2.Kĩ năng: - Có kĩ năng vận dụng linh hoạt các kiến thức đã học về phép nhân và tính chất cơ bản của phép nhân phân số để giải toá.. 3.Thái độ: - Có ý thức quan sát đặc điểm của phân s[r]
Trang 1- Hiểu và vận dụng thành thạo quy tắc chuyển vế.
3/ Thái độ : Có ý thức học quy tắc và vận dụng tích đúng của hai số nguyên khác
- Cho học sinh thảo luận nhúm để trả
lời cõu hỏi ?1
- Giỏo viờn giới thiệu cỏc tớnh chất
- Từ cỏc bài tập trờn, muốn tỡm x ta
đó phải chuyển cỏc số sang một vế
Khi chuyển vế dấu của cỏc số hạng
thay đổi thế nào ?
- Khi cõn thăng bằng, nếu đồng thời chovào hai bờn đĩa cõn hai vật như nhau thỡcõn vẫn thăng bằng Nếu bớt hai lượngbằng nhau thỡ cõn cũng vẫn thăng bằng
x + 4 = -2Giải
x + 4 = -2
x + 4 + (-4) = -2 + ( -4)
x = -2 + (-4)
Trang 2- Yếu cầu HS làm Bài tập
?3 vào giấy trong theo nhóm và trình
bày
- Với x + b = a thì tìm x như thế
nào ?
- Phép trừ và cộng các số nguyên có
quan hệ gì ?
x = -6
- Nhận xét chéo giữa các nhóm
- Phát biểu quy tăvs chuyển vế : Khi chuyển một số hạng từ vế này sang vế
kia
- Đọc ví dụ trong SGK và trình bày vào vở 3 Quy tắc chuyển vế Ví dụ: SGK a x - 2 = -6 x = - 6 + 2 x = -4 b x - ( -4) = 1 x + 4 = 1 x = 1 - 4 x = -3 ?3 x + 8 = (-5) + 4 x + 8 = -1 x = -1 - 8 x = -9 Nhận xét: SGK - Theo dõi và thảo luận thống nhất cách trình bày: Chuyển các số hạng về cùng một dấu - Cho HS trình bày và nhận xét - Thống nhất và hoàn thiện vào vở - Ta có x = a + (-b) - Phép trừ là phép toán ngược của phép cộng 4 Củng cố(9) Yêu cầu HS phát biểu lại quy tắc chuyển vế Lưu ý khi chuyển vế nếu số hạng có hai dấu đứng trước thì ta làm thế nào ? Làm Bài tập 61 SGK a x = -8 b x = -3 5 Hướng dẫn học ở nhà(3) - Học bài theo SGK - Làm bài tập còn lại trong SGK: 62, 63, 64, 65 D Rút kinh nghiệm: ………
………
………
………
Trang 3A
Mục tiêu
1 KiÕn thøc :
- HS được củng cố và vận dụng đúng các tính chất : Nếu a = b thì a + c = b + c vàngược lại ; Nếu a = b thì b = a
2 Kiểm tra bài cũ(6)
HS1 Phát biểu quy tắc chuyển vế
Làm Bài tập 63ĐS: x = 6
HS1: Làm Bài tập 62 SGK
ĐS: a a = -2 hoặc a = +2 b a + 2 = 0 hay a = -2
3 Luyện tập( 32)
- Yêu cầu học sinh làm việc cá nhân
và trình bày
- Nhận xét và hoàn thiện cách trình
bày
- Yêu cầu HS làm việc nhóm
- Các nhóm cử đại diện lên trình bày
x = -11Bài tập 67 SGK
27 - 48 = -21
Trang 4và trỡnh bày - Nhận xột và hoàn thiện
cỏch trỡnh bày
Hiệu số bàn thắng thua năm nay là : 39
- 24 = 15 Bài tập 69 SGK Làm ở nhà bài tập 70 Sgk
a 3784 + 23 - 3785 - 15
= 3784 + (-3785) + 23 +(-15)
= (-1) + 23 + (-15) = 7
b 21+ 22 + 23 + 24 - 11- 12- 13 -14
= (21 - 11) + (22 - 12) + (23 - 13) +( 24
- 14)
= 40
4 Củng cố (4)
Yờu cầu HS phỏt biểu lại quy tắc chuyển vế Lưu ý khi chuyển vế nếu số hạng
cú hai dấu đứng trước thỡ ta làm thế nào ?
Phỏt biểu quy tắc bỏ dấu ngoặc
5 Hướng dẫn học ở nhà(2)
- Học bài theo SGK
- Làm Bài tập cũn lại trong SGK: 69, 71, 72
D Rỳt kinh nghiệm:
………
………
………
………
………
………
………
Tuần 20
Tiết 61 Đ10 NHÂN HAI SỐ NGUYấN KHÁC DẤU NS: 02/01/2012
NG: 07/01/2012
A Mục tiêu : Giúp học sinh
1 Kiến thức :
- HS biết dự đoỏn trờn cơ sở tỡm ra quy luật thay đổi của một loạt cỏc hiện tượng
giống nhau liờn tiếp
- Hiểu quy tắc nhân hai số nguyên khác dấu Tính tích đúng của hai số nguyên khác dấu
2 Kĩ năng :
- Rèn kĩ năng tính toán cẩn thận, chính xác
- Rèn luyện kĩ năng liên hệ thực tế và toán học
3 Thái độ : Có ý thức học quy tắc và vận dụng tích đúng của hai số nguyên khác
dấu
B Chuẩn bị :
GV : Bảng phụ, phấn mầu SGK, giáo án
Trang 5(-1).3 = - 3(-2).3 = - 6(-3).3 = - 9
KQ là số mang dấu âm
HĐ 2 : Quy tắc nhân hai số nguyên khác dấu ( 15 phút )
Nêu quy tắc nhân hai số nguyên
khác dấu ?
