1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

TS247 DT de thi thu tn thpt mon toan so gd dt thanh hoa nam 2021 co loi giai chi tiet 76124 1621506586

24 12 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 24
Dung lượng 1,35 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tổng bình phương tất cả các phần Ox tại bốn điểm phân biệt như hình vẽ.. Tiệm cận ngang của đồ thị hàm sso 2 12 x y x - Góc giữa đường thẳng và mặt phẳng là góc giữa đường thẳng và hình

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

THANH HÓA

ĐỀ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG LỚP 12

NĂM HỌC 2020 – 2021 MÔN TOÁN

Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)

Câu 2 (ID:483217): Cho khối chóp có thể tích bằng 3

18 cm và diện tích đáy bằng 9 cm2 Chiều cao của khối chóp đó là:

Câu 6 (ID:483221): Nghiệm của phương trình log32x 1 2 là:

Câu 9 (ID:483224): Cho hàm số có bảng biến thiên như sau:

Hàm số yf x  đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

A. ; 0 B. 2; 2 C.  1;3 D.  ; 2

Mã đề thi 107

Trang 2

Câu 10 (ID:483225): Tiệm cận ngang của đồ thị hàm sso 2 1

2

x y x

Câu 12 (ID:483227): Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình vuông với AC5 2 Biết SA vuông góc với

mặt phẳng ABCD và SA5 Góc giữa đường thẳng SD và mặt phẳng SAB bằng:

Câu 15 (ID:483230): Gọi , ,l h r lần lượt là độ dài đường sinh, chiều cao và bán kính mặt đáy của hình nón

Diện tích xung quanh S của hình nón là: xq

Câu 21 (ID:483236): Cho hàm số yf x  có đạo hàm trên và có bảng xét dấu f ' x như sau:

Mệnh đề nào sau đây đúng?

A. Hàm số yf x  có hai điểm cực trị B. Hàm số yf x  có ba điểm cực trị

C. Hàm số yf x  đạt cực tiểu tại x1 D. Hàm số yf x  đạt cực đại tại x 1

Câu 22 (ID:483237): Tập nghiệm S của bất phương trình 1  1 

log x 1 log 2x1 là:

Trang 3

Câu 25 (ID:483240): Cho hàm số yf x  có bảng biến thiên như sau:

Hàm số đạt cực tiểu tại điểm

5 3

Trang 4

Câu 34 (ID:483249): Tích phân

2 1

Câu 36 (ID:483251): Cho hình hộp chữ nhật ABCD A B C D có ' ' ' ' AB3, BC2, AD' 5 Gọi I

trung điểm của BC Khoảng cách từ D đến mặt phẳng AID' bằng:

Câu 37 (ID:483252): Gọi E là tập hợp tất cả các số nguyên dương y sao cho ứng với mỗi số y có không quá 4031 số nguyên x thỏa mãn log22x3 logy 2 x2y2 0 Tập E có bao nhiêu phần tử?

Câu 41 (ID:483256): Trong không gian Oxyz , tìm tất cả các giá trị của tham số m để phương trình

xy  z xyz m là phương trình của một mặt cầu

Câu 42 (ID:483257): Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình vuông cạnh 2a , cạnh bên SA vuông góc với

mặt phẳng đáy, góc giữa SC với mặt phẳng SAB bằng 300 Thể tích của khối chóp S ABCD bằng:

a

C.

3

2 23

a

D.

3

23

a

Trang 5

Câu 43 (ID:483258): Trong không gian Oxyz , cho mặt cầu  S có phương trình x2y2z2 25 Từ điểm

A thay đổi trên đường thẳng  : 10

, kẻ các tiếp tuyến AB AC AD tới mặt cầu , ,  S với B C D , ,

là các tiếp điểm Biết mặt phẳng BCD luôn chứa một đường thẳng cố định Góc giữa đường thẳng cố định với mặt phẳng Oxy bằng:

yxxmx Gọi S là tập hợp các giá trị của tham

số m để giá trị lớn nhất của hàm số đã cho trên 1; 0 đạt giá trị nhỏ nhất Tổng bình phương tất cả các phần

Ox tại bốn điểm phân biệt như hình vẽ

Gọi S S1, 2,S lần lượt là diện tích các miền gạch chéo được cho như hình vẽ Biết rằng tồn tại duy nhất giá 3

trị m a

b

 với ,a b là các số nguyên dương và a

b tối giản sao cho S1S3 S2 Đặt T  a b Mệnh đề nào đúng?

Trang 7

HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT THỰC HIỆN: BAN CHUYÊN MÔN TUYENSINH247.COM

Trang 8

Cách giải:

Trang 9

Tiệm cận ngang của đồ thị hàm sso 2 1

2

x y x

- Góc giữa đường thẳng và mặt phẳng là góc giữa đường thẳng và hình chiếu vuông góc của nó trên mặt phẳng

- Sử dụng tính chất tam giác vuông cân để tính góc

Trang 11

Gọi A là biến cố: “lấy được một số chia hết cho 3”  A  6;9 n A 2

Vậy xác suất của biến cố A là       2 1

Xác định điểm cực đại (tiểu) của hàm số là điểm mà tại đó hàm số liên tục và đạo hàm đổi dấu từ dương

sang âm (âm sang dương)

22

x

x x

Trang 12

Sử dụng công thức SHTQ của CSN: 1

1

n n

Trang 13

- Dựa vào đồ thị nhận dạng đồ thị hàm đa thức bậc ba hoặc bậc bốn trùng phương và loại đáp án

- Dựa vào nhánh cuối của đồ thị hàm số

- Dựa vào điểm thuộc đồ thị hàm số

Cách giải:

Đồ thị hình trên là đồ thị hàm đa thức bậc ba nên loại ngay đáp án B

Đồ thị có nhánh cuối đi lên nên hệ số của 3

Trang 14

- Trong ABCD dựng DMAI, trong DD M'  dựng DHD M H'  D M' , chứng minh

- Sử dụng diện tích tam giác tính DM

- Sử dụng hệ thức lượng trong tam giác vuông tính DH

2318

'

15

DD DM DH

Trang 15

- Coi bất phương trình đã cho có y là tham số Giải bất phương trình tìm tập nghiệm theo y

- Giả sử tập nghiệm là  a b; , giải bất phương trình b a   1 2 4031 tìm y

- Vì M A B, , d nên chúng thẳng hàng, do đó tồn tại số thực k0 sao cho MAk MB , giải hệ tìm , ,a b k

và suy ra tọa độ điểm ,A B

Trang 17

Xét tam giác vuông SBC có SBBC.cot 300 2a 3

Xét tam giác vuông SAB : SASB2AB2  12a24a2 2 2a

- Tham số hóa tọa độ A  theo biến t

- Giải phương trình AM OM 0 suy ra phương trình đường thẳng cố định nằm trong BCD

Trang 19

1;0 1;0

2 2

2

2

2 1;0

1;0 2

2 2

m

m m

2 1;0

2021

4031

64031

- Xét phương trình hoành độ giao điểm, đặt tx2 đưa về phương trình bậc hai ẩn t

- Tìm điều kiện để phương trình bậc hai ẩn t có 2 nghiệm dương phân biệt

- Giả sử t1t2 là 2 nghiệm phân biệt của phương trình (2) thì phương trình (1) có 4 nghiệm phân biệt

Trang 20

9 4 0

9

40

1 3

5 3

1

05

Trang 21

Phương pháp:

- Sử dụng phương pháp tửng phần, đặt

2 2 3

4ln4

x u

3

164

4

164

- Biến đổi phương trình và xét hàm đặc trưng, biểu diễn y theo x

- Đưa biểu thức P chỉ còn chứa biến x, xét hàm số, lập BBT và tìm GTLN của hàm số

Cách giải:

ĐKXĐ:

2

20

y x

Trang 22

2 2021

1

2021'

Trang 23

Gọi I 4; 4 là điểm biểu diễn số phức 4 4i , khi đó ta có P  z 4 4iMI

Dựa vào hình vẽ ta thấy P đạt giá trị nhỏ nhất khi M là hình chiếu vuông góc của I lên CD , với CD là

Trang 24

Dựa vào đồ thị hàm số ta thấy            

Dựa vào BBT ta thấy:

+ Phương trình (3) có 2 nghiệm phân biệt

+ Phương trình (1), (2), mỗi phương trình có nhiều nhất 4 nghiệm phân biệt

Vậy phương trình ban đầu có nhiều nhất 10 nghiệm phân biệt

Chọn D

-HẾT -

Ngày đăng: 20/05/2021, 22:55

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w