II ĐỒ THỊ CỦA HÀM SỐ CÓ CHỨA GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI.. Lập bảng biến thiên chung rồi vẽ đồ thị hàm số.. 2 Các điều cần nhớ: Các phép biến đổi chính trong phần này là phép đối xứng qua các
Trang 1A PHƯƠNG PHÁP I) BIỆN LUẬN PHƯƠNG TRÌNH BẰNG ĐỒ THỊ:
1) Cho phương trình: F(x, m) = 0 (1), m là tham số.
Biến đổi phương trình (1) về dạng f(x) = g(m) (2)
Trong cùng hệ trục Oxy, vẽ 2 đường (C): y = f(x)
và đường thẳng : y = g(m)
Số hoành độ giao điểm của (C) và là số nghiệm của phương trình (1)
2) Chú ý:
a) Đường thẳng có ba dạng sau:
: y = g(m) là đường thẳng // trục Ox
: y = kx + m là đường thẳng có hệ số góc k
: y = m(x - x0) + y0 là đường thẳng quay quanh một điểm cố định A(x0; y0)
b) Nếu F(x; m) = 0 có nghiệm x thoả mãn điều kiện x
Ta chỉ vẽ đường (C): y = f(x) với x [; ]
Biện luận theo m chọn nghiệm thuộc đoạn [; ]
c) Nếu phải đặt ẩn phụ, ta biện luận để tìm ẩn số phụ, sau đó biện luận
để tìm m
II) ĐỒ THỊ CỦA HÀM SỐ CÓ CHỨA GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI.
1) Dạng tổng quát:
Xét dấu các biểu thức trong dấu giá trị tuyệt đối
Dựa vào định nghĩa:
A nÕu A
-0 A nÕu
A
Viết hàm số về dạng được cho bởi nhiều công thức
Khảo sát hàm số ứng với từng công thức
Lập bảng biến thiên chung rồi vẽ đồ thị hàm số
2) Các điều cần nhớ:
Các phép biến đổi chính trong phần này là phép đối xứng qua các trục toạ độ Cơ sở của nó là các nhận xét sau đây:
Hai điểm (x; y) và (x; -y) đối xứng nhau qua trục hoành
Hai điểm (x; y) và (-x; y) đối xứng nhau qua trục tung
Hai điểm (x; y) và (-x; -y) đối xứng nhau qua gốc toạ độ O
Đồ thị hàm số y = f(x) và đồ thị hàm số y = -f(x) đối xứng nhau qua trục hoành
3) Các dạng đồ thị có chứa giá trị tuyệt đối thường gặp:
a) Dạng đồ thị (C1) của hàm số: y = f x
Trang 2Ta có: y = f x =
0 x f nÕu x
f
-0 x f nÕu
x f
Vẽ đồ thị (C): y = f(x)
Đồ thị (C1) gồm 2 phần:
Các phần đồ thị (C) nằm phía trên trục hoành (f(x) 0)
Phần đối xứng của đồ thị (C) nằm phía dưới trục hoành qua Ox
b) Dạng đồ thị (C2) của hàm số: y = f x
Ta có y = f x =
0 x nÕu x
-f
0 x nÕu
x f
Vẽ đồ thị (C): y = f(x)
Đồ thị (C2) gồm 2 phần:
Các phần đồ thị (C) nằm bên phải trục tung (hay phần đồ thị (C) ứng với x >0)
Phần đối xứng của phần đồ thị trên trục Oy
c) Dạng đồ thị (C3) của hàm số: y f x
Ta có: y f x
x f y
x
(Do đó y f x được coi là hàm đa trị của y theo x)
Vẽ đồ thị (C) của hàm y = f(x)
Đồ thị (C3) gồm hai phần:
Phần đồ thị (C) nằm phía trên trục hoành
Phần đối xứng của phần đồ thị trên qua trục Ox
d) Dạng đồ thị của hàm số: y =
x g
x f
Ta có: y =
x g
x f
=
0 x f nÕu x
f
-0 x f nÕu
x g
x g
x f
Vẽ đồ thị (C) của hàm số: y =
x g
x f
Đồ thị (C4) gồm hai phần:
Phần đồ thị của (C) ứng với f(x) 0
Phần đồ thị của (C) ứng với f(x) < 0 qua trục hoành
e) Dạng đồ thị (C5) của hàm số: y =
x g
x f
Các bước làm tương tự như phần d)
Chú ý: g(x) 0
f) Dạng đồ thị (C6) của đồ thị hàm số: y = f x g x
Trang 3Ta có: y = f x g x =
0 x f u nÕ x
g x f
-0 x f u nÕ
x g x f
đồ thị (C6) gồm hai phần:
Phần đồ thị của hàm số: y = f(x) + g(x) ứng với f(x) 0
Phần đồ thị của hàm số: y = -f(x) + g(x) ứng với f(x) < 0
Mở rộng:
Vẽ đồ thị hàm số: y = f1 x f2 x f k x g x
Ta vẽ đồ thị trên các khoảng mà ở đó biểu thức trong dấu giá trị tuyệt đối không đổi dấu
g) Dạng đồ thị (C7) của hàm số: y = f x
Ta vẽ đồ thị (C): y = f(x)
Sau đó vẽ đồ thị (C2) của hàm số: y = f( x )
Tiếp đó thực hiện cách vẽ đồ thị (C1) của hàm số: y = f x .
Tóm lại ta thực hiện dần các bước như sau:
y = f(x) y = f( x ) y = f x
B CÁC BÀI TẬP MẪU:
Bài số 1:
a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số: y = x4 - 2x2- 1
b) Với những giá trị nào của m thì phương trình: x4 2x2 1 = log2m
có 6 nghiệm phân biệt?
Giải:
TXĐ: D = R Hàm chẵn nên đồ thị hàm số nhận trục Oy làm trục đối xứng
Sự biến thiên:
Chiều biến thiên: y' = 4x3 - 4x
y' = 0 4x(x2 - 1) = 0
2
1 1
0
y
y x
x
Bảng xét dấu y':
Hàm số đồng biến trên các khoảng: (-; -1) (0; 1)
Hàm số nghịch biến trên các khoảng: (-1; 0); (1; +)
Cực trị:
Hàm số đạt cực đại tại xCĐ = 1 và yCĐ = -2
Hàm số đạt cực tiểu tại xCT = 0 và yCĐ = -1
Giới hạn:
xlim
Đồ thị hàm số không có tiệm cận
Trang 4 Tính lồi lõm và điểm uốn:
y" = 12x2 - 4 = 0 x =
3
3 y =
-9 14
-3
3
3
Bảng biến thiên:
x
-3
3
y +
CT
U 1
-9 14
CĐ
U 2
-9
14
CT
+
Vẽ đồ thị:
Giao với trục Ox: y = 0 x4 - 2x2 - 1 = 0 x = 1 2
Giao với trục Oy: x = 0 y = -1
Đồ thị nhận trục Oy làm trục đối xứng
Các điểm khác: (2; 7)
9
14
; 3 3
b) Phương trình: x4 2x2 1log2 m có 6 nghiệm phân biệt khi đồ thị hàm số: y = x4 2x2 1 cắt đường thẳng y = log2m tại 6 điểm phân biệt
Vẽ đồ thị (C1) của hàm số: y = x4 2x2 1
Trang 5Ta có: y =
0 x f nÕu x
f
-0 x f nÕu
x f x
f
Vậy đồ thị (C1) gồm hai phần:
Phần đồ thị (C) ứng với f(x) 0 có nghĩa là phân đồ thị nằm phía trên trục Ox
Phần đồ thị đối xứng (C) nằm phía dưới trục hoành
Vẽ đường thẳng D: y = log2m; D // Ox và cắt trục Oy tại điểm có tung
độ bằng log2m
Nhìn vào đồ thị: ta có kết quả: đường thẳng D cắt đồ thị (C1) tại 6 điểm 1 < log2m < 2 2 < m < 4
KL: Vậy phương trình: x4 2x2 1log2 m có 6 nghiệm phân biệt 2 < m < 4
Bài số 2:
Cho hàm số: y = f(x) =
1
2
x
x
a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số
b) Vẽ đồ thị (C1) của hàm số: y = f1(x) =
1
2
x
x
(Vẽ hình riêng)
c) Dùng đồ thị (C1) để biện luận theo tham số m số nghiệm x thuộc đoạn [-1; 2] của phương trình: m 1x m0 (*) (ĐH QG
HN - 1999)
Giải:
a)
TXĐ: D = R \ {1}
Sự biện thiên:
Chiều biến thiên: y' =
- 1 0
2
2
hàm số luôn nghịch biến với x 1
Cực trị: Hàm số không có cực trị
Trang 6 Giới hạn:
2 lim
lim
1
x y
x
2 lim
lim
1
x y
x x
đường thẳng x = 1 là tiệm cận đứng
1
2 lim
x y
x
x đường thẳng y = 2 là tiệm cận ngang
Bảng biến thiên:
-y
2
-
+
2
Vẽ đồ thị:
Giao với trục Ox: (0; 0)
Giao với trục Oy: (0; 0)
Các điểm khác: (2; 4);
3
4
;
2 ; (3; 3);
;2 2 1
Nhận xét: Đố thị nhận giao điểm I(1; 2) của 2 đường tiệm cận làm tâm đối xứng
b) Suy ra đồ thị (C1): y =
1
2
x
x x
f
Ta có y =
0 x u nÕ x
-1
2x
-1 x 0, x u nÕ 1
2
x
x x
f
Nhận xét: Đây là hàm chẵn nên đồ thị nhận Oy làm trục đối xứng
Trang 7 Đồ thị (C1) gồm hai phần:
Phần đồ thị (C) nằm bên phải trục Oy
Phần đối xứng của đồ thị (C) nằm bên phải trục Oy qua trục Oy
Chú ý: Lấy đối xứng cả đường tiệm cận đứng qua trục Oy ta được đường thẳng x = -1
Vẽ đồ thị (C1):
c) Ta có: m 1x m0 m x 2x m0 mx 1 2x
x
x
1
2
(*) với x 1
Vì nếu x 1 thì m - 2 - m = -2 = 0 (Vô lý) phương trình không có nghiệm bằng 1
Số nghiệm của phương trình (*) [-1; 2] là số hoành đô giao điểm của
đồ thị (C1) với đường thẳng d: y = , ta có d // Ox; với x [-1; 2]
Nhìn vào đồ tịh ta có kết quả:
Nếu m < 0 thì phương trình (*) có 2 nghiệm đơn
Nếu 0 < m < 4 thì phương trình (*) vô nghiệm
Nếu m = 0 thì phương trình (*) có 1 nghiệm kép
Nếu m > 4 thì phương trình (*) có 1 nghiệm đơn
Bài số 3:
a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số: y = -x3 + 3x
b) Từ đó suy ra đồ thị (C1) của hàm số: y x3 3x
Giải:
a) TXĐ: D = R
Sự biến thiên:
Chiều biến thiên: y' = -3x2 + 3 = -3(x2 - 1)
Trang 8y' = 0
2
2 1
1
y
y x
x
Xét dấu y':
-Hàm số đồng biến trên khoảng (-1; 1)
Hàm số nghịch biến trên (-; -1) ; (1; +)
Cực trị:
Hàm số đạt cực đại tại xCĐ = 1 yCĐ = 2
Hàm số đạt cực đại tại xCT = -1 yCT = -2
Giới hạn:
x x
y
x
xlim lim 3 3 đồ thị không có tiệm cận. Tính lồi lõm và điểm uốn:
y" = -6x ; y" = 0 x = 0 y = 0
Bảng xét dấu y"
O(0; 0)
Lồi
Bảng biến thiên:
CT
-2
0
Đ.U
2 CĐ
-
Vẽ đồ thị:
Giao với Ox: 3;0 ; 3;0
Giao vơi Oy: (0; 0)
Các điểm khác: (-2; 2); (2; -2) (1;
2); (-1; -2)
Nhận xét: Đồ thị nhận điểm uốn
O(0; 0) làm tâm đối xứng
Trang 9b) Vẽ đồ thị: y x3 3x
0
x f
x f y x
f y
Đồ thị hàm số (C1) gồm 2 phần:
Phần đồ thị của (C) nằm phía trên trục hoành
Phần đối xứng của phần đồ thị (C) nằm trên trục Ox qua trục Ox
Bài số 4: ĐHKT QDân - 1999
Cho hàm số: y =
2
1 2
x
x
a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số
b) Biện luận theo m số nghiệm của phương trình: (x - 1)2 = 2m x2
Giải:
Ta có y = x - 4 +
2
9
x
a) TXĐ: D = R\{-2}
Sự biến thiên:
Chiều biến thiên: y ' = 1 -
2
9
x
y' = 0 (x + 2)2
= 9
5
1
x x
Lập bảng xét dấu y':
Hàm số đồng biến trên các khoảng (-; -5); (1; +)
Trang 10Hàm số nghịch biến trên các khoảng (-5; -2); (-2; 1)
Cực trị:
Hàm số đạt cực đại tại xCĐ = -5 và yCĐ = -12
Hàm số đạt cực tiểu tại xCT = 1 và yCT = 0
Giới hạn:
1 lim
lim
2 2
x y
x
cận đứng
2
9 lim 4
tiệm cận xiên
Bảng biến thiên:
y
-
-12 CĐ
-
+
0 CT
+
Vẽ đồ thị:
Nhận xét: Đồ thị hàm số
đi qua các điểm (1; 0);
2
1
;
0 ; (-5; -12);
2
3
; 4
và nhận giao điểm I(2; -6) của hai đường tiệm cận làm tâm đối xứng
b) Ta có: x 12 2m x2 (*)
x
x
2 2
1 2
(*), x -2
Nếu x = -2 thì (*) 9 = 2m m =
2
9
Nếu x -2 thì số nghiệm của phương trình (*) là số hoành độ giao điểm của đồ thị hàm số: y =
2
1 2
x x
và đường thẳng y = 2m
Trang 11 Vẽ đồ thị (C1): y =
2
1 2
x x
Ta có: y =
2
1 2
x
x
=
2 -x u nÕ
2 -x u nÕ
2 1 2 1 2 2
x x x x
Vậy đồ thị (C1) gồm 2 phần:
Phần đồ thị (C) ứng với x > -2
Phần đồ thị đối xứng của đồ thị (C) ứng với x < -2 qua trục Ox
Đường thẳng y = 2m là đường thẳng song song trục Ox cắt trục Oy tại điểm có tung độ bằng 2m
Vậy nhìn vào đồ thị ta có kết quả:
Nếu 2m < 1 m <
2
1 thì phương trình (*) vô nghiệm Nếu m =
2
1 thì phương trình (*) có 1 nghiệm kép
2
1
m thì phương trình (*) có 2 nghiệm đơn
Nếu m = 6 thì phương trình (*) có 1 nghiệm kép và 2 nghiệm đơn Nếu m > 6 thì phương trình (*) có 4 nghiệm phân biệt
Bài số 5 ĐHY Dược TPHCM - 93
Cho (Cm) là đồ thị hàm số: y =
1
2 2
x
m mx x
Vẽ đồ thị (C-1) ứng với m = -1 Từ đó suy ra đồ thị (C) của hàm số:
y =
1
1 2 1
x
x x
Trang 12 Với m = -1 ta được y =
1
2 3 2 1
1
2 2
x
x x
x x
TXĐ: D = R\{-1}
Sự biến thiên:
Chiều biến thiên: y' = 2 -
1 1
2 1
2
x x
y' = 0
2
0
x x
Bảng xét dấu y':
Hàm số đồng biến trên các khoảng (-; -2); (0; +)
Hàm số nghịch biến trên các khoảng (-2; -1); (-1; 0)
Cực trị:
Hàm số đạt cực đại tại xCĐ = -2 và yCĐ = -9
Hàm số đạt cực tiểu tại xCT = 0 và yCT = -1
Giới hạn:
xlim1 x = -1 là phương trình đường tiệm cận đứng
1
2 lim 3
2
lim
tiệm cận xiên
Bảng biến thiên:
-
-9 CĐ
-
+
-1 CT
+
Vẽ đồ thị:
Giao với trục Ox: (1; 0) và
;0 2 1
Giao với trục Oy: (0; -1)
đồ thị nhận giao điểm I(-1; -5) của hai đường tiệm cận làm tâm đối xứng
Trang 13Vẽ đồ thị (C) của hàm số: y = f x
x
x x
1
1 2 1
Ta có: y =
1 x Õu N
1 x Õu N
1
1 2 1
1
1 2 1 1
1 2 1
x
x x x
x x
x
x x
Vậy đồ thị (C) của hàm số gồm 2 phần:
Phần đồ thị (C-1) ứng với x 1
Phần đối xứng của đồ thị (C-1) ứng với x < 1 qua trục hoành
Bài số 6: ĐH Mở HN - 99
Cho hàm số: y = x + 1 +
1
1
x
a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số
b) Vẽ đồ thị (C*) của hàm số y =
1
1 1
x
x
c) Tìm tất cả giá trị của m để phương trình sau có 3 nghiệm phân biệt:
1
1 1
x
Trang 14 TXĐ: D = R\{1}
Sự biến thiên: y' =
2
2 1
2
x
x x
Chiều biến thiên: y' = 0 x2
- 2 = 0
2
0
x x
Bảng xét dấu y':
Hàm số đồng biến trên các khoảng (-; 0); (2; +)
Hàm số nghịch biến trên các khoảng (0; 1); (1; 2)
Cực trị:
Hàm số đạt cực đại tại xCĐ = 0 và yCĐ = 0
Hàm số đạt cực tiểu tại xCT = 2 và yCT = 4
Giới hạn:
y
xlim1 x = 1 là phương trình đường tiệm cận đứng
1
1 lim 1
lim
tiệm cận xiên
Bảng biến thiên:
y
-
0 CĐ
-
+
4
CT
+
Vẽ đồ thị:
Giao với trục Ox và Oy: (0; 0)
Đồ thị đi qua các điểm khác:
2
1
; 2
2
1
;
1 ; (2; 4)
Nhận xét: đồ thị nhận giao điểm I(1; 2) của hai đường tiệm cận làm tâm
Trang 15đối xứng Giao với trục Ox và Oy: (0; 0)
b) Vẽ (C*): y =
1
1 1
x
Với x > -1 thì (*) có dạng: y1 = x + 1 +
1
1
x
Vậy đồ thị là phần của (C) tương ứng với x -1
Với x < -1 thì (*) có dạng: y2 = -x -1 +
1
1
x
TXĐ: D = (-; -1)
Sự biến thiên: y2' = -1 -
12
1
x < 0
Hàm số nghịch biến trên khoảng (-; -1)
Cực trị: Hàm số không có cực trị
1
1 lim 1
tiệm cận xiên
Bảng biến thiên:
-2 1
Đồ thị (C2) là nhánh
() Vậy đồ thị (C*)
gồm hai phần:
Phần đồ thị (C1)
Phần đồ thị (C2)
c)
phương trình:
1
1
1
x
Trang 16ba nghiệm phân biệt đồ thị (C*) cắt đường thẳng d: y = m tại 3 điểm phân biệt
Vẽ đường thẳng D:
y = m, với D là đường thẳng // Ox cắt Oy tại điểm có tung độ bằng m Nhìn vào đồ thị ta thấy: đường thẳng D cắt (C*) tại ba điểm phân biệt
4
0 2
1
m
m
KL: Vậy phương trình có 3 nghiệm phân biệt khi
4
0 2
1
m m
Bài số 7: ĐH SP HN - Khối B - 2001
Cho hàm số: y = x3 - 6x2 + 9x
a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số
b) Từ đồ thị hàm số đã cho suy ra đồ thị của hàm số: y =
x x
x3 6 2 9
c) Biện luận theo m số nghiệm của phương trình: x 3 6x2 9x - 3 +
m = 0
Giải:
a) TXĐ: D = R
Sự biến thiên:
Chiều biến thiên: y' = 3x2 - 12x + 9
y' = 0 x2
- 4x + 3 = 0
3
1
x x
Xét dấu y'
Hàm số đồng biến trên các khoảng: (-; 1) ; (3; +)
Hàm số nghịch biến trên khoảng (1; 3)
Cực trị:
Hàm số đạt cực đại tại xCĐ = 1; yCĐ = 4
Hàm số đạt cực tiểu tại xCT = 3; yCT = 0
Giới hạn:
xlim
Đồ thị hàm số không có tiệm cận
Tính lỗi lõm và điểm uốn:
y" = 6x - 12 y" = 0 x = 2 y = 0
Xét dấu y":
Trang 17Đồ thị lỗi trên khoảng (-; 2)
Đồ thị lõm trên khoảng (2; +)
Đồ thị có điểm uốn là I(2; 2)
Bảng biến thiên:
y
-
4
U
0 CT
+
Vẽ đồ thị:
Giao với Ox: (0; 0), (3; 0)
Giao với Oy: (0; 0)
Đồ thị nhận giao điểm I(2; 2) làm tâm đối xứng
Các điểm khác: (-1; -16), (4; 4), (2; 2)
b) Vẽ đồ thị (C1) của hàm số: y = x3 6x2 9x
Vẽ đồ thị (C2): y = x3 6x2 9x = f x
Ta có f x =
0 x NÕu
0 x NÕu
x f
x f
Đồ thị (C2) gồm hai phần:
Phần đồ thị (C) ứng với x 0
Phần đối xứng của phần đồ thị trên qua trục Oy
Vẽ xong đồ thị (C2) thì vẽ đồ thị (C1)
Vậy đồ thị (C1) chính là đồ thị (C2) và đồ thị (C1) ứng với f(x) 0 x