1. Trang chủ
  2. » Công Nghệ Thông Tin

BÀI GIẢNG KIẾN TRÚC MÁY TÍNH_PHẦN 9

41 11 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bài Giảng Kiến Trúc Máy Tính Phần 9
Trường học Trường Đại Học Khoa Học Tự Nhiên
Chuyên ngành Kiến Trúc Máy Tính
Thể loại Bài Giảng
Năm xuất bản 2003
Thành phố Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 41
Dung lượng 440,72 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tham khảo tài liệu ''bài giảng kiến trúc máy tính_phần 9'', công nghệ thông tin, phần cứng phục vụ nhu cầu học tập, nghiên cứu và làm việc hiệu quả

Trang 2

2.1 i C i C ng ng

M ch t h p g m m t s các c ng lu n

lý k t n i v i nhau qua m t t p các ngõ vào và ra.

T i m t th i đi m, tr nh phân ngõ ra

là hàm c a t h p nh phân các ngõ vào.

Trang 3

NMT - KTMT - V3.1 - Ch2 - Ns41 - 8/1/03 3

2.1 i C i C ng (tt) ng (tt)

L c đ kh i m ch t h p n ngõ vào, m ngõ ra nh

hình d i

Trang 4

2.1 i C i C ng ng (tt)

M ch t h p đ c dùng trong các máy tính s đ t o ra các quy t đ nh đi u

khi n nh phân và cung c p các thành

Trang 6

2.2 M ch C ng

M ch s h c c b n nh t là m ch c ng hai ký s nh phân và đ c g i là m ch

n a c ng.

t x và y là hai bi n nh p, S (t ng) và C (nh ) là hai bi n xu t.

Trang 7

NMT - KTMT - V3.1 - Ch2 - Ns41 - 8/1/03 7

2.2 M ch C ng (tt)

B ng chân tr m ch n a c ng nh hình d i

Trang 9

NMT - KTMT - V3.1 - Ch2 - Ns41 - 8/1/03 9

2.2 M ch C ng (tt)

L c đ lu n lý nh hình (b)

Trang 10

01101001

01010101

00110011

00001111

CS

zy

x

Xu t

Nh p

Trang 11

NMT - KTMT - V3.1 - Ch2 - Ns41 - 8/1/03 11

2.2 M ch C ng (tt)

B n đ hình sau dùng đ tìm bi u th c đ i s cho

hai bi n xu t

Trang 12

2.2 M ch C ng (tt)

L c đ lu n lý m ch toàn c ng nh hình sau (g m

hai m ch n a c ng và m t c ng OR)

Trang 13

NMT - KTMT - V3.1 - Ch2 - Ns41 - 8/1/03 13

2.2 M ch C ng (tt)

M ch toàn c ng th ng đ c bi u di n theo d ng

l c đ kh i nh hình (b)

Trang 16

2.3 M ch Gi i Mã (tt)

M ch gi i mã

th ng m i có

m t ho c nhi u ngõ cho nh p

đ đi u khi n

ho t đ ng c a

m ch

M ch gi i mã hình bên có

m t ngõ cho

nh p E

Trang 18

2.3 M ch Gi i Mã (tt)

Ho t đ ng m ch gi i mã có th xác đ nh rõ

trong b ng chân tr sau.

Trang 19

NMT - KTMT - V3.1 - Ch2 - Ns41 - 8/1/03 19

2.3 M ch Gi i Mã (tt)

010000000

001000000

000100000

000010000

000001000

000000100

000000010

000000001

x01010101

x00110011

x00001111

011111111

Xu t

Nh pCho nh p

Trang 20

2.3 M ch Gi i Mã (tt)

M t s m ch gi i mã t o t c ng NAND thay vì AND.

M ch gi i mã c ng NAND t o ngõ xu t theo d ng đ o.

Trang 21

NMT - KTMT - V3.1 - Ch2 - Ns41 - 8/1/03 21

2.3 M ch Gi i Mã (tt)

Hình d i là m ch gi i mã 2-4 v i c ng NAND

Trang 23

l n h n.

Ví d có th t o m ch gi i mã 6-64 v i

b n m ch 4-16.

Trang 24

2.3 M ch Gi i Mã (tt)

Hình d i cho th y m ch gi i mã 3-8 đ c t o t

các m ch gi i mã 2-4

Trang 26

2.3 M ch Gi i Mã (tt)

Ví d m ch mã hoá có

b ng chân tr b ng bên là m ch mã hoá bát phân sang nh phân

Ngõ raNgõ vào

01010101

00110011

00001111

10000000

01000000

00100000

00010000

00001000

00000100

00000010

00000001

Trang 27

00110011

00001111

10000000

01000000

00100000

00010000

00001000

00000100

00000010

00000001

Trang 29

NMT - KTMT - V3.1 - Ch2 - Ns41 - 8/1/03 29

2.4 M ch D n (tt)

Hình d i là m ch d n 4-1

Trang 30

2.4 M ch D n (tt)

M ch này có các ngõ nh p

I0, I1, I2, và I3Ngõ xu t Y

2 ngõ nh p

ch n S0 và

S1

Trang 32

2.4 M ch D n (tt)

M ch d n 4-1 hình d i có 6 ngõ vào và 1 ngõ ra

nên b ng chân tr mô t m ch c n có 26=64 dòng

Trang 33

NMT - KTMT - V3.1 - Ch2 - Ns41 - 8/1/03 33

2.4 M ch D n (tt)

B ng này quá dài nên

có th dùng b ng hàm nh b ng bên

0011

YS0

S1

Xu t

Ch n

Trang 34

2.4 M ch D n (tt)

C ng AND và đ o trong m ch d n t o thành

m ch gi i mã và chúng gi i mã các đ ng ch n

Trang 36

2.4 M ch D n (tt)

Gi ng nh m ch gi i mã, m ch d n có th

có 1 ngõ cho nh p đ đi u khi n.

Khi ngõ cho nh p là 0, các ngõ ra không

ho t đ ng và khi là 1, m ch d n ho t đ ng bình th ng.

Ngõ cho nh p dùng đ t o m ch d n có nhi u đ ng vào t các m ch d n có s

đ ng vào ít h n.

Trang 37

NMT - KTMT - V3.1 - Ch2 - Ns41 - 8/1/03 37

2.4 M ch D n (tt)

Hình d i là l c đ kh i m ch d n t 2-1

G m 4 m ch d n 2-1

Trang 38

2.4 M ch D n (tt)

Ngõ ra Y0 có th ch n t A0 ho c B0 T ng t Y1

t A1 ho c B1,

Trang 39

NMT - KTMT - V3.1 - Ch2 - Ns41 - 8/1/03 39

2.4 M ch D n (tt)

Ngõ nh p ch n S ch n 1 trong các đ ng nh p

Trang 40

2.4 M ch D n (tt)

Ngõ cho nh p E ph i ho t đ ng đ m ch d n ho t

đ ng bình th ng

Trang 41

NMT - KTMT - V3.1 - Ch2 - Ns41 - 8/1/03 41

2.4 M ch D n (tt)

Tuy m ch g m 4 m ch d n, nh ng có th coi đó là

m ch ch n 1 trong 2 đ ng d li u 4-bit B ng hàm cho th y rõ đi u đó

Ngày đăng: 20/05/2021, 02:34

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN