* Lµm bµi tËp 23 Sgk : NhËn biÕt tia, tia trïng nhau, tia ®èi nhau.. ChØ ra c¸c tia trïng nhau.. thÝch v× sao sai. VÏ tia ®èi cña tia OM.. Chuẩn bị của giáo viên và học sinh : a.Giáo vi[r]
Trang 1Tuần 1
Ngày soạn:11/8/2011
Chơng I/ Đoạn thẳng
I/ Mục tiêu của ch ơng:
a, Kiến thức: Nhận biết và hiểu đợc các khái niệm: điểm, đờng thẳng, tia,
đoạn thẳng, độ dài đoạn thẳng, trung điểm đoạn thẳng
b, Kỹ năng:Biết sử dụng các cộng cụ vẽ, đo Có kỹ năng vẽ đờng thẳng điqua hai điểm, ba điểm thẳng hàng, ba điểm không thẳng hàng Biết đo độ dài củamột đoạn thẳng cho trớc, Vẽ đoạn thẳng có độ dài cho trớc, vẽ trung điểm của một
đoạn thẳng
c, Thái độ: Học sinh bớc đầu làm quen với các hoạt động hình học biết cách
tự học hình học theo sách giáo khoa Rèn luyện tính cẩn thận chính xác khi vẽ và
đo, biết lựa chọn kết quả thích hợp, lựa chọn giải pháp hợp lý khi giải toán
II/ Ph ơng pháp:
- Dạy học "Đặt và giải quyết vấn đề"
- Hạy học hợp tác trong nhóm nhỏ
III/ Định h ớng thiết bị dạy học:
+ Bảng nhóm, Thớc thẳng, Compa, Các loại mô hình hình học, Sách giáokhoa, sách giáo viên,
+ Thiết bị hổ trợ: Máy tính bỏ túi, đèn chiếu, giấy trong
* Hs nắm đợc hình ảnh của điểm, hình ảnh của đờng thẳng, hiểu đợcquan hệ điểm thuộc (không thuộc) đờng thẳng
* Kỷ năng biết vẽ và đặt tên cho điểm đờng thẳng sử dụng đúng các
ký hiệu ,
II/.Chuẩn bị:
* Phấn màu, Thớc thẳng, bảng phụ
III/ Tiến trình:
1/ Bài cũ: Giáo viên giới thiệu nội dung chơng 1
Dặn dò học sinh chuẩn bị sách vở đồ dùng cần thiết cho bộmôn
2/ Bài mới:
Hoạt động của GV& HS
- Gv vẽ một chấm nhỏ lên bảng và đặttên
- Gv giới thiệu: Dùng các chữ cái inhoa A,B,C để đặt tên cho điểm
- Một tên chỉ dùng cho một điểm
- Một điểm có thể có nhiều tên
-Hình vừa vẽ có mấy điểm?
- Đọc mục điểm sgk ta chú ý tới điềugì?
Làm thế nào để vẽ đợc một đờngthẳng?
Nội dung
I Điểm
- Dùng các chữ cái in hoaA,B,C để đặt tên cho
Trang 2Quan sát hình vẽ hãy cho biết điểm
nào thuộc đờng thẳng a, điểm nào
không thuộc đờng thẳng a
Hãy lấy thêm điểm thuộc đờng thẳng
a và điểm không thuộc đờng thẳng a
Giáo viên giới thiệu điểm thuộc đờng
thẳng, điểm không thuộc đờng thẳng
và các ký hiệu và cách đọc nh sgk
Cho học sinh làm ? vào bảng con
-Hình 2" Hình có 2 điểm trùng nhau
Quy ớc: Nói hai điểm mà không nói gì
thêm thì hiểu đó là hai điểm phân biệt
Chú ý: Bất cứ hình nào củng là tập hợp các điểm
II Đ ờng thẳng
- Dùng nét bút vạch theo mép thớc thẳng
- Dùng các chữ cái in thờnga;b;c;m;n để đặt tên cho đờng thẳng
a bNhận xét: Đờng thẳng không bị giới hại
về 2 phíaIII Quan hệ giữa điểm và đ ờng thẳng+ Điểm A thuộc đờng thẳng a
Ký hiệu: Aa+ Điểm B không thuộc đờng thẳng a
* Học sinh hiểu ba điểm thẳng hàng, điểm nằm giữa hai điểm Trong ba
điểm thẳng hàng có một điểm nằm giữa hai điểm còn lại
* Hs biết vẽ ba điểm thẳng hàng, ba điểm không thẳng hàng, biết sử dụngcác thuật ngữ "nằm cùng phía", "nằm khác phía", "nằm giữa"
II/.
Chuẩn bị: Phấn màu, Bảng phụ
III/ Tiến trình:
1/ Bài cũ: H1: Vẽ điểm M và đờng thẳng b sao cho Mb
H2: Vẽ đờng thẳng a và điểm A sao cho Ma; Ab, Aa
2/ Bài mới:
Hoạt động của GV&HS
Giáo viên lấy thêm trên hình
Nội dung
B
A
Trang 3kiểm tra bài cũ một điểm C thuộc
đờng thẳng a
* Các điểm A, M, C cùng thuộc
đờng thẳng nào?
