[r]
Trang 1SỞ GD&ĐT NGHỆ AN KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI TỈNH LỚP 9 CẤP THCS
NĂM HỌC 2011 – 2012
HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ THI CHÍNH THỨC
Môn: HÓA HỌC – BẢNG B
(Hướng dẫn chấm gồm có 03 trang)
Bài 1
5,0 đ
Cl2 + H2 as 2 HCl
Cl2 + H2O HCl + HClO
Cl2 + CH4 askt CH3Cl + HCl
Cl2 + SO2 + 2H2O t0 2HCl + H2SO4
Học sinh có thể chọn một số chất khác như: NH3, H2S…
Mỗi pt đúng cho 0,5đ
Các chất rắn có thể chọn 4 trong số các chất sau: Fe; FeO; Fe3O4; Fe(OH)2;
FeS; FeS2; FeSO4
Các pthh :
2Fe + 6H2SO4(đặc) t0 Fe2(SO4)3 + 3SO2 + 6H2O
2FeO + 4H2SO4(đặc) t0 Fe2(SO4)3+SO2+ 4H2O
2Fe3O4 + 10H2SO4(đặc) t0 3 Fe2(SO4)3 + SO2 + 10H2O
2Fe(OH)2 + 4H2SO4(đặc) t0 Fe2(SO4)3 + SO2 + 6H2O
2FeS + 10H2SO4(đặc) t0 Fe2(SO4)3 + 9SO2 + 10H2O
2FeS2 + 14H2SO4(đặc) t0 Fe2(SO4)3 + 15SO2 + 14H2O
2FeSO4 + 2H2SO4(đặc) t0 Fe2(SO4)3 + SO2+ 2H2O
(mỗi pt không cân bằng hoặc cân bằng sai đều trừ 0,25 đ)
Mỗi pt đúng cho 0,75 đ
Bài 2
5,0 đ
Các pthh:
2CH4
0
1500 c
Lamlanhnhanh
C2H2+3H2 2NaCl dienphanNC 2Na + Cl2
CH4 + Cl2 as CH2Cl2 + 2HCl
C2H2 + HCl C2H3Cl
n(C2H3Cl) trunghop C H Cl2 3 n (P.V.C)
C2H2 + H2 Pd t,0 C2H4
n(C2H4) trunghop C H2 4 n
C2H2 + Cl2 C2H2Cl2
C2H4 + H2 Ni,to C2H6
C2H4 + HCl C2H5Cl
Viết đúng mỗi
pt cho 0,5 đ thiếu
ít hơn
3 đk trừ 0,5 đ;
từ 3
đk trở lên trừ 1 đ Bài 3
5,0 đ Các pthh : 4Al + 3O2 t0
2Al2O3 (1)
MgCO3 t o MgO + CO2 (2)
2Al + 6HCl 2 AlCl3 + 3H2 (3)
MgCO3 + 2HCl MgCl2 + CO2 + H2O (4)
1,0
Trang 22Al + 3H2SO4 Al2(SO4)3 + 3H2 (5)
MgCO3 + H2SO4 MgSO4 + CO2 + H2O (6)
HCl n = 0,5x1,2 = 0,6 (mol); 2 4 H SO n = 0,5x0,24 = 0,12(mol); m mỗi phần = 30,96 15, 48( ) 2 g Đặt nAl ở mỗi phần là a (mol); n MgCO3ở mỗi phần là b (mol) mX ở mỗi phần = 27a +84b = 15,48 (*) Từ (1): n Al O2 3 = 1 2 nAl = 1 2 a m Al O2 3 = 51a (2): nMgO = n MgCO3= b mMgO = 40b 51a+ 40b = 15 (**) Giải hệ (*) và (**) ta được: a = 0,2; b = 0,12 1,0 Vậy trong hỗn hợp X: mAl = 0,2.27.2 = 10,8 (gam) m MgCO3=0,12.84.2 = 20,16 (gam) Từ (3) và (5) có nH2 = 3 2nAl = 0,3 mol Từ (4) và (6) có nCO2 = n MgCO3 = 0,12 mol Tỷ khối của B so với H2 = 0,3.2 0,12.44 7 (0,3 0,12).2 0,5 3Ba(OH)2 + Al2(SO4)3 3BaSO4 + 2Al(OH)3 (7)
Ba(OH)2 + MgSO4 BaSO4 + Mg(OH)2 (8)
3Ba(OH)2 + 2AlCl3 3BaCl2 + 2Al(OH)3 (9)
Ba(OH)2 + MgCl2 BaCl2 + Mg(OH)2 (10)
Có thể Ba(OH)2 + 2Al(OH)3 Ba(AlO2)2 + 4H2O (11)
1,0 Trong dd A có chứa 4 chất tan: MgCl2; MgSO4; AlCl3; Al2(SO4)3, trong đó: Tổng nMg = 0,12; nAl = 0,2 nCl = 0,6; n SO4 = 0,12 Khi cho dd Ba(OH)2 dư vào dd A thì Al(OH)3 bị tan hoàn toàn ở (11) Kết tủa chỉ có BaSO4 và Mg(OH)2 Từ (7) và (8): n BaSO4= n SO4= 0,12 mol Từ (8) và (10) n Mg OH( ) 2= n Mg= 0,12 Vậy khối lượng kết tủa thu được là: m = 0,12.233 + 0,12.58 = 34,92(g) 1,5 Bài 4 5,0 đ Khối lượng mỗi phần = 9,84: 2= 4,92(g); Br2 n = 8:160 = 0,05 ( mol) Vì cho phần I qua dd Brom vẫn có khí bay ra nên A không tác dụng với brom trong dung dịch Đặt công thức tổng quát của A là CxHy ta có các pthh C2H4 + Br2 C2H4Br2 (1)
C2H4 + 3O2 t0 2CO2 + 2H2O (2)
CxHy + 4x y 4 O2 t0 xCO2 + y 2H2O (3)
CO2 + Ba(OH)2 BaCO3 + 2H2O (4)
1,5 đ
Từ (1): n C H2 4 ở mỗi phần = n Br2= 0,05 (mol ) 1,4(g) 2,0 đ
Trang 3Từ (2) n CO2 = 2 n C H2 4 = 2.0,05 = 0,1 (mol)
Từ (4) n CO2
= n BaCO3
= 0,32 (mol) 2
CO
n ở (3) = 0,32-0,1 = 0,22 (mol) nC trong CxHy = 0,22 (mol) 2,64
(g)
mặt khác m C H x y
= 4,92-1,4 = 3,52 (g) mHtrong CxHy = 3,52-2,64 = 0,88 (g) 0,88 (mol)
Từ CT của CxHy
x
y vậy công thức phân tử của A là CH4;
Từ (3) n CH4 = n CO2 = 0,22 (mol) V = 4,928 lít
Từ (2) và (3) nH O 2
= 0,1 + 0,44 =0,54 mol
Tổng m sản phẩm cháy = 0,32.44 + 0,54.18 = 23,8 (g)
khối lượng dung dịch bị giảm = 63,04 – 23,8 = 39,24 (g)
1,5đ
ở câu này nếu bài làm lý luận: vì A mạch hở và không cộng brom trong dd
suy ra A là an kan nên đặt công thức tổng quát là CnH2n+2 rồi giải ra n =1
vẫn cho điểm tối đa
* L