá trị
A. 2 H.
1 H
5 H
1 H
5
Trang 4Câu 30 (ID 474111). Một con lắc đơn gồm dây treo dài 50 cm và vật nhỏ có khối lượng 100 g dao động điều hòa vói biên độ góc 0
5 , tại nơi có gia tốc trọng trường 2
g 10 m / s Lấy 3,14 Cơ năng của con lắc có giá trị bằng
Câu 31 (ID 474113) Mạng lưới điện sinh hoạt ở Việt Nam có điện áp hiệu dụng thường là 220 V, còn ở Nhật Bản thì giá trị này là 110 V Chiếc đài radio Sony được xách tay từ Nhật Bản về Việt Nam, để dùng bình thường người ta phải dùng bộ sạc (máy biến áp nhỏ) Tỉ số vòng dây cuộn thứ cấp và sơ cấp của máy biến áp là k Máy biến áp này là
A. máy hạ áp, k 0,5 B. máy hạ áp, k 0, 2
C. máy tăng áp, k2 D. máy tăng áp, k5
Câu 32 (ID 474114) Một sợi dây dài 80 cm hai đầu cố định đang có sóng dùng ổn định Hai nút sóng liên tiếp cách nhau 20 cm Số bụng sóng trên dây là
Câu 33 (ID 474116) Chiếu một tia sáng đơn sắc từ không khí vào mặt thoáng của một bể đựng chất lỏng theo phương tạo với mặt chất lỏng góc Người ta thấy tia phản xạ ngoài không khí và tia khúc xạ trong chất lỏng vuông góc với nhau Biết chiết suất của chất lỏng đối với ánh sáng đó là n 3 Giá trị của là
A. 750 B. 300 C. 600 D. 450
Câu 34 (ID 474117). Một con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương ngang với tần số góc Vật nhỏ của con lắc có khối lượng 450 g Tại thời điểm t 0, vật nhỏ qua vị trí cân bằng theo chiều dương Tại thời điểm t 1, 475 s, vận tốcvvà li độ x của vật nhỏ thỏa mãn v | x | 3 lần thứ 10 Lấy 2 10. Độ cứng của lò xo là
A. 200 N / m B. 250 N / m C. 150 N / m D. 100 N / m
Câu 35 (ID 474119). Ở nơi phát người ta truyền công suất điện là 1,2 MW dưới điện áp 6kV Điện trở của đường dây truyền tải từ nơi phát đến nơi tiêu thụ là 4, 05 Hệ số công suất của đoạn mạch 0,9 Giá điện
1000 đồng/kWh thì trung bình trong một tháng (30 ngày), số tiền khấu hao là
A. 144 triệu đồng B. 152,55 triệu đồng C. 110,16 triệu đồng D. 734,4 triệu đồng
Câu 36 (ID 474122). Sóng dừng trên một sợi dây đàn hồi, hai điểm gần nhau nhất dao động với cùng biên
độ 3 cm có vị trí cân bằng cách nhau 8 cm và hai điểm gần nhau nhất có cùng biên độ 3 cm có vị trí cân
bằng cách nhau 10 cm Bước sóng có giá trị gần nhất với giá trị nào sau đây?
Câu 37 (ID 474123). Đặt điện áp xoay chiều uU 2 cos(100 t)V (với
U không đổi) vào đoạn mạch AB mắc nối tiếp gồm điện trở thuần R,
cuộn dây không thuần cảm có điện trở thuần r 10 , độ tự cảm L và
tụ điện có điện dung C thay đổi được.Gọi M là điểm nối giữa R và cuộn
dây, N là điểm nối giữa cuộn dây và tụ điện, là độ lệch pha giữa điện
áp trên đoạn MB với điện áp trên đoạn AB Hình vẽ bên là một phần đồ
thị của theo C Biết tan(0,983) 1,5 Giá trị của điện trở Rgần
nhất với giá trị nào sau đây?
A. 163 B. 160
C. 153 D. 145
Câu 38 (ID 474124). Một con lắc lò xo gồm lò xo nhẹ có độ cứng k25 N / m
và vật nặng khối lượng m 1, 0 kg Ban đầu vật nặng được đặt trên mặt bàn nằm
ngang, còn lò xo được giữ nằm ngang ở trạng thái không bị biến dạng Sau đó,
Trang 5người ta kéo đầu C của lò xo chuyển động thẳng đều với vận tốc có độ lớn v0 20 cm / s hướng dọc theo trục lò xo (hình vẽ) Cho biết hệ số ma sát nghỉ cực đại và hệ số ma sát trượt giữa vật và mặt bàn đều bằng 0,10
Khoảng thời gian kể từ khi bắt đầu kéo đến lúc lò xo dãn cực đại lần đầu tiên gần nhất với giá trị
nào sau đây?
