của độ rượu.. Câu 2: Trong một n hã m:. a) Tính kim loại và tính phi kim tăng dần b) Tính kim loại và tính phi kim giảm dần[r]
Trang 1PHềNG GD&ĐT BẮC HÀ
Trường THCS Nậm Khỏnh
MA TRẬN ĐỀ kiểm tra học kì Ii năm học 2011-2012
MễN: HểA HỌC 9
Nội dung
kiến thức
Mức độ nhận thức
Cộng
ở mức cao hơn
1 Phi kim
Sơ lược về
bảng tuần
hoàn cỏc
nguyờn tố
hoỏ học
Quy luật biến
đổi tính kim loại phi kim trong chu kì, nhóm
ý nghĩa của bảng tuần hoàn Phõn biệt cỏc chất
(7,5%)
2
Hiđrocacbon
Nhiờn liệu
Nhận biết đợc các phản ứng đặc trng của các hiđrocacbon
Xác định CTPT
(40%)
3 Dẫn xuất
của
hiđrocacbon
Polime
í nghĩa của độ rượu
Hình thành mối liên hệ cơ bản giữa các chất
Tính chất hoá
học của rợu etylic í nghĩa của độ rượu
Cách tính độ rợu
(52,5%)
Tổng số cõu
Tổng số
điểm
2
1,25
(12,5%)
0,5
0,5
(5%)
1
0,25
(2,5%)
1
3,0
(30%)
2
0,5
(5%)
1,5
4,5
(45%)
8
10,0
(100%)
PHềNG GD&ĐT BẮC HÀ KIỂM TRA HỌC Kè II
Trường THCS Nậm Khỏnh Năm học: 2011-2012
Trang 2Mụn: Hoỏ học 9 Thời gian: 45 phỳt
Đề 1:
Phần I: Trắc nghiệm( 2 điểm)
Cõu 1: Biết nguyờn tố A cú số hiệu nguyờn tử là 9, chu kỡ 2, nhúm VII:
a) A cú 9 e, cú 2 lớp e và lớp ngoài cựng cú 7 e
b) A cú 9 e, cú 7 lớp e và lớp ngoài cựng cú 9 e
c) A cú 7 e, cú 9 lớp e và lớp ngoài cựng cú 2 e
Cõu 2: Trong một nhóm:
a) Tớnh kim loại và tớnh phi kim tăng dần
b) Tớnh kim loại và tớnh phi kim giảm dần
c) Tớnh kim loại giảm dần và tớnh phi kim tăng dần
d) Tớnh kim loại tăng dần và tớnh phi kim tăng dần giảm dần.
Câu 3 Ghép nội dung ở cột A với nội dung ở cột B vào cột C sao cho phù hợp
phản ứng đặc trng của các hợp chất hữu cơ sau:
1 C2H4
2 CH4
3 C2H2
4 C6H6
a Tham gia phản ứng thế
b Tham gia phản ứng cộng dd brôm
c Tham gia phản ứng cháy
d Tham gia phản ứng thế brôm lỏng
1- 2- 3-
4-Câu 4: Cú thể dựng chất nào để phõn biệt cỏc chất sau: CO2 , CH4, C2H4:
a) Dung dịch brôm, nước vụi trong
b) Quỳ ẩm, nước vụi trong
c) Quỳ ẩm, que đúm, BaCl2’
d) Que đúm, nước vụi trong
Câu 5: Dựa và đặc điểm nào ngời ta xếp glucozơ, saccarozơ, tinh bột, xenlulozơ
thành 1 nhóm:
a) Đợc sử dụng nhiều trong đời sống
b) Đều là hiđrocacbon
c) Đều là gluxit ( hay cacbonhiđrat)
II Tự luận : ( 8 điểm)
Câu 6: Khi lên men dung dịch loãng của rợu etylic, ngời ta đợc dấm ăn:
Từ 2 lít rợu 100 cóthể tạo ra đợc bao nhiêu gam axit axetic? Biết hiệu suất của quá trình lên men là 80% và rợu etylic có D = 0,8 g/cm3
Câu 7: Đốt cháy 46 g chất hữu cơ A thu đợc sản phẩm gồm 88g CO2 và 54g H2O a) Trong A có những nguyên tố nào?
b) Xác định CTPT của A, biết tỉ khối hơi của A so với hiđro là 23.
Câu 8: Trờn nhón của cỏc chai rượu đều cú ghi cỏc số, vớ dụ: 350, 280, 150
a) Hóy giải thớch ý nghĩa của cỏc con số trờn
b) Tớnh số ml rượu etylic cú trong 200 ml rượu 200
c) Cú thể pha được bao nhiờu ml rượu 100 từ 200 ml rượu 200
PHềNG GD&ĐT BẮC HÀ ĐÁP ÁN- HƯỚNG DẪN CHẤM: Trường THCS Nậm Khỏnh Năm học: 2011-2012
Mụn: Hoỏ học 9
Đề 1:
Trang 3I: Trắc nghiệm ( 2 điểm mỗi ý đúng 0,25 điểm)
II: Tự luận ( 8 điểm)
Câu 6: (2,5 điểm)
Trong 2 lít rợu 100 có : 0,2 lít rợu etylic nguyên chất (0,5 điểm) Vậy khối lợng rợu etylic là:
m = v D = 0,2 x 1000 x 0,8 = 160 (g) (0,5 điểm) Phản ứng lên men:
men rợu
CH3CH2OH + O2 CH3COOH + H2O (0,5 điểm) Theo pt: 46 g rợu khi lên men sẽ thu đợc 60 g axit
Vậy khối lợng axit thu đợc khi lên men 160 g rợu là: m = 160x60/46 = 208(g) (0,5 điểm) Vì hiệu suất của quá trình lên men là 80% nên lợng axit thực tế thu đợc là:
m = 160x60x80/46x100 = 166,4 (g) (0,5 điểm)
Câu 7: (3,0 điểm)
a) Đốt cháy chất hữu cơ A thu đợc sản phẩm gồm CO2 và H2O Trong A có cacbon, hiđro và có thể có oxi: (0,5 điểm)
mC = 88.12/44 = 24 (g)
mH = 54.2/18 = 6 (g)
Theo đề bài:
mO = mA- ( mC + mH) = 46 - (24 + 6) = 16 (g)
Vậy A gồm 3 nguyên tố: C, H, O (0,5 điểm) b) Đặt CTPT của A là CxHyOz
Theo đề bài ta có tỉ khối hơi của A so với hiđro là 23: (0,5 điểm)
MA = 2 x 23 = 46
Số mol nguyên tử của mỗi nguyên tố có trong A là:
nC = 24/12 = 2 mol
nH = 6/1 = 6 mol
nO = 16/16 = 1mol (0,5 điểm)
=> trong phân tử A có 2 nguyên tử cacbon, 6 nguyên tử hiđro và 1 nguyên tử oxi CTPT của A là: C2H6O (0,5 điểm)
Câu 8: (2,5 điểm)
a) Cỏc con số 350, 280, 150 cú nghĩa là trong 100 ml rượu cú 35ml, 28 ml, 15 ml rượu etylic nguyờn chất (0,5 điểm) b) Số ml rượu etylic cú trong 200 ml rượu 200 là:
v = 200x20/100 = 40 ml (1,0 điểm)
c) Số ml rượu etylic 100 từ 200 ml rượu 200: v = 40x100/10 = 400 ml (1,0 điểm)
PHềNG GD&ĐT BẮC HÀ KIỂM TRA HỌC Kè II
Trường THCS Nậm Khỏnh Năm học: 2011-2012
Mụn: Hoỏ học 9 Thời gian: 45 phỳt
Đề 2:
Phần I: Trắc nghiệm( 2 điểm)
Cõu 1: Biết nguyờn tố A cú số hiệu nguyờn tử là 11, chu kỡ 3, nhúm I:
a) A cú 11 e, cú 3 lớp e và lớp ngoài cựng cú 1 e
b) A cú 3 e, cú 3 lớp e và lớp ngoài cựng cú 3 e
c) A cú 3 e, cú 1 lớp e và lớp ngoài cựng cú 11 e
Trang 4Cõu 2: Trong một chu kỡ:
a) Tớnh kim loại và tớnh phi kim tăng dần
b) Tớnh kim loại và tớnh phi kim giảm dần
c) Tớnh kim loại giảm dần và tớnh phi kim tăng dần
d) Tớnh kim loại tăng dần và tớnh phi kim tăng dần giảm dần.
Câu 3 Ghép nội dung ở cột A với nội dung ở cột B vào cột C sao cho phù hợp
phản ứng đặc trng của các hợp chất hữu cơ sau:
1 C2H4
2 CH4
3 C2H2
4 C6H6
a Tham gia phản ứng thế
b Tham gia phản ứng cộng dd brôm
c Tham gia phản ứng cháy
d Tham gia phản ứng thế brôm lỏng
1- 2- 3-
4-Câu 4: Cú thể dựng chất nào để phõn biệt cỏc chất sau: CO2 , Cl2 , CO, H2:
a) Quỳ ẩm, que đúm đang chỏy, nước vụi trong
b) Quỳ ẩm, nước vụi trong
c) Quỳ ẩm, que đúm, BaCl2’
d) Que đúm, nước vụi trong
Câu 5: Dựa và đặc điểm nào ngời ta xếp dầu mỏ, gỗ, than đá, khí thiên nhiên thành
1 nhóm:
a) Đợc sử dụng nhiều trong đời sống
b) Khi cháy toả nhiệt
c) Đều là nhiên liệu
II Tự luận : ( 8 điểm)
Câu 6: Khi lên men dung dịch loãng của rợu etylic, ngời ta đợc dấm ăn:
Từ 1 lít rợu 100 cóthể tạo ra đợc bao nhiêu gam axit axetic? Biết hiệu suất của quá trình lên men là 80% và rợu etylic có D = 0,8 g/cm3
Câu 7: Đốt cháy 46 g chất hữu cơ A thu đợc sản phẩm gồm 88g CO2 và 54g H2O a) Trong A có những nguyên tố nào?
b) Xác định CTPT của A, biết tỉ khối hơi của A so với hiđro là 23.
Câu 8: Trờn nhón của cỏc chai rượu đều cú ghi cỏc số, vớ dụ: 450, 180, 150
a) Hóy giải thớch ý nghĩa của cỏc con số trờn
b) Tớnh số ml rượu etylic cú trong 200 ml rượu 200
c) Cú thể pha được bao nhiờu ml rượu 100 từ 200 ml rượu 200
PHềNG GD&ĐT BẮC HÀ ĐÁP ÁN- HƯỚNG DẪN CHẤM
Trường THCS Nậm Khỏnh Năm học: 2011-2012
Mụn: Hoỏ học 9
Đề 2:
I: Trắc nghiệm ( 2 điểm mỗi ý đúng 0,25 điểm)
II: Tự luận ( 8 điểm)
Câu 6: (2,5 điểm)
Trong 1 lít rợu 100 có : 0,1 lít rợu etylic nguyên chất (0,5 điểm) Vậy khối lợng rợu etylic là:
m = v D = 0,1 x 1000 x 0,8 = 80 (g) (0,5 điểm) Phản ứng lên men:
men rợu
CH3CH2OH + O2 CH3COOH + H2O (0,5 điểm)
Trang 5Theo pt: 46 g rợu khi lên men sẽ thu đợc 60 g axit
Vậy khối lợng axit thu đợc khi lên men 80 g rợu là: m = 80x60/46 = 104(g)
(0,5 điểm) Vì hiệu suất của quá trình lên men là 80% nên lợng axit thực tế thu đợc là:
m = 80x60x80/46x100 = 83,5 (g) (0,5 điểm)
Câu 7: (3,0 điểm)
a) Đốt cháy chất hữu cơ A thu đợc sản phẩm gồm CO2 và H2O Trong A có cacbon, hiđro và có thể có oxi: (0,5 điểm)
mC = 88.12/44 = 24 (g)
mH = 54.2/18 = 6 (g)
Theo đề bài:
mO = mA- ( mC + mH) = 46 - (24 + 6) = 16 (g)
Vậy A gồm 3 nguyên tố: C, H, O (0,5 điểm) b) Đặt CTPT của A là CxHyOz
Theo đề bài ta có tỉ khối hơi của A so với hiđro là 23: (0,5 điểm)
MA = 2 x 23 = 46
Số mol nguyên tử của mỗi nguyên tố có trong A là:
nC = 24/12 = 2 mol
nH = 6/1 = 6 mol
nO = 16/16 = 1mol (0,5 điểm)
=> trong phân tử A có 2 nguyên tử cacbon, 6 nguyên tử hiđro và 1 nguyên tử oxi CTPT của A là: C2H6O (0,5 điểm)
Câu 8: (2,5 điểm)
a) Cỏc con số 450, 180, 150 cú nghĩa là trong 100 ml rượu cú 45ml, 18 ml, 15 ml rượu etylic nguyờn chất (0,5 điểm) b) Số ml rượu etylic cú trong 200 ml rượu 200 là:
v = 200x20/100 = 40 ml (1,0 điểm) c) Số ml rượu etylic 100 từ 200 ml rượu 200
v = 40x100/10 = 400 ml (1,0 điểm)