1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

de thi thu hau loc 1

24 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 24
Dung lượng 106,17 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

anot thì ngừng điện phân, thu được dung dịch X. Ngâm một đinh sắt sạch vào dung dịch X đến khi kết thúc phản ứng lấy đinh sắt ra thì xác định được khối lượng đinh sắt không thay đổi.. Hỗ[r]

Trang 1

SỞ GD&ĐT THANH HÓA ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG DẠY BỒI DƯỠNG LẦN II

Trường THPT Hậu lộc I NĂM HỌC 2011-2012

Môn: Hóa học 12 (Thời gian làm bài 90 phút)

Họ tên thí sinh:

Phòng thi: Số báo danh

( Cho khối lượng mol theo đvc của : C=12, H=1, O=16, Fe=56, Cr=52, S=32, Ba=137, Ca=40, Mg=24,

Mã đề: 156 I-PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH.(40 câu Từ câu 1 đến câu 40)

Câu 1. Dùng một lượng dung dịch H2SO4 20% đun nóng để hòa tan vừa đủ 0,2 mol CuO Kết thúc phản ứng làmnguội dung dịch đến 100C, biết độ tan của CuSO4 ở 100C là 17,4 gam Khối lượng tinh thể CuSO4.5H2O đã tách

ra khỏi dung dịch là:

A. 17,83 gam B. 31,25 gam C. 30,71 gam D. 62,50 gam

Câu 2. Tiến hành các thí nghiệm sau:

(1) Cho dung dịch NaOH vào dung dịch Ca(HCO3)2

(2) Cho dung dịch HCl tới dư vào dung dịch NaAlO2 (hoặc Na[Al(OH)4])

(3) Sục khí H2S vào dung dịch FeCl2

(4) Sục khí NH3 tới dư vào dung dịch AlCl3

(5) Sục khí CO2 tới dư vào dung dịch NaAlO2 (hoặc Na[Al(OH)4])

(6) Sục khí etilen vào dung dịch KMnO4

Sau khi các phản ứng kết thúc, có bao nhiêu thí nghiệm thu được kết tủa?

A.NaOH; Ba(OH)2; H2O; HNO3; H2SO4 B NaOH; Ba(OH)2; H2O; H2SO4; HNO3

C Ba(OH)2; NaOH; H2O; HNO3; H2SO4 D.Ba(OH)2; NaOH; H2O; H2SO4; HNO3

Câu 5. Hỗn hợp X gồm hai este no, đơn chức, mạch hở Đốt cháy hoàn toàn một lượng X cần vừa đủ 3,976 lit

đồng đẳng liên tiếp Công thức phân tử của hai este trong X là:

A. C2H4O2 và C3H6O2 B. C3H4O2 và C4H6O2 C. C3H6O2 và C4H8O2 D. C2H4O2 và C5H10O2

Câu 6. Cho hỗn hợp X gồm CH4, C2H4 và C2H2 Lấy 8,6 gam X tác dụng hết với dung dịch brom (dư) thì khốilượng brom phản ứng là 48 gam Mặt khác, nếu cho 13,44 lít (ở đktc) hỗn hợp khí X tác dụng với lượng dư dungdịch AgNO3 trong NH3, thu được 36 gam kết tủa Phần trăm thể tích của CH4 có trong X là:

Câu 7. Hỗn hợp khí X gồm etilen, metan, propin và vinylaxetilen có tỉ khối so với H2 là 17 Đốt cháy hoàn

bình tăng thêm m gam Giá trị của m là:

Câu 8. Cho phản ứng: CH3COOH + C2H5OH ⇄ CH3COOC2H5 + H2O Có hằng số cân bằng K = 4 Nếu bắt đầuvới C2H5OH = 1M và  CH3COOH  = 2M Thì khi hệ đạt tới trạng thái cân bằng % số mol C2H5OH bị este hóa

là ? A. 15,77% B. 31,54% C. 84,53% D. 42,25%

Câu 9. Tơ lapsan có thành phần chính là sản phẩm của phản ứng:

A Trùng ngưng hexametylenđiamin và axit ađipic B Trùng ngưng etylenglicol và axit terephtalic

C.Trùng hợp acrilonitrin D. Đồng trùng hợp etilenglicol và axit terephtalic

Câu 10 Có 7 chất bột riêng biệt tương tự nhau bị mất nhãn: NaCl, BaCO3, Na2SO4, Na2S, BaSO4, MgCO3,

K2SiO3 Chỉ dùng thêm một dung dịch chất nào cho dưới đây có thể nhận biết được các chất trên ?

Câu 11.Cho cân bằng hoá học sau: 2SO2 (k) + O2 (k) ⇄ 2SO3 (k); ∆H < 0.

Trang 2

Cho các biện pháp: (1) Tăng nhiệt độ, (2) Tăng áp suất chung của hệ phản ứng, (3) Hạ nhiệt độ, (4) Dùngthêm chất xúc tác V2O5, (5) Giảm nồng độ SO3, (6) Giảm áp suất chung của hệ phản ứng Những biện phápnào làm cân bằng trên chuyển dịch theo chiều thuận ?

Câu 12. Hỗn hợp X gồm vinyl axetat, metyl axetat và etyl fomat Đốt cháy hoàn toàn 3,08 gam X, thu được2,16 gam H2O Phần trăm số mol của vinyl axetat trong X là:

Câu 13. Cho các cặp chất sau: (1) H2S + SO2 ; (2) S + H2SO4 đặc, nóng; (3) CuS + H2SO4 loãng ;

(4) SO2 + dung dịch FeCl3 ; (5) H2S + H2SO4 đặc,nóng (6) Cl2 + O2 nung nóng, (7) Cl2 + P nung nóng, (8) Cl2

+ N2 nung nóng Hãy cho biết cặp chất nào xảy ra phản ứng ?

A. (2) (3) (5) (6) (7) B.(2) (4) (5) (7) (8) C. (1) (2) (4) (5) (7) D. (1) (4) (5) (6) (8)

Câu 14. Cho các nhận xét: 1- Khi pha loãng dung dịch, độ điện li của các chất đều tăng

2- Giá trị Ka(hằng số phân li axit) chỉ phụ thuộc vào bản chất axit và nhiệt độ

3- Các chất NaCl, C2H5OH, NaHCO3 , glixerol đều là những chất điện li

4-Chất điện li yếu có độ điện li: 0,4< α < 1

5- Các dung dịch muối Fe(NO3)3, NH4Cl, CuCl2 đều có pH< 7

Số nhận xét đúng là:

A. 1,2 và 5 B. 1,3 và 5 C. 2,3 và 4 D. 2,4 và 5

Câu 15. Chất hữu cơ mạch hở X có công thức phân tử C3H5Br3 được tác dụng với NaOH dư, sau đó cô cạn dungdịch rồi nung nóng mạnh với vôi tôi xút thấy có khí bay ra Tên gọi của X là:

A. 1,2,3-Tribrom propan B.1,1,1-Tribrom propan

Câu 16. Có bao nhiêu ancol no đơn chức mạch hở trong phân tử có từ 2 đến 5 nguyên tử cacbon mà khi tách nước (xt: H2SO4 đặc, t0> 1700C) chỉ thu được một anken duy nhất ( không kể đồng phân hình học) ?

Câu 17. Hỗn hợp X gồm C2H5OH , C2H5COOH, CH3CHO trong đó C2H5OH chiếm 50% theo số mol Đốt cháy

ứng tráng bạc thấy có p gam Ag kết tủa Giá trị của p là:

Câu 18. Trong công thức CxHyOzNt tổng số liên kết  và vòng tính theo công thức nào sau đây:

Câu 19. Điện phân điện cực trơ một dung dịch chứa a gam CuSO4 cho tới khi có 0,448 lit khí (đktc) xuất hiện ởanot thì ngừng điện phân, thu được dung dịch X Ngâm một đinh sắt sạch vào dung dịch X đến khi kết thúc phảnứng lấy đinh sắt ra thì xác định được khối lượng đinh sắt không thay đổi Giá trị của a là:

A. 51,20 gam B. 48,00 gam C. 44,80 gam D. 20,48 gam

Câu 20.Hoà tan hoàn toàn 0,1 mol FeS2 trong dung dịch HNO3 đặc nóng Tính thể tích khí NO2 bay ra (đktc) và

số mol HNO3 ít nhất cần cho phản ứng là (biết lưu huỳnh trong FeS2 bị oxi hoá thành S+6 và NO2 là sản phẩm khử duynhất): A. 33,6 lít và 1,4 mol B.22,4 lít và 1,5 mol C. 33,6 lít và 1,8 mol D. 33,6 lít và 1,5 mol

Câu 21. Cho các nhận xét sau:

(1) Có thể tạo được tối đa 2 đipeptit từ phản ứng trùng ngưng hỗn hợp Alanin và Glyxin

(2) Khác với axít axetic, axít amino axetic có thể tham gia phản ứng với axit HCl hoặc phản ứng trùng ngưng(3) Giống với axít axetic, aminoaxít có thể tác dụng với bazơ tạo muối và nước

(4) Axít axetic và axít α-amino glutaric có thể làm đổi màu quỳ tím thành đỏ

(5) Thủy phân không hoàn toàn peptit: Gly-Phe-Tyr-Gly-Lys-Gly-Phe-Tyr có thể thu được 6 tripeptit có chứa Gly(6) Cho HNO3 đặc vào ống nghiệm chứa anbumin thấy tạo dung dịch màu tím

Có bao nhiêu nhận xét đúng? A 3 B 6 C 5 D 4

Câu 22.Cho dãy gồm các chất: Na, Mg, Ag, O3, Cl2, HCl, Cu(OH)2, Mg(HCO3)2, CuO, NaCl, C2H5OH, C6H5OH,

C6H5NH2, CH3ONa, CH3COOH Số chất tác dụng được với dung dịch axít etanoic (trong điều kiện thích hợp) là:

Trang 3

A 6 gam B 18 gam C 12 gam D 9 gam

Câu 25. Điện phân dung dịch chứa a mol CuSO4 và b mol NaCl ( Điện cực trơ màng ngăn xốp) Để dung dịchsau điện phân làm phenolphtalein chuyển sang màu hồng thì điều kiện của a và b là:

Câu 26. Triolein không tác dụng với chất (hoặc dung dịch) nào sau đây?

Câu 27. Cho 47,40 gam phèn chua vào nước thu được dung dịch X Cho 200 ml dung dịch Ba(OH)2 0,75M vàodung dịch X thì thu được bao nhiêu gam tủa ?

Câu 28.Hòa tan các chất sau dây vào nước để được 500 ml dung dịch A: 0,05 mol NaCl; 0,1 mol HCl; 0,05 molNaHCO3; 0,05 mol H2SO4; và 0,1 mol (NH4)2SO4 300 ml dung dịch B chứa KOH 0,5M và Ba(OH)2 1M Trộndung dịch A với dung dịch B thu được 800 ml dung dịch C Hỏi khối lượng dung dịch C so với tổng khối lượnghai dung dịch A và B giảm bao nhiêu gam ?

A. 35,25 gam B. 40,55 gam C. 38,35 gam D. 32,65 gam

Câu 29.Xà phòng hóa hoàn toàn 100 gam chất béo X cần dùng vừa đủ 100 ml dung dịch NaOH 0,8M, sau phảnứng thu được 100,81 gam xà phòng Xác định chỉ số axit của chất béo đó

Hãy cho biết khi cho 0,05mol Z phản ứng với kim loại Na dư thì thu được bao nhiêu lit khí H2 (đktc) ?

Câu 31. Cho 20,80 gam hỗn hợp Fe, FeS, FeS2 và S tác dụng với dung dịch HNO3 đặc nóng dư thu được V lítkhí NO2 ở đktc( sản phẩm khử duy nhất) và dung dịch A Cho A tác dụng với dung dịch Ba(OH)2 dư thu được91,3 gam kết tủa Giá trị của V là:

Câu 32. Thực hiện các thí nghiệm sau:

(a) Nung NH4NO3 rắn (b) Đun nóng NaCl tinh thể với dung dịch H2SO4 (đặc)

Số thí nghiệm sinh ra chất khí là: A. 6 B. 2 C. 4 D. 5

Câu 33. Thuỷ phân dung dịch chứa 34,2 gam Mantozơ một thời gian Lấy toàn bộ chất thu được sau phảnứng thuỷ phân cho tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, sau khi phản ứng hoàn toàn thu được31,32 gam Ag Hiệu suất của phản ứng thuỷ phân Mantozơ là:

Câu 34. Sự sắp xếp nào sau đây đúng với chiều tăng dần tính axit ?

A axit p-metylbenzoic < axit p-nitrobenzoic < axit benzoic < axit phenic

B.axit phenic < axit p-nitrobenzoic < axit p-metylbenzoic < axit benzoic

C axit phenic < axit p-metylbenzoic < axit benzoic < axit p-nitrobenzoic

D axit p-nitrobenzoic < axit benzoic < axit phenic < axit p-metylbenzoic

Câu 35. Cho 1,72 gam hỗn hợp anđehit acrylic và anđehit axetic tham gia phản ứng cộng vừa đủ 1,12 lít H2

(đktc) Cho thêm 0,696 gam anđehit B là đồng đẳng của anđehit fomic vào 1,72 gam hỗn hợp 2 anđehit trên rồicho hỗn hợp thu được tham gia phản ứng tráng bạc hoàn toàn được 10,152 gam Ag Công thức cấu tạo của B là:

A.CH3CH2CH2CH2 CHO B. CH3CH2CHO C. CH3CH(CH3)CHO D. CH3CH2CH2CHO

Câu 36. Trộn các chất sau: (1) dd FeCl3 với dd Na2CO3; (2) Mg với dd Fe2(SO4)3dư; (3) dd Fe(NO3)2 với ddAgNO3; (4) dd Fe(NO3)2 với dd HCl; (5) Fe với dd FeCl3; (6) dd FeCl3 với dd KI; (7) dd FeSO4 với ddKMnO4/H2SO4; (8) dd FeCl2 với dd NH3 Những trường hợp xảy ra phản ứng và trong sản phẩm thu được có kếttủa là: A. 1, 3, 6, 8 B. 2, 3, 5, 8 C. 2, 5, 7, 8 D. 1, 4, 6, 7

Câu 37. Đốt cháy hoàn toàn 0,02 mol một amin bậc 1 (X) với lượng O2 vừa đủ, cho toàn bộ sản phẩm cháy quabình chứa Ca(OH)2 dư thấy khối lượng bình tăng 3,02 gam và còn lại 0,224 lít (ở đktc) một chất khí không bị hấpthụ Khi lọc dung dịch thu được 4 gam kết tủa Công thức cấu tạo của X là

Trang 4

A CH3CH2NH2 B. CH2 = CHNH2 C CH3CH(NH2)2 D.H2NCH2CH2NH2

Câu 38. Đipeptit mạch hở X và tripeptit mạch hở Y đều được tạo nên từ một α-aminoaxit (no, mạch hở, trongphân tử chứa một nhóm -NH2 và một nhóm -COOH) Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol Y thu được tổng khối lượng

CO2 và H2O bằng 54,9 gam Đốt cháy hoàn toàn 0,2 mol X, sản phẩm thu được cho lội từ từ qua nước vôi trong dư,

tạo ra m gam kết tủa Giá trị của m là:

Câu 39.Dãy gồm các kim loại có cùng kiểu mạng tinh thể lập phương tâm khối là:

Câu 40. Hòa tan hoàn toàn 8,94 gam hỗn hợp Na, K và Ba vào nước, thu được dung dịch X và 2,688 lit H2(đktc).Dung dịch Y gồm HCl và H2SO4 có tỉ lệ mol tương ứng là 4:1 Trung hòa dung dịch X bởi dung dịch Y Tổngkhối lượng các muối tạo ra trong dung dịch sau khi trung hòa là:

A. 14,62 gam B. 13,70 gam C. 18,46 gam D. 12,78 gam

II-PHẦN RIÊNG.( 10 câu - Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần A hoặc B)

A-Theo chư ơng trình chuẩn ( 10 câu Từ câu 41 đến câu 50)

Câu 41. Khi thủy phân hoàn toàn một pentapeptit mạch hở ta thu được các gốc α-aminoaxit X, Y, Z, E, F Cònkhi thuỷ phân từng phần thì thu được các đipeptit và tripeptit XE, ZY, EZ, YF, EZY Trình tự các gốc

α-aminoaxit trong pentapeptit trên là

Câu 42. Thuỷ phân các chất sau trong môi trường kiềm: CH3CHCl2(1), CH3COOCH=CH-CH3(2),

CH3COOC(CH3)=CH2(3), CH3CH2CCl3(4), CH3COO-CH2-OOCCH3(5), HCOOC2H5 (6) Nhóm các chất sau khithuỷ phân có sản phẩm tham gia phản ứng tráng gương là:

Câu 43. Không khí trong phòng thí nghiệm bị ô nhiễm bởi khí clo Để khử độc, có thể xịt vào không khí dungdịch nào sau đây?

A. Dung dịch NaOH B. Dung dịch NH3 C. Dung dịch H2SO4 loãng D. Dung dịch NaCl

Câu 44.Cho các phản ứng sau: Fe + 2Fe(NO3)3 → 3Fe(NO3)2

AgNO3 + Fe(NO3)2 → Fe(NO3)3 + AgDãy sắp xếp theo thứ tự tăng dần tính oxi hóa các ion kim loại là:

A. Fe2+, Ag+, Fe3+ B. Fe2+, Fe3+, Ag+ C. Ag+, Fe2+, Fe3+ D.Ag+, Fe3+, Fe2+

Câu 45.Cho các phát biểu sau về cacbohiđrat:

(a) Glucozơ và saccarozơ đều là chất rắn có vị ngọt, dễ tan trong nước

(b) Tinh bột và xenlulozơ đều là polisaccarit

(c) Trong dung dịch, glucozơ và saccarozơ đều hoà tan Cu(OH)2, tạo phức màu xanh lam

(d) Khi thuỷ phân hoàn toàn hỗn hợp gồm tinh bột và saccarozơ trong môi trường axit, chỉ thu

được một loại monosaccarit duy nhất

(e) Khi đun nóng glucozơ (hoặc fructozơ) với dung dịch AgNO3 trong NH3 thu được Ag

(g) Glucozơ và saccarozơ đều tác dụng với H2 (xúc tác Ni, đun nóng) tạo sobitol

Số phát biểu đúng là: A. 5 B. 4 C. 3 D. 6

Câu 46. Cho 20,16 g hỗn hợp 2 axit no đơn chức tác dụng vừa đủ với dung dịch Na2CO3 thì thu được V lít khí

CO2 (đo đktc) và dung dịch muối Cô cạn dung dịch thì thu được 28,96g muối Giá trị của V là :

Câu 47. Cho dung dịch X chứa hỗn hợp gồm CH3COOH 0,1M và CH3COONa 0,1M Biết ở 250C Ka của

CH3COOH là 1,75.10-5, bỏ qua sự phân li của nước Giá trị pH của dung dịch X ở 250C là:

Câu 48. Thực hiện các thí nghiệm sau:

Số thí nghiệm thu được kim loại sau khi các phản ứng kết thúc là:

Trang 5

Câu 49. Khi đun (t0 cao, p cao) 9,7 gam hỗn hợp A gồm hai đồng đẳng của brombenzen với dung dịch NaOH, rồi

số mol của các chất trong A là:

Câu 50. Cho hỗn hợp gồm 0,1 mol Ag2O và 0,2 mol Cu vào dung dịch HNO3 loãng dư Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được hỗn hợp muối khan A Nung A đến khối lượng không đổi thì được chất rắn nặng:

B-Theo chư ơng trình nâng cao ( 10 câu Từ câu 51 đến câu 60)

Câu 51. X là một hợp chất thõa mãn:

- Cho a mol X tác dụng vừa hết với a lít dung dịch NaOH 1M

- Cho a mol X tác dụng với Na (dư) khi kết thúc phản ứng thu được 22,4a lít khí H2 (đktc)

Công thức cấu tạo thu gọn của X là:

Câu 52. Cho phản ứng: CO(k) + Cl2(k) ⇄ COCl2(k) Được thực hiện trong bình kín ở nhiệt độ không đổi, nồng độ

nửa Tính hằng số cân bằng của phản ứng ?

Câu 55. Phát biểu nào sau đây không đúng ?

B.Etylamin tác dụng với axit nitrơ ở nhiệt độ thường tạo ra etanol

C. Protein là những polipeptit cao phân tử có phân tử khối từ vài chục nghìn đến vài triệu

D. Đipeptit glyxylalanin (mạch hở) có 2 liên kết peptit

Câu 56. Axeton được điều chế bằng cách oxi hóa cumen nhờ oxi, sau đó thủy phân trong dung dịch H2SO4 loãng

Để thu được 145 gam axeton thì lượng cumen cần dùng là bao nhiêu ? Cho hiệu suất của cả quá trình là 75%

Câu 57. Len men a gam Glucozơ với hiệu suất 90%, lượng CO2 sinh ra được hấp thu hết bởi dung dịch nước vôi trong thu được 10 gam tủa và khối lượng dung dịch nước vôi trong sau phản ứng giảm 3,4 gam Giá trị của a là:

A. 13,5 gam B. 21,5 gam C. 15 gam D. 20 gam

Câu 58. Khi đốt khí NH3 trong khí Cl2 thấy có khói trắng bay ra Khói trắng đó là:

Câu 59. Điện phân (điện cực trơ, màng ngăn) 200ml dung dịch hỗn hợp KCl 0,1M và Cu(NO3)2 0,2M với dòng điện 5A trong thời gian 19phút 18 giây Thể tích khí thoát ra ở anot trong quá trình điện phân là:

Câu 60. Số đồng phân là ancol ứng với C3H8Ox là:

Hết

Trang 6

SỞ GD&ĐT THANH HÓA ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG DẠY BỒI DƯỠNG LẦN II

Trường THPT Hậu lộc I NĂM HỌC 2011-2012

Môn: Hóa học 12 (Thời gian làm bài 90 phút)

Họ tên thí sinh:

Phòng thi: Số báo danh

( Cho khối lượng mol theo đvc của : C=12, H=1, O=16, Fe=56, Cr=52, S=32, Ba=137, Ca=40, Mg=24, N=14,

Mã đề: 190

I -PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH.(40 câu Từ câu 1 đến câu 40)

Câu 1.Hỗn hợp X gồm C2H5OH , C2H5COOH, CH3CHO trong đó C2H5OH chiếm 50% theo số mol Đốt cháy m

ứng tráng bạc thấy có p gam Ag kết tủa Giá trị của p là:

Câu 2. Cho 1,72 gam hỗn hợp anđehit acrylic và anđehit axetic tham gia phản ứng cộng vừa đủ 1,12 lít H2 (đktc).Cho thêm 0,696 gam anđehit B là đồng đẳng của anđehit fomic vào 1,72 gam hỗn hợp 2 anđehit trên rồi cho hỗnhợp thu được tham gia phản ứng tráng bạc hoàn toàn được 10,152 gam Ag Công thức cấu tạo của B là:

Câu 3. Cho các nhận xét sau:

(1) Có thể tạo được tối đa 2 đipeptit từ phản ứng trùng ngưng hỗn hợp Alanin và Glyxin

(2) Khác với axít axetic, axít amino axetic có thể tham gia phản ứng với axit HCl hoặc phản ứng trùng ngưng(3) Giống với axít axetic, aminoaxít có thể tác dụng với bazơ tạo muối và nước

(4) Axít axetic và axít α-amino glutaric có thể làm đổi màu quỳ tím thành đỏ

(5) Thủy phân không hoàn toàn peptit: Gly-Phe-Tyr-Gly-Lys-Gly-Phe-Tyr có thể thu được 6 tripeptit có chứa Gly(6) Cho HNO3 đặc vào ống nghiệm chứa anbumin thấy tạo dung dịch màu tím

Có bao nhiêu nhận xét đúng? A. 3 B. 5 C. 6 D. 4

Câu 4.Cho cân bằng hoá học sau: 2SO2 (k) + O2 (k) ⇄ 2SO3 (k); ∆H < 0.

Cho các biện pháp: (1) Tăng nhiệt độ, (2) Tăng áp suất chung của hệ phản ứng, (3) Hạ nhiệt độ, (4) Dùngthêm chất xúc tác V2O5, (5) Giảm nồng độ SO3, (6) Giảm áp suất chung của hệ phản ứng Những biện phápnào làm cân bằng trên chuyển dịch theo chiều thuận ?

Câu 5. Dùng một lượng dung dịch H2SO4 20% đun nóng để hòa tan vừa đủ 0,2 mol CuO Kết thúc phản ứng làmnguội dung dịch đến 100C, biết độ tan của CuSO4 ở 100C là 17,4 gam Khối lượng tinh thể CuSO4.5H2O đã tách

ra khỏi dung dịch là:

Câu 6. Thực hiện các thí nghiệm sau:

(a) Nung NH4NO3 rắn (b) Đun nóng NaCl tinh thể với dung dịch H2SO4 (đặc)

Câu 9.Dãy gồm các kim loại có cùng kiểu mạng tinh thể lập phương tâm khối là:

Câu 10. Trong công thức CxHyOzNt tổng số liên kết  và vòng tính theo công thức nào sau đây:

Câu 11. Hỗn hợp X gồm vinyl axetat, metyl axetat và etyl fomat Đốt cháy hoàn toàn 3,08 gam X, thu được 2,16 gam H2O Phần trăm số mol của vinyl axetat trong X là:

Trang 7

A. 75% B. 27,92% C. 72,08% D. 25%.

Câu 12.Cho dãy gồm các chất: Na, Mg, Ag, O3, Cl2, HCl, Cu(OH)2, Mg(HCO3)2, CuO, NaCl, C2H5OH, C6H5OH,

C6H5NH2, CH3ONa, CH3COOH Số chất tác dụng được với dung dịch axít etanoic (trong điều kiện thích hợp) là:

Câu 13. Hỗn hợp X gồm hai este no, đơn chức, mạch hở Đốt cháy hoàn toàn một lượng X cần vừa đủ 3,976 lit

đồng đẳng liên tiếp Công thức phân tử của hai este trong X là:

A. C3H4O2 và C4H6O2 B. C2H4O2 và C3H6O2 C. C3H6O2 và C4H8O2 D. C2H4O2 và C5H10O2

Câu 14. Hòa tan hoàn toàn 8,94 gam hỗn hợp Na, K và Ba vào nước, thu được dung dịch X và 2,688 lit H2(đktc).Dung dịch Y gồm HCl và H2SO4 có tỉ lệ mol tương ứng là 4:1 Trung hòa dung dịch X bởi dung dịch Y Tổngkhối lượng các muối tạo ra trong dung dịch sau khi trung hòa là:

A. 14,62 gam B. 13,70 gam C. 12,78 gam D. 18,46 gam

Câu 15. Sự sắp xếp nào sau đây đúng với chiều tăng dần tính axit ?

A axit p-nitrobenzoic < axit benzoic < axit phenic < axit p-metylbenzoic

B.axit phenic < axit p-nitrobenzoic < axit p-metylbenzoic < axit benzoic

C axit p-metylbenzoic < axit p-nitrobenzoic < axit benzoic < axit phenic

D axit phenic < axit p-metylbenzoic < axit benzoic < axit p-nitrobenzoic

Câu 16. Chất hữu cơ mạch hở X có công thức phân tử C3H5Br3 được tác dụng với NaOH dư, sau đó cô cạn dungdịch rồi nung nóng mạnh với vôi tôi xút thấy có khí bay ra Tên gọi của X là:

C 1,2,3-Tribrom propan D 1,2,2-Tribrom propan

Câu 17.Hoà tan hoàn toàn 0,1 mol FeS2 trong dung dịch HNO3 đặc nóng Tính thể tích khí NO2 bay ra (đktc) và

số mol HNO3 ít nhất cần cho phản ứng là (biết lưu huỳnh trong FeS2 bị oxi hoá thành S+6 và NO2 là sản phẩm khử duynhất): A. 33,6 lít và 1,5 mol B. 33,6 lít và 1,8 mol C. 33,6 lít và 1,4 mol D.22,4 lít và 1,5 mol

Câu 18. Cho các nhận xét: 1- Khi pha loãng dung dịch, độ điện li của các chất đều tăng

2- Giá trị Ka(hằng số phân li axit) chỉ phụ thuộc vào bản chất axit và nhiệt độ

3- Các chất NaCl, C2H5OH, NaHCO3 , glixerol đều là những chất điện li

4-Chất điện li yếu có độ điện li: 0,4< α < 1

5- Các dung dịch muối Fe(NO3)3, NH4Cl, CuCl2 đều có pH< 7

Hãy cho biết khi cho 0,05mol Z phản ứng với kim loại Na dư thì thu được bao nhiêu lit khí H2 (đktc) ?

Câu 20. Điện phân điện cực trơ một dung dịch chứa a gam CuSO4 cho tới khi có 0,448 lit khí (đktc) xuất hiện ởanot thì ngừng điện phân, thu được dung dịch X Ngâm một đinh sắt sạch vào dung dịch X đến khi kết thúc phảnứng lấy đinh sắt ra thì xác định được khối lượng đinh sắt không thay đổi Giá trị của a là:

Câu 21. Tơ lapsan có thành phần chính là sản phẩm của phản ứng:

A Trùng ngưng etylenglicol và axit terephtalic B.Trùng hợp acrilonitrin

C Đồng trùng hợp etilenglicol và axit terephtalic D Trùng ngưng hexametylenđiamin và axit ađipic

Câu 22. Tiến hành các thí nghiệm sau:

(1) Cho dung dịch NaOH vào dung dịch Ca(HCO3)2

(2) Cho dung dịch HCl tới dư vào dung dịch NaAlO2 (hoặc Na[Al(OH)4])

(3) Sục khí H2S vào dung dịch FeCl2

(4) Sục khí NH3 tới dư vào dung dịch AlCl3

(5) Sục khí CO2 tới dư vào dung dịch NaAlO2 (hoặc Na[Al(OH)4])

(6) Sục khí etilen vào dung dịch KMnO4

Sau khi các phản ứng kết thúc, có bao nhiêu thí nghiệm thu được kết tủa?

Câu 23. Cho 47,40 gam phèn chua vào nước thu được dung dịch X Cho 200 ml dung dịch Ba(OH)2 0,75M vàodung dịch X thì thu được bao nhiêu gam tủa ?

Trang 8

A 73,20 gam B 42,75 gam C 54,40 gam D 57,84 gam

Câu 24. Cho các cặp chất sau: (1) H2S + SO2 ; (2) S + H2SO4 đặc, nóng; (3) CuS + H2SO4 loãng ;

(4) SO2 + dung dịch FeCl3 ; (5) H2S + H2SO4 đặc,nóng; (6) Cl2 + O2 nung nóng, (7) Cl2 + P nung nóng, (8) Cl2

+ N2 nung nóng Hãy cho biết cặp chất nào xảy ra phản ứng ?

A. (1) (4) (5) (6) (8) B.(2) (4) (5) (7) (8) C. (2) (3) (5) (6) (7) D. (1) (2) (4) (5) (7)

Câu 25. Cho hỗn hợp X gồm CH4, C2H4 và C2H2 Lấy 8,6 gam X tác dụng hết với dung dịch brom (dư) thì khốilượng brom phản ứng là 48 gam Mặt khác, nếu cho 13,44 lít (ở đktc) hỗn hợp khí X tác dụng với lượng dư dungdịch AgNO3 trong NH3, thu được 36 gam kết tủa Phần trăm thể tích của CH4 có trong X là:

Câu 26. Hỗn hợp khí X gồm etilen, metan, propin và vinylaxetilen có tỉ khối so với H2 là 17 Đốt cháy hoàn

bình tăng thêm m gam Giá trị của m là:

CO2 và H2O bằng 54,9 gam Đốt cháy hoàn toàn 0,2 mol X, sản phẩm thu được cho lội từ từ qua nước vôi trong dư,

tạo ra m gam kết tủa Giá trị của m là:

Câu 29.Hòa tan các chất sau dây vào nước để được 500 ml dung dịch A: 0,05 mol NaCl; 0,1 mol HCl; 0,05 molNaHCO3; 0,05 mol H2SO4; và 0,1 mol

(NH4)2SO4 300 ml dung dịch B chứa KOH 0,5M và Ba(OH)2 1M Trộn dung dịch A với dung dịch B thu được

800 ml dung dịch C Hỏi khối lượng dung dịch C so với tổng khối lượng hai dung dịch A và B giảm bao nhiêugam ? A 32,65 gam B 38,35 gam C 35,25 gam D 40,55 gam

Câu 30 Có 7 chất bột riêng biệt tương tự nhau bị mất nhãn: NaCl, BaCO3, Na2SO4, Na2S, BaSO4, MgCO3,

K2SiO3 Chỉ dùng thêm một dung dịch chất nào cho dưới đây có thể nhận biết được các chất trên ?

A Ba(OH)2; NaOH; H2O; HNO3; H2SO4 B.NaOH; Ba(OH)2; H2O; HNO3; H2SO4

C NaOH; Ba(OH)2; H2O; H2SO4; HNO3 D.Ba(OH)2; NaOH; H2O; H2SO4; HNO3

Câu 33. Đốt cháy hoàn toàn 0,02 mol một amin bậc 1 (X) với lượng O2 vừa đủ, cho toàn bộ sản phẩm cháy quabình chứa Ca(OH)2 dư thấy khối lượng bình tăng 3,02 gam và còn lại 0,224 lít (ở đktc) một chất khí không bị hấpthụ Khi lọc dung dịch thu được 4 gam kết tủa Công thức cấu tạo của X là

A. CH2 = CHNH2 B CH3CH2NH2 C CH3CH(NH2)2 D.H2NCH2CH2NH2

Câu 34. Cho dung dịch CH3COOH 0,1M, KA = 1,8.10-5 Để độ điện li của axit axetic giảm một nửa so với banđầu thì khối lượng CH3COOH cần phải cho vào 1 lít dung dịch trên là:

Câu 35. Trộn các chất sau: (1) dd FeCl3 với dd Na2CO3; (2) Mg với dd Fe2(SO4)3dư; (3) dd Fe(NO3)2 với ddAgNO3; (4) dd Fe(NO3)2 với dd HCl; (5) Fe với dd FeCl3; (6) dd FeCl3 với dd KI; (7) dd FeSO4 với ddKMnO4/H2SO4; (8) dd FeCl2 với dd NH3 Những trường hợp xảy ra phản ứng và trong sản phẩm thu được có kếttủa là:A. 1, 3, 6, 8 B. 1, 4, 6, 7 C. 2, 5, 7, 8 D. 2, 3, 5, 8

Câu 36. Triolein không tác dụng với chất (hoặc dung dịch) nào sau đây?

Câu 37.Cho các nguyên tố sau: X (Z= 9) ; Y (Z= 12) ; T (Z= 16) và M (Z= 19) Sự sắp xếp nào sau đây đúng vớichiều tăng dần độ âm điện của nguyên tử các nguyên tố ?

A M < T < Y < X B M < Y < T < X C X < Y < T < M D Y < M < X < T

Trang 9

Câu 38. Cho 20,80 gam hỗn hợp Fe, FeS, FeS2 và S tác dụng với dung dịch HNO3 đặc nóng dư thu được V lít khí NO2 ở đktc( sản phẩm khử duy nhất) và dung dịch A Cho A tác dụng với dung dịch Ba(OH)2 dư thu được 91,3 gam kết tủa Giá trị của V là:

Câu 39. Điện phân dung dịch chứa a mol CuSO4 và b mol NaCl ( Điện cực trơ màng ngăn xốp) Để dung dịch sau điện phân làm phenolphtalein chuyển sang màu hồng thì điều kiện của a và b là:

Câu 40.Thuỷ phân dung dịch chứa 34,2 gam Mantozơ một thời gian Lấy toàn bộ chất thu được sau phản ứng thuỷ phân cho tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, sau khi phản ứng hoàn toàn thu được 31,32 gam Ag Hiệu suất của phản ứng thuỷ phân Mantozơ là:

II - PHẦN RIÊNG.( 10 câu - Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần A hoặc B)

A-Theo chư ơng trình chuẩn ( 10 câu Từ câu 41 đến câu 50)

Câu 41.Cho các phát biểu sau về cacbohiđrat:

(a) Glucozơ và saccarozơ đều là chất rắn có vị ngọt, dễ tan trong nước

(b) Tinh bột và xenlulozơ đều là polisaccarit

(c) Trong dung dịch, glucozơ và saccarozơ đều hoà tan Cu(OH)2, tạo phức màu xanh lam

(d) Khi thuỷ phân hoàn toàn hỗn hợp gồm tinh bột và saccarozơ trong môi trường axit, chỉ thu

được một loại monosaccarit duy nhất

(e) Khi đun nóng glucozơ (hoặc fructozơ) với dung dịch AgNO3 trong NH3 thu được Ag

(g) Glucozơ và saccarozơ đều tác dụng với H2 (xúc tác Ni, đun nóng) tạo sobitol

Số phát biểu đúng là: A. 3 B. 6 C. 4 D. 5

Câu 42. Thuỷ phân các chất sau trong môi trường kiềm: CH3CHCl2(1), CH3COOCH=CH-CH3(2),

CH3COOC(CH3)=CH2(3), CH3CH2CCl3(4), CH3COO-CH2-OOCCH3(5), HCOOC2H5 (6) Nhóm các chất sau khithuỷ phân có sản phẩm tham gia phản ứng tráng gương là:

Câu 43. Cho 20,16 g hỗn hợp 2 axit no đơn chức tác dụng vừa đủ với dung dịch Na2CO3 thì thu được V lít khí

CO2 (đo đktc) và dung dịch muối Cô cạn dung dịch thì thu được 28,96g muối Giá trị của V là :

Câu 44. Cho hỗn hợp gồm 0,1 mol Ag2O và 0,2 mol Cu vào dung dịch HNO3 loãng dư Cô cạn dung dịch sauphản ứng thu được hỗn hợp muối khan A Nung A đến khối lượng không đổi thì được chất rắn nặng:

Câu 45.Cho các phản ứng sau: Fe + 2Fe(NO3)3 → 3Fe(NO3)2

AgNO3 + Fe(NO3)2 → Fe(NO3)3 + AgDãy sắp xếp theo thứ tự tăng dần tính oxi hóa các ion kim loại là:

A. Fe2+, Ag+, Fe3+ B. Fe2+, Fe3+, Ag+ C. Ag+, Fe2+, Fe3+ D.Ag+, Fe3+, Fe2+

Câu 46. Khi đun (t0 cao, p cao) 9,7 gam hỗn hợp A gồm hai đồng đẳng của brombenzen với dung dịch NaOH, rồi

số mol của các chất trong A là:

Câu 47.Không khí trong phòng thí nghiệm bị ô nhiễm bởi khí clo Để khử độc, có thể xịt vào không khí dung dịch nào sau đây?

Câu 48. Khi thủy phân hoàn toàn một pentapeptit mạch hở ta thu được các gốc α-aminoaxit X, Y, Z, E, F Còn khi thuỷ phân từng phần thì thu được các đipeptit và tripeptit XE, ZY, EZ, YF, EZY Trình tự các gốc α-

aminoaxit trong polipeptit trên là

Câu 49. Thực hiện các thí nghiệm sau:

Số thí nghiệm thu được kim loại sau khi các phản ứng kết thúc là:

Trang 10

A. 4 B. 3 C.2 D. 5.

Câu 50. Cho dung dịch X chứa hỗn hợp gồm CH3COOH 0,1M và CH3COONa 0,1M Biết ở 250C Ka của

CH3COOH là 1,75.10-5, bỏ qua sự phân li của nước Giá trị pH của dung dịch X ở 250C là:

B-Theo chư ơng trình nâng cao ( 10 câu Từ câu 51 đến câu 60)

Câu 51. Điện phân (điện cực trơ, màng ngăn) 200ml dung dịch hỗn hợp KCl 0,1M và Cu(NO3)2 0,2M với dòng điện 5A trong thời gian 19phút 18 giây Thể tích khí thoát ra ở anot trong quá trình điện phân là:

Câu 52. Cho phản ứng: CO(k) + Cl2(k) ⇄ COCl2(k) Được thực hiện trong bình kín ở nhiệt độ không đổi, nồng độ ban đầu của CO và Cl2 đều bằng 0,4 mol/l Khi hệ đạt trạng thái cân bằng thấy lượng CO ban đầu chỉ còn một nửa Tính hằng số cân bằng của phản ứng ?

Câu 53. Axeton được điều chế bằng cách oxi hóa cumen nhờ oxi, sau đó thủy phân trong dung dịch H2SO4 loãng

Để thu được 145 gam axeton thì lượng cumen cần dùng là bao nhiêu ? Cho hiệu suất của cả quá trình là 75%

Câu 54.Hòa tan hỗn hợp bột gồm m gam Cu và 4,64 gam Fe3O4 vào dung dịch H2SO4 (loãng, rất dư) sau khi các phản ứng kết thúc chỉ thu được dung dịch X Dung dịch X làm mất màu vừa đủ 100 ml dung dịch KMnO4 0,1M Giá trị của m là: A 1,24 B 0,96 C 3,20 D 0,64

Câu 55. Khi đốt khí NH3 trong khí Cl2 thấy có khói trắng bay ra Khói trắng đó là:

Câu 56. Len men a gam Glucozơ với hiệu suất 90%, lượng CO2 sinh ra được hấp thu hết bởi dung dịch nước vôi trong thu được 10 gam tủa và khối lượng dung dịch nước vôi trong sau phản ứng giảm 3,4 gam Giá trị của a là:

A. 20 gam B. 13,5 gam C. 21,5 gam D. 15 gam

Câu 57. Số đồng phân là ancol ứng với C3H8Ox là: A. 3 B. 6 C. 4 D. 5

Câu 58. Cho m gam bột Zn vào 500 ml dung dịch Fe2(SO4)3 0,24M Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, khối lượng dung dịch tăng thêm 9,6 gam so với khối lượng dung dịch ban đầu Giá trị của m là

Câu 59. X là một hợp chất thõa mãn:

- Cho a mol X tác dụng vừa hết với a lít dung dịch NaOH 1M

- Cho a mol X tác dụng với Na (dư) khi kết thúc phản ứng thu được 22,4a lít khí H2 (đktc)

Công thức cấu tạo thu gọn của X là:

A CH3-C6H3-(OH)2 B HO-C6H4-COOCH3 C HO-CH2-C6H4-OH D HO-C6H4-COOH

Câu 60. Phát biểu nào sau đây không đúng ?

B. Đipeptit glyxylalanin (mạch hở) có 2 liên kết peptit

C.Etylamin tác dụng với axit nitrơ ở nhiệt độ thường tạo ra etanol

D. Protein là những polipeptit cao phân tử có phân tử khối từ vài chục nghìn đến vài triệu

Hết

Trang 11

-SỞ GD&ĐT THANH HÓA ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG DẠY BỒI DƯỠNG LẦN II

Trường THPT Hậu lộc I NĂM HỌC 2011-2012

Môn: Hóa học 12 (Thời gian làm bài 90 phút)

Họ tên thí sinh:

Phòng thi: Số báo danh

( Cho khối lượng mol theo đvc của : C=12, H=1, O=16, Fe=56, Cr=52, S=32, Ba=137, Ca=40, Mg=24,

Mã đề: 224 I-PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH.(40 câu Từ câu 1 đến câu 40)

Câu 1. Cho dung dịch CH3COOH 0,1M, KA = 1,8.10-5 Để độ điện li của axit axetic giảm một nửa so với ban đầuthì khối lượng CH3COOH cần phải cho vào 1 lít dung dịch trên là:

Câu 2. Triolein không tác dụng với chất (hoặc dung dịch) nào sau đây?

Câu 3. Hỗn hợp khí X gồm etilen, metan, propin và vinylaxetilen có tỉ khối so với H2 là 17 Đốt cháy hoàn

bình tăng thêm m gam Giá trị của m là: A. 3,39 B. 7,3 C. 6,6 D. 0,85

Câu 4.Cho dãy gồm các chất: Na, Mg, Ag, O3, Cl2, HCl, Cu(OH)2, Mg(HCO3)2, CuO, NaCl, C2H5OH, C6H5OH,

C6H5NH2, CH3ONa, CH3COOH Số chất tác dụng được với dung dịch axít etanoic (trong điều kiện thích hợp) là:

Câu 5.Hỗn hợp X gồm C2H5OH , C2H5COOH, CH3CHO trong đó C2H5OH chiếm 50% theo số mol Đốt cháy m

ứng tráng bạc thấy có p gam Ag kết tủa Giá trị của p là:

Câu 6. Cho các nhận xét: 1- Khi pha loãng dung dịch, độ điện li của các chất đều tăng

2- Giá trị Ka(hằng số phân li axit) chỉ phụ thuộc vào bản chất axit và nhiệt độ

3- Các chất NaCl, C2H5OH, NaHCO3 , glixerol đều là những chất điện li

4-Chất điện li yếu có độ điện li: 0,4< α < 1

5- Các dung dịch muối Fe(NO3)3, NH4Cl, CuCl2 đều có pH< 7

Số nhận xét đúng là: A 2,4 và 5 B 2,3 và 4 C 1,2 và 5 D 1,3 và 5

Câu 7.Cho cân bằng hoá học sau: 2SO2 (k) + O2 (k) ⇄ 2SO3 (k); ∆H < 0.

Cho các biện pháp: (1) Tăng nhiệt độ, (2) Tăng áp suất chung của hệ phản ứng, (3) Hạ nhiệt độ, (4) Dùngthêm chất xúc tác V2O5, (5) Giảm nồng độ SO3, (6) Giảm áp suất chung của hệ phản ứng Những biện phápnào làm cân bằng trên chuyển dịch theo chiều thuận ?

Câu 8. Tiến hành các thí nghiệm sau:

(1) Cho dung dịch NaOH vào dung dịch Ca(HCO3)2

(2) Cho dung dịch HCl tới dư vào dung dịch NaAlO2 (hoặc Na[Al(OH)4])

(3) Sục khí H2S vào dung dịch FeCl2

(4) Sục khí NH3 tới dư vào dung dịch AlCl3

(5) Sục khí CO2 tới dư vào dung dịch NaAlO2 (hoặc Na[Al(OH)4])

(6) Sục khí etilen vào dung dịch KMnO4

Sau khi các phản ứng kết thúc, có bao nhiêu thí nghiệm thu được kết tủa?

Câu 9. Đốt cháy hoàn toàn 0,02 mol một amin bậc 1 (X) với lượng O2 vừa đủ, cho toàn bộ sản phẩm cháy quabình chứa Ca(OH)2 dư thấy khối lượng bình tăng 3,02 gam và còn lại 0,224 lít (ở đktc) một chất khí không bị hấpthụ Khi lọc dung dịch thu được 4 gam kết tủa Công thức cấu tạo của X là

Trang 12

Câu 10. Cho phản ứng: CH3COOH + C2H5OH ⇄ CH3COOC2H5 + H2O Có hằng số cân bằng K = 4 Nếu bắt đầuvới C2H5OH = 1M và  CH3COOH  = 2M Thì khi hệ đạt tới trạng thái cân bằng % số mol C2H5OH bị este hóa

là ? A. 15,77% B. 84,53% C. 42,25% D. 31,54%

Câu 11. Thuỷ phân dung dịch chứa 34,2 gam Mantozơ một thời gian Lấy toàn bộ chất thu được sau phảnứng thuỷ phân cho tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, sau khi phản ứng hoàn toàn thu được31,32 gam Ag Hiệu suất của phản ứng thuỷ phân Mantozơ là:

Câu 12. Điện phân dung dịch chứa a mol CuSO4 và b mol NaCl ( Điện cực trơ màng ngăn xốp) Để dung dịchsau điện phân làm phenolphtalein chuyển sang màu hồng thì điều kiện của a và b là:

A. b =2a B. a =2b C. b < 2a D. b > 2a

Câu 13. Cho các cặp chất sau: (1) H2S + SO2 ; (2) S + H2SO4 đặc, nóng; (3) CuS + H2SO4 loãng ;

(4) SO2 + dung dịch FeCl3 ; (5) H2S + H2SO4 đặc,nóng; (6) Cl2 + O2 nung nóng, (7) Cl2 + P nung nóng, (8) Cl2

+ N2 nung nóng Hãy cho biết cặp chất nào xảy ra phản ứng ?

A (2) (3) (5) (6) (7) B (1) (4) (5) (6) (8) C. (1) (2) (4) (5) (7) D.(2) (4) (5) (7) (8)

Câu 14.Hòa tan các chất sau dây vào nước để được 500 ml dung dịch A: 0,05 mol NaCl; 0,1 mol HCl; 0,05 molNaHCO3; 0,05 mol H2SO4; và 0,1 mol (NH4)2SO4 300 ml dung dịch B chứa KOH 0,5M và Ba(OH)2 1M Trộndung dịch A với dung dịch B thu được 800 ml dung dịch C Hỏi khối lượng dung dịch C so với tổng khối lượnghai dung dịch A và B giảm bao nhiêu gam ?

Câu 15.Dãy gồm các kim loại có cùng kiểu mạng tinh thể lập phương tâm khối là:

Câu 16.Cho các nguyên tố sau: X (Z= 9) ; Y (Z= 12) ; T (Z= 16) và M (Z= 19) Sự sắp xếp nào sau đây đúng vớichiều tăng dần độ âm điện của nguyên tử các nguyên tố ?

A M < T < Y < X B X < Y < T < M C M < Y < T < X D Y < M < X < T

Câu 17. Số electron độc thân có trong một ion Ni2+ (Z = 28) ở trạng thái cơ bản là:

Câu 18.Hoà tan hoàn toàn 0,1 mol FeS2 trong dung dịch HNO3 đặc nóng Tính thể tích khí NO2 bay ra (đktc) và

số mol HNO3 ít nhất cần cho phản ứng là (biết lưu huỳnh trong FeS2 bị oxi hoá thành S+6 và NO2 là sản phẩm khử duynhất):A. 33,6 lít và 1,4 mol B.22,4 lít và 1,5 mol C. 33,6 lít và 1,8 mol D. 33,6 lít và 1,5 mol

Câu 19. Trong công thức CxHyOzNt tổng số liên kết  và vòng tính theo công thức nào sau đây:

Câu 20. Trộn các chất sau: (1) dd FeCl3 với dd Na2CO3; (2) Mg với dd Fe2(SO4)3dư; (3) dd Fe(NO3)2 với ddAgNO3; (4) dd Fe(NO3)2 với dd HCl; (5) Fe với dd FeCl3; (6) dd FeCl3 với dd KI; (7) dd FeSO4 với ddKMnO4/H2SO4; (8) dd FeCl2 với dd NH3 Những trường hợp xảy ra phản ứng và trong sản phẩm thu được có kếttủa là: A 2, 5, 7, 8 B 2, 3, 5, 8 C 1, 4, 6, 7 D 1, 3, 6, 8

Câu 21. Dùng một lượng dung dịch H2SO4 20% đun nóng để hòa tan vừa đủ 0,2 mol CuO Kết thúc phản ứng làm nguội dung dịch đến 100C, biết độ tan của CuSO4 ở 100C là 17,4 gam Khối lượng tinh thể CuSO4.5H2O đã tách ra khỏi dung dịch là: A 30,71 gam B 17,83 gam C 62,50 gam D 31,25 gam

Câu 22. Cho các nhận xét sau:

(1) Có thể tạo được tối đa 2 đipeptit từ phản ứng trùng ngưng hỗn hợp Alanin và Glyxin

(2) Khác với axít axetic, axít amino axetic có thể tham gia phản ứng với axit HCl hoặc phản ứng trùng ngưng(3) Giống với axít axetic, aminoaxít có thể tác dụng với bazơ tạo muối và nước

(4) Axít axetic và axít α-amino glutaric có thể làm đổi màu quỳ tím thành đỏ

(5) Thủy phân không hoàn toàn peptit: Gly-Phe-Tyr-Gly-Lys-Gly-Phe-Tyr có thể thu được 6 tripeptit có chứa Gly(6) Cho HNO3 đặc vào ống nghiệm chứa anbumin thấy tạo dung dịch màu tím

Có bao nhiêu nhận xét đúng? A. 3 B. 5 C. 4 D. 6

Câu 23. Điện phân điện cực trơ một dung dịch chứa a gam CuSO4 cho tới khi có 0,448 lit khí (đktc) xuất hiện ởanot thì ngừng điện phân, thu được dung dịch X Ngâm một đinh sắt sạch vào dung dịch X đến khi kết thúc phảnứng lấy đinh sắt ra thì xác định được khối lượng đinh sắt không thay đổi Giá trị của a là:

A. 48,00 gam B. 20,48 gam C. 44,80 gam D. 51,20 gam

Câu 24. Cho hỗn hợp X gồm CH4, C2H4 và C2H2 Lấy 8,6 gam X tác dụng hết với dung dịch brom (dư) thì khốilượng brom phản ứng là 48 gam Mặt khác, nếu cho 13,44 lít (ở đktc) hỗn hợp khí X tác dụng với lượng dư dungdịch AgNO3 trong NH3, thu được 36 gam kết tủa Phần trăm thể tích của CH4 có trong X là:

Ngày đăng: 20/05/2021, 15:35

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w