1. Trang chủ
  2. » Đề thi

Sketch test luyện đề THPT QG năm 2020 vật lý đề số 14

11 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 1,09 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

điện áp hai đầu đoạn mạch cùng pha với cường độ dòng điện chạy qua mạch.. Một hạt vi mô có khối lượng nghỉ m0 chuyển động với vận tốc 8 2.10 m/s thì khối lượng tương đối tính của hạt là

Trang 1

ĐỀ MINH HỌA SỐ 14

ĐỀ THI THỬ THPTQG NĂM 2020 CHUẨN CẤU TRÚC CỦA BỘ GIÁO DỤC

Môn thi: VẬT LÝ

Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề

Họ, tên thí sinh:

Số báo danh:

Câu 1 Bộ phận có tác dụng tán sắc ánh sáng trong máy quang phổ lăng kính là

A lăng kính B buồng ảnh C ống chuẩn trực D thấu kính.

Câu 2 Trong sơ đồ khối của máy thu sóng điện từ không có bộ phận nào sau đây?

Câu 3 Tác dụng nổi bật nhất của tia hồng ngoại là

A tác dụng nhiệt B gây ra hiện tượng quang điện.

C làm ion hóa không khí D tiêu diệt nấm mốc, vi khuẩn.

Câu 4 Số prôtôn của hạt nhân 238

92U

Câu 5 Vật dao động với phương trình 5cos 8

6

 cm (t tính bằng s), biên độ dao động là

Câu 6 Sóng dọc là sóng có phương dao động

A vuông góc với phương truyền sóng B trùng với phương truyền sóng.

C theo phương thẳng đứng D theo phương ngang.

Câu 7 Chất điểm dao động điều hòa với phương trình xAcost, phương trình vận tốc của chất điểm là

A vAcost B vAcost

sin

vAt

Câu 8 Âm sắc là đặc trưng sinh lí gắn liền với

A mức cường độ âm B đồ thị dao động âm C biên độ âm D tần số âm.

Câu 9 Khi mạch RLC nối tiếp có hiện tượng cộng hưởng điện

A điện áp hiệu dụng trên tụ điện và trên điện trở bằng nhau.

B tổng trở của đoạn mạch có giá trị lớn nhất.

C điện áp hai đầu đoạn mạch cùng pha với cường độ dòng điện chạy qua mạch.

D điện áp hiệu dụng trên tụ điện và trên đoạn mạch bằng nhau.

Câu 10 Hiện tượng nào sau đây là hiện tượng quang – phát quang?

Trang 2

A Sự phát sáng của con đom đóm.

B Electron bị bứt ra khỏi kim loại khi bị chiếu sáng.

C Phát sáng ở đèn LED.

D Tia tử ngoại làm phát quang một số chất.

Câu 11 Cảm ứng từ bên trong ống dây dài vô hạn có dòng điện cường độ I, số vòng dây trên mỗi mét chiều dài ống dây n, đặt trong không khí bằng

2 10

nI

2.10 nI C 7

4 10

nI

4 10

n I

Câu 12 Điện áp xoay chiều hai đầu đoạn mạch có biểu thức 100 cos 120

2

 V (t tính bằng s)

Giá trị hiệu dụng của điện áp là

A 100 2 V B 100 V C 50 V D 50 2 V

Câu 13 Một pin có suất điện động 1,5 V, điện trở trong 1  mắc với mạch ngoài là điện trở có giá trị

3  tạo thành mạch kín Cường độ dòng điện chạy qua pin lúc này là

Câu 14 Một hạt vi mô có khối lượng nghỉ m0 chuyển động với vận tốc 8

2.10 m/s thì khối lượng tương đối tính của hạt là

A 2,25 m0 B 1,34 m0 C 1, 50 m0 D 1, 73 m0

Câu 15 Mạch chọn sóng của một máy thu vô tuyến có độ tự cảm 5 mH và điện dung 2 pF Bước sóng

điện từ (trong chân không) máy thu được là

Câu 16 Trong thí nghiệm giao thoa khe Y – âng, khoảng cách giữa hai khe 0,15 mm, khoảng cách từ mặt

phẳng chứa hai khe đến màn 0,9 m, bước sóng dùng trong thí nghiệm 0,6 m Khoảng vân có giá trị

Câu 17 Đoạn mạch xoay chiều có điện áp 200 cos 100

2

 V và cường độ dòng điện chạy qua

2 2 cos 100

3

 A công suất của đoạn mạch là

Câu 18 Một con lắc lò xo gồm vật nặng có khối lượng 100 g, độ cứng lò xo 40 N/m được kích thích dao

động điều hòa Tần số giao động là

Câu 19 Hạt nhân 14

6C là chất phóng xạ  Hạt nhân con được sinh ra từ quá trình này có

A 8 prôtôn và 6 nơtron B 5 prôtôn và 9 nơtron.

C 6 prôtôn và 8 nơtron D 7 prôtôn và 7 nơtron.

Trang 3

Câu 20 Một vòng dây dẫn hình tròn nằm trong một từ trường đều có vecto cảm ứng từ vuông góc với

mặt phẳng giấy, chiều hướng ra Bằng cách nào đó, rất nhanh người ta uốn vòng dây thành hình vuông như hình vẽ Dòng diện cảm ứng trong khung dây bây giờ có chiều

Câu 21 Công thoát electron của một kim loại có giá trị 4,8 eV, giới hạn quang điện của kim loại đó là

A 0,153 mB 0,625 mC 0,414 mD 0,259 m

Câu 22 Phản ứng hạt nhân có phương trình: 9 4 12

4Be2Hen 6C, trong đó khối lượng nghỉ các hạt 9,01218 ; 4,0015 ; 12,0000 ; 1,00866

1u931, 5MeV c/ Phản ứng này thu hay tỏa bao nhiêu năng lượng?

A Tỏa 4,68 MeV B Tỏa 2,33 MeV C Thu 2,33 MeV D Thu 4,68 MeV.

Câu 23 Một sóng cơ có tần số 20 Hz, lan truyền với tốc độ 10 m/s Khoảng cách giữa hai điểm gần nhau

nhất trên phương truyền sóng dao động ngược pha là

Câu 24 Một quả cầu nhỏ khối lượng 30 g mang điện tích 7

10 C được treo bởi sợi dây mảnh trong điện trường đều nằm ngang Khi quả cầu cân bằng, dây treo hợp với phương thẳng đứng một góc 30 Lấy

2

9,8 /

g m s Cường độ điện trường có giá trị

A 2546114 V/m B 1470000 V/m C 5092229 V/m D 1697409 V/m.

Câu 25 Trong chân không, một ánh sáng đơn sắc có bước sóng  , gọi h là hằng số P – lăng, c là vận

tốc ánh sáng trong chân không Năng lượng của photon ứng với ánh sáng đơn sắc này

A

hc

c

Câu 26 Một người ở trên thuyền nhìn con cá dưới nước theo phương thẳng đứng Cá cách mặt nước 40

cm, mắt người cách mặt nước 60 cm Chiết suất của nước là 4

3 Người đó nhìn thấy con cá cách mất một khoảng là

Câu 27 Một ống Rơn – ghen phát ra được bức xạ có bước sóng nhỏ nhất là 0,4 nm Điện áp đặt vào ống

có giá trị

Trang 4

Câu 28 Thí nghiệm giao thoa sóng trên mặt nước, hai nguồn kết hợp đặt tại A và B cách nhau 16 cm dao động cùng pha theo phương thẳng đứng Sóng truyền ở mặt nước có bước sóng là 3 cm Ở mặt nước,

số điểm trên đường thẳng qua A , vuông góc với AB mà phần tử nước ở đó dao động với biên độ cực đại

Câu 29 Trong các hình vẽ sau, hình nào biểu diễn đúng phương và chiều của cường độ dòng điện trường

E, cảm ứng từ 

B và tốc độ truyền sóng v của một sóng điện từ

Câu 30 Đặt vào hai đầu đoạn mạch RLC không phân nhánh một điện áp xoay chiều uU0cos t thì

dòng điện trong mạch là 0cos

4

 Đoạn mạch này luôn có

A Z LZ C B Z LR C Z LZ C D Z LZ C

Câu 31 Một con lắc đơn dao động điều hòa trong trọng trường Nhận định nào sau đây là đúng ?

A Khi vật đi qua vị trí cân bằng thì gia tốc có giá trị cực tiểu.

B Khi vật đi qua vị trí cân bằng thì lực căng dây có độ lớn bằng trọng lượng của vật.

C Khi vật đi qua vị trí biên thì vectơ gia tốc vuông góc với dây treo.

D Chu kì của con lắc phụ thuộc vào khối lượng của vật.

Câu 32 Hạt nhân 234

92U đang đứng yên ở trạng thái tự do thì phóng xạ  và tạo thành hạt X Năng lượng liên kết riêng của hạt  , hạt nhân X và hạt nhân 234

92U lần lượt là 7,15 MeV, 7,72 MeV và 7,65 MeV Lấy khối lượng các hạt tính theo u bằng số khối của chúng Động năng của hạt  bằng

A 14,10 MeV B 13,86 MeV C 15,26 MeV D 0,24 MeV.

