[r]
Trang 1Nội dung kiến
1 Chuỗi phản
2 Nhận biết
chất.(Câu 2)
3 Xác định chất
4 Bài tập xác
định hiệu
suất(Câu 4)
5.Bài toán xác
định CTPT
(Câu 5)
Trang 2ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 1:
CÂU 1: (2,5đ)
1 (- C6H10O5 -)n+ nH2O axit,t0 nC6H12O6
2 C6H12O6 30 32 0
lenmen C
2C2H5OH + 2CO2
3 C2H5OH + O2
men giam
4 CH3COOH+C2H5OH 0
axit t
CH3COOC2H5 + H2O
5 CH3COOC2H5 + H2O axit,t0 CH3COOH + C2H5OH
Mỗi PT đúng 0,5 đ
5 x 0,5=2,5 đ
CÂU 2: (2đ) - Cho 3 chất khí trên ( CH4, C2H2, CO2) đi qua dung dịch nước vôi
trong Ca(OH)2
+ Nếu chất khí nào làm cho nước vôi trong bị vẫn đục đó là: CO2
CO2 + Ca(OH)2 CaCO3 + H2O + Nếu không có hiện tượng gì đó là: CH4, C2H2
- Cho 2 chất khí còn lại đi qua dung dịch brôm
+ Nếu khí nào làm mất màu da cam dung dịch Br2 đó là C2H2
C2H2 + 2Br2 C2H2Br4
+ Nếu khí nào không làm mất màu dung dịch Br2 đó là: CH4
0,25đ 0,5đ 0,25đ
0,25đ 0,5đ 0,25đ
CÂU 3: (1đ) CH3COOH tác dụng được với các chất: NaOH, K2CO3
CH3COOH + NaOH CH3COONa + H2O 2CH3COOH + K2CO3 2CH3COOK+ H2O +CO2
0,5đ 0,5đ
CÂU 4: (1,5đ) a C
2H4 + H2O axit t,o C2H5OH 1mol 1mol 1mol
b
2 4
2 4
11, 2
C H
C H
V
Dựa vào PTHH:
Khối lượng rượu etylic thu được theo lý thuyết là:
Hiệu suất của phản ứng cộng nước là:
2 5
2 5
( ) ( )
13,8
23
TT C H OH
LT C H OH
m
m
0,25đ 0,25đ
0,5đ 0,5đ
CÂU 5: (3đ)
a.Số mol của nước là:
2 2
2
2,7
18
H O
H O
H O
m
M
Số mol của khí cacbonic là:
2 2
2
6,6
44
CO
C O
CO
m
M
Khối lượng của nguyên tố H là :
m H n H O2 x2 0,15 2 0,3( ) x g
Khối lượng của nguyên tố C là :
m C n CO x12 0,15 12 1,8( ) x g
0,25đ
0,25đ
0,25đ 0,25đ
Trang 3b Theo đề bài ta có:
2
H
M
M
Gọi công thức phân tử của A là: CxHyOz( x,y,z là số nguyên,
dương, lớn hơn 0)
Ta có:
60.1,8
2 4,5.12
60.0,3
4 4,5
60.2, 4
2 4,5.16
A
M
x
y
z
- Công thức phân tử của A là: C2H4O2
0,25đ
0,25đ
0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ
Trang 4ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 2
CÂU 1: (2,5đ) 1 (- C6H10O5 -)n+ nH2O axit,t0 nC6H12O6
2 C6H12O6 30 32 0
lenmen C
2C2H5OH + 2CO2
3 C2H5OH + O2 men giam CH3COOH + H2O
4 2CH3COOH + 2Na 2CH3COONa + H2
5 CH3COONa + NaOH t0 CH4 + Na2CO3
Mỗi PT đúng 0,5 đ
5 x 0,5=2,5 đ
CÂU 2: (2đ) - Cho 3 mẫu quỳ tím vào 3 ống nghiệm đựng 3 dung dịch trên
( C6H12O6, CH3COOH, C12H22O11) + Nếu chất làm cho quỳ tím hóa thành màu đỏ là dung dịch
CH3COOH:
+ Nếu chất nào không làm cho quỳ tím đổi màu là dung dịch
C6H12O6, dung dịch C12H22O11
- Cho AgNO3 trong dung dịch NH3 vào 2 ống nghiệm chứa 2 dung dịch còn lại và đun nóng
+ Nếu trên thành ống nghiệm có xuất hiện lớp bạc đó là dung dịch
C6H12O6
C6H12O6 + Ag2O NH3
C6H12O7 + 2Ag + Nếu trên thành ống nghiệm không có xuất hiện lớp bạc đó là dung dịch C12H22O11
0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ
0,5đ 0,25đ
CÂU 3: (1đ) CH3COOH tác dụng được với các chất: KOH, Na2CO3
CH3COOH + KOH CH3COOK + H2O 2CH3COOH + Na2CO3 2CH3COONa+ H2O +CO2
0,5đ 0,5đ
CẪU4: (1,5đ) a.C
2H4 + H2O axit t,o C2H5OH 1mol 1 mol 1mol
b
2 4
2 4
22, 4
C H
C H
V
Dựa vào PTHH:
Khối lượng rượu etylic thu được theo lý thuyết là:
Hiệu suất của phản ứng cộng nước là:
2 5
2 5
( ) ( )
13,8
46
TT C H OH
LT C H OH
m
m
0,25đ 0,25đ
0,5đ 0,5đ
CÂU 5 : (3đ)
a.Số mol của nước là:
2 2
2
27
18
H O
H O
H O
m
M
Số mol của khí cacbonic là:
2 2
2
44
44
CO CO
CO
m
M
Khối lượng của nguyên tố H là :
0,25đ
0,25đ
0,25đ
Trang 5Khối lượng của nguyên tố oxi là :
mO = 23 – ( 3 + 12) = 8(g)
=> Trong A có 3 nguyên tố C, H, O
b Theo đề bài ta có:
2
H
M
M
Gọi công thức phân tử của A là: CxHyOz( x,y,z là số nguyên,
dương, lớn hơn 0)
Ta có:
46.12
2 23.12
46.3
6 23
46.8
1 23.16
A
M
x
y
z
=> x = 2, y = 6, z = 1
- Công thức phân tử của A là: C2H6O
0,25đ 0,25đ
0,25đ
0,25đ
0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