Chương 3.1 giúp người học hiểu về Cơ bản về hàm. Nội dung trình bày cụ thể gồm có: Các hàm được định nghĩa sẵn, hàm do người dùng định nghĩa, quy tắc phạm vi,...Mời các bạn cùng tham khảo!
Trang 1Giảng viên: Nguyễn Xuân Hùng
Mobile: 0908 386 366 Email: nguyenxuanhung@wru.vn
BÀI 3.1 CƠ BẢN VỀ HÀM
NGÔN NGỮ LẬP TRÌNH
Trang 2NỘI DUNG
Trang 31 Các hàm được định nghĩa sẵn
• C++ có các thư viện của các hàm đã được định nghĩa
trước mà bạn có thể sử dụng trong các chương trình Cóhai loại hàm trong C++: các hàm trả về một giá trị và cáchàm không trả về một giá trị nào
Trang 41 Các hàm được định nghĩa sẵn
1.1 Hàm trả về giá trị và không trả về giá trị
• Cú pháp:
Tên_hàm (danh sách đối số);
Danh sách đối số là các đối số ngăn cách nhau bởi dấuphẩy: đối_số_1, đối_số_2, , đối_số_n;
• Ví dụ:
double side = sqrt(area);
double p = pow(2.5, 3);
Trang 5VÍ DỤ GIÁ TRỊ FILE TIÊU ĐỀ
sqrt Căn bậc hai double double sqrt(4.0) 2.0 cmath
abs Trị tuyệt đối của một
Trang 6VÍ DỤ GIÁ TRỊ FILE TIÊU ĐỀ
ceil Làm tròn lên double double ceil(3.2)
rand Sinh số ngẫu nhiên Không int rand( ) Các số khác
nhau
cstdlib
srand Thiết lập giá trị khởi
đầu cho hàm rand
unsigned int void srand(42); Không cstdlib
Trang 71 Các hàm được định nghĩa sẵn
1.1 Hàm trả về giá trị và không trả về giá trị
• Ví dụ 1: Tính căn bậc hai của một số nhập từ bàn phím
Trang 81 Các hàm được định nghĩa sẵn
1.2 Bộ sinh số ngẫu nhiên
• Cú pháp:
rand();
• Ý nghĩa: lấy số ngẫu nhiên từ 0 đến RAN_MAX (RAN_MAX
tùy thuộc vào hệ thống nhưng ít nhất cũng bằng 32767)
• Ví dụ 1: sinh 10 số ngẫu nhiên từ 0 đến RAN_MAX
• Ví dụ 2: Sinh một số ngẫu nhiên từ 0 đến 10
int number = rand() % 11;
Trang 91 Các hàm được định nghĩa sẵn
1.2 Bộ sinh số ngẫu nhiên
• Bài tập 3.2: (Click Me)
Trang 102 Các hàm do người dùng định
nghĩa
2.1 Khai báo và định nghĩa hàm.
• Cú pháp khai báo hàm trả về một giá trị:
kiểu_trả_về Tên_Hàm (Danh sách đối số);
Trong đó:
• Danh sách đối số là các tham số được ngăn cách nhau bởi
dấu phẩy “,”:
Kiểu_1 Tham_số_1, Kiểu_2 Tham_số_2,…,Kiểu_n Tham số n
• Kiểu trả về: int, double, long, boolean, char,…
• Ví dụ: Khai báo hàm trả về tổng khối lượng của các đồ vật mà
mỗi cái nặng weightOfOne.
double totalWeight(int number, double weight);
Trang 112 Các hàm do người dùng định
nghĩa
2.1 Khai báo và định nghĩa hàm.
• Cú pháp khai báo hàm không trả về giá trị:
void Tên_Hàm (Danh sách đối số);
Trong đó:
• Danh sách đối số là các tham số được ngăn cách nhau bởi
dấu phẩy “,”:
Kiểu_1 Tham_số_1, Kiểu_2 Tham_số_2,…,Kiểu_n Tham số n
• Ví dụ: hiển thị thông điệp nói rằng fDegree độ F tương đượng
với cDegree độ c.
void showResults(double fDegree, double cDegree);
Trang 122 Các hàm do người dùng định
nghĩa
2.1 Khai báo và định nghĩa hàm.
• Định nghĩa hàm: mô tả làm thế nào hàm tính được giá trị
trả về Một định nghĩa hàm chứa tiêu đề hàm và theo sao
Trang 132 Các hàm do người dùng định
nghĩa
2.1 Khai báo và định nghĩa hàm.
• Ví dụ 1: Định nghĩa hàm trả về tổng khối lượng của các
đồ vật mà mỗi cái nặng weightOfOne
• Chương trình minh họa: (Click Me)
Định nghĩa hàm Thân
hàm
Trang 142 Các hàm do người dùng định
nghĩa
2.1 Khai báo và định nghĩa hàm.
• Ví dụ 2: hiển thị thông điệp nói rằng fDegree độ F tương
đượng với cDegree độ c
Định nghĩa hàm Thân
hàm
Trang 163 Quy tắc về phạm vi
3.1 Biến cục bộ
• Các biến được khai báo ở bên trong thân của một định
nghĩa hàm được gọi là cục bộ đối với hàm đó hoặc chúng
ta nói rằng hàm đó là phạm vi của các biến này.
• Nếu một biến là cục bộ đối với một hàm thì bạn có thể có
các biến khác có cùng tên mà được khai báo ở bên trongmột định nghĩa hàm khác, chúng sẽ là hai biến khác nhau,mặc dù chúng có cùng tên
Trang 173 Quy tắc về phạm vi
3.1 Biến cục bộ
• Ví dụ:
Trang 183 Quy tắc về phạm vi
3.2 Biến toàn cục
• Nếu biến hoặc hằng xuất hiện tại phần bắt đầu của
chương trình, bên ngoài thân của tất cả các hàm (và bênngoài thân của hàm main của chương trình), thì biến hoặc
hằng được đặt tên ấy được gọi là biến hoặc hằng toàn
cục và biến hoặc hằng được đặt tên này có thể sử dụng
trong bất kì định nghĩa hàm nào ở sau định nghĩa hằngđấy
Trang 193 Quy tắc về phạm vi
3.2 Biến toàn cục
• Ví dụ biến và hằng toàn cục:
Trang 203 Quy tắc về phạm vi
3.2 Biến toàn cục
• Bài tập 3.5: (Click Me)
Trang 21EOF!