Câu 33 Máy phát điện xoay chiều một pha 1 cặp cực, hai đầu nối với đoạn mạch RLC nối tiếp tạo thành

mạch kín Khi rôto quay với tốc độ 25 vòng/phút thì dung kháng bằng điện trở thuần của mạch Khi rôto quay với tốc độ 30 vòng/phút thì điện áp hiệu dụng trên tụ điện đạt giá trị cực đại Bỏ qua điện trở dây

phần ứng máy phát Để cường độ dòng điện trong mạch đạt giá trị cực đại thì tốc độ quay rôto phải gần

giá trị nào sau đây nhất ?

A 27 vòng/phút B 41 vòng/phút C 31 vòng/phút D 57 vòng/phút.

Câu 34 Một sợi dây đang có song dừng ổn định với bước sóng 8 cm, tần số 10 Hz Trên đây, hai phần từ

MNcó vị trí cân bằng cách nhau 11 cm, M là bụng sóng dao động điều hòa với biên độ 6 mm Nếu

Trang 5

tại thời điểm t, phần tử M có li độ - 3 mm và đang chuyển động theo chiều dương thì tại thời điểm

1

30

t s, phần tử N có li độ

2 mm C 3

2

 mm D 3 2 mm

Câu 35 Đoạn mạch xoay chiều gồm biến trở R nối tiếp với

cuộn cảm thuần L và tụ điện C theo thứ tự Giá trị điện áp

hiệu dụng hai đầu đoạn mạch và tần số dòng điện không đổi

Gọi U RL là điện áp hai đầu đoạn mạch chứa biến trở và cuộn

cảm Hình vẽ bên biểu diễn giá trị U RL khi thay đổi giá trị

biến trở R Gọi Z LZ C lần lượt là cảm kháng của cuộn

cảm và dung kháng của tụ điện

Tỉ số L

C

Z

Z gần với giá trị nào sau đây nhất ?

Câu 36 Chất điểm M chuyển động tròn đều trên đường tròn Gọi H là hình chiếu của M trên một đường kính của đường tròn này Cứ sau những khoảng thời gian bằng nhau và bằng 0,3 s, HM lặp lại nhau Sau các thời điểm gặp nhau có một khoảng thời gian ngắn nhất bằng bao nhiêu thì tốc độ của H

bằng 0,5 tốc độ của M ?

Câu 37 Thí nghiệm giao thoa khe Y – âng, nguồn phát sáng phát đồng thời hai ánh sáng đơn sắc màu tím

10, 40m và màu cam 2 0,60m Vân trùng nhau tính là một vân, kể từ vân sáng trung tâm đến vân sáng kế tiếp cùng màu với nó, số vân sáng là

Câu 38 Con lắc lò xo nằm ngang gồm lò xo gắn với vật nặng khối lượng m Tại thời điểm ban đầu lò xo

bị nén, thả cho vật dao động điều hòa, đến thời điểm t2 thì

vật m va chạm mềm với vật khối lượng  m đang đứng yên

trên mặt phẳng ngang Sau va chạm hai vật dính vào nhau

và tiếp tục dao động điều hòa Hình vẽ bên mô tả đồ thị

động năng của con lắc trước và sau va chạm theo thời gian

Biết t2 1,5t1 Tỉ số m

m gần nhất với giá trị nào sau đây ?

Trang 6

Câu 39 Một đường dây tải điện có công suất hao phí trên đường dây là 500 W Sau đó người ta mắc

thêm vào mạch một tụ điện sao cho công suất hao phí giảm đến giá trị cực tiểu và bằng 320 W (công suất

và điện áp truyền đi không đổi) Hệ số công suất của mạch điện lúc đầu là

Câu 40 Electron từ phóng xạ  được hướng chuyển động trong một từ trường đều có cảm ứng từ

0, 91

B T Tại thời điểm ban đầu electron ở điểm O và vectơ vận tốc của nó vuông góc 

B Biết khối lượng của e là 31

9,1.10

m kg, điện tích e là 19

1,6.10

 C và vận tốc 6

4,8.10

v m/s Kể từ thời điểm

ban đầu, khoảng cách từ O đến electron bằng 30 m lần thứ 2019 vào thời điểm nào sau đây ?

