Tính diện tích S của tam giác MNP... Gọi ,E F lần lượt là hình hcieeus vuông góc của A trên MB và OB.. Tìm x để thể tích tứ diện ABMN có giá trị nhỏ nhất... HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT THỰC
Trang 1TRƯỜNG THPT CHUYÊN BIÊN HOÀ KỲ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2021
Môn thi: TOÁN
Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)
MÃ ĐỀ THI: 102
MỤC TIÊU
- Đề thi vừa sức học sinh và phù hợp cho giai đoạn ôn tập trước kì thi TN THPT và ĐH năm 2021
- Đề giữ vững tinh thần bám sát đề minh họa của Bộ GD&ĐT giúp học sinh ôn tập đúng trọng tâm nhất và hiệu quả nhất
Câu 1 (ID:482316): Dạng n p; của khối lập phương là:
Câu 5 (ID:482320): Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a 3, hình chiếu vuông góc
của S lên ABCD là trung điểm của cạnh AD , đường thẳng SD tạo với đáy một góc bằng 0
60 Thể tích của khối chóp S ABCD bằng:
Trang 2Câu 15 (ID:482330): Trong không gian Oxyz cho điểm A4; 6; 2 Gọi M N P lần lượt là hình chiếu của , ,
A trên các trục Ox Oy Oz, , Tính diện tích S của tam giác MNP
Trang 3Có bao nhiêu số dương trong các số , ,a b c ?
Câu 19 (ID:482334): Gọi S là tập hợp các số tự nhiên có 8 chữ số đôi một khác nhau Chọn ngẫu nhiên một
số trong tập S Tính xác suất để số được chọn có đúng bốn chữ số lẻ và chữ số 0 có hai chữ số kề nó là chữ
Câu 20 (ID:482335): Hàm số nào dưới đây đồng biến trên khoảng ; ?
3
x y x
3log
Câu 24 (ID:482339): Cho hình chóp S ABC có tam giác ABC vuông tại B, SA vuông góc với mặt phẳng
ABC, SA 7, AB3, BC3 Bán kính R mặt cầu ngoại tiếp hình chóp bằng:
Trang 4A. T 2; 4 B. T 2; 2 5 C. T 2; 4 D. T 2 2; 4
Câu 27 (ID:482342): Cấp số cộng u n thỏa mãn 4
718
Câu 29 (ID:482344): Tính diện tích của hình phẳng S giới hạn bởi đồ thị hàm số 2
2
y x x, trục hoành, các đường thẳng x1, x2
Câu 30 (ID:482345): Cho hàm số y f x có bảng biến thiên như hình vẽ Có bao nhiêu khẳng định sai
trong các khẳng định dưới đây?
I Đồ thị hàm số có ba đường tiệm cận
II Hàm số có cực tiểu tại x2
III Hàm số nghịch biến trên mỗi khoảng ; 1 , 1;
Câu 35 (ID:482350): Cho hình chóp S ABC có SAABC và đáy ABC là tam giác đều Khẳng định nào
sau đây sai?
Trang 5C. Góc giữa hai mặt phẳng SAB và SAC là ACB
Câu 39 (ID:482354): Cho hàm số bậc ba y f x có đồ thị như hình vẽ
Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m sao cho phương trình
2 2 1
8f x 3.4f x m3 2f x 4 2m0 có nghiệm x 1; 0?
Câu 40 (ID:482355): Cho mặt cầu S O ; 4 cố định Hình nón N gọi là nội tiếp mặt cầu nếu hình nón N
có đường tròn đáy và đỉnh thuộc mặt cầu S O ; 4 Tính bán kính đáy r của N để khối nón N có thể tích lớn nhất
Trang 6Câu 43 (ID:482358): Trong không gian Oxyz cho ba điểm M4; 1;3 , N5;11;8 và P1;3;m Tìm m
Câu 44 (ID:482359): Cho tam giác OAB đều cạnh 2a Trên đường thẳng d qua O và vuông góc với mặt
phẳng OAB lấy điểm M sao cho OM x Gọi ,E F lần lượt là hình hcieeus vuông góc của A trên MB
và OB Gọi N là giao điểm của EF và d Tìm x để thể tích tứ diện ABMN có giá trị nhỏ nhất
A. 618 triệu đồng B. 617 triệu đồng C. 616 triệu đồng D. 619 triệu đồng
Câu 48 (ID:482363): Cho hàm số f x liên tục trên và có 3
Trang 7HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT THỰC HIỆN: BAN CHUYÊN MÔN TUYENSINH247.COM
Khối đa diện đều loại n p; là khối đa diện có các tính chất sau:
- Mỗi mặt của nó là một đa giác đều n cạnh
- Mỗi đỉnh của nó là đỉnh chung của đúng p mặt
3
x
x x
Số nghiệm của phương trình f x m là số giao điểm của đồ thị hàm số y f x và đường thẳng ym
song song với trục hoành
Cách giải:
Phương trình f x m 2 có bốn nghiệm phân biệt khi và chỉ khi 4 m 2 3 2 m 1
Chọn C
Trang 8Câu 5 (TH) - 12.1.5.30
Phương pháp:
- Xác định góc giữa SD và đáy là góc giữa SD và hình chiếu vuông góc của SD lên mặt đáy, từ đó tính chiều
cao của khối chóp
a
a b b
Trang 10- Vẽ hình, giải các phương trình hoành độ giao điểm để xác định cận
- Thể tích khối tròn xoay tạo thành khi quanh hình phẳng giới hạn bởi các đường y f x , yg x ,
Trang 113
b
b a
Trang 12- Thể tích khối trụ có chiều cao h , bán kính đáy r là V r h2
Cách giải:
Giả sử mặt phẳng P cắt hình trụ theo thiết diện là hình vuông ABCD như hình vẽ
Gọi I là trung điểm của AB ta có OI ABCD d O ABCD ; OI d OO ';ABCD
- Tính số phần tử của không gian mẫu
- Gọi A là biến cố: “số được chọn có đúng bốn chữ số lẻ và chữ số 0 có hai chữ số kề nó là chữ số lẻ”
+ Gọi số có 8 chữ số là a a1 2 a8
+ Chọn 2 chữ số lẻ đứng cạnh chữ số 0, coi 3 chữ số này là 1 chữ số X
+ Chọn 2 chữ số lẻ còn lại
+ Chọn 3 chữ số còn lại là số chẵn khác 0
+ Hoán đổi vị trí chữ số X, 2 chữ số lẻ còn lại và 3 chữ số còn lại là số chẵn khác 0
Sử dụng quy tắc nhân tính số phần tử của biến cố A
- Tính xác suất của biến cố A
Trang 13Hàm số y f x đồng biến trên khi và chỉ khi f ' x 0 x và bằng 0 tại hữu hạn điểm
- Hàm số ya x đồng biến trên khi và chỉ khi a1 và nghịch biến trên khi và chỉ khi 0 a 1
- Hàm số yloga x đồng biến trên 0; khi và chỉ khi a1 và nghịch biến trên 0; khi và chỉ khi
Trang 15Xác suất để không lần nào xuất hiện mặt một chấm là
- Giải phương trình hoành độ giao điểm để tìm các cận
- Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y f x , yg x , đường thẳng xa x, b là
Sử dụng khái niệm đường tiệm cận của đồ thị hàm số: Cho hàm số y f x :
- Đường thẳng xx0 là TCĐ của đồ thị hàm số nếu thỏa mãn một trong các điều kiện sau:
Trang 17Đồ thị có nhánh cuối đi lên nên a0
Hàm số có 2 điểm cực trị nên phương trình 2
Trang 18m m
- Thay x bởi 1 x , giải hệ phương trình tìm hàm f x
- Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số y f x tại điểm có hoành độ x1 là
Trang 19t , tìm khoảng giá trị của t
- Đưa bài toán về dạng mg t có nghiệm t a b;
- Lập BBT hàm số g t trên a b; và tìm điều kiện của m để phương trình có nghiệm
Dựa vào BBT ta thấy phương trình (*) có nghiệm 1;1
Trang 20Gọi ,r h lần lượt là bán kính đáy và chiều cao của hình nón N Dễ thấy để V N lớn nhất thì 4 h 8
3
f h f
Vậy V N đạt GTLN khi 16 8 2
Trang 21- Từ giả thiết a2x b2y ab tìm x y, theo logb a
- Đặt ẩn phụ tlogb a t 0, đưa biểu thức P và dạng hàm số ẩn t
Trang 22Vậy min
45216
- Phân chia khối đa diện: V ABMN V M OAB. V N AOB. 1 1 1
3OM SOAB 3ON SOAB 3MN SOAB
- Để V ABMN đạt gía trị nhỏ nhất khi MN đạt giá trị nhỏ nhất
- Chứng minh BM AEF
- Sử dụng tam giác đồng dạng tính độ dài ON
- Áp dụng BĐT Cô-si tìm GTNN của OMON Từ đó tìm x để V ABMN nhỏ nhất
Cách giải:
Trang 23Ta có V ABMN V M OAB. V N AOB. 1 1 1
3OM SOAB 3ON SOAB 3MN SOAB
OAB
a
S a không đổi
Do đó V ABMN đạt gía trị nhỏ nhất khi MN đạt giá trị nhỏ nhất
Ta có: OAB đều M là trung điểm của OB
Trang 2421' ' .cos ' 1.1.cos 60
Trang 252020 0
Trang 272 2
x m
x m
x m x
m m