Câu 39 (ID 474125). Cho 4 điểm O, A, B, C nằm trong một môi trường truyền âm, trong đó A và B nằm trên nửa đường thẳng đi qua O , tam giác ABC vuông cân tại A Tại O đặt 1 nguồn âm điểm có công suất phát âm không đổi, phát âm đẳng hướng ra môi trường, người ta đo được mức cường độ âm tại A và B lần lượt là 50 dB và 40 dB Coi môi trường không hấp thụ âm Để mức cường độ âm tại C là 48, 489 dB cần đặt thêm tại O số nguồn âm điểm giống nguồn âm ban đầu là:
A. 8 nguồn B. 3 nguồn C. 5 nguồn D. 4 nguồn
Câu 40 (ID 474127). Giao thoa sóng ở mặt nước với hai nguồn kết hợp cùng pha A và B dao động điều hòa với tần số 10 Hz theo phương vuông góc với mặt nước Biết AB 20 cm Tốc độ truyền sóng ở mặt nước là 0,3 m / s Ở mặt nước, gọi là đường thẳng đi qua trung điểm của AB và hợp với đường thẳng AB một góc 0
45
Trên , hai phần tử mặt nước dao động với biên độ cực tiểu xa nhau nhất cách nhau một
đoạn gần nhất với giá trị nào sau đây?
A. 57,3 cm B. 46,3 cm C. 56,3 cm D. 47,3cm
- HẾT -
Trang 6HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT THỰC HIỆN: BAN CHUYÊN MÔN TUYENSINH247.COM 1.C 2.D 3.D 4.A 5.B 6.B 7.D 8.A 9.B 10.B
11.A 12.D 13.D 14.C 15.A 16.A 17.C 18.D 19.D 20.C
21.C 22.C 23.D 24.D 25.B 26.C 27.A 28.C 29.B 30.D
31.A 32.D 33.B 34.A 35.A 36.C 37.C 38.B 39.B 40.D
Câu 1 (TH):
Phương pháp:
Cực đại giao thoa là những điểm thoả mãn: d2 d1 k
Cực tiểu giao thoa thỏa mãn: 2 1 1
2
d d k
Cách giải:
Trung điểm của đoạn thẳng nối hai nguồn có d2 d1
Hiệu khoảng cách tới hai nguồn là: d2 d1 0 0
Phần tử tại đó dao động với biên độ cực đại
Chọn C.
Câu 2 (NB):
Phương pháp:
Định luật Ôm cho toàn mạch: I
Cách giải:
Cường độ dòng điện trong mạch là : I
Chọn D.
Câu 3 (NB):
Phương pháp:
Công thức liên hệ giữa giới hạn quang điện và công thoát: 0 hc
A
Cách giải:
Giới hạn quang điện của kim loại là: 0 hc
A
Chọn D.
Câu 4 (NB):
Phương pháp:
Các đặc trưng vật lí của âm: tần số âm, mức cường độ âm và đồ thị dao động âm
Các đặc trưng sinh lí: Độ cao, độ to, âm sắc
Cách giải:
Mức cường độ âm là một trong những đặc trưng vật lí của âm
Chọn A.
Câu 5 (NB):
Phương pháp:
Độ lệch pha giữa u và i trong mạch điện xoay chiều RLC nối tiếp : tan Z L Z C
R
Cách giải:
Vì mạch điện chỉ có R và L nên : tan L L
R
Z U
R U
Chọn B.
Câu 6 (NB):
Phương pháp:
Trang 7Công thức tính từ thông: BScos n B,
Cách giải:
Từ thông qua khung là: BS.cos
Chọn B.
Câu 7 (TH):
Phương pháp:
Tổng trở của đoạn mạch RC là: 2 2
C
Z R Z
Cách giải:
Tổng trở của đoạn mạch là: 2 2 2 2
30 40 50
C
Chọn D
Câu 8 (NB):
Phương pháp:
Độ lệch pha: 2 1
+ Hai dao động cùng pha: 2k;kZ
+ Hai dao động ngược pha: 2k1;kZ
+ Hai dao động vuông pha: 2 1 ;
2
Cách giải:
Hai dao động cùng pha nếu: 2k;kZ
Chọn A.
Câu 9 (NB):
Phương pháp:
Sơ đồ khối của một máy phát thanh vô tuyến đơn giản:
1 Micrô:thiết bị biến âm thanh thành dao động điện âm tần
2 Mạch phát sóng điện từ cao tần:tạo ra dao động cao tần (sóng mang)
3 Mạch biến điệu:trộn sóng âm tần với sóng mang
4 Mạch khuếch đại: tăng công suất ( cường độ) của cao tần
5 Anten: phát sóng ra không gian
Cách giải:
Mạch biến điệu có tác dụng trộn sóng âm tần và sóng cao tần
Chọn B.
Câu 10 (NB):
Phương pháp:
Tia X được dùng để:
+ Chụp X – quang trong y học để chuẩn đoán và chữa trị một số bệnh
+ Tìm khuyết tật trong vật đúc bằng kim loại và trong tinh thể
+ kiểm tra hành lý của hành khách đi máy bay
+ Sử dụng trong phòng thí nghiệm để nghiên cứu thành phần và cấu trúc của các vật rắn
Cách giải:
Tia X được dụng trong chiếu điện, chup điện (X quang)
Thiết bị để chụp hình ở trên đã sử dụng tia X
Chọn B.
