1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

TS247 DT de thi thu tot nghiep thpt mon vat li so ha tinh nam 2020 2021 75984 1619166173

14 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 772,18 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

cùng biên độ, khác tần số và có hiệu số pha thay đổi theo thời gian.. cùng biên độ, khác phương và có hiệu số pha không đổi theo thời gian.. Để suất điện động do máy này sinh ra có tần s

Trang 1

SỞ GD&ĐT HÀ TĨNH

ĐỀ THI CHÍNH THỨC

KỲ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2021

Bài thi: KHOA HỌC TỰ NHIÊN Môn thi thành phần: VẬT LÍ

Thời gian làm bài: 50 phút (Không kể thời gian phát đề)

Họ và tên học sinh: ……… Lớp: ……… Phòng: ………

Câu 1 (478644): Tương tác nào sau đây không phải là tương tác từ?

A Tương tác giữa dòng điện với dòng điện B Tương tác giữa nam châm với dòng điện

C Tương tác giữa hai điện tích đứng yên D Tương tác giữa nam châm với nam châm

Câu 2 (478645): Xét một sợi dây đang có sóng dừng, sóng truyền trên dây với bước sóng  Hai điểm nút

liên tiếp cách nhau một khoảng bằng

A 0, 25 B C 0, 75 D 0,5

Câu 3 (478646): Sự phát ánh sáng của nguồn sáng nào sau đây là hiện tượng quang - phát quang?

A Tia lửa điện B Tia lửa điện C Bóng đèn sợi đốt D Bóng đèn sợi đốt

Câu 4 (478647): Độ cao của âm là một đặc trưng sinh lí của âm gắn liền với

A tần số âm B biên độ sóng âm C cường độ âm D mức cường độ âm

Câu 5 (478648): Hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số, ngược pha nhau với biên độ lần lượt là A1

A2 Dao động tổng hợp của hai dao động này có biên độ là

A A1A2 B.  1 2

1

2 AA C A1A2 D A12A22

Câu 6 (478649): Một chất điểm dao động điều hòa theo phương trình xAcos t , trong đó

A  Đại lượng  được gọi là

A li độ B tần số góc C pha ban đầu D biên độ dao động.

Câu 7 (478650): Một điện áp xoay chiều có biểu thức 200 2 100

2

  (t tính bằng s) Tần số

góc của điện áp này là

A 200 2rad s/ B 100rad s/ C /

Câu 8 (478651): Khi nói về sóng điện từ, phát biểu nào sau đây sai?

A Sóng điện từ gặp mặt phân cách giữa hai môi trường thì có thể bị phản xạ.

B Sóng điện từ là sóng dọc khi truyền trong không khí

C Sóng điện từ lan truyền được trong chân không

D Sóng điện từ mang năng lượng

Câu 9 (478652): Trong thang sóng điện từ, tia X có bước sóng

A nhỏ hơn bước sóng của tia gamma

B lớn hơn bước sóng của sóng vô tuyến

C nhỏ hơn bước sóng của tia hồng ngoại và lớn hơn bước sóng của tia tử ngoại

D nhỏ hơn bước sóng của tia tử ngoại và lớn hơn bước sóng của tia gamma

Câu 10 (478653): Một con lắc đơn có chiều dài l, dao động điều hòa tại nơi có gia tốc rơi tự do g Chu kì dao động của con lắc là

A T 2 l

g

2

l T

g

2

g T

l

l

Câu 11 (478654): Một máy hạ áp có số vòng dây của cuộn sơ cấp và số vòng dây của cuộn thứ cấp lần lượt

N và 1 N Kết luận nào sau đây đúng? 2

A.NN B NN C NN D N N 1

Mã đề 001

Trang 2

Câu 12 (478655): Hai nguồn kết hợp là hai nguồn dao động

A cùng biên độ, khác tần số và có hiệu số pha thay đổi theo thời gian

B cùng phương, khác tần số và có hiệu số pha thay đổi theo thời gian

C cùng biên độ, khác phương và có hiệu số pha không đổi theo thời gian

D cùng phương, cùng tần số và có hiệu số pha không đổi theo thời gian

Câu 13 (478656): Môi trường nào sau đây không dẫn điện?

Câu 14 (478657): Nguyên tắc hoạt động của của máy quang phổ lăng kính dựa vào hiện tượng

A tán sắc ánh sáng B nhiễu xạ ánh sáng C giao thoa ánh sáng D phản xạ ánh sáng

Câu 15 (478658): Một chất điểm dao động điều hòa dọc theo trục Ox với phương trình xAcos t  Tốc độ của chất điểm có giá trị cực đại khi

A pha dao động bằng0, 25 B li độ của chất điểm cực đại

C li độ của chất điểm bằng 0 D gia tốc của chất điểm cực đại

Câu 16 (478659): Đặt một hiệu điện thế U vào hai đầu một đoạn mạch tiêu thụ điện năng Khi có điện lượng

q di chuyển trong đoạn mạch thì điện năng mà đoạn mạch tiêu thụ là

Câu 17 (478660): Một kim loại có công thoát êlectron là A Biết hằng số Plăng là h và tốc độ ánh sáng truyền

trong chân không là c Giới hạn quang điện của kim loại đó là

A 0 c

hA

c

A

hc

Câu 18 (478661): Đặt điện áp xoay chiều có tần số góc ω vào hai đầu tụ điện có điện dung C Dung kháng

của tụ điện lúc này là

A Z C 1

C

Câu 19 (478662): Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, khoảng vân giao thoa là khoảng cách giữa

A ba vân sáng liên tiếp B một vân sáng đến một vân tối

C bốn vân tối liên tiếp D hai vân sáng liên tiếp

Câu 20 (478663): Trong các nhà máy ô tô, để sơn mau khô, người ta chiếu vào vật vừa sơn chùm bức xạ nào sau đây?

A Chùm tia gamma B Chùm tia tử ngoại

C Chùm tia hồng ngoại D Chùm tia Rơn-ghen

Câu 21 (478664): Một mạch dao động điện từ lí tưởng gồm cuộn cảm có độ tự cảm 2 mH và tụ điện có điện dung 2 pF Tần số dao động riêng của mạch là

A 1 zH B.1MH z C.2,5 zH D. 2,5MHz

Câu 22 (478665): Một máy phát điện xoay chiều một pha có phần cảm là rôto gồm 10 cặp cực (10 cực nam

và 10 cực bắc) Để suất điện động do máy này sinh ra có tần số 50 Hz thì rôto phải quay với tốc độ

A 600 vòng/phút B 600 vòng/phút C 750 vòng/phút D 750 vòng/phút

Câu 23 (478666): Kênh sóng VOV2 của Đài tiếng nói Việt Nam phát trên tần số FM 96,5 MHz Biết tốc độ

truyền sóng điện từ trong không khí là 3.108 m/s Bước sóng của sóng này trong không khí là

Câu 24 (478667): Cho dòng điện không đổi có cường độ 4 A chạy qua bình điện phân chứa dung dịch bạc

nitrat (AgNO3) với anôt bằng bạc, catôt bằng than chì Biết bạc có khối lượng mol nguyên tử A = 108 g/mol,

có hóa trị n = 1 Lấy số Fa-ra-đây F = 96500 C/mol Khối lượng bạc bám vào catôt của bình điện phân sau

965 giây là

Câu 25 (478668): Một con lắc đơn có chiều dài 1m đang dao động duy trì tại nơi có gia tốc trọng trường

Trang 3

10 /

gm s Tần số dao động của con lắc là

A.1 zH B.2 zH C.5 zH D 0,5 zH

Câu 26 (478669): Xét nguyên tử hiđrô theo mẫu nguyên tử Bo Biết r là bán kính Bo Khi êlectron chuyển 0 động trên quỹ đạo dừng có tên quỹ đạo là O thì bán kính quỹ đạo của êlectron là

Câu 27 (478670): Cho cường độ âm chuẩn 12 2

I   m Tại một điểm có mức cường độ âm 60 dB thì cường độ âm tại điểm đó là

10 W / m B. 4 2

10 W / m C. 4 2

10 W / m D 6 2

10 W m/ Câu 28 (478671): Một sóng truyền theo trục Ox với phương trình uAcos 4 t0, 02x (x tính bằng mm,

t tính bằng s) Bước sóng của sóng này là

Câu 29 (478672): Ở mặt nước, tại hai điểm A và B cách nhau 100 mm có hai nguồn kết hợp dao động cùng

pha theo phương thẳng đứng Trên đoạn AB, hai phần tử nước dao động với biên độ cực đại cách nhau một đoạn ngắn nhất là 8 mm C là một điểm trên mặt nước sao cho ACBC Độ dài đoạn BC bằng 80 mm Số vân giao thoa cực tiểu nằm giữa C và đường trung trực của AB là

Câu 30 (478673): Một đèn laze có công suất phát sáng 2 W, phát ra ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0, 7 m

6, 625.10 s

h  J , c3.108m s/ Số photon do đèn này phát ra trong 1 giây là

A 3,52.10 16 B 7, 04.10 18 C 3,52.10 18 D 7, 04.10 16

Câu 31 (478674): Hai mạch dao động điện từ lí tưởng đang có dao động điện từ tự do Cường độ dòng điện

trong mạch thứ nhất và mạch thứ hai lần lượt là 1 8 s 2000

2

  và i2 6cos 2000  t mA trong

đó t tính bằng s Tại thời điểm t điện tích trên một bản tụ điện của mạch thứ nhất có độ lớn là 0 4C

 Khoảng

thời gian ngắn nhất kể từ thời điểm t để điện tích trên một bản tụ điện của mạch thứ hai có độ lớn 0 3C

A.2,5.10 s3 B.2,5.10 s4 C.5,0.10 s4 D 5, 0.10 s3

Câu 32 (478675): Để đo gia tốc rơi tự do tại phòng thí nghiệm, một học sinh tiến hành đo chiều dài ℓ và chu

kì dao động T của một con lắc đơn Kết quả đo được ℓ = 800 3 (mm) và T = l,79 0,02 (s) Lấy π = 3,14

Gia tốc rơi tự do tại phòng thí nghiệm là

A 10, 0 0, 3 m s/ 2 B.10, 0 0, 5 m s/ 2 C.9,8 0,5 m s/ 2 D 9,8 0, 3 m s/ 2

Câu 33 (478676): Dao động của một vật là tổng hợp của hai dao động có phương trình

3

5

4 s

6

  .Thời điểm ban đầu t = 0, vận tốc của vật là −80 cm/s

Theo phương pháp giản đồ Fre-nen dao động của vật được biểu diễn bằng một vectơ quay, tốc độ góc của vectơ này là

A.20r d /a s B 20rad /s C.10r d /a s D 10rad /s

Câu 34 (478677): Một con lắc lò xo gồm một vật nhỏ có khối lượng

m và lò xo có độ cứng k = 100 N/m Dưới tác dụng của ngoại lực

biến thiên điều hòa có tần số góc ω vật dao động cưỡng bức với biên

độ A Đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của A vào ω có dạng như hình

vẽ Giá trị của m gần nhất với giá trị nào sau đây?

Trang 4

A 200 g B 10 g C 16 g D 400 g

Câu 35 (478678): Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, nguồn S phát ra ánh sáng đơn sắc có bước

sóng  Khi màn quan sát cách mặt phẳng chứa hai khe một khoảng D thì khoảng vân trên màn là 1 mm Khi khoảng cách từ màn quan sát đến mặt phẳng chứa hai khe lần lượt là D + ∆D hoặc D - ∆D thì khoảng vân thu được trên màn tương ứng là 2i và i Nếu khoảng cách từ màn quan sát đến mặt phẳng chứa hai khe là D + 3∆D

thì khoảng vân trên màn là

Câu 36 (478679): Một con lắc lò xo đang dao động điều hòa Hình bên là đồ

thị biểu di n sự phụ thuộc của động năng Wd của con lắc theo thời gian t Chu

kì dao động của con lắc l

A 2 s B 1 s

C 0,50 s D 0,25 s

Câu 37 (478680): Đặt điện áp u200 2cos 100 t V  (t tính bằng s) vào

hai đầu đoạn mạch gồm điện trở R100 mắc nối tiếp với cuộn cảm thuần có độ tự cảm L 1 H

 Biểu thức cường độ dòng điện trong đoạn mạch là

A 2 2 s 100  

4

4

C. 2 s 100  

4

4

Câu 38 (478681): Đặt điện áp xoay chiều có biểu thức u U co 0 s t vào hai đầu đoạn mạch có R, L, C mắc nối tiếp, cuộn dây thuần cảm Tại thời điểmt , điện áp tức thời ở hai đầu điện trở, cuộn cảm và tụ điện lần lượt 1

u R 50V, u L 30Vu C  180V Tại thời điểmt , các giá trị trên tương ứng là 2 u R100 ,V u L 0 và 0

C

u  Giá trị điện áp cực đại U là 0

Câu 39 (478682): Đặt điện áp xoay chiều u U co 0 s t vào hai đầu đoạn mạch gồm cuộn dây không thuần cảm mắc nối tiếp với tụ điện có điện dung C thay đổi được Khi CC0 thì cường độ dòng điện trong mạch sớm pha hơn điện áp u là 1 (với 0 1

2

  ) và điện áp hiệu dụng hai đầu cuộn dây là 45 V Khi C4C0

thì cường độ dòng điện trong mạch trễ pha hơn điện áp u là 2 1

2

   và điện áp hiệu dụng hai đầu cuộn dây là 135 V Giá trị của U gần nhất với giá trị nào sau đây? 0

Câu 40 (478683): Hai vật nhỏ A và B có cùng khối lượng m = 100 g, được nối với nhau bằng một sợi dây

mảnh, nhẹ, không dẫn điện dài 5 cm Vật A không tích điện được gắn vào một đầu lò xo nhẹ có độ cứng

4 /

kN m , đầu kia của lò xo cố định; vật B tích điện tích q4.107C Hệ được đặt trên mặt bàn nhẵn nằm ngang, trong một điện trường đều có cường độ điện trường 5

2.10 /

EV m, hướng dọc theo trục lò xo Ban đầu hệ nằm yên, lò xo bị dãn Cắt dây nối hai vật, vật B rời ra chuyển động dọc theo chiều điện trường, vật A dao động điều hòa Lấy 2

10

  Sau khoảng thời gian 0, 25 s kể từ lúc dây bị cắt thì A và B cách nhau một khoảng bằng

- HẾT -

Trang 5

HƯỚNG DẪN ĐÁP ÁN VÀ LỜI GIẢI CHI TIẾT THỰC HIỆN: BAN CHUYÊN MÔN TUYENSINH247.COM 1.C 2.D 3.B 4.A 5.A 6.C 7.B 8.B 9.D 10.A

11.A 12.D 13.C 14.A 15.C 16.A 17.C 18.A 19.D 20.C

21.D 22.D 23.A 24.B 25.D 26.D 27.A 28.B 29.C 30.B

31.B 32.D 33.C 34.D 35.B 36.A 37.B 38.C 39.B 40.C

Câu 1 (TH):

Phương pháp:

Vận dụng lí thuyết về tương tác từ

Cách giải:

Tương tác từ là tương tác giữa nam châm với nam châm, dòng điện với dòng điện, nam châm với dòng điện

Chọn C

Câu 2 (NB):

Phương pháp:

Khoảng cách giữa 2 nút hoặc 2 bụng sóng trong sóng dừng:

2

Cách giải:

Khoảng cách giữa 2 nút sóng trong sóng dừng:

2

Chọn D

Câu 3 (TH):

Phương pháp:

Vận dụng lí thuyết về hiện tượng quang phát quang

Cách giải:

Sự phát sáng của bóng đèn huỳnh quang là hiện tượng quang phát quang

Chọn B

Câu 4 (TH):

Phương pháp:

+ Độ cao của âm là đặc trưng sinh lí gắn liền với tần số âm

+ Độ to của âm là đặc trưng sinh lí gắn liền với tần số và mức cường độ âm

+ Âm sắc của âm là đặc trưng sinh lí gắn liền với đồ thị dao động

Cách giải:

Độ cao của âm là đặc trưng sinh lí gắn liền với tần số âm

Chọn A

Câu 5 (TH):

Phương pháp:

Vận dụng biểu thức tính biên độ dao động tổng hợp: 2 2

AAAA co 

Cách giải:

Ta có 2 dao động ngược pha nhau    2k1

 Biên độ dao động tổng hợp: AA1A2

Chọn A

Câu 6 (NB):

Phương pháp:

Phương trình dao động điều hòa: xA.cos t 

Trang 6

Trong đó: A là biên độ dao động;  là tần số góc;  là pha ban đầu;  t  là pha dao động

Cách giải:

Phương trình: xAcos t 

Đại lượng  được gọi là pha ban đầu của dao động

Chọn C

Câu 7 (NB):

Phương pháp:

Phương trình điện áp xoay chiều uU0.cos t 

Trong đó  được gọi là tần số góc

Cách giải:

Phương trình điện áp: 200 2 100

2

 Tần số góc của điện áp: 100rad /s

Chọn B

Câu 8 (TH):

Phương pháp:

Vận dụng lí thuyết về sóng điện từ

Cách giải:

A, C, D – đúng

B – sai vì: Sóng điện từ là sóng ngang

Chọn B

Câu 9 (TH):

Phương pháp:

Sử dụng thang sóng điện từ

Cách giải:

Ta có thang sóng điện từ:

Tia X có bước sóng lớn hơn bước sóng của tia gamma và nhỏ hơn bước sóng của tia tử ngoại

Chọn D

Câu 10 (NB):

Phương pháp:

Tần số góc, chu kì, tần số dao động của con lắc đơn: ; 2 ; 1

2

Cách giải:

Chu kì dao động của con lắc đơn: T 2 l

g

Chọn A

Câu 11 (TH):

Phương pháp:

Trang 7

Sử dụng biểu thức máy biến áp: 1 1

Cách giải:

Ta có: 1 1

Máy biến áp là máy hạ áp 2

1

1

N

N

Chọn A

Câu 12 (NB):

Phương pháp:

Sử dụng lí thuyết về 2 nguồn kết hợp

Cách giải:

Hai nguồn kết hợp là hai nguồn dao động cùng phương, cùng tần số và có hiệu số pha không đổi theo thời gian

Chọn D

Câu 13 (TH):

Phương pháp:

Vận dụng lí thuyết về vật/chất dẫn điện

Cách giải:

Nước cất là chất không dẫn điện

Chọn C

Câu 14 (TH):

Phương pháp:

Lí thuyết về máy quang phổ lăng kính:

+ Cấu tạo gồm 3 bộ phận chính: Ống chuẩn trực, hệ tán sắc, buồng tối

+ Nguyên tắc hoạt động: dựa trên hiện tượng tán sắc ánh sáng

Cách giải:

Nguyên tắc hoạt động của máy quang phổ lăng kính dựa vào hiện tượng tán sắc ánh sáng

Chọn A

Câu 15 (VD):

Phương pháp:

Phương trình của x,v,a:

2

.cos sin cos

 

Các hệ thức độc lập theo thời gian: 2 2  2 2

2

 

Cách giải:

Ta có: v A2x2

Khi x  0 v vmax A

Chọn C

Câu 16 (NB):

Phương pháp:

Sử dụng biểu thức tính điện năng tiêu thụ: AqEdqU

Trang 8

Điện năng tiêu thụ: AqEdqU

Chọn A

Câu 17 (NB):

Phương pháp:

Sử dụng biểu thức tính giới hạn quang điện

Cách giải:

Giới hạn quang điện của kim loại: 0 hc

A

Chọn C

Câu 18 (NB):

Phương pháp:

Sử dụng biểu thức tính dung kháng: Z C 1

C

Cách giải:

Dung kháng của tụ điện: Z C 1

C

Chọn A

Câu 19 (NB):

Phương pháp:

Sử dụng định nghĩa về khoảng vân

Cách giải:

Khoảng vân là khoảng cách giữa 2 vân sáng liên tiếp trên màn

Chọn D

Câu 20 (TH):

Phương pháp:

Vận dụng tính chất của các loại tia

Cách giải:

Tính chất nổi bật của tia hồng ngoại là tác dụng nhiệt  Để sơn mau khô, người ta chiếu vào vật vừa sơn chùm tia hồng ngoại

Chọn C

Câu 21 (TH):

Phương pháp:

Tần số của mạch dao động điện từ: 1

2

f

LC

Cách giải:

2, 5.10 z 2, 5 z

2 2 2.10 2.10

LC

Chọn D

Câu 22 (TH):

Phương pháp:

Tần số của máy phát điện xoay chiều một pha: fnp

Trong đó: p là số cặp cực; n (vòng/s) là tốc độ quay của roto

Cách giải:

10

f

f np n vong s vong phut

p

Chọn D

Trang 9

Câu 23 (TH):

Phương pháp:

Công thức tính bước sóng: c

f



Cách giải:

Bước sóng của sóng này trong không khí là:

8 6

3.10

3,1088 96,5.10

c

m f

Chọn A

Câu 24 (TH):

Phương pháp:

Sử dụng biểu thức tính khối lượng chất bám ở catot của bình điện phân: m 1 AIt

F n

Cách giải:

Khối lượng bạc bám vào catot của bình điện phân sau 965 giây là:

1 1 108.4.965

96500 1

AIt

Chọn B

Câu 25 (TH):

Phương pháp:

Tần số dao động của con lắc đơn: 1

2

g f

l

Cách giải:

Tần số dao động của con lắc là: 1 1 10 0,5 z

g

l

Chọn D

Câu 26 (TH):

Phương pháp:

Vận dụng biểu thức tính bán kính quỹ đạo Bo: 2

0

n

rn r

Cách giải:

Quỹ đạo O ứng với n = 5  Bán kính quỹ đạo của electron tại quỹ đạo này là:

2

5 25r

O

Chọn D

Câu 27 (VD):

Phương pháp:

Sử dụng biểu thức tính mức cường độ âm:

0

10 log I

L

I

Cách giải:

Ta có, mức cường độ âm:

0

10 log I

L

I

12

60 10 log 10 10 10 W /

10

I

Chọn A

Câu 28 (TH):

Phương pháp:

+ Đọc phương trình u-t

+ Đồng nhất phương trình sóng bài cho với phương trình sóng tổng quát

Trang 10

Phương trình sóng bài cho: uAcos 4 t0, 02x

Phương trình sóng tổng quát có dạng: u Acos t 2x

Đồng nhất hai phương trình ta có: 0, 02x 2x  100mm

Chọn B

Câu 29 (VD):

Phương pháp:

+ Khoảng cách giữa 2 cực đại liên tiếp:

2

+ Sử dụng điều kiện cực tiểu giao thoa giữa 2 nguồn cùng pha: 2 1 1

2

dd k 

Cách giải:

Khoảng cách ngắn nhất giữa hai điểm dao động với biên độ cực đại: 8 16

100

AC BC

Số điểm cực tiểu trên AH thỏa mãn: 2 1 1

2

dd k 

Ta có: CA CB d2 d1 HA HB

1

60 80 16 0 1, 75 0, 5 1

2

 Giữa C và đường trung trực của AB có 1 cực tiểu giao thoa

Chọn C

Câu 30 (VD):

Phương pháp:

+ Sử dụng biểu thức tính lượng tử năng lượng:  hf hc

+ Công suất của nguồn phát: Pn

Cách giải:

Năng lượng photon:

19 6

6, 625.10 3.10

2,839.10

0, 7.10

hc

J

Số photon do đèn này phát ra trong 1s: 18

19

2

7, 044.10 2,839.10

P n

Chọn B

Câu 31 (VDC):

Phương pháp:

+ Biểu thức điện tích,cường độ dòng điện trong mạch dao động điện từ:

0

0

s

2

q q co t

i q q co t

 

+ Sử dụng biểu thức: I0q0

Cách giải:

Ngày đăng: 20/05/2021, 23:57

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm