KHAO SAT CAC GIAO THUC TRUYEN THONG TREN MANG IP Giao thifc IP Internet Protocol ~ LA giao thifc kh6ng lién két Dùng cho mạng chuyển mạch gĩi © Phân đoạn và hợp nhất các khối dữ liệu
Trang 1TRUONG DAI HOC BACH KHOA HA NOI
TRUONG DAI HOC THUY SAN
KHOA CONG NGHE THONG TIN
lề, 0 JẢqN: TOT, Dn GHIEP,
—— = ` “ a — — -—=— — anh
xAY DUNG UNG DUNG TRUYEN THONG
AM THANH TREN MANG CUC BO
Giáo viên hướng dẫn:
PGS.TS Nguyễn Thị Hoàng Lan
Sinh viên thực hiện:
Trần Việt Hùng
Trang 2NOI DUNG BAO GAO
> CAC MO HINH DIEN THOAI QUA MANG
> KHAO SAT CAC GIAO THUC TRUYEN THONG
> PHUONG PHAP MA HOA VA NEN AM THANH
> TIM HIEU HO TRO CUA SDK WINDOWS TRONG
VIỆC XỬ LÝ VÀ TRUYÊN NHÂN ÂM THANH
> PHAN TICH THIET KE VA CAI DAT THU NGHIEM
UNG DUNG TRUYEN AM THANH TREN MANG.
Trang 3CAC MO HINH DIEN THOAI QUA MANG
Trang 4~ Dién thoai dén dién thoại (phone to phone)
Trang 5
KHAO SAT CAC GIAO THUC TRUYEN THONG TREN MANG IP
Giao thifc IP ( Internet Protocol)
~ LA giao thifc kh6ng lién két
Dùng cho mạng chuyển mạch gĩi
© Phân đoạn và hợp nhất các khối dữ liệu
© Cung cấp khả năng kết nối các mạng con thành liên mạng
để truyền dữ liệu
Giao thức TCP ( Transmision Control ProtoeoÙ)
~ LA giao thitc cé lién két
~ Cung c4p kha nang truyén di liéu an toan
© Kiểm tra tính chính xác của dữ liệu gửi đi và gửi lại khi
c6 16i xay ra
Trang 6Giao thitc UDP (User Datagram Protocol)
~ LA giao thitc không liên kết
© Truyền dữ liệu không an toàn
~ Thich hợp cho ứng dụng đòi hỏi dữ liệu được truyền
rộng rãi
Khái niêm Socket
~ Đơn vị cấu trúc 2 chiều
~ C6 thé doc hay ghi lên socket
~ Hai loai socket 14 stream va datagram
Trang 7
Kiến trúc mạng TCP/IP
Application
Data link
Internet & ICMP
Physical
S© So sánh mô hình OSI và mô hình TCP/IP
Trang 8Chức năng và đặc điểm của TCP/IP
© Số lượng nút mạng rất lớn
~ Chay trén moi hé diéu hanh
~ Khong phu thuộc vào phân cứng
Trang 9
Mã hoá dạng sóng (Waveform codec)
S® Đòi hỏi tốc độ dữ liệu rất cao
© Chất lượng âm thanh tốt
© Phương pháp này chỉ dựa trên lấy mẫu tín hiệu và
lượng tử hoá các mẫu đó
~ Cac phuong phap PCM, DPCM, ADPCM
Ma hoa ngu6én (Source codec)
~ Ma hoa các tham số tạo tiếng nói, tổng hợp
tiếng nói tại nhận
© Chất lượng tiếng nói không trung thực
© Độ phức tạp cao
© Phương pháp LPC
Trang 10Mã hoá hỗn hợp (Hybrid codec)
© Sử dụng kết hợp 2 phương pháp trên để tạo ra tín hiệu
âm thanh có chất lượng tốt ở mức độ tốc độ dữ liệu trung bình
~ Mô hình máy phát ầm (Tương tự LPC)
© Xây dựng từ điển
© Chuẩn GSM gồm 160 mẫu lấy tại 8kHz, chu ky 20ms
Chất lượng tiếng
nói Rất tốt Tốt
Trung bình
Mã
re hỗn hợp —
Trang 11© Cung cấp các lớp dẫn xuất phục vu cho việc xử lý va
truyền âm thanh qua mạng
© Một số lớp tiêu biểu
"® CAsyncSocket cung cấp các đối tượng và các hàm giúp ứng dụng øiao tiếp bằng socket
Ú Csocket là lớp dẫn xuất từ CAsyncSocket dùng xử
lý và truyền nhận dữ liệu âm thanh
Ú Carchive chi dùng trong quá trình truyền nhận dữ liệu
bằng giao thức TCP/IP
Trang 12Các hàm cấp thấp
© AuxGetNumDevs : Truy xuất sỐ lượng các thiết bị
~ AuxGetDevCaps : Truy xuất khả năng của thiết bị xuất
~ WavelnStart : Bat dau thu dé liéu
~ WavelnStop : Kết thúc việc thu dữ liệu
~ WavelnPrepareHeader : Chuẩn bị khôi dữ liệu nhập vào
© WaveOutPrepareHeader : Chuẩn bị khôi dữ liệu xuất ra
© Accept : Xác nhận mỗi nỗi của client
© Bind : Kết buộc Socket với công
S® Connect : Nỗi client với server
~ Inet ntoa : Déi thanh dia chi dang chuỗi
~ Send : Gui dit liéu qua socket
"1
Trang 13Mô hình liên kết và trao đổi dữ liệu
~ Ding giao thtfe TCP/IP
© Trao đổi dữ liệu thông qua socket x
= Dùng 1 socket đảm nhận việc truyền và nhận dữ liệu
Cơ chế gọi và lắng nghe liên kết
© Lắng nghe ở một cổng quy ước trước
© Liên kết được xác lập -> trao đổi dữ liệu
Trang 14
THIET KE UNG DUNG TRUYEN
AM THANH TREN MANG LAN
© Trong mạng gồm l server và các client
~ Micro, loa, vi mạch âm thanh cho mỗi PC
S© Giao thức liên lạc TCP/IP
© Một chương trình truyền thông âm thanh giữa 2 máy
Trang 15Các bước trong quá trình truyền thống âm thanh
~ Am thanh anolò từ micro được chuyền thành digital tại
vi mach âm thanh (PCM, 8kHz, 8 bits/mau)
~ Cac mau được sao chép vào bộ đệm thành các khối cĩ độ lớn nhất định
Đ Dùng các thuật PCM đề nén các khơi đĩ
© Thêm vào khơi các thơng tin khác
© Gửi khối dữ liệu sau khi đĩng gĩi qua socket
© Gĩi tin được truyền qua mạng vật lý đến đâu kia
© Loại bỏ các thơng tin thêm vào, giải nén các khơi dữ liệu, ehi khối dữ liệu âm thanh được giải mã vào bộ đệm
© Chép các mẫu trên bộ đệm vào vỉ mạch âm thanh
~ Vi mạch âm thanh chuyên đối các mẫu đĩ thanh âm thanh
Trang 16Ung dung sồm 3 mô đun chính
© Mô đun xử lý âm thanh : Thu bắt và trình diễn
© Mô đun mã hoá / giải mã âm thanh : PCM —
© Mô đun truyền / nhận âm thanh
Trang 17
Lưu đồ mô đun thu âm thanh (Capture)
Trang 18Lưu đồ mô đun trình diễn âm thanh (Player)
Trang 19
Lưu đồ mô đun mã hoá âm thanh
Trang 20
Lưu đồ mô đun giải mã âm thanh
Trang 21
Lưu đồ mô đun truyền / nhận âm thanh
Trang 22
l Tìm hiểu các mô hình điện thoại qua mạng
Các phương pháp mã hoá nén âm thanh Kiến trúc TCP/IP
Ú Trợ giúp của môi trường SDK cho lập trình mạng