1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Đề tham khảo kiểm tra HKII – Toán 9 trường thcs Khánh Hội A năm 2017-2018 (số 2)

4 36 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 184,18 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

chiều rộng của khu đất, biết 3 lần chiều rộng hơn 2 lần chiều dài 20m.[r]

Trang 1

PHÒNG GIÁO DỤC ĐÀO TẠO QUẬN 4

TRƯỜNG THCS KHÁNH HỘI A

ĐỀ THAM KHẢO HK II MÔN TOÁN 9 Bài 1/(3 đ)

a) Giải phương trình và hệ phương trình sau:

a1) 2x(x – 3) = x – 3.a2) x2(x2 – 1) = 3(x2 – 1) a3) {10 x−3 y =−4 6 x +5 y=18

b) Một khu đất hình chữ nhật có chu vi bằng 120m Hãy tính chiều dài và

chiều rộng của khu đất, biết 3 lần chiều rộng hơn 2 lần chiều dài 20m

Bài 2/(2 đ) Cho hàm số y = ax2 có đồ thị (P); và hàm số y = −12 x+2 , có đồ thị (d)

a) Xác định hệ số a biết (P) đi qua điểm M(– 2; 1); rồi vẽ các đồ thị (d) và (P)

với a vừa tìm

b) Tìm tọa độ giao điểm của (d) và (P)

Bài 3/(1,5 đ) Cho phương trình: x2 – (m – 2)x + m – 4 = 0 (1); x là ẩn số

a) Chứng minh phương trình (1) có 2 nghiệm phân biệt

b) Tính tổng và tích của 2 nghiệm

c) Tìm giá trị lớn nhất của P = 2x1x2 – x12 – x22 và giá trị của m tương ứng

Bài 4/(0,5 đ) Một ngôi trường nằm giữa đoạn đường từ nhà bạn A đến nhà bạn B cách

nhau 5 km (Xem hình) Cùng lúc vào mỗi sáng, bạn A đi đến trường mất 10 phút; còn

bạn Bmất 15 phút

Tính vận tốc của bạn A và bạn B Biết rằng bạn B đi nhanh hơn bạn A là 5km/h

Bài 5/(3 đ)Cho ∆ABC nhọn có AB < AC và nội tiếp (O; R); ba đường cao AF; BK;

CE cắt nhau tại H

a) Chứng minh: Tứ giác BEHF và tứ giác BEKC nội tiếp được trong một

đường tròn

b) Vẽ đường kính AD cắt RM tại N, gọi M là điểm chính giữa cung nhỏ BC

Chứng minh: ^FAM = ^DAM và AB.AN = AD.AE

c) Chứng minh: Tứ giác DNHF nội tiếp trong đường tròn tâm I và tứ giác

IGFE nội tiếp

PHÒNG GIÁO DỤC ĐÀO TẠO QUẬN 4

HƯỚNG DẪN ĐÁP ÁN ĐỀ 2 THAM KHẢO TOÁN 9 HK2

NĂM HỌC 2017 – 2018

từng phần

Trang 2

(3)

a1

(0,75)

a2

(0,75)

a3

(0,75)

b

(0,75)

Bài 1 : a/ Giải phương trình và hệ phương trình:

a1) 2x(x – 3) = x – 3  2x2 – 7x + 3 = 0

 x1 = 7 +54 =3 hay x2 = 7−54 =1

2

a2) x2(x2 – 1) = 3(x2 – 1)  x4 – 4x2+ 3 = 0

 x2 =  1 hay x2 =  3 x =  1 hay x =  √3

a3) {10 x−3 y =−4 6 x +5 y=18

 {50 x−15 y=−20 18 x +15 y=54  { x=1

2

3+5 y=18

 {x =1

2

y =3

b/ Gọi chiều dài là x(m); x > 0 Chiều rộng là y(m); y > 0 Theo đề ta có {−2 x +3 y=202 x +2 y=120  {x=32 y=28

Vậy chiều dài là 32m; chiều rộng là 28m

0,25 0,5

0,25 0,5

0,25 + 0,5

0,25 0,5

2

(2 đ)

a

(1,5)

b

(0,5)

Bài 2 : a/Vì M  (P) thế

x = –2; y = 1 vào y = ax2

 4a = 1  a = 14 Bảng giá trị:

y =

−1

2 x+2

y = 1

4 x

b/ Phương trình hoành độ giao điểm:

1

4x

2 = −12 x+2  x2 = – 2x + 8  x2 + 2x – 8 = 0

 [ x1 =2

x2=−4 và [y1 =1

y2=4

0,25

0,25

0.5 + 0,5

0,25 0,25

3

Trang 3

(0,5)

b

(0,5)

c

(0,5)

a) Phương trình (1) có 2 nghiệm phân biệt khi a = 1 ≠ 0 và ∆ > 0 ∆ = b2 – 4.a.c = m2 – 8m + 20 = (m – 4)2 + 4 > 0, mọi m Vậy phương trình (1) luôn có 2 nghiệm với mọi m

b) Vì phương trình (1) có 2 nghiệm phân biệt nên theo Vi-ét:

S = x1 + x2 = −a b = m – 2 và P = x1.x2 = c a = m – 4

c) P = 2x1x2 – (x12 + x22) = 4P – S2

P = – m2 + 8m – 20 =– 4 – (m – 4)2 ≤ – 4 Vậy giá trị lớn nhất của P là – 4 khi m – 4 = 0  m = 4

0,25 0,25

0,25 + 0,25

0,25 + 0,25

4

(0,5đ )

a

(0,5)

Bài 4 :

Gọi x (km/h) là vận tốc của bạn A; x > 0 Vận tốc của bạn B là y (km/h); y > 0 Theo đề ta có phương trình: – x + y = 5 (1) Quãng đường bạn A đến trường x6 km (vì 10’= 61 h) Quãng đường bạn B đến trường là 4y km (Vì 15’ = 14 h) Theo đề ta có: x6 + 4y = 5  2x + 3y = 60 (2)

Từ (1) và (2) ta có: { −x + y=5

2 x +3 y=60  {y=14 x=9 (nhận) Vậy vận tốc bạn A là 9 km/h; và bạn B là 14 km/h

0,25

0,25

5

(3 đ)

a

(1đ)

Bài 5 :(3 đ)

a/ Xét tứ giác BEHF có:

^

BEH + BFH^ = 1800

Do đó BEHF nội tiếp

Xét tứ giác BEKC có:

^

BEC = 900 (CE đ/cao)

^

BKC = 900 (BK đ/cao) Hai góc có đỉnh kề cùng nhìn BC dưới góc 900 Vậy tứ giác BEKC nội tiếp

0,5

Trang 4

(1 đ)

b/ Chứng minh ^FAM = ^DAM ?

Chứng minh: ^BAM = ^CAM (1) Và chứng minh BAF^ =

^

CAD (2)

Từ (1) và (2)  ^FAM = ^DAM

Chứng minh AB.AN = AD.AE?

Tìm được ∆AKE ∆ABC  AE AB = AK AC (3)

Và ∆ANK ∆ACD  AN AD = AK AC (4)

Từ (3) và (4)  AE AB = AN AD hay AB.AN = AD.AE

c/ Chứng minh tứ giác DNHF nội tiếp (I) và tứ giác IGFE nội tiếp?

Ta còn có AE AB = AH AF = AN AD  ∆ANH ∆AFD 

^AHN = ^ADF

 Tứ giác DNHF nội tiếp ( có góc ngoài bằng góc trong đối)

Mà tứ giác CKHF nội tiếp đường tròn đường kính CH (tổng 2 góc đối bằng 1800) Nên tâm I là trung điểm của CH

Do ^IEF = ^HBF (góc nội tiếp cùng chắn cung HF của (BEHF))

CGI^ = ^HBF ( IG là đường trung bình ∆BCH nên GI // BH)

 ^IEF = CGI^ (góc ngoài bằng góc trong đối) nên IGFE nội tiếp

Ngày đăng: 20/05/2021, 05:50

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w