Mặt phẳng đi qua A và vuông góc với BC có phương trình là:... Mặt phẳng P vuông góc với các cạnh bên và cắt các cạnh bên của hình lăng trụ lần lượt tại D E F... - Sử dụng tính chất ta
Trang 1TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM HÀ NỘI
TRƯỜNG THPT CHUYÊN
KÌ THI TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2021 – LẦN 1
BÀI THI MÔN: TOÁN
Thời gian làm bài: 90 ohuts (không kể thời gian giao đề)
Câu 3 (ID:476088): Cho các số thực dương , ,a b x khác 1, thỏa mãn loga x, 3 logb x Giá trị của 3
A. 1; 0 1; 2 B. ; 1 2; C. 1; 2 D. 0;1
Câu 6 (ID:476091): Cho hình nón có thiết diện qua trục là một tam giác vuông cân có cạnh huyền bằng 2a
Diện tích xung quanh của hình nón bằng:
Trang 2Câu 10 (ID:476095): Cho khối hộp chữ nhật ABCD A B C D có ' ' ' ' AB3, AC 5, AA'8 Thể tích của khối hộp đã cho bằng:
Câu 11 (ID:476096): Tập xác định của hàm số ylog5 x là:
A. ; B. ; 0 0; C. ; 0 0; D. 0;
Câu 12 (ID:476097): Cho hàm số bậc ba y f x có đồ thị là đường cong trong hình bên
Số nghiệm thực của phương trình f x 2 là:
Câu 15 (ID:476100): Cho hàm số f x có bảng biến thiên như sau:
Giá trị cực tiểu của hàm số đã cho bằng:
Câu 16 (ID:476101): Cho hàm số f x có bảng biến thiên như sau:
Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
Trang 3Câu 18 (ID:476103): Số phức liên hợp của số phức z 3 4i là:
Câu 22 (ID:476107): Tìm hệ số của số hạng chứa 5
x trong khai triển 8
a
C.
234
Trang 4Câu 33 (ID:476118): Cho hàm số f x liên tục trên và có bảng xét dấu của f ' x như sau:
Số điểm cực trị của hàm số đã cho là:
Câu 38 (ID:476123): Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho ba điểm A1;1;1, B0; 2;1 và C1; 1; 2 Mặt phẳng đi qua A và vuông góc với BC có phương trình là:
Trang 5Câu 40 (ID:476125): Gọi S là tập hợp các giá trị của x để ba số log8 4x , 1 log x 4 , log x theo thứ tự lập 2thành một cấp số nhân Số phần tử của S là:
Câu 41 (ID:476126): Gọi S là tập hợp các giá trị nguyên không âm của m để hàm số ln 10
ln
x y
Câu 42 (ID:476127): Cho hình lăng trụ ABC A B C có đáy là tam giác đều Hình chiếu vuông góc của ' ' ' A'
trên mặt phẳng ABC là trung điểm của BC Mặt phẳng P vuông góc với các cạnh bên và cắt các cạnh bên của hình lăng trụ lần lượt tại D E F Biết mặt phẳng , , ABB A' ' vuông góc với mặt phẳng ACC A' '
và chu vi của tam giác DEF bằng 4, thể tích của khối lăng trụ ABC A B C bằng ' ' '
Câu 44 (ID:476129): Cho hình chóp S ABC có SA12cm, AB5cm, AC9cm, SB13cm, SC15cm
và BC10cm Tan của góc giữa hai mặt phẳng SBC và ABC bằng:
Câu 45 (ID:476130): Cho hàm số 3 2
e e thuộc khoảng nào?
Trang 6Câu 47 (ID:476132): Một nhóm 10 học sinh gồm 5 học sinh nam trong đó có An và 5 học sinh nữ trong đó
có Bình được xếp ngồi vào 10 cái ghế trên một hàng ngang Hỏi có bao nhiêu cách sắp xếp nam và nữ ngồi xen kẽ, đồng thời An không ngồi cạnh Bình?
Trang 7HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT THỰC HIỆN: BAN CHUYÊN MÔN TUYENSINH247.COM
Vì hình phẳng thuộc góc phần tư thứ hai nên x 0 x 1
Khi đó diện tích hình phẳng thuộc góc phần tư thứ hai, giới hạn bởi parabol y 2 x2, đường thẳng y x
và trục Oy giới hạn bởi các đường 2
2
y x , y x, x 1, x0 nên
0 2 1
72
Trang 8- Sử dụng tính chất tam giác vuông cân tính độ dài đường sinh và bán kính đáy hình nón
- Diện tích xung quanh của hình nón có đường sinh l và bán kính đáy r là S xq rl
xq
S rl a a a
Chọn A
Trang 9Số nghiệm của phương trình f x m là số giao điểm của đồ thị hàm số y f x và đường thẳng ym
song song với trục hoành
Cách giải:
Trang 10Số nghiệm của phương trình f x 2 là số giao điểm của đồ thị hàm số y f x và đường thẳng y2
song song với trục hoành
Dựa vào đồ thị ta thấy đường thẳng y2 cắt đồ thị hàm số y f x tại 2 điểm phân biệt
Vậy phương trình f x 2 có 2 nghiệm thực
có TCĐ
12
Trang 11Gọi là đường thẳng đi qua A và vuông góc với P , phương trình đường thẳng là:
1 2
1 22
Trang 12- Tính độ dài đường sinh l r2h2
- Diện tích xung quanh của hình nón có đường sinh l và bán kính đáy r là S xq rl
Cách giải:
Hình nón đã cho có bán kính đáy r1 và đường cao h3 nên độ dài đường sinh l 1232 10
Vậy diện tích xung quanh của hình nón là S xq rl.1 10 10
Hệ số của số hạng chứa x ứng với 85 k 5 k 3
Vậy hệ số của số hạng chứa 5
x trong khai triển 8
Trang 13Giải Câu 25 (TH) - 12.1.5.30
Phương pháp:
- Diện tích tam giác đều cạnh a là
234
x x
Trang 14Gọi O là trung điểm của AC
Vì tam giác ABC vuông cân tại B nên O là tâm đường tròn ngoại tiếp ABC
Chóp S ABC có SA SBSC nên SOABC
Tam giác ABC vuông cân tại B có ABBC2aAC2a 2 OAa 2
Áp dụng định lí Pytago trong tam giác vuông SOA : 2 2 2 2
Trang 15Vậy diện tích mặt cầu ngoại tiếp chóp là 2 2
- Sử dụng công thức nhân đôi cos 2x2 cos2 x1
- Đặt ẩn phụ tcos ,x t 1;1, đưa về bài toán tìm GTNN của hàm số y f t trên 1;1
Trang 16- Trong ABC kẻ AK BC K BC, trong AHK kẻ AI HK I HK, chứng minh AI BCC B' '
- Sử dụng định lí Pytago và hệ thức lượng trong tam giác vuông tính khoảng cách
53
3
4
a a
Trang 17- Giả sử sau n năm người đó nhận được số tiền nhiều hơn 300 triệu đồng, tính số tiền có được sau n năm
1 n
n
A A r với A là số tiền ban đầu, r là lãi suất 1 kì hạn, n là số kì hạn gửi
- Giải bất phương trình A n 300, tìm n là số nguyên dương nhỏ nhất thỏa mãn
Cách giải:
Giả sử sau n năm người đó nhận được số tiền nhiều hơn 300 triệu đồng
Số tiền có được sau n năm A n A1rn 200 1 0, 05 n
- Mặt phẳng đi qua A và vuông góc với BC nhận BC là 1 VTPT
- Phương trình mặt phẳng đi qua A x y z 0; 0; 0 và có 1 VTPT n a b c có phương trình là: ; ;
- Xét phương trình hoành độ giao điểm
- Cô lập m, đưa phương trình về dạng kh x *
- Sử dụng tương giao đồ thị hàm số tìm điều kiện của k để (*) có đúng 2 nghiệm phân biệt
Trang 18- Điều kiện để 3 số , ,a b c theo thứ tự lập thành 1 CSN là acb2
- Đưa về cùng cơ số 2, sử dụng các công thức 1
- Đặt tlnx , tìm khoảng giá trị của t và xét tính cùng tăng giảm của , x t
- Đưa bài toán về dạng tìm m để hàm số at b
m n c
Trang 19Cách giải:
- Sưu tầm FB Nguyễn Duy Tân -
Gọi M N lần lượt là trung điểm của , BC B C , ' '
, suy ra K là trung điểm của EF
Lại có BC AMNA'BCDKEF DK Suy ra DEF cân tại D
ABB A ACC A EDF DEF vuông cân tại D
Theo bài ra ta có: CDEF 4 DEDFEF 4
Trang 20- Tính y , sử dụng quy tắc tính đạo hàm một tích '
- Sử dụng tương giao, phương pháp lấy nguyên hàm hai vế xác định số nghiệm bội lẻ của phương trình y'0
và suy ra số điểm cực trị của hàm số
3 5
2
, do đó f x 1 2x *
Dựa vào đồ thị hàm số ta thấy (*) có 4 nghiệm phân biệt trong đó x0 không thỏa mãn
Tóm lại, phương trình ' 0y có 4 nghiệm bội lẻ phân biệt
Vậy hàm số đã cho có 4 điểm cực trị
Chọn D
Giải Câu 44 (VD) - 11.1.8.49
Phương pháp:
Trang 21- Chứng minh SAB,SAC vuông tại A Suy ra SAABC
- Xác định góc giữa hai mặt phẳng là góc giữa hai đường thẳng lần lượt thuộc hai mặt phẳng và cùng vuông góc với giao tuyến
- Tính SABC nhờ công thức Hê-rong, từ đó tính 2S ABC
SA SHA
- Dựa vào giao điểm của đồ thị với trục tung suy ra dấu của hệ số d
- Dựa vào các điểm cực trị của hàm số suy ra dấu của hệ số b c,
Cách giải:
Trang 22b a c a
t x x x
Cách giải:
32
Trang 23Xếp 10 học sinh sao có nam nữ ngồi xen kẽ
Xếp 5 học sinh nam có 5! cách, xếp 5 học sinh nữ vào 5 vị trí còn lại có 5! cách Đổi chỗ nam và nữ có 2 cách
Có 2
2 5! cách xếp 10 học sinh sao có nam nữ ngồi xen kẽ
* Xếp 8 học sinh không có An và Bình trước
TH1:
+ Học sinh nam đứng đầu hàng, có 2
4! cách
+ Xếp An và Bình vào 1 trong 9 vị trí gồm 7 vị trí giữa 2 học sinh liền kề nhau và 2 vị trí biên Ứng với mỗi
vị trí có 1 cách xếp An và Bình sao cho thỏa mãn yêu cầu, do đó có 9 cách xếp
Trang 24- Sưu tầm FB Lưu Thêm -
- Sưu tầm FB Trần Minh Quang –
Với mọi bộ số a b c; ; thỏa mãn a b c 1 ta có:
ab bc ca
Trang 25Vậy không có bộ số a b c nào thỏa mãn yêu cầu bài toán ; ;
13