1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

ON HK buoc dauu on luyen thi lop 10

16 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 770,36 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

a) Chứng minh: OADE nội tiếp được đường tròn.. Gọi C là điểm chính giữa của cung AB. Trên tia đối của tia CB lấy điểm D sao cho CD = CB. OD cắt AC tại M. 1) Chứng minh MCNH là tứ giác n[r]

Trang 1

ĐỀ I

Bài 1: (2,5 điểm)

1) Giải các ph ơng trình sau:

Với giá trị nào của thì đồ thị hai hàm số và cắt nhau tại một điểm trên trục tung

Bài 2: (2,5 điểm)

1)

1 2 3 2 2

1

)

x

a

Rút gọn biểu thức: A

Cho biểu thức: B

Rút gọn biểu thức B

Tìm giá trị của để biểu thức B .

Bài 3: (1,5 điểm)

 

 

1

y x m

x y m m

  

  

Cho hệ ph ơng trình:

Giải hệ ph ơng trình 1 khi

Tìm giá trị của đề hệ ph ơng trình 1 có nghiệm sao cho biểu thức P

đạt giá trị nhỏ nhất

Bài 4: (3,5 điểm)

Cho tam giỏc ABC cú ba gúc nhọn và nội tiếp đường trũn  O Hai đường cao BD và CE của tam giỏc ABC cắt nhau tại điểm H Đường thẳng BD cắt đường trũn  O

tại điểm thứ hai P; đường thẳng

CE cắt đường trũn  O tại điểm thứ hai Q Chứng minh:

1) BEDC là tứ giác nội tiếp

2) HQ.HC HP.HB

3) Đ ờng thẳng DE song song với đ ờng thẳng PQ

4) Đ ờng thẳng OA là đ ờng trung trực của đoạn thẳng PQ

ĐỀ II

Bài 1: (2 điểm)

Giải cỏc phương trỡnh và hệ phương trỡnh sau:

a) 3x2 2x1 0

b)

 

c) x45x2 36 0

d)

2

xx  

Bài 2: (1,5 điểm)

a) Vẽ đồ thị (P) của hàm số yx2 và đường thẳng (D): y2x 3 trờn cựng một hệ trục toạ độ.

Trang 2

b) Tìm toạ độ các giao điểm của (P) và (D) ở câu trên bằng phép tính.

Bài 3: (1,5 điểm)

Thu gọn các biểu thức sau:

2 3 1 5 2 3

B

Bài 4: (1,5 điểm)

Cho phương trình x2 2mx 4m2 5 0 (x là ẩn số)

a) Chứng minh rằng phương trình luôn luôn có nghiệm với mọi m.

b) Gọi x 1 , x 2 là các nghiệm của phương trình

Tìm m để biểu thức A = x12x22 x x1 2 đạt giá trị nhỏ nhất

Bài 5: (3,5 điểm)

Cho đường tròn (O) có tâm O, đường kính BC Lấy một điểm A trên đường tròn (O) sao cho AB >

AC Từ A, vẽ AH vuông góc với BC (H thuộc BC) Từ H, vẽ HE vuông góc với AB và HF vuông góc với AC (E thuộc AB, F thuộc AC)

a) Chứng minh rằng AEHF là hình chữ nhật và OA vuông góc với EF.

b) Đường thẳng EF cắt đường tròn (O) tại P và Q (E nằm giữa P và F).

Chứng minh AP 2 = AE.AB Suy ra APH là tam giác cân

c) Gọi D là giao điểm của PQ và BC; K là giao điểm cùa AD và đường tròn (O) (K khác A) Chứng minh AEFK là một tứ giác nội tiếp.

d) Gọi I là giao điểm của KF và BC Chứng minh IH 2 = IC.ID

ĐỀ III

Bài 1: (2,0 điểm)

a) Giải phương trình: (2x + 1)(3-x) + 4 = 0

b) Giải hệ phương trình:

3 | | 1

5 3 11

x y

Bài 2: (1,0 điểm)

Rút gọn biểu thức

Bài 3: (2,0 điểm)

Cho phương trình x 2 – 2x – 2m 2 = 0 (m là tham số).

a) Giải phương trình khi m = 0

b) Tìm m để phương trình có hai nghiệm x 1, x 2 khác 0 và thỏa điều kiện x12 4x22.