Câu 11 (NB):
Phương pháp:
Phương trình dao động điều hoà: x Acos(t )
Trong đó: x là li độ dao động; A là biên độ dao động; là tần số góc; là pha ban đầu
Cách giải:
x được gọi là li độ dao động
Chọn A.
Trang 8Câu 12 (NB):
Phương pháp:
Tần số góc, chu kì, tần số dao động điều hòa của con lắc lò xo: 1
2 2
k m k f
m m T
k
Cách giải:
Tần số góc của con lắc lò xo: k
m
Chọn D.
Câu 13 (NB):
Phương pháp:
Tính chất sóng của ánh sáng thể hiện qua các hiện tượng: phản xạ, giao thoa, nhiễu xạ và qua các
định luật như truyền thẳng và khúc xạ ánh sáng
Cách giải:
Hiện tượng giao thoa ánh sáng thể hiện ánh sáng có tính chất sóng
Chọn D.
Câu 14 (NB):
Phương pháp:
Biểu thức định luật Ôm: I U
Z
Cách giải:
Mạch điện xoay chiều chỉ có tụ điện nên C
C
U
Z Z I
Z
Chọn C.
Câu 15 (VD):
Phương pháp:
Động năng cực đại : 2 2 2
max
W
đ mv m A
Cách giải:
Động năng của con lắc có giá trị cực đại: 2 2 2 2 2
max
Chọn A.
Câu 16 (NB):
Phương pháp:
Tần số góc của mạch dao động: 1
LC
Tần số của mạch dao động: 1
2
f
LC
Chu kì của mạch dao động: T 2 LC
Cách giải:
Chu kì của mạch dao động: T 2 LC
Chọn A.
Câu 17 (NB):
Phương pháp:
Trang 9Phương trình dao động điều hòa: x A.cos t
Trong đó: x là li độ dao động; A là biên độ dao động; là pha ban đầu; t là pha của dao
động
Cách giải:
Phương trình dao động: 3.cos
6
x t
Pha của dao động tại thời điểm t là:
6
t
Chọn C.
Câu 18 (VD):
Phương pháp:
Hệ số công suất: cos
Độ lệch pha giữa u va i: u i
Cách giải:
Hệ số công suất là: cos cos( ) cos 0, 5
6 2
u i
Chọn D.
Câu 19 (NB):
Phương pháp:
Công thức tính bước sóng: v T v
f
Cách giải:
Bước sóng của sóng này là: v
f
Chọn D.
Câu 20 (VD):
Phương pháp:
Công thức xác định vị trí vân sáng bậc k: x k D ki
a
Cách giải:
Khoảng cách giữa vân sáng bậc 1 và vân sáng bậc 5 ở cùng phía với vân trung tâm là :
Chọn C.
Câu 21 (NB):
Phương pháp:
Máy biến áp là thiết bị hoạt động dựa trên hiện tượng cảm ứng điện từ, dùng để biến đổi điện áp
xoay chiều mà không làm thay đổi tần số của nó
Cách giải:
Máy biến áp hoạt động dựa vào hiện tượng cảm ứng điện từ
Chọn C.
Câu 22 (TH):
Phương pháp:
Tốc độ truyền sóng trong các môi trường rắn, lỏng khí: v r v l v k
Cách giải:
Nhôm là chất rắn, nước là chất lỏng, không khí là chất khí nên v1v2 v3
Chọn C.
Câu 23 (NB):
Phương pháp:
+ Thứ tự giảm dần của bước sóng ánh sáng theo màu sắc là: đỏ, cam, vàng, lục, lam, chàm, tím
Trang 10+ Công thức liện hệ giữa bước sóng ánh sáng và tần số: v
f
Cách giải:
Ta có: v f 1
Trong các màu lam, đỏ, lục, chàm thì màu chàm có bước sóng nhỏ nhất nên có tần số lớn nhất
Chọn D.
Câu 24 (NB):
Phương pháp:
Công thức tính mức cường độ âm:
10.log I log I
Cách giải:
Mức cường độ âm tại điểm có cường độ âm I là:
0
10 logI
L dB
I
Chọn D.
Câu 25 (VD):
Phương pháp:
Công thức tính năng lượng của photon: hf hc
Cách giải:
Năng lượng photon của bức xạ có bước sóng 620nm là:
34 8
9 9
6, 625.10 3.10
3, 2.10 620.10
hc
Chọn B.
Câu 26 (VD):
Phương pháp:
Công thức tính chu kì con lắc đơn: 2
2 l
g
Cách giải:
Theo đồ thị ta rút ra:
1
2
2
1,5 1, 2 4
2
T
T
2 l
g
3 21 32 3 2 1 3 2
3 2 1 3 2 2.1, 2 3.2 3,86
Chọn C.
Câu 27 (VD):
Phương pháp:
Khi C thay đổi thì:
max
L C
L C
L
U
R
Z
Z
Điện áp hai đầu cuộn cảm thuần: U L U.Z L
Z
Độ lệch pha giữa u và i: tan Z L Z C
R
Cách giải: