1 Tính được thể tích hình lăng trụ đứng, thể tích xung quanh hình chóp đều.. 2.Kỹ năng.[r]
Trang 1I.Mục tiêu
1.Kiến thức
Chủ đề I Phương trình bậc nhất 1 ẩn
I.1 Nhận biết và giải được phương trình bậc nhất một ẩn.
Chủ đề II Bất phương trìnhbậc nhất 1 ẩn, phương trình chứa dấu giá trị tuyệt đối.
II.1 Giải được phương trình chứa giá trị tuyệt đối
Chủ đề III Tam giác đồng dạng.
III.1 Tính độ dài các đoạn thẳng
Chủ đề IV Hình lăng trụ đứng, hình chóp đều.
IV 1 Tính được thể tích hình lăng trụ đứng, thể tích xung quanh hình chóp đều
2.Kỹ năng
2.1 Giải được phương trình tích, giải được bài toán bằng cách lập phương trình.
2.2 Vận dụng các kiến thức tổng hợp chứng minh được các bất đẳng thức
2.3 Chứng minh được hai tam giác đồng dạng, áp dụng tam giác đồng dạng tính độ dài đoạn thẳng
II Hình thức kiểm tra (tự luận)
III Khung ma trận đề kiểm tra
(cấp độ 1)
Thông hiểu (cấp độ 2)
Vận dụng Cấp độ thấp (cấp độ 3)
Cấp độ cao (cấp độ 4) Chủ đề I Phương trình bậc
nhất 1 ẩn
Số tiết (Lý thuyết 8/ TS 16)
Chuẩn KT,
KN Kiểm tra:
I.1
Chuẩn KT,
KN Kiểm tra:
2.1
Chuẩn KT,
KN Kiểm tra:
2.1
Chuẩn KT,
KN Kiểm tra:
Số câu:4
Số điểm 4
Tỉ lệ: 40%
Số câu: 1a
Số điểm:0,5
Số câu: 1b
Số điểm: 0,5
Số câu: 2;
3a
Số điểm: 3
Số câu: 0
Số điểm: 0 Chủ đề II Bất phương trìnhbậc
nhất 1 ẩn, phương trình chứa
dấu giá trị tuyệt đối.
Số tiết (Lý thuyết 5/TS9)
Chuẩn KT,
KN Kiểm tra:
Chuẩn KT,
KN Kiểm tra:
II.1
Chuẩn KT,
KN Kiểm tra:
Chuẩn KT,
KN Kiểm tra:
2.2
Số câu: 2
Số điểm 2
Tỉ lệ: 20%
Số câu: 0
Số điểm:0
Số câu: 3b
Số điểm: 1
Số câu: 0
Số điểm: 0
Số câu: 4
Số điểm: 1 Chủ đề III Tam giác đồng
dạng.
Số tiết (Lý thuyết 11/TS17)
Chuẩn KT,
KN Kiểm tra:
III.1
Chuẩn KT,
KN Kiểm tra:
III.1
Chuẩn KT,
KN Kiểm tra:
Chuẩn KT,
KN Kiểm tra:
2.3
Số câu: 3
Số điểm 3
Tỉ lệ: 30%
Số câu: 1c
Số điểm:1
Số câu:5a
Số điểm: 1
Số câu: 0
Số điểm: 0
Số câu: 5b
Số điểm: 1 Chủ đề IV Hình lăng trụ đứng,
hình chóp đều.
Số tiết (Lý thuyết 9/TS16)
Chuẩn KT,
KN Kiểm tra:
Chuẩn KT,
KN Kiểm tra:
Chuẩn KT,
KN Kiểm tra:
IV.1
Chuẩn KT,
KN Kiểm tra:
Số câu: 1
Số điểm 1
Tỉ lệ: 10%
Số câu: 0
Số điểm: 0
Số câu: 0
Số điểm: 0
Số câu: 6
Số điểm: 1
Số câu: 0
Số điểm: 0
Tổng số câu: 10 câu
Tổng số điểm 10 điểm
Tỉ lệ 100%
Số câu: 2
Số điểm 1,5
Tỉ lệ: 15%
Số câu: 3
Số điểm 2,5
Tỉ lệ: 25%
Số câu: 3
Số điểm 4
Tỉ lệ: 40%
Số câu: 2
Số điểm 2
Tỉ lệ: 20%
Trang 2IV Đề kiểm tra và hướng dẫn chấm
1 Đề kiểm tra
TRƯỜNG PTCS HƯỚNG VIỆT BÀI KIỂM TRA HỌC KỲ II
NĂM HỌC 2011- 2012
Môn kiểm tra: Toán Thời gian: 90 phút
Họ và tên học sinh:……… Lớp 8
Ngày kiểm tra:……… Ngày trả bài…………
Họ và tên, chữ ký của người coi thi:
Đường cắt phách
ĐIỂM Nhận xét của giám khảo Số phách Bằng số Bằng chữ Giám khảo:
Bài làm gồm có tờ Đề bài Câu 1.(2 điểm) a) Tìm m để phương trình (m-1)x + 6 = 0 là phương trình bậc nhất một ẩn b) Giải phương trình khi m = 3 c) Tìm x trong hình vẽ sau Biết MN//BC Câu 2.(2 điểm) Giải bài toán sau bằng cách lập phương trình: Một phân số có mẫu số lớn hơn tử số là 27 đơn vị Nếu tăng tử số thên 5 đơn vị, giảm mẫu số đi 2 đơn vị thì ta được phân số bằng 35 Tìm phân số đã cho? Câu 3.(2 điểm) Giải các phương trình sau: a) 2 1 2 2 ( 2) x x x x x ; b) x 3 2x1 Câu 4.(1 điểm) Cho a + b=1, chứng minh: a2 + b2 ≥ 12 Câu 5.(2 điểm) Cho tam giác ABC vuông tại A có đường cao AH Cho biết AB = 15 cm, AH = 12 cm a) Chứng minh AHB đồng dạng với CHA b) Tính độ dài các đoạn thẳng BH, HC, AC Câu 6.(1 điểm) Một hình chóp đều tứ giác đều có cạnh bên bằng 25cm, đáy hình vuông cạnh 30cm Tính diện tích xung quanh của hình chóp Bài làm
x
2,5 2
3
A
Số phách
Trang 3HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ BIỂU ĐIỂM MÔN TOÁN HỌC KÌ II LỚP 8
1 a) m – 1 0 m 1
b) Khi m = 3 2x + 6 = 0 x = -3
c)
3
2 7,5 3,75
2 2,5
x
0,5 0,5 1
2 Gọi tử phân số là x (xN)
Ta có phân số lúc đầu: x +27 x
Theo bài toán ta có phương trình: x +27 − 2 x +5 =3
5 Giải ra ta có x=25 Vậy phân số cần tìm: 2552
0,5 0,5 1
3 a) Đk x 0 àv x2
x
( 2) ( 2) ( 2)
x x
=
2 ( 2)
x x x(x+2) – x + 2 = 2 x(x -1 ) = 0 x = 1 hoặc x =0 (loại)
Vậy nghiệm của pt x = 1
b) x 3 2x1 Nếu x - 3 PT x + 3 = 2x + 1 x = 2 (thỏa mãn)
Nếu x<-3 PT -x – 3 = 2x + 1 x =
4 3
(loại) Nghiệm của PT x = 2
0,5
0,5 0,5 0,5
4 Ta có: (a+b)2 =a2 + 2ab + b2 =1 mà (a-b)2 = a2 – 2ab + b2 ≥0
Suy ra: 2(a2 + b2 ) ≥ 1 => a2 + b2 ≥ 12 1
5
a) Ta có BAH = ACH Cùng phụ với góc B
BHA = CHA = 900
=> AHB đồng dạng với CHA (1)
b) AHB vuông tai H
BH = AB2 AH2 152122 81= 9 (cm)
Từ (1)
2
2
AH HB
AH HB HC
CH HA
AH 122 144
Ta có: BC = HB + HC = 9 + 16 = 25 (cm)
ABC vuông tại A :
AC = BC2 AB2 252152 400= 20 (cm)
1
0,5
0,5
6 S= p.d = 2.30 20 =1200 (cm2)
H A
(cm)