1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

giao an dien tu co SDTD BAI 9 TAM GIAC hinh hoc 6

14 16 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 813,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Người thực hiện : TRẦN THỊ HIỂN PHÒNG GD-ĐT PHÙ CÁT.. TRƯỜNG THCS CÁT THÀNH.[r]

Trang 1

Người thực hiện : TRẦN THỊ HIỂN

PHÒNG GD-ĐT PHÙ CÁT

TRƯỜNG THCS CÁT THÀNH

MÔN HÌNH HỌC

LỚP 6

Trang 2

KIỂM TRA BÀI CŨ

1 Thế nào là đường tròn tâm O bán kính R?

2 Cho hai điểm B và C cách nhau 4cm Vẽ đường tròn (B; 3cm) và đường tròn (C;2cm), hai đường tròn này cắt nhau tại A và D

3 Tính:

Trang 3

Môn: Hình học

Tiết: 24

§9 TAM GIÁC

Trang 4

Tam giác ABC là hình như thế nào?

Tam giác ABC là hình gồm ba đoạn thẳng AB, BC, CA khi ba điểm A, B, C không thẳng hàng.

Trang 5

Hình vẽ sau có mấy đoạn thẳng? Em hãy đọc tên các đoạn thẳng đó?

Hình vẽ trên có ba đoạn thẳng AB, BC, CA

vậy có phải là tam giác ABC không? Vì sao?

Trang 6

- Ba điểm A, B, C là ba đỉnh của tam giác.

- Ba đoạn thẳng AB, BC, CA là ba cạnh của tam giác

- Ba góc BAC, CBA, ACB là ba góc của

tam giác

Trang 7

Ví dụ: Vẽ tam giác ABC, biết ba cạnh BC = 4cm,

AB = 3cm, AC = 2cm

Cách vẽ:

- Vẽ đoạn thẳng BC = 4cm

- Vẽ cung tròn tâm B, bán kính 3cm

- Vẽ cung tròn tâm C, bán kính 2cm

- Lấy một giao điểm của hai cung trên, gọi

giao điểm đó là A

- Vẽ đoạn thẳng AB, AC, ta có ∆ABC

Trang 8

BÀI TẬP 43 tr94

SGK

Điền vào chỗ trống trong các phát biểu sau:

a) Hình tạo thành bởi ………

………được gọi

là tam giác MNP

ba đoạn thẳng MN, NP, PM khi ba điểm M, N, P không thẳng hàng

b) Tam giác TUV là hình ………… gồm ba đoạn thẳng TU,

UV, VT khi ba điểm T, U, V không thẳng hàng

Trang 9

Em hãy nêu các vật xung quanh em có dạng hình tam giác

Trang 10

Xem hình 55(SGK)

rồi điền bảng sau:

A

Hình 55

AB, BI, IA

A, B, C

ABI, BIA, IAB

AIC, ICA, CAI

Tên tam giác Tên ba đỉnh Tên ba góc Tên ba cạnh

ABI

AIC

ABC

A, B, I

AB, BC, CA

CAB ABC, BCA,

BÀI TẬP 44 tr94 SGK

Trang 11

BÀI TẬP

- Vẽ tam giác ABC

- Đo các cạnh và các góc của tam giác ABC

- Lấy điểm M nằm trong

tam giác, tiếp đến vẽ

các tia AM, BM, CM

- Đọc tên các tam giác

A

M

Trang 12

3 đoạn thẳng

AB, BC, CA

A, B, C không thẳng hàng

Cạnh AB,

BC, AC

Đỉnh A,

B, C

Góc

-BC = 4cm

-2 Cung (B;3cm); (C;2cm)

Trang 13

DẶN DÒ HỌC SINH HỌC Ở NHÀ

- Biết định nghĩa tam giác, đỉnh, cạnh, góc của tam giác.

- Biết cách cộng, trừ các đơn thức đồng dạng.

- Bài tập về nhà: 45, 46b, 47 trang 95SGK.

- Hướng dẫn: Bài 47tr 95SGK

Dùng compa và thước thẳng vẽ tương tự như ví

dụ mục 2 bài học này

-Tiết học tiếp theo: Ôn tập chương II.

+ Học mục I, II trang 95, 96SGK.

+ Soạn 8 câu hỏi mục III trang 96SGK.

Ngày đăng: 20/05/2021, 23:38

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w