Bài 4: (1,5 điểm)

Một hình chữ nhật có chu vi bằng 28 cm và mỗi đường chéo của nó có độ dài 10 cm Tìm độ dài các cạnh của hình chữ nhật đó.

Bài 5: (3,5 điểm)

Cho tam giác đều ABC nội tiếp đường tròn đường kính AD Gọi M là một điểm di động trên cung nhỏ AB ( M không trùng với các điểm A và B).

a) Chứng minh rằng MD là đường phân giác của góc BMC.

b) Cho AD = 2R Tính diện tích của tứ giác ABDC theo R

c) Gọi K là giao điểm của AB và MD, H là giao điểm của AD và MC Chứng minh rằng ba đường thẳng AM, BD, HK đồng quy.

Trang 3

ĐỀ 4

Bài 1( 2 điểm)

1) Đơn giản biểu thức: A

2) Cho biểu thức:

Rút gọn P và chứng tỏ P 0

Bài 2( 2 điểm)

1) Cho phương trình bậc hai x 2 + 5x + 3 = 0 có hai nghiệm x 1 ; x 2 Hãy lập một phương trình bậc hai có hai nghiệm (x 1 + 1 ) và ( x 2 + 1).

2) Giải hệ phương trình

4 2

1 2

x y

x y

Bài 3( 2 điểm)

Quãng đường từ A đến B dài 50km.Một người dự định đi xe đạp từ A đến B với vận tốc không đổi.Khi đi được 2 giờ,người ấy dừng lại 30 phút để nghỉ.Muốn đến B đúng thời gian đã định,người đó phải tăng vận tốc thêm 2 km/h trên quãng đường còn lại.Tính vận tốc ban đầu của người đi xe đạp.

Bài 1

1) A

2

1

a a

 

Bài 2 x2 + 5x + 3 = 0

1) Có  25 12 13 0  

Nên pt luôn có 2 nghiệm phân biệt , nên : x1+ x2 = - 5 ; x1x2 = 3

Do đó S = x1 + 1 + x2 + 1 = (x1+ x2)2 - 2 x1x2 + 2 = 25 – 6 + 2 = 21

Và P = (x12 + 1) (x22 + 1) = (x1x2)2 + (x1+ x2)2 - 2 x1x2 + 1 = 9 + 20 = 29

Vậy phương trình cần lập là : x2 – 21x + 29 = 0

2) ĐK x0;y2

2 2

3

2 2

x

x

y y

Vậy hệ có nghiệm duy nhất ( x ;y) = ( 2 ;3)

Bài 3 :

Gọi x(km/h) là vtốc dự định; x > 0 ; có 30 phút = ½ (h)

Trang 4

 Th gian dự định :

50 ( )h x

Quãng đường đi được sau 2h : 2x (km) ; Quãng đường còn lại : 50 – 2x (km)

Vận tốc đi trên quãng đường còn lại : x + 2 ( km/h)

Th gian đi quãng đường còn lại :

50 2

( ) 2

x h x

 Theo đề bài ta có PT:

1 50 2 50 2

x

Giải ra ta được : x = 10 (thỏa ĐK bài toán)

Vậy Vận tốc dự định : 10 km/h

Bài 4 :

c/ Vì BHCD là HBH nên H,M,D thẳng hàng

Tam giác AHD có OM là đường trung bình => AH = 2 OM

Và AH // OM

2 tam giác AHG và MOG có HAG OMG slt   

AGH MGO

   (đ đ)

2

Hay AG = 2MG

Tam giác ABC có AM là trung tuyến; G  AM

Do đó G là trọng tâm của tam giác ABC

d) BHC  BDC( vì BHCD là hình bình hành)

có B ;D ;C nội tiếp (O) bán kính là a

Nên tam giác BHC cũng nội tiếp (K) có bán kính a

Do đó C (K) = 2 a ( ĐVĐD)

ĐỀ 5

Bài 1: (1,5 điềm)

a) Tính: 12 75 48

b) Tính giá trị biểu thức A 