3, 96.10 B 8

7, 92.10 C 10

3, 92.10 D 8

2, 92.10

Đáp án

LỜI GIẢI CHI TIẾT Câu 1: Đáp án A

Bộ phận có tác dụng tán sắc ánh sáng trong máy quang phổ lăng kính là lăng kính hoặc hệ lăng kính

Câu 2: Đáp án B

Trong sơ đồ khối của máy thu sóng sẽ không có mạch biến điệu

Câu 3: Đáp án A

Tác dụng nổi bật nhất của tia hồng ngoại là tác dụng nhiệt

Câu 4: Đáp án D

Số proton của hạt nhân 238

92U là 92

Câu 5: Đáp án A

Biên độ dao động của vật là A5 cm

Câu 6: Đáp án B

Sóng dọc là sóng có phương dao động của các phần tử môi trường trùng với phương truyền sóng

Câu 7: Đáp án C

Phương trình vận tốc của chất điểm vAsint

Câu 8: Đáp án B

Âm sắc là đặc trưng sinh lí gắn liền với đặc trưng vật lí là đồ thị dao động âm

Câu 9: Đáp án C

Khi mạch RLC mắc nối tiếp xảy ra cộng hưởng thì điện áp ở hai đầu đoạn mạch cùng pha với dòng điện

chạy qua đoạn mạch

Trang 7

Câu 10: Đáp án D

Hiện tượng tia tử ngoại làm phát quang một số chất là hiện tượng quang – phát quang

Câu 11: Đáp án C

Cảm ứng từ bên trong lòng ống dây được xác định bằng biểu thức 7

4 10

Câu 12: Đáp án D

Giá trị hiệu dụng của điện áp xoay chiều U50 2 V

Câu 13: Đáp án A

Cường độ dòng điện chạy qua pin – cường độ dòng điện chạy trong mạch chính :

 1, 5

0,375

3 1

I

Câu 14: Đáp án A

Khối lượng tương đố tính của một hạt chuyển động với vận tốc v:

0

8

1,34 2.10

3.10

     

v

c

Câu 15: Đáp án D

Bước sóng mà mạch chọn sóng có thể thu được là:

2 2 3.10 5.10 2.10  5960, 7

Câu 16: Đáp án C

Khoảng vân giao thoa

6

3

0, 9.0,6.10

3,6 0,15.10

i a

mm

Câu 17: Đáp án B

Công suất tiêu thụ của đoạn mạch 0 0 200.2 2

 

 

U I

Câu 18: Đáp án A

Tần số dao động của con lắc lò xo 1 1 40 3, 2

0,1

f

m

Câu 19: Đáp án D

Phương trình của phản ứng 14 0 14

6C  1  7X

Hạt nhân con này có 7 proton và 7 notron

Câu 20: Đáp án C

Vì với cùng một chu vi, đường tròn có diện tích là lớn nhất → sự thay đổi hình dạng làm từ thông qua mạch giảm → từ trường cảm ứng cùng chiều với từ trường ngoài để chống lại sự giảm của từ thông qua mạch

→ dòng điện chạy từ CBA

Trang 8

Câu 21: Đáp án D

Giới hạn quang điện của kim loại

6,625.10 3.10

0, 258 4,8.1,6.10

A

Câu 22: Đáp án

Năng lượng của phản ứng :

9,01218 4,0015 12,0000 1,0086 931,5 4,68

 E mcm Bem Hem nm C c      MeV

→ Phản ứng này tỏa năng lượng

Câu 23: Đáp án C

Khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên phương truyền sóng, dao động ngược pha là một nửa bước

2 2 2.200

d

f

m

Câu 24: Đáp án D

+ Phương trình điều kiện cân bằng cho quả cầu :     0

T P F hay

 

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

→ hợp lực của trọng lực và lực điện phải cùng phương, ngược chiều với lực

căng dây, hay nói cách khác phương cùng sợi dây trùng với đường chéo của hình chữ nhật tạo bởi 

P và

F

Từ hình vẽ, ta có : tan qE

mg

3

7

30.10 9,8 tan 30 tan

1697409 10

q

V/m

Câu 25: Đáp án C

Năng lượng của photon theo thuyết lượng tử ánh sáng  hc

Câu 26: Đáp án D

Ta vẽ sự ảnh hưởng của con cá qua lưỡng chất phẳng

+ Tại điểm tới I, ta có nsinisinr

với chùm sáng hẹp thì

sin tan

sin tan

IH

HS HS

HS

HS

+ Khoảng cách từ mắt đến ảnh quan sát được là 60 3.40 90

4

Câu 27: Đáp án A

Trang 9

+ Bước sóng nhỏ nhất mà ống phát ra tương ứng với sự chuyển hóa hoàn toàn công của lực điện thành năng lượng của chùm tia X

6,625.10 3.10

3,10 1,6.10 0, 4.10

q

Câu 28: Đáp án B

Số dãy cực đại giao thoa là số giá trị của k thỏa mãn bất phương

trình  AB  k AB

5,3 5,3

   k    k

+ Ta để ý rằng, các dãy cực đại ứng với k1; 2; ; 5  sẽ cắt đường thẳng đi qua A và vuông góc với

AB tại hai điểm → vậy trên đường thẳng này sẽ có tất cả 10 điểm cực đại giao thoa

Câu 29: Đáp án C

Theo quy tắc nắm tay phải, ta thấy Hình 3 là phù hợp

Câu 30: Đáp án D

Dòng điện sớm pha hơn điện áp  Z CZ L

Câu 31: Đáp án C

Một con lắc đơn đang dao động điều hòa trong trọng trường thì khi vật nặng đi qua vị trí biên thì gia tốc vuông góc với dây treo

Câu 32: Đáp án B

Năng lượng của phản ứng:

    4.7,15 230.7, 72 234.7,65 1, 41

 E E lk sauE lk truoc     MeV

→ Động năng của hạt  là : 230 14,1 13,86

230 4

   

X

X

A

MeV

Câu 33: Đáp án D

Với các trường hợp của tần số góc:

o Khi 1, ta có 1  

1

C

o Khi  2, ta có U CU Cmax, với

2

max 2

2

2

1

C

khi xảy ra hiện tượng

cộng hưởng 2  

2

1

2

Trang 10

o Khi 3, ta có IImax, với

max 2

2 2

3

1

L

C

2 2

2

3

1

3 2

LCR C

+ Từ (1), (2) và (3) ta có 2 2 2 2 2 2 3

57

Câu 34: Đáp án D

+ M là một bụng sóng, điểm N cách M một khoảng 11

4 2 2 8

cm sẽ dao động ngược pha

M với biên độ 2 3 2

2

+ Tại thời điểm t, khi 3

2

 M 

M

a

u mm và đang chuyển động theo chiều dương thì 3 2

N

N

a u

mm và đang chuyển động theo chiều âm Đến thời điểm

3

  T

t t , ta có u N a N 3 2 mm

Câu 35: Đáp án A

Điện áp hiệu dụng ở hai đầu đoạn mạch chứa điện trở thuần và cuộn cảm thuần được xác định bằng biểu

thức :

2 2

L RL

L C

U

o Khi R0, ta có min 

L RL

L C

UZ U

o Khi R, ta có U RLmax U

+ Từ đồ thị, ta có max

min

6

2

Câu 36: Đáp án C

Hình chiếu H sẽ trùng với M tại các vị trí biên, khoảng thời gian tương ứng giữa hai lần H trùng với

2

 t TsT s

Tốc độ chuyển động của M có độ lớn bằng tốc độ cực đại của H → cần khoảng thời gian

0,05

12

 t T  s

Trang 11

Câu 37: Đáp án B

+ Điều kiện để có sự trùng nhau giữa hai hệ vân sáng 1 2

2 3

 

  

 

k k

→ Kể từ vân trung tâm đến vân sáng kế tiếp trùng màu với vân trung tâm có tất cả 5 vân sáng

Câu 38: Đáp án A

+ Từ đồ thị, ta thấy rằng tại thời điểm xảy ra va chạm 2: d  d

truoc sau

Mặt khác, áp dụng bảo toàn động lượng cho bài toán va chạm mềm, ta thu được :

truoc sau truoc sau truoc d truoc sau d sau

truoc d sau

E m

m m   m

Câu 39: Đáp án B

+ Công suất hao phí trên đường dây truyền tải

2

cos

 P P r

Khi mắc thêm tụ vào mạch công suất hao phí giảm đến cực tiểu

2

   PP r

U

500





P P

Câu 40: Đáp án A

+ Chuyển động của electron trong từ trường đều là chuyển động tròn đều, với Lo – ren – xơ đóng vai trò

là lực hướng tâm :

9,1.10 4,8.10

30 1,6.10 0, 91

+ Chu kì của chuyển động

6

12 6

0

2 2 2 30.10

12, 5 10 4,8.10

v

Trong mỗi chu kì e cách O một khoảng đúng bằng bán kính một hai lần tương ứng với vị trí AB

trên quỹ đạo, ta tách 2019 = 2.1009 + 1

1009 3, 96.10

6

 t TTs

Ngày đăng: 20/05/2021, 16:27

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w