Đọc đề bài
40 SP đúng đợc bao nhiêu tiền ?
10 SP sai đợc bao nhiêu tiền ?
Lơng của CN này ăn theo SP đợc
?4 Tính
5 ( -14) = - 70( -25) 12 = - 300
HĐ 3 : Luyện tập, củng cố ( 12 phút )
Nêu quy tắc nhân hai số nguyên
khác dấu ?áp dụng quy tắc nhân hai
số nguyên khác dấu làm BT 73 -
SGK
Đánh giá
? Muốn so sánh tích hai số nguyên
với 1 số nguyên ta là nh thế nào ?
Tính tích -> so sánh
Đánh giá
Bài tập 73 ( SGK - 89 )
a) (- 5) 6 = - 30b) 9 ( -3) = - 27c) ( -10 ) 11 = - 110d) 150 ( -4) = - 600
Bài tập 75 ( SGK - 89 )
So sánha) ( -67 ).8 = - 536 < 0b) 15 (-3) = - 45 < 15c) ( -7) 2 = -14 < -7
Trang 6………
………
………
………
………
………
Tuần 21 Tiết 62 Đ11 NHÂN HAI SỐ NGUYấN CÙNG DẤU NS: 07/01/2012 NG: 10/01/2012 A Mục tiêu : Giúp học sinh 1 Kiến thức : - Hiểu quy tắc nhân hai số nguyên khác dấu Tính tích đúng của hai số nguyên cùng dấu 2 Kĩ năng : - Rèn kĩ năng tính toán cẩn thận, chính xác - Rèn luyện kĩ năng liên hệ thực tế và toán học 3 Thái độ : Có ý thức học quy tắc và vận dụng tích đúng của hai số nguyên cùng dấu B Chuẩn bị : GV : Bảng phụ, phấn mầu SGK, giáo án HS : bảng nhóm, bút dạ C Tiến trình dạy học 1.Ổn định 2 Kiểm tra bài cũ ( 7 phút ) ? Phát biểu quy tắc nhân hai số nguyên khác dấu ? áp dụng tính : ( -67) 2 = - 134 ( -35 ) = - 105 3 Bài mới Hoạt động của GV Hoạt động của HS HĐ 1 : Nhân hai số nguyên dơng ( 5 phút ) Ta đã biết nhận hai số nguyên dơng nh nhân hai số tự nhiên Cho HS thực hiện ?1 a) 12.3 = 36 b) 5.120 = 600
HĐ 2 : Nhân hai số nguyên âm ( 12 phút ) Cho HS HĐ nhóm trả lời ?2
Muốn nhân 2 số nguyên âm ta làm nh
thế nào ?
áp dụng quy tắc tính
(-4 ) ( -25)
? Nhận xét về tích của hai số nguyên
âm ?
Cho HĐ cá nhân làm ?3
Nhận xét
Củng cố : Tính
3 ( -4 )= -12
2 ( -4 ) = -8
1 ( -4 ) = -4
0 ( - 4) = 0 (-1 ).(-4) = 4 (-2) (-4) = 8
* Nhận xét ( SGK - 90 )
?3 Tính
a) 5 17 = 85 b) ( -15).( -6) = 90
Trang 7b) ( - 3) ( - 15 )
0020 c) ( - 7 ) 3 d) 8 40 HĐ 3 : Kết luận ( 12 phút ) ? Phát biểu quy tắc nhân hai số nguyên cùng dấu, khác dấu ? ? Viết quy tắc trên dới dạng tổng quát ? ? Tích của số nguyên và số 0 ? Cho HS đọc chú ý, nhớ, hiểu và vận dụng VD : 5.2 = 10 (-5) (-2) = 10 5 (-2) = - 10 (-5).2 = -10 2.a = 0 thì a = 0 2.5 = 10 đổi dấu của thừa số 2 (-2).5 = -10 ( dấu của tích đổi ) đổi dấu thừa số 2 và 5 (-2).(-5) = 10 ( dấu của tích không đổi ) a.0 = 0.a = 0 Nếu a,b cùng dấu thì a.b = a b Nếu a, b khác dấu thì a.b = - ( a b ) Chú ý ( SGK - 91) cách nhận biết dấu của tích (+) (+) -> (+) (-) ( -) -> (+) (+).(-) -> (-) (-).(+) -> (-) a.b = 0 thì hoặc a = 0 hoặc b = 0 Khi đổi dấu của một thừa số thì tích đổi dấu, đổi dấu 2 thừa số thì tích ko đổi dấu ?4 a) Do a > 0 và a.b > 0 nên b > 0 ( b là số nguyên dơng ) b) Do a > 0 và a.b 0 nên b < 0 ( b là số nguyên âm) HĐ 4 : Luyện tập - củng cố ( 10 phút ) áp dụng quy tắc nhân hai số nguyên cùng dấu, khác dấu làm BT 78 Học thuộc quy tắc, chú ý Về nhà 78->83 ( SGK - 91, 92 ) Bài tập 78 ( SGK - 91 ) a) ( +3).(+9) = 27 b) (-3) 7 = -21 c) 13 (-5) = -65 d) (-150).(-4) = 600 e) 7.(-5) = - 35 f) (-15).( -7) = 85 D Rỳt kinh nghiệm: ………
………
………
………
………
………
………
Tuần 21
NG: 10/01/2012
A Mục tiờu
1 Kiến thức :
Trang 8- HS được củng cố cỏc quy tắc nhõn hai số nguyờn.
2 Kĩ năng :
- Vận dụng thành thạo quy tắc nhõn hai số nguyờn để tớnh đỳng cỏc tớch
3 Thái độ :
- Có ý thức học quy tắc và vận dụng tích đúng của hai số nguyên khác dấu
- Bước đầu cú ý thức vận dụng kiến thức vào thực tế
2 Kiểm tra bài cũ(6)
HS1 Phỏt biểu quy tắc nhõn hai số nguyờn trỏi dấu
Làm bài tập 80 SGKĐS: a) b là số õm b) b là số nguyờn dương
HS1: Phỏt biểu quy tắc nhõn hai số nguyờn õm
Làm Bài tập 82a, b SGKĐS: a) lớn hơn 0 b) (-17) 5 < (-5) (-2)
3 Tổ chức luyện tập ( 32)
- Yờu cầu học sinh làm việc
nhúm và trỡnh bày - Nhận xột và
hoàn thiện cỏch trỡnh bày
- Yờu cầu HS làm việc cỏ nhõn
- Một số HS diện lờn trỡnh bày
- Yờu cầu học sinh làm việc
nhúm và thụng bỏo kết quả
- Tỡm vớ dụ tương tự
- Nhận xột ?
- Nhận xột và hoàn thiện cỏch
Bài tập 84 SGKDấu
củaa
Dấucủab
Dấucủa a.b
Dấucủaa.b2
Trang 9Yêu cầu làm việc nhóm
- Trình bày và nhận xét
Bài tập 87 SGK (-3)2 = 9
42 =(-4)2 = 16
- Hai số đố nhau có bình phương bằng nhau
Bài tập 88 SGK Xét ba trường hợp :
*Với x < 0 thì (-5) x > 0
*Với x = 0 thì (-5) x = 0
*Với x > 0 thì (-5).x < 0
4 Củng cố (4)
5 Hướng dẫn học ở nhà(2)
- Học bài theo SGK
- Làm bài tập còn lại trong SGK: 89
- Làm trong SBT: 128, 130, 131
D Rút kinh nghiệm:
………
………
………
………
………
………
………
Tuần 21
Tiết 64 §12 TÍNH CHẤT CỦA PHÉP NHÂN NS: 09/01/2012
NG: 14/01/2012
A Mục tiêu
1.KiÕn thøc : - HS hiểu được các tính chất cơ bản của phép nhân : giao hoán,
kết hợp, nhân với số 1, phân phối giữa phép nhân và phép cộng
2.Kĩ năng:- Bước đầu tìm dấu của tích nhiều số nguyên
3.Thái độ:- Bước đầu có ý thức và biết vận các tính chất trong tính trong tính
chất trong tính toán và biến đổi biểu thức
B Chuẩn bị
GV : B¶ng phô, phÊn mÇu SGK, gi¸o ¸n
HS : b¶ng nhãm, bót d¹
C Hoạt động trên lớp
1 Ổn định lớp(1)
2 Kiểm tra bài cũ(6)
HS1 Phát biểu quy tắc nhân hai số nguyên trái dấu
Làm Bài tập 80 SGK ĐS: a) b là số âm b) b là số nguyên dương
Trang 10HS1: Phát biểu quy tắc nhân hai số nguyên âm
Làm Bài tập 82a, b SGKĐS: a) lớn hơn 0 b) (-17) 5 < (-5) (-2)
3 Tổ chức luyện tập ( 32)
- Nhắc lại tính chất giao hoán?
- Lấy một ví dụ minh hoạ?
- Viết dạng tổng quát tính chất giao
hoán của phép nhân số nguyên
- Nêu ví dụ minh hoạ
- Viết dạng tổng quát tính chất kết
hợp của phép nhân số nguyên
- Nêu ví dụ minh hoạ
- Với tích của nhiều số nguyên ta
âp dụng những tính chất trên như
- Làm miệng ?3 và ?4 theo cá nhân
Lấy ví dụ minh hoạ cho ?4
Ví dụ:
2.(-3) = (-3).2 (=-6)
2 Tính chất kết hợp(a.b).c = a (b.c)
Ví dụ:
9.( 5) 2 9 ( 5).2 (=-90)Chú ý: SGK
?1Dấu +
?2Dấu -Nhận xét: SGK
3 Nhân với số 1 a.1 = 1 a = a
?3a.(-1) = (-1).a = -a
?4Bình nói đúng
(-8).(5+3) = (-8) 8 = -64Cách 2
(-8).(5+3) = (-8).5 + (-8).3 = (-40) + (-24) = -64
4 Củng cố (4)
Trang 11- Một số cá nhân lên trình bày
Bài tập 90a
15.(-2).(-5).(-6) 15.( 2) ( 5).( 6) = (-30).30 = -900
Bài tập 91 a
-57.11 = (-57).(10+1) = (-57).10 + (-57).1 = (-570) + (-57) = -627
5 Hướng dẫn học ở nhà(2)
- Học bài theo SGK
- Làm bài tập còn lại trong SGK: 92, 93, 94
D Rút kinh nghiệm:
………
………
………
………
………
………
………
Tuần 22
Tiết 65 §12 TÍNH CHẤT CỦA PHÉP NHÂN (tt) NS: 25/01/2012
NG: 31/01/2012
A Mục tiêu
1.KiÕn thøc : - HS được củng cố các tính chất cơ bản của phép nhân
2.Kĩ năng:- Vận dụng thành thạo các tính chất đó để tính đúng, tính nhanh các
tích
3.Thái độ:- Bước đầu có ý thức vận dụng kiến thức vào thực tế.
B Chuẩn bị
GV : B¶ng phô, phÊn mÇu SGK, gi¸o ¸n
HS : b¶ng nhãm, bót d¹
C Hoạt động trên lớp
1 Ổn định lớp(1)
2 Kiểm tra bài cũ(6)
HS1 Nêu các tính chất của phép nhân hai số nguyên
Làm Bài tập 92a SGK HS1: Phát biểu quy tắc nhân hai số nguyên âm
Làm Bài tập 93a SGK
3 Tổ chức luyện tập ( 32)
- Yêu cầu học sinh làm việc nhóm
và trình bày
- Nhận xét và hoàn thiện cách trình
bày
- Yêu cầu HS làm việc cá nhân
Bài tập 95 SGK (-1)3 = (-1).(-1).(-1) = -1
Ta còn có:
03 = 0
13 = 1
Trang 12- Một số HS diện lên trình bày trên
bảng
- Nêu lại quy tắc tương ứng
- Nhận xét chéo giữa các cá nhân
- Treo bảng phụ để HS điềm vào
trong ô trống
- Yêu cầu HS nhận xét và thống
nhất kết quả
- Yêu cầu học sinh làm việc nhóm
và thông báo kết quả
- Tìm ví dụ tương tự
- Nhận xét ?
- Nhận xét và hoàn thiện cách trình
bày
Yêu cầu làm việc nhóm
- Trình bày và nhận xét
Bài tập 96 SGK
a 237.(-26) + 26.137
= (-237) 26 + 26.137
= 26.( 237) 137
= 26.(-100)
= -2600
b -2150 Bài tập 97 SGK
a Nhận xét:
Tích bao gồm bốn số âm và một số dương Vậy tích là một số dương Hay tích lớn hơn 0
b Lý luận tương tự ta thấy tích là một số âm, nhỏ hơn 0
Bài tập98 SGK
a Với a = 8, ta có : (-125).(-13).8
= (-125).8.(-13)
= (-1000).(-13)
=13000
b -2400
Bài tập 99 SGK
a -7 và -13
b -14 và -20
4 Củng cố (4)
5 Hướng dẫn học ở nhà(2)
- Học bài theo SGK
- Làm bài tập còn lại trong SGK: 100
- Làm trong SBT: 139, 140, 144
D Rút kinh nghiệm:
………
………
………
………
………
………
………
Tuần 22 §13 BỘI VÀ ƯỚC CỦA MỘT SỐ NGUYÊN NS: 25/01/2012
Trang 13A Mục tiêu
1.KiÕn thøc : HS biết khái niệm bội và ước của một số nguyên , khái niệm
“chia hết cho”
Hiểu được ba tính chất liên quan tới khái niệm “chia hết cho”
2.Kĩ năng: Biết tìm bội và ước của một số nguyên.
3.Thái độ: Bước đầu có ý thức vận dụng kiến thức vào thực tế.
- Yêu cầu trả lời ?2
- Hãy phát biểu ttơng tự trong tập
- Hãy tìm các ước của 8
- Hãy tìm các bội của 3
Hai ước của 6 là -2, 3
Trang 144 Vận dụng (10)
Yêu cầu HS làm bài tập
Bài 101 SGK Năm bội của 3 là 0, -3, 3, -6, 6
Năm bội của -3 là 0, -3, 3, -6, 6
NHận xét: Hai số nguyên đối nhau có cùng tập hợp bội
Bài tập 103 SGK
a) Có thể lập được 15 tổng
b) Có 3 tổng chia hết cho 2 là 24, 26, 28
5 Hướng dẫn học ở nhà
- Học bài theo SGK
- Làm các bài còn lại trong SGK
- Ôn tập nội dung trang 98 SGK : Trả lời các câu hỏi , làm các bài tập liên quan
D Rút kinh nghiệm:
………
………
………
………
………
………
………
Tuần 22
NG: 04/02/2012
A Mục tiêu
1.KiÕn thøc : - HS được hệ thống lại những kiến thức cơ bản đã học trong
chương : Số nguyên, giá trị tuyệt đối, số đối, các quy tắc thực hiện phép tính
2.Kĩ năng:- Có kĩ năng giải một số dạng bài tập cơ bản trong chương
3.Thái độ: - Có ý thức ôn tập, hệ thống hoá thường xuyên.
B Chuẩn bị
GV : B¶ng phô, phÊn mÇu SGK, gi¸o ¸n
HS : b¶ng nhãm, bót d¹
C Hoạt động trên lớp
1 Ổn định lớp (1)
2 Kiểm tra bài cũ ( 8)
Yêu cầu học sinh trả lời các câu 1, 2, 3…7 phần câu hỏi ôn tập
3 Tổ chức ôn tập ( 32)
- Yêu cầu học sinh làm việc nhóm
và trình bày
- Nhận xét và hoàn thiện cách
Bài 107 SGK a,b
Trang 15trình bày
- Yêu cầu HS làm việc cá nhân
- Một số HS diện lên trình bày
trên bảng
- Nhận xét chéo giữa các cá nhân
- Treo bảng phụ để HS điền vào
trong ô trống
- Yêu cầu HS nhận xét và thống
nhất kết quả
- Yêu cầu học sinh làm việc cá
nhân và thông báo kết quả
- Yêu cầu học sinh làm việc cá
nhân và trình bày trên bảng
-b
b -a
a -a
-b a
c) a < 0 , b > 0-a > 0, -b < 0
a b a b Bài 108 SGK
Nếu a < 0 thì -a > 0 nên a < -aNếu a > 0 thì -a < 0 nên -a < a
Bài tập 115 SGKa) a = a hoặc a = -5b) b = 0
c) không tìm được ad) a = 5 hoặc a = -5e) a = 2 hoặc a = -2
Bài tập 110 SGKa) Đúng
b) Đúngc) Said) Đúng
Bài tập 117 SGKa) (-7)3.24 = (-343) 16 = -5488b) 54 (-4)2 = 10 000
Bài tập 116 SGKa) -120
b) -12c) -16d) 3Bài tập upload.123doc.net SGKa) 2x - 35 = 15
2x = 15 + 352x = 50
x = 50 : 2
x = 25b) 3x + 17 = 23x = 2 - 173x = -15
x = -15 : 3
x = -5
Trang 164 Củng cố
5 Hướng dẫn học ở nhà (4)
- Ôn tập chuẩn bị cho bài liểm tra 45 phút
- Các bài tập và lí thuyết đã học trong chương II
D Rút kinh nghiệm:
………
………
………
………
………
………
………
Tuần 23
NG: 07/02/2012
A Mục tiêu
1.KiÕn thøc : - HS được kiểm tra khả năng lĩnh hội những kiến thức cơ bản đã
học trong chương : Số nguyên, giá trị tuyệt đối, số đối, các quy tắc thực hiện phép tính
2.Kĩ năng: - Có kĩ năng giải một số dạng bài tập cơ bản trong chương
3.Thái độ: - Có ý thức làm bài kiểm tra nghiêm túc.
B Chuẩn bị
GV : Photo đề
HS : Ôn bài
C Hoạt động trên lớp
1 Ổn định lớp (1)
2 Ghi Đề bài.
Đề bài 1.
Trường THCS Chu Văn An Kiểm tra chương 2
Họ và tên:……… Môn : Số học 6
I/TRẮC NGHIỆM (4 ĐIỂM)
Em hãy khoanh tròn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng nhất mà em chọn
Câu 1: Tích của ba số nguyên âm thì :
A Bé hơn 0 B Bằng 0 C.Lớn hơn 0 D.Kết quả là số tự nhiên Câu 2:Nếu x.y > 0 thì :
A x,y trái dấu B.x > y C.x < y D x,y cùng dấu
Câu 3: Tổng của các số nguyên n thỏa mãn – 2 < n ≤ 2 là:
Trang 17b) Tập hợp các số nguyên bao gồm số nguyên âm và số tự nhiên.
c) Tập hợp các số nguyên dương là tập hợp các số tự nhiên
d) Mọi số nguyên âm đều bé hơn hoặc bằng 0
e) Tích hai số nguyên âm là số nguyên âm
f) Tổng của một số nguyên âm với một số nguyên dương là một
số nguyên âm
g) Hai số đối nhau có bình phương và lập phương đối nhau
h) Số đối của –( - 3) là 3
II/ TỰ LUẬN: ( 6 điểm )
Câu 1: (1 đ)Sắp xếp các số sau theo thứ tự tăng dần:
I/TRẮC NGHIỆM (4 ĐIỂM)
Mỗi ý đúng được 0,25 điểm
II/ TỰ LUẬN: ( 6 điểm )
Câu 1: (1đ) -105; -100; -99; -43; -15; 0; 16 ;100;
Trang 18Câu 2 : Mỗi ý đúng 0,5 đ
a) 16 b) 4900 c) -10 Câu 3: (2,5 đ) Tìm số nguyên x biết : Mỗi ý đúng 0,25 (đ)
a) x = -3
b) x = -5
c) x = -1
d) x = 2
e) x = { -2; 0; 2; 4}
Câu 4 : (1đ) Tìm các số nguyên x,y biết : Mỗi ý đúng 0,25 (đ)
a) 5 < x < 7 b) x = -1 và y = 6; x= -2 và y = 3; x = -3 và y = 2; x= -6 và y = 1 5.Thống kê:
Lớp Số
lượng
Giỏi:(8-10)
Khá(6.5-7.8)
T.B(5-6.3) Yếu(3.5-4.8) Kém(0-3.3)
D Rút kinh nghiệm:
………
………
………
………
………
………
………
Tuần 23
Tiết 69 §1 MỞ RỘNG KHÁI NIỆM PHÂN SỐ NS: 05/02/2012
NG: 07/02/2012
A Mục tiêu
1.KiÕn thøc : - HS thấy sự giống và khác nhau giữa khái niệm phân số đã học ở
tiểu học và khái niệm phân số đã học ở Tiểu học và phân số học ở lớp 6
2.Kĩ năng:- Viết được các phân số mà tử và mẫu là các số nguyên
- Thấy được số nguyên cũng được coi là số với mẫu là 1
3.Thái độ:- Bước đầu có ý thức vận dụng kiến thức vào thực tế.
B Chuẩn bị
- Thước, bảng kẻ sẵn hình 1 - SGK
C Hoạt động trên lớp
1 Ổn định lớp
2.Kiểm tra bài cũ
3.Bài mới
Trang 19Hoạt động của GV Hoạt động của HS
- Lấy vài ví dụ minh hoạ về phân số
- Chỉ rõ đâu là tử, là mẫu
- Phân số có dạng như thế nào ?
- Mẫu và tử thuộc tập hợp nào ? Có gì
khác với phân số đã học ở Tiểu học ?
- Lấy ví dụ minh hoạ
- Yêu cầu học sinh làm ?1 SGK
- Yêu cầu làm miệng ?2 SGK
- Lấy ví dụ minh hoạ cho nhận xét
1 Khái niệm phân số
3 =
3
1 ; -6 =
6 1
Trang 20a) 3 : 11 =
3 11
b) -4 : 7 =
4 7
c) 5 : (-13) =
5 13
d) x : 3 = 3
x
5.Hướng dẫn học ở nhà.
- Học bài theo SGK
- Làm Bài tập 5 SGK
- Làm Bài tập 1, 2, 3, 4 SBT
- Xem bài Phân số băng nhau
D Rút kinh nghiệm:
………
………
………
………
………
………
………
Tuần 23
NG: 11/02/2012
A Mục tiêu
1.KiÕn thøc : - HS nhận biết được thế nào là hai phân số bằng nhau
2.Kĩ năng:- Nhận dạng được hai phân số bằng nhau và không bằng nhau.
3.Thái độ:- Bước đầu có ý thức vận dụng kiến thức vào thực tế.
B Chuẩn bị
- Thước - SGK
- Bảng vẽ sẵn H5 SGK
C Hoạt động trên lớp
1.Ổn định lớp(1)
2.Kiểm tra bài cũ(3)
- Lấy ví dụ về phân số và cho biết tử và mẫu của các phân số đó
3.Bài mới(28)
- Lấy ví dụ về hai phân số bằng nhau
đã học ở Tiểu học
1.Định nghĩa
Trang 21Trường THCS Chu Văn An Giáo án số học 6- 2011-2012
- Nhận xét gì về hai tích khi nhân tử
phân số này với mẫu phân số kia và
mẫu của phân số này với mẫu của
- Vì sao có thể khẳng điịnh các phân
số sau không bằng nhau ?
?2Các phân số không bằng nhau vì có một tíchluôn âm và một tích luôn dương
4.21 28
y
nên x.21 = 4 7
Trang 22Hay x =
6.7
5.28 20
1.KiÕn thøc : - HS nắm vững tích chất cơ bản cua phân số
2.Kĩ năng:- Vận dụng được tính chất cơ bản của phân số để giải một số bài tập
đơn giản, viết một phân số có mẫu âm thành một phân số bằng nó, có mẫu dương
- Bước đầu có khái niệm về số hứu tỉ
3.Thái độ:- Bước đầu có ý thức vận dụng kiến thức vào thực tế.
2 Kiểm tra bài cũ(3)
- Lấy ví dụ về phân số và cho biết tử và mẫu của các phân số đó
Trang 23- Lấy ví dụ minh hoạ
- Giải thích ta đem nhân với bao
nhiêu, chia cho mấy ?
- Vận dụng làm ?3
áp dụng tích chất cơ bản như thế
nào ?
- Có thể viết được bao nhiêu phân số
bằng một phân số cho trước ?
?2
2 Tình chất cơ bản của phân số
.
a a m
b b m , m Z, m 0
: :
Trang 24?1 ThÕ nµo lµ ph©n sè b»ng nhau ? ViÕt d¹ng tæng qu¸t ?
§iÒn sè thÝch hîp vµo « vu«ng
?2 ViÕt c¸c P/s sau díi d¹ng P/s cã mÉu sè d¬ng
;-71 -12
Trang 25? Dựa vào nhận xét trên hãy giải
1
4giờ
? Điền vào ô vuông ?
? Ông khuyên cháu điều gì ?
a) Đúngb) saic) said) đúng
Trang 261.KiÕn thøc : - HS hiểu thế nào là rút gọn phân số
- Hiểu thế nào là phân số tối giản và biết cách đưa một phân số vềphân số tối giản
2.Kĩ năng: - Nhìn nhận và tìm ước chung(ƯCLN) của tử và mẫu phân số để
2 Kiểm tra bài cũ(3)
- Phát biểu tính chất cơ bản của phân số
- Làm Bài tập 12 SGK
3 Bài mới(28)
- ở Tiểu học ta đã biết rút gọn phân số
Ta có thể rút gọn phân số này thế nào ?
- Theo bài học trước ta đã dựa vào đâu ?
- Phân số này còn có thể rút gọn được
nữa không ?
- Chia cả tử và mẫu cho ước nào của
chúng ?
- Làm như vầy gọi là rút gọn phân số
- Tương tự hãy rút gọn phân số sau :
- Yêu cầu một HS lên làm trên bảng
- Vậy rút gọn phân số là làm gì ?
- Làm ?1 SGK : Rút gọn các phân số
sau :
- Cho một số HS lên bảng trình bày Lớp
làm trên giấy trong để trình chiếu
- Quan sát các phân số sau và cho biết
Theo tính chất cơ bản của phân số ta có:
Ta thấy 4 là một ước của -4 và 8 Ta có :
4 8
=
1 2
(chia cả tử và mẫu cho 4)
* Quy tắc: SGK ?1
Trang 27- Làm ?3 SGK
- Muốn rút gonj phân số thành tối giản ta
chia cả tử và mẫu cho số nào ?
- Phân số
a
b tối giản khi nào ?
- Lấy ví dụ minh hoạ
- Lư ý ta thườn rút gọn phân số thành tối
Ta nói chúng là các phân số tối giản
* Định nghĩa : SGK
?3Các phân số tối giản là
Trang 28A Mục tiêu
1.KiÕn thøc : - HS được củng cố cách rút gọn phân số
- Hiểu thế nào là phân số tối giản và biết cách đưa một phân số vềphân số tối giản
2.Kĩ năng: - Nhìn nhận và tìm ước chung(ƯCLN) của tử và mẫu phân số để
Làm Bài tập.18 SGK
3 Tổ chức luyện tập ( 32)
- Yêu cầu học sinh làm việc nhóm và
trình bày
- Nhận xét và hoàn thiện cách trình
bày
Tương tự:VN làmBài tập 33 SBT
- Yêu cầu HS làm việc cá nhân
- Một số HS diện lên trình bày trên
bảng
- Nhận xét chéo giữa các cá nhân
- Treo bảng phụ để HS điền vào
trong ô trống
- Yêu cầu HS nhận xét và thống nhất
kết quả
- Yêu cầu học sinh làm việc nhóm và
thông báo kết quả
Trang 29x =
3.84 36
x =
35.( 36) 84
= -15Bài tập 36a SBTa)
4 Củng cố (4)
5 Hướng dẫn học ở nhà(2)
- Học bài theo SGK
- Làm bài tập cũn lại trong SGK: 21 ; 26 ; 25
- Xem trước bài học tiếp theo
3 Thái độ : Có ý thức học, rèn khả năng tính toán cẩn thận chính xác.
B Chuẩn bị :
Trang 30 GV : Bảng phụ, phấn mầu SGK, giáo án
Chia tử và mẫu cho UC của tử và mẫuTính chất 2
Tử và mẫu có UCLN là 1Chia tử và mẫu cho UCLN
vào kiến thức nào ?
Đoạn thẳng AB gồm bao nhiêu đơn vị
Trang 311.KiÕn thøc : - HS hiểu thê nào là quy đồng mẫu số nhiều phân số, nắm được
các bước tiến hành quy đồng mẫu nhiều phân số
2.Kĩ năng:- Có kĩ năng quy đồng mẫu các phân số ( các phân số có mẫu không
vượt quá ba chữ số)
3.Thái độ:- Gây cho HS ý thức làm việc theo quy trình và thối quen tự học
( qua việc đọc và làm theo hướng dẫn SGK)
2 Kiểm tra bài cũ(6)
HS1: Phát biểu tính chất cơ bản của phân số
HS2: Làm Bài tập 22 SGK
Trang 32- Tìm một bội chung của 5 và 8
- Ta có thể biến đổi hai phân số đã
cho thành hai phân số bằng nó và
- Yêu cầu HS tìm BCNN của
- Viết các phân số bằng các phân số
và
5 8
Ta thấy
40 là một bội chung của 5 và 8 Ta có :
2 Quy đồng mẫu nhiều phân số
?2 a) BCNN(2,3,5,8) = 120b) Ta có :
- Làm bài tập còn lại trong SGK:
- Xem trước bài học tiếp theo
D Rút kinh nghiệm:
Trang 331.KiÕn thøc : - HS được củng cố cách quy đồng mẫu số nhiều phân số, nắm
được các bước tiến hành quy đồng mẫu nhiều phân số
2.Kĩ năng:- Có kĩ năng quy đồng mẫu các phân số ( các phân số có mẫu không
vượt quá ba chữ số)
3.Thái độ:- Gây cho HS ý thức làm việc theo quy trình và thối quen tự học
( qua việc đọc và làm theo hướng dẫn SGK)
2 Kiểm tra bài cũ(6)
HS1 Muốn quy đồng mẫu số nhiều phân số ta làm thế nào ?
Làm Bài tập 28 a/ sgkHS2: Nhận xét câu b/ đưa ra cách quy đồng mẫu : rút gọn các phân số trước khiquy đồng
3 Tổ chức luyện tập ( 36)
- Yêu cầu học sinh làm việc nhóm và
trình bày
- Nhận xét và hoàn thiện cách trình
bày
- Yêu cầu HS làm việc cá nhân
- Một số HS diện lên trình bày trên
bảng
- Nhận xét chéo giữa các cá nhân
- Treo bảng phụ để HS điềm vào trong
ô trống
Bài tập 32 SGKa)
Trang 34- Yêu cầu HS nhận xét và thống nhất
kết quả
- Yêu cầu học sinh làm việc nhóm và
thông báo kết quả
5 1 5
;
8 7
Ta có -1 =
7 7
và
8 7
- Làm bài tập còn lại trong SGK: 21 ; 26 ; 25
- Xem trước bài học tiếp theo
Trang 35A Mục tiờu
1.Kiến thức :Biết cỏch qui đồng mẫu cỏc phõn số.
2.Kĩ năng:- Rèn kỹ năng quy đồng mẫu số các phân số theo 3 bớc Phối hợp rút
gọn, quy đồng mẫu số So sánh phân số, tìm quy luật dãy số
3.Thỏi độ:- Giáo dục ý thức làm việc khoa hoc hiệu quả, có trình tự.
B Chuẩn bị
GV: Bảng phụ
C Tiến trỡnh dạy học:
1 Ổn định
2 Kiểm tra bài cũ.
HS 1: Phát biểu quy tắc quy đồng mẫu số nhiều phân số có mẫu dơng
Lu ý: quan sát bao quát các phân số ⇒
biến đổi rồi quy đồng
Bài 44 SBT tr 9
Làm theo hai bớc mà đầu bài yêu cầu
Để rút gọn trớc tiên phải làm gì (đa T và M
Bài 2: Rút gọn rồi quy đồng mẫu các
6 9 −2 17
63 3 −119 =
2 3 9− 2 17
7 9 3− 7 17 =2.(27 − 17)
7 (27− 17) =
2 7
Trang 36Gọii tử của phân số đó là x => viết
phân số đó x
7
Biểu thị đề bài bằng biểu thức
Hai phân số đó bằng nhau khi nào
23 và
1212 2323
Bài 5 (bài 48 SBT tr10)
Tìm P/S có mẫu bằng 7, biết rằng khicộng tử với 16, nhân mẫu với 5 thì giátrị P/S đó không đổi
GiảiGọi tử là x (x Z) => phân số là x7 Ta
Trang 37A Mục tiêu
1.KiÕn thøc : - HS hiểu và vận dụng được quy tắc so sánh hai phân số cúng
mẫu và không cùng mẫu ; nhận biết được phân số âm, dương
2.Kĩ năng:- Có kĩ năng viết các phân số đã cho dưới dạng các phân số cùng
2 Kiểm tra bài cũ(6)
- Muốn so sánh hai phân số cùng mấu ta làm thế nào ?
7 7
- Muốn so sánh hai phân số cùng
mẫu ta làm thế nào ?
- Lấy ví dụ minh hoạ
- Để so sánh hai phân số không cùng
- Yêu cầu HS nêu các bước tiế hành
để so sánh hai phân số trên
- Tiến hành theo nhóm hặc cá nhân
- Trình bày các bước tiến hành
- Nhận xét về cách làm và kết quả
- Vậy muốn so sánh hai phân số
không cùng mẫu ta làm thế nào ?
- Yêu cầu HS làm ?2 a trên bảng
Giải
? 2
Trang 38- Làm bài tập còn lại trong SGK: 37a, 38,40, 41
- Xem trước bài học tiếp theo
2 Kĩ năng:- Có kĩ năng công phân số nhanh và đúng
3 Thái độ:- Có ý thức nhận xét đặc điểm của các phân số để cộng nhạnh và
Trang 39- Một số nguyên được viết dưới
dạng phân số như thế nào ?
- Muốn cộng hai phân số không
3 7
c)
1 3
Trang 405 Hướng dẫn học ở nhà(3)
- Học bài theo SGK
- Làm bài tập còn lại trong SGK
- Xem trước bài học tiếp theo
2.Kĩ năng:- Có kĩ năng công phân số nhanh và đúng
3.Thái độ:- Có ý thức nhận xét đặc điểm của các phân số để cộng nhạnh và
2 Kiểm tra bài cũ(6)
HS1 Muốn công hai phân số không cùng mẫu ta làm thế nào ?
- Làm Bài tập 43 b/
HS2: Làm bài 45a SGK
3 Tổ chức luyện tập ( 36)
- Yêu cầu học sinh làm việc nhóm và
trình bày
- Nhận xét và hoàn thiện cách trình
bày
- Yêu cầu HS làm việc cá nhân
- Một số HS diện lên trình bày trên
bảng
- Nhận xét chéo giữa các cá nhân
Bài tập 60 SBTa)
21 28 84 84 84