Giáo viên giới thiệu: Khi đó ba
điểm A,M,C đợc gọi là ba điểm
* Có thể xãy ra nhiều điểm cùng
thuộc đờng thẳng không? Vì sao?
=> Giáo viên giới thiệu nhiều
điểm thẳng hàng, nhiều điểm
không thẳng hàng
Với hình vẽ trên kể từ trái sang
phải vị trí các điểm nh thế nào
đôi với nhau?
Trên hình vẽ có bao nhiêu điểm
nằm giữa hai điểm A và C
Hình 1+ Khi ba điểm A,B,C không cùng thuộc bất
kỳ một đờng thẳng nào ta nói chúng khôngthẳng hàng.(Hình 2)
+ Điểm B nằm giữa hai điểm A và C
+ Điểm A; B nằm cùng phía đối với điểm C+ Điểm B; C nằm cùng phía đối với điểm ANhận xét: (SGK)
Chú ý: Nếu biết một điểm nằm giữa hai
điểm thì ba điểm ấy thẳng hàng
* Không có khái niệm nằm giữa khi ba điểmkhông thẳng hàng
3/ Củng cố Cho học sinh làm bài tập 11 trang 107 SGK
Hoạt động nhóm bài 12 SGK
4/ Dăn dò:
+ Học kỹ bài trong sách giáo khoa+ Làm bài tập 13;14 (SGK), 6-13 sách bài tập
Trang 4- Khi nào ba điểm A, B, C thẳng hàng, không thẳng hàng.
- Cho điểm A hãy vẽ đờng thẳng đi qua điểm A Có thể vẽ đợc mấy
đờng thẳng đi qua điểm A ?
- Cho thêm điểm B (khác A) Hãy vẽ đờng thẳng đi qua A, B
- Cho hai điểm M và N hãy vẽ
đ-ờng thẳng đi qua hai điểm đó? Số
đờng thẳng vẽ đợc
- Cho hai điểm P và Q hãy vẽ
đờng không thẳng đi qua hai điểm
- Đặt cạnh thớc đi qua hai điểm A và B
Trang 5huống của bài tập này để đi đến
khái niệm đờng thẳng trùng nhau
GV: Nhìn hình 18 sgk ta nói rằng
hai đờng thẳng AB và BC là trùng
nhau
? Vậy hai đờng thẳng đợc gọi là
trùng nhau khi nào
GV: Hai đờng thẳng không trùng
nhau đợc gọi nh thế nào?
? Hãy vẽ hai đờng thẳng phân biệt
trong hai trờng hợp Tìm trong thực
tế hình ảnh của hai đờng thẳng cắt
nhau, song song
GV? Hai đờng thẳng sau có cắt
Hai đờng thẳng a và b trùng nhau (có vô số
điểm chung)
Chú ý: (Sgk)Lấy ví dụ trong thực tế và vẽ hình
Vì đờng thẳng không bị giới hạn về hai phíanên nếu kéo dài ra mà chúng có điểm chungthì chúng cắt nhau Vậy ta nói 2 đờngthẳng a và b cắt nhau
3 Củng cố
*GV ? a, Tại sao hai điểm bất kì trên một mặt phẳng luôn thẳng hàng
b, Cho ba điểm và một thớc thẳng Làm thế nào để biết ba điểm đó có thẳng hàng hay không ?
c, Tại sao hai đờng thẳng có hai điểm chung phân biệt thì trùng nhau
I/ Mục tiêu:
* Giúp HS biết cách trồng cây hoặc chôn các cọc thẳng hàng với nhau dựatrên khái niệm ba điểm thẳng hàng
* Từ bài học hớng cho HS cách thức t duy ứng dụng kiến thức sách vở vàocuộc sống, rèn luyện tính cẩn thận kỷ luật trong công việc
II/.Chuẩn bị:
*GV : Chuẩn bị 3 cọc tiêu, 1 dây dọi và búa đóng cọc.
*HS : Mỗi tổ thực hành chuẩn bị bị 3 cọc tiêu thẳng có sơn màu khác nhau
và 1 dây dọi
Trang 6III/ Tiến trình:
1/ Hoạt đông 1: Giáo viên thông báo nhiệm vụ
*Chọn các cọc rào thẳng hàng nằm giữa hai cộc mốc A và B
* Đào hố trồng cây thẳng hàng với hai cây A,B đã có ở lề đờng
* Khi đã có dụng cụ trong tay chúng ta cần tiến hành nh thế nào?
Bớc 3:Hs1 ngắm và ra hiệu cho học sinh 2 đặt cọc tiêu ở vị trí điểm Csao cho Học sinh 1 thấy cọc tiêu A hoàn toàn che khuất hai cọc tiêu ở vị trí B và C.Khi đó 3 điểm A,B,C thẳng hàng
3/ Hoạt đông 3: Học sinh thực hành theo nhóm theo phân công của Giáo
viên Giáo viên theo dõi hớng dẫn , uốn nắn cho học sinh thao tác
I/ Mục tiêu:
* HS biết định nghĩa mô tả tia bằng các cách khác nhau
* HS biết thế nào là hai tia đối nhau, hai tia trùng nhau
* HS biết vẽ tia, biết viết tên và cách đọc tên của một tia
* Biết phân loại hai tia chung gốc
* Phát biểu chính xác các mệnh đề toán học, rèn luyện khả năng vẽhình, quan sát, nhận xét của HS
- Cho đờng thẳng xy
- Lấy một điểm O thuộc đờng
Nội dung I.Tia gốc O:
Định nghĩa: (sgk)
Hình bên ta có: Tia Ox và tia Oy
Chú ý: Khi đọc (hay viết) tên một tia ta phải
Trang 7Lấy điểm B thuộc đờng thẳng xx’.
Viết tên hai tia gốc B
GV? Em hãy quan sát hai tia Ox
và Oy cho biết hai tia trên có đặc
điểm gì
GV: Vậy hai tia Ox, Oy có đầy đủ
hai yếu tố trên ta nói rằng hai tia
Ox, Oy là hai tia đối nhau ?
GV : Dùng phấn màu vẽ tia AB,
Dùng tiếp phấn khác màu vẽ tia
Ax
GV? Em hãy quan sát hai tia AB
và Ax cho biết hai tia trên có đặc
điểm gì
GV ? Vậy thế nào là hai tia trùng
nhau
"Hai tia trùng nhau là hai tia mà
mọi điểm đều là điểm chung"
GV : Dùng bảng phụ minh họa
một số hình ảnh của hai tia phân
- Hai tia có chung gốc O
- Hai tia tạo thành một đờng thẳng
*Kết luận: Hai tia Ox và Oy là hai tia đối
Đặc điểm:
- Hai tia có chung gốc A
- Tia này nằm trên tia kia
*Kết luận: Hai tia AB và Ax là hai tia trùng
nhau
Chú ý: Hai tia không trùng nhau gọi là hai
tia phân biệt
?2 a, Tia OB trùng với tia Oy.
b, Hai tai Ox và Ax không trùng nhau vìkhông chung gốc
c, Hai tia Ox, Oy không đối nhau vì khôngtạo thành một đờng thẳng
3/ Củng cố * Vẽ hai tia chung gố Ox, Oy Trong ba trờng hợp
Yêu cầu nhận biết trờng hợp hai tai đối nhau, trùng nhau
* Làm bài tập 23 Sgk : Nhận biết tia, tia trùng nhau, tia đối nhau
4/ Dăn dò:
* Học bài, làm các bài tập từ 22 - 32 trong Sgk
*.Xem trớc các bài tập phân luyện tập
Trang 8I/ Mục tiêu :
* Rèn cho HS kỹ năng phát biểu định nghĩa, tia, hai tia đối nhau
* Rèn cho HS kỹ năng nhận biết tia, hai tia đối nhau, hai tia trùngnhau, củng cố khái niệm điểm nằm giữa, điểm nằm cùng phía, khác phíathông qua đọc hình
1/ Bài củ: HS1 : Vẽ đường thẳng xy Lấy điểm O bất kỳ trên xy
a, Chỉ ra và viết tên hai tia chung gốc O
b, Viết tên hai tia đối nhau ? hai tia đối nhau có đặc điểm gì ?.HS2 : Vẽ hai tia đối nhau Ot và Ot’.
a, Lấy điểm A Ot ; B Ot’ Chỉ ra các tia trùng nhau
b, Tia Ot và At có trùng nhau không ? Vì sao ?
c, Tia At và Bt’ có đối nhau không ? Vì sao ?
- Hai tia đối nhau
- Hai tia CA và trùng nhau
- Hai tia BA và BC
c Tia AB là hình gồm điểm và
tất cả các điểm với B đối với
d Hai tia đối nhau là
Trang 9Bài 1: Vẽ ba điểm không thẳng
hàng A, B, C
a, Vẽ ba tia AB, AC, BC
b, Vẽ các tia đối nhau:
AB và AD
AC và AE
c, Lấy M tia AC vẽ tia BM
Bài 2: vẽ hai tia chung gốc Ox và
I/ Mục tiêu:
Học sinh biết định nghĩa đoạn thẳng, biết cách vẽ và ký hiệu một đoạnthẳng, biết nhận dạng đoạn thẳng cắt đường thẳng, đoạn thẳng cắt tia, đoạn thẳngcắt đoạn thẳng Rèn luyện tính chính xác trong vẽ hình
Trang 10Hoạt động của GV
Giáo viên hớng dẫn học sinh làm việc:
GV: Lấy hai điểm A; B
GV:Đặt mép thước đi qua hai
điểmA,B
Lấy bút vạch theo cạnh thớc nối hai
điểm A,B
GV: Nét bút trên trang giấy là hình ảnh
của đoạn thẳng AB
Khi vẽ đoạn thẳng AB thì đầu bút luôn
Giáo viên nêu tổng quát:
Đoạn thẳng cắt đoạn thẳng(tia, đường
thẳng) khi chúng không cùng nằm trên
một đờng thẳng và có một điểm chung
duy nhất, Điểm chung đó là giao điểm
Định nghĩa: SGKHai điểm A,B là hai đầu mút của đoạn thẳng
Học sinh: Vẽ vào bảng con hai điểm
M
O
3/ Củng cố: -Cũng cố lại toàn bài,
- cho học sinh làm bài tập 36
4/ Dăn dò: - Về nhà Học kỹ lý thuyết làm bài tập còn lại SGK.
Trang 11* Học sinh nắm khái niệm về độ dài đoạn thẳng, Biết sử dụng thớc đo đọ dài
để đo độ dài đoạn thẳng cho trớc,
* Biết so sánh hai đoạn thẳng
II/
Tiến trình:
1/ Bài củ: HS1: Đoạn thẳng AB là gì, Hãy vẽ đoạn thẳng AB
HS2: Trên đờng thẳng a lấy ba điểm A;B;C hỏi có bao nhiêu đoạnthẳng Hãy gọi tên các đoạn thẳng đó?
Nêu rõ cách đo?
Giáo viên cho học sinh mô tả cách đo
của mình?
Cho học sinh đọc nhận xét sgk
Đoạn thẳng và độ dài đoạn thẳng khác
nhau thế nào?
Củng cố cho học sinh thực hiện đo chiều
dài và chiều rộng của cuốn vở, rồi đọc
kết quả
- Thực hiện đo chiều dài của bút chì và
bút bi của em? Cho biết hai vật này có
độ dài bằng nhau không? vì sao?
- Đo độ dài đoạn thẳng AB
Trang 12loại thớc,
?3 Kiểm tra xem 1inch dài bao nhiêu cm
C A
?3 1inch=2,54cm
3/ Củng cố: - Cho học sinh làm các bài tập 41,42,43 sgk tại lớp.
4/ Dăn dò: - Nắm vững nhận xét về độ dài đoạn thẳng, cách đo đoạn thẳng, cách
so sánh hai đoạn thẳng Bài tập 40,44,45 sgk
Trang 13Tuần 9
Ngày soạn: /10/2011
I./ Mục tiêu:
HS :Lấy ba điểm A; M; B sao cho m nằm giữa hai điểm A và B Hình vẽ có
bao nhiêu đoạn thẳng? đo độ dài các đoạn thẳng đó
Vậy khi nào tổng độ dài hai đoạn thẳng
AM và MB bằng độ dài đoạn thẳng AB
GV?: Cho điểm K nằm giữa hai điểm M
-Vậy nếu AM+MB=AB thì ta có điều gì?
Gv nêu bài toán SGK và yêu cầu học sinh
vẽ hình
Nếu M nằm giữa hai điểm AB thì ta có
đẳng thức nào?
Trong đẳng thức AM+MB=AB Đại lợng
nào đã biết? đại lợng nào cần tính?
AM = ? cm MB = ? cm AB = ? cmAM+MB = ? cm
=> AM + MB = ABNhận xét 1: Nếu điểm M nằm giữa hai điểm A và B thì AM + MB = AB
KM + KN = MN
Nhận xét 2: Nếu điểm M không nằmgiữa hai điểm A và B thì AM + MB
3(cm)+MB=8(cm)Vậy MB=8(cm) -3(cm) =5(cm)
Ví dụ 2:
Vì
NIK nên N là điểm nămg giữa hai
điểm I;K IN+NK=IK
Trang 14Để đo hai điểm trên mặt đất ta phải dùng
dụng cụ gì? và cách thực hiện nh thế nào?
Giáo viên giới thiệu một vài dụng cụ đo
+Dùng thớc cuộn (thớc chữ A để đo)+Cách đo: (SGK)
* HS nhận biết một điểm nằm giữa hay không nằm giữa hai điểm khác
* Tập suy luận và rèn luyện kỹ năng tính toán
II/.Chuẩn bị:
* Thớc thẳng, phấn màu, bảng phụ
III/ Tiến trình:
1/ Bài củ: HS 1 : Khi nào thì độ dài AM + MB = AB Làm bài tập 46 sgk
HS 2 : Để kiểm tra xem điểm A có nằ m giữa hai điểm C và D không
Trang 15GV : Hãy quan sát hình vẽ và cho biết
đờng đi từ A đến B theo đờng nào là
ngắn nhất ? tại sao ?
Từ (1), (2), (3) ta có AM = BN (đpcm).
Bài tập 47 (Sgk).
a, Điểm C nằm giữa 2 điểm A ; B
b, Điểm B nằm giữa 2 điểm A ; C
c, Điểm A nằm giữa 2 điểm B ; C
* xét 3,7 + 5 ¿ 2,3
⇒ AM + AB ¿ MB vậy A không nằm giữa M,B
* xét 2,3 + 5 ¿ 3,7
⇒ BM + AB ¿ AM vậy B không nằm giữa M, A
Vậy trong ba điểm A, B, M không có
điểm nào nằm giữa hai điểm còn lại
b, Theo câu a Không có điểm nào nằmgiữa hai điểm còn lại tức là ba điểm A,
B, M không thẳng hàng
Bài tập 52 (Sgk).
B
FA
Đi theo đoạn thẳng AB là ngắn nhất
3/ Dăn dò: - Về nhà học kỹ lại lý thuyết, xem lại những bài đã giải làm các bài
tập44;45;46;49;50;51 (sbt) Đọc trớc bài mới: Vẽ đoạn thẳng cho biết độ dài.
Trang 16Tuần 11
Tiết 11: Vẽ đoạn thẳng cho biết độ dài
Ngày soạn: /11/2011
I/ Mục tiêu:
*Học sinh nắm vững trên tia Ox có một và chỉ một điểm M sao choOM=m(đơn vị đo độ dài)
* Trên tia Ox, nếu OM=a, ON=b và a<b thì M nằm giữa O và N
* Biết áp dụng các kiến thức trên để giải bài tập
* Giáo dục tính cẩn thận đo, đặt điểm chính xác
2/ Bài mới:
Hoạt động của GV
Để vẽ đoạn thẳng cần xác định hai đầu
mút của nó ở ví dụ 1 nút nào đã biết cần
đợc một và chỉ một điểm M sao choOM=a (đơn vị dài)
- Ví dụ 2: Cho đoạn thẳng AB Hãy vẽ
đoạn thẳng CD sao cho CD = AB?
Cách vẽ: (SGK)
2 cm
0x
M
II.Vẽ Hai đoạn thẳng trên tia
Ví dụ: Trên tia Ox vẽ OM=2cm;ON=3cm
O M Nx
Sau khi vẽ hai điểm M và N ta thấy
Trang 17điểm M nằm giữa hai điểm O và N (vì2cm<3cm)
Nhận xét: (SGK)0< a <b Thì điểm M nằm giữa hai
điểm O và N
O a M Nx
b
3/ Củng cố: - Cho học sinh làm hết các bài 53;54;55 SGK
4/ Dăn dò: - Về nhà làm các bài còn lại Đọc trớc bài trung điểm của đoạn thẳng
Tuần 12
Ngày soạn: 27/11/2010
I/ Mục tiêu:
* Học sinh nắm đợc trung điểm của đoạn thẳng là gì
* Biết vẽ trung điểm của đoạn thẳng
* Nhận biết đợc một điểm là trung điểm của đoạn thẳng
Trang 18Theo hình vẽ và bìa làm của bạn ta thấy
Điểm M nằm giữa hai điểm A; B và cách
đều hai điểm A; B
Khi đó M đợc gọi là trung điểm của đoạn
Giáo viên nêu lu ý
Giáo viên nêu yêu cầu học sinh thực hiện:
+ Vẽ đoạn thẳng AB =35 cm
Vẽ trung điểm M của đoạn thẳng AB
Có những cách nào để vẽ trung điểm của
- Định nghĩa: Trung điểm M của đoạnthẳng AB là điểm nằm giữa A, B vàcách đều A, B
M nằm giữa A;B => AM+MB=AB
M cách đều A;B => AM = MB
Lu ý: Trung điểm của một đoạn thẳngcòn đợc gọi là điểm chính giữa của
đoạn thẳng ABCủng cố:
Cho M là trung điểm của đoạn thẳng
AB Biết AM =5cm Tinh MB, ABGiải: Do M là trung điểm của đoạnthẳng AB
Nên ta có MA=MB = 5cmMA+MB=5+5=10 (cm)
II Cách vẽ trung điểm của đoạn thẳngCách 1: Dùng thớc thẳng có chiakhoảng
B1: Đo đoạn thẳngB2: Tính AM=MB=AB/2B3: Vẽ M trên đoạn thẳng AB với độdài AM
Cách 2: Gấp dây
3/ Củng cố: -Bài 1: Điền từ thích hợp vào chổ trống để đợc kiến thức cần ghi nhớ
1) Điểm Là trung điểm của đoạn thẳng AB nếu M nằm giữa đoạn thẳng AB
Trang 19* Kü n¨ng: RÌn luyÖn kü n¨ng sö dông thµnh th¹o thíc th¼ng, com pa ®Ó ®o,
vÏ ®o¹n th¼ng Bíc ®Çu lµm quen víi c¸c suy luËn ®¬n gi¶n
HS3: Cho hai ®iÓm M; N VÏ ®êng th¼ng aá ®i qu hai ®iÓm ®ã VÏ êng th¼ng xy c¾t ®êng th¼ng aá tÞ trung ®iÓm I cña ®o¹n th¼ng MN Trªn h×nh cãnh÷ng ®o¹n th¼ng nµỏ kÓ tªn mét sè tia, mét sè tia ®èi nhaủ
®-2/ Bµi míi:
Ho¹t ®éng cña GV
H·y ®iÒn vµo chæ ( ) ®Ó ®îc c©u
®óng?
Gi¸o viªn treo b¶ng phô ghi s¼n:
Cho häc sinh th¶o luËn theo nhãm ®Ó
chän tõ ®óng sau ®ã cö ®¹i diÖn mét
a) Trong ba ®iÓm th¼ng hµng( )n»mgi÷a hai ®iÓm cßn l¹ị
b) Cã mét vµ chØ mét ®êng th¼ng ®iquặ )
c) Mçi ®iÓm trªn ®êng th¼ng lµ ( )cña hai tia ®èi nhaủ
d) NÕu ( ) Th× AM+MB=ABe) NÕu AM=MB =AB/2 th×
Bµi 2: D¹ng bµi ®óng sai:
a) ®o¹n th¼ng AB lµ h×nh gåm c¸c ®iÓm
Trang 201 khi điền đúng sai cần kèm theo giải
AB thì M cách đều hai điểm A và Bc) Trung điểm của đoạn thẳng AB là
h) Hai đờng thẳng phân biệt hoặc cắtnhau hoặc song song
II Luyện kỹ năng vẽ hình Bài 3:
- Cho hai tia phân biệt chung gốckhông đối nhau
-Vẽ đờng thẳng aa' cắt hai tia đó tạiA;B khác O
- Vẽ điểm M nằm giữa hai điểm A và
B Vẽ tia OM Vẽ tia đối của tia OM
a) Chỉ ra những đoạn thẳng trên hình?
b) Chỉ ra ba điểm thẳng hàng trên hình?
3/ Củng cố: -CHo học sinh làm thêm bài tập 5 SGK
4/ Dăn dò: - Về nhà hệ thống lại các kiến thứa đã học xem lại các bài tập đã giải
là thêm các bài tập 2;3;4;6;7;8 (sgk) tiết sau kiểm tra một tíêt
Trang 21
Tuần 14
Ngày soạn…/… /2011
I/ Mục tiêu:
* Thông qua bài kiểm tra học sinh tự đánh giá lại đợc kiến thức của mìnhcũng nh Giáo viên nắm đợc mức độ vận dụng của học sinh để có kế hoạch điềuchỉnh phơng pháp học va dạy một cách phù hợp Mặt khác, còn năm đợc các chổsai sót thằng mắc phải của học sinh nhằm có biện pháp uốn nắn một cách kịp thời
II/.Chuẩn bị:
*Học sinh ôn tập kỹ các nội dụng dã học
* Giáo viên chuẫn bị đề theo phơng án chẳn lẽ
III/ Nội dung:
Đề chẳn:
Câu1:a)Thế nào là hai tia đối nhau? vẽ
hình minh hoạ
b) Cho bai điểm M;A;B coa
MA=MB nói rằng: "M là trung điểm của
đoạn thẳng AB" đúng hay sai?
Câu 2: - Vẽ tia Ox
- Vẽ ba điểm A;B;C trên tia Ox
với OA=4cm; OB=6cm; OC=8cm
- Tính độ dài cá doạn thẳng AB;
b) Điền tiết và dấu (…) để đợcmột mệnh đề đúng:
"Nều AM=MB=BA/2 thì (…)"
Câu 2: Vẽ hai đờng thẳng xy và zt cắtnhau tại O Lấy A thuộc tia Ox; Lấy Bthuộc tia Ot; lấy C thuộc tia Oy; lấy Dthuộc tia Oz sao cho OA=OC=3cm;OB=2cm; OD=2OB
- Trên hình vừa vẽ có bao nhiêu đoạthẳng? Có điểm nào là trung điểm củamột đoạn thẳng không? vì sao?
Vé hai đờng thẳng a,b trong cá trờnghợp sau: a) Cắt nhau
b) Song Song
Đáp án và biểu điểm:
(xem sổ lu để tổ toán lý)
3/ Dăn dò: - Trong các tuần 15-18 các tiết trong tuần sé học số học (4 tiết )
- Tiếp tục ôn tập kỹ chuẫn bị cho kiểm tra học kỳ
Trang 22Câu1:a)Thế nào là hai tia đối nhau? vẽ hình minh hoạ
b) Cho bai điểm M;A;B coa MA=MB nói rằng: "M là trung điểm của đoạnthẳng AB" đúng hay sai?
Câu 2: - Vẽ tia Ox
- Vẽ ba điểm A;B;C trên tia Ox với OA=4cm; OB=6cm; OC=8cm
- Tính độ dài cá đoạn thẳng AB; BC?
- Điểm B có là trung điểm của đoạn thẳng AB không? vì sao?
Câu 3: a)Vẽ ba điểm thẳng hàng, đặt tên
b) Vẽ 3 điểm không thẳng hàng và đặt tên
Bài làm
………
Tuần 15
Ngày soạn: …/…./2011
I/ Mục tiêu:
* Thông qua bài kiểm tra học sinh tự đánh giá lại đợc kiến thức của mìnhcũng nh Giáo viên nắm đợc mức độ vận dụng của học sinh để có kế hoạch điềuchỉnh phơng pháp học va dạy một cách phù hợp Mặt khác, còn năm đợc các chỗsai sót thằng mắc phải của học sinh nhằm có biện pháp uốn nắn một cách kịp thời
II/.
Chuẩn bị:
*Học sinh ôn tập kỹ các nội dụng dã học
* Giáo viên chuẫn bị đề
Đề ra:
Câu1:a)Thế nào là hai tia đối nhau? vẽ hình minh hoạ
b) Cho bai điểm M;A;B coa MA=MB nói rằng: "M là trung điểm của đoạnthẳng AB" đúng hay sai?
Câu 2: - Vẽ tia Ox
- Vẽ ba điểm A;B;C trên tia Ox với OA=4cm; OB=6cm; OC=8cm
- Tính độ dài cá đoạn thẳng AB; BC?
- Điểm B có là trung điểm của đoạn thẳng AC không? vì sao?
Câu 3: a)Vẽ ba điểm thẳng hàng, đặt tên
Trang 24Tiết 16: Nửa mặt phẳng
Ngày soạn: 2/1/2012
I/ Mục tiêu:
* Học sinh hiểu thế nào là nữa mặt phẳng, Biết vẽ nữa mặt phẵng, biết gọitên nữa mặt phẵng, Nhận biết đợc tia nằm giữa hai tia qua hình vẽ, Làm quen vớicác phát biểu khái niệm trong hình học
II/.Chuẩn bị: Phấn màu, Bảng phụ
Thế nào là một nữa mặt phẵng bờ a?
Thế nào là hai nữa mặt phẳng đối nhau?
- Ta nói điểm Mvà điểm N nằm cùng
phía với đờng thẳng a
- Hai điểm M và P nằm khác phía đối
với đờng thẳng a
Hãy nêu các cách gọi tên khác của hai
nữa mặt phẳng (I); (II)?
ở hình 1: tia Oz cắt MN tại 1 điểm nằm
giữa M và N, ta nói tia Oz nằm giữa 2 tia
* Hình gồm đờng thẳng a và một phầnmặt phẳng bị chia ra bởi a đợc gọi làmột nữa mặt phẳng bờ a
* Hai mặt phẳng có chung bờ gọi làhai nữa mặt phẵng đối nhau
* Bất kỳ đờng thẳng nào nằm trên mặtphẳng cũng là bờ chung của hai nữamặt phẳng đối nhau
* Nữa mặt phẳng (I) là nữa mặt phẳng
bờ a chữa điểm N;M không chứa điểmP
* Nữa mặt phẳng (II) là nữa mặtphẳng bờ a chứa điểm P mà khôngchứa điểm N; M
II Tia nằm giữa hai tia
x y
x M
M N z
O y N
z x M O N y
Hình 3 Hình 4
ở hình 2, hình 3 tia Oz không cắt đoạn
Trang 25thẳng MN nên tia Oz không nằm giữa
2 tia Ox, Oy
ở hình 4 tia Oz cắt đoạn thẳng MN tại
O => tia Oz nằm giữa 2 tia Ox và Oy
3/ Củng cố
Bài tập 1 (bài 2SGK, trang 73) Bài tập 2 (bài 3 SGK, trang 73)
Bài 3: trong hình sau chỉ ra tia nằm giữa hai tia còn lại? Giải thích?
- HS trả lời câu hỏi
- HS điền vào chỗ trống trên bảng phụ
1/ Bài củ: HS1: 1) Thế nào là nửa mặt phẳng bờ a?
2) Thế nào là 2 nửa mặt phẳng đối nhau?
Trang 26Vẽ đờng thẳng aa’, lấy điểm O aa’, chỉ rõ 2 nửa mặt phẳng có bờ chung là aa’?
HS2: 3) Vẽ 2 tia Ox; OyTrên các hình vừa vẽ có những tia nào? các tia đó có đặc điểm gì?
Bài tập: hãy quan sát hình vẽ rồi
điền vào bảng sau: (GV ghi sẵn
trên bảng phụ)
Hoạt động của GV
I. Góc
a Định nghĩa: SGK x
O y
O đỉnh gócOx; Oy cạnh của góc
đọc là: góc xOy (hoặc góc yOx hoặc góc O
Ký hiệu: xOy (xOy; O ) còn ký hiệu là: xOy, yOx, O
1
Hình vẽ
Tên góc (cách viết thông th- ờng)
hình ảnh của góc do 2 kim đồng hồ tạo
thành trong các trờng hợp (góc bất kỳ,
Trang 27VD: O ; O ; O 1 2 3
IV. §iÓm n»m trong gãc
GV: ë gãcxOy, lÊy ®iÓm M (nh h×nhvÏ) ta nãi: ®iÓm M lµ ®iÓm n»m bªntrong xOy VÏ tia OM H·y nhËn xÐt
Trang 28HS lµm bµi tËp 6 (75 SGK) (GV ph¸t phiÕu häc tËp cho HS)
Sau 4ph, thu vµ kiÓm tra vµi ba phiÕu häc tËp
Trang 29- HS công nhận mỗi góc có một số đo xác định, số đo của góc bẹt là 1800.
- HS biết định nghĩa góc vuông, góc nhọn, góc tù
* Khái niệm cơ bản: - Biết đo góc bằng thớc đo góc
1/ Bài củ: HS1: Vẽ 1 góc và đặt tên Chỉ rõ đỉnh, cạnh của góc?
2) Vẽ 1 tia nằm giữa 2 cạnh của góc, đặt tên tia đó?
Hỏi trên hình vừa vẽ có mấy góc? Viết tên các góc đó?
2/ Bài mới:
Hoạt động của GV
GV: vẽ góc xOy
* Để xác định số đo của góc xOy ta đo góc
xOy bằng một dụng cụ gọi là thớc đo góc
* Quan sát thớc đo góc, cho biết nó có cấu
độ)
- Là một nửa hình tròn đợc chia
Trang 30GV vừa thao tác trên hình vừa nói
* Cách đo góc xOy nh sau:
- Đặt thớc sao cho tâm thớc trùng đỉnh O
và 1 cạnh (chẳng hạn Ox) đi qua vạch O
của thớc
- Cạnh kia (Oy) nằm trên nửa mặt phẳng
chứa thớc đi qua vạch 60 Ta nói góc xOy
có số đo 600
- GV yêu cầu HS nêu lại cách đo góc xOy
GV: cho các góc sau, hãy xác định số đo
* Sau khi đo cho biết mỗi góc có mấy số
đo? Số đo góc bẹt là bao nhiêu độ?
- Tâm của nửa hình tròn là tâm củathớc
b) Đơn vị đo góc: là độ, đơn vị nhỏhơn là phút, giây
- HS thao tác đo góc xOy theo GV
- 1HS nêu lại cách đo góc xOyCách đo: SGK
Số đo góc xOy bằng 600 ký hiệu xOy = 600
Hai HS lên bảng đo góc aOb và gócpSq
Trang 31Dùng góc vuông êke để kiểm tra lại kết quả.
b) Dùng thớc đo góc kiểm tra lại
Bài 2: Cho hình vẽ Đo các góc có trong hình
Trang 32GV vµ HS kiÓm tra bµi lµm cña vµi nhãm
GV hái: - Nªu c¸ch ®o gãc aOb?
- Cã kÕt luËn g× vÒ sè ®o cña mét gãc
Trang 33TuÇn 23
Ngµy so¹n: 31/01/2012
I Mục tiêu bài dạy:
a Kiến thức: - HS hiểu trên nửa mặt phẳng xác định có bờ chứa tia Ox, bao giờ
cũng vẽ được một và chỉ một tia Oy sao cho góc xOy = m0 (0 < m0 < 180)
b Kỹ năng: - HS biết vẽ góc có số đo cho trước bằng thước thẳng và thước đo
góc
c Thái độ: - Đo, vẽ cẩn thận, chính xác
II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:
a.Giáo viên: - Thước thẳng, thước đo góc
- Giỏo ỏn, sgk, sbt
b Học sinh: - Thước thẳng, thước đo góc
3.Tiến trình bài dạy:
1 Kiểm tra bài cũ: (8’)
b.Bài mới:
Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung ghi bảng
Hoạt động 1: Vẽ góc trên nửa mặt phẳng (10)
Gv Yêu cầu HS tự đọc SGK và vẽ vào vở 1.Vẽ góc trên nửa mặt phẳng
Trang 34- Đầu tiên vẽ tia BA.
- Vẽ tiếp tia BC tạo với tia BA góc 135o
? Trên một nửa mặt phẳng có bờ chứa tia
BA, ta vẽ được mấy tia BC sao cho ABC
= 135o
Hs Trên nửa mặt phẳng có bờ chứa tia BA, ta
chỉ
vẽ được 1 tia BC sao cho ABC = 135o
? Tương tự, trên một nửa mặt phẳng có bờ
chứa tia Ox ta vẽ được mấy tia Oy để xOy
b) Có nhận xét gì về vị trí của 3 tia Ox;
Oy; Oz? Gi?i thớch lý do?
2 Vẽ hai góc trên nửa mặtphẳng
Hs Lên bảng vẽ hình và trả lời câu b Bài tập 1:
Oz (vì 30o < 75o)
? Trên 1 nửa mặt phẳng có bờ chứa tia Ox
vẽ xOy = mo ; xOz = no, m0 < n0
Hỏi tia nào nằm giữa hai tia còn lại?
Hs Trên cùng một nửa mặt phẳng có bờ chứa
tia Ox, xOy =mo; xOz = no
m < n tia Oy nằm giữa 2 tia Ox và Oz
Điền tiếp vào dấu để được câu đúng
1) Trên nửa mặt phẳng bao giờ cũng tia Oy sao cho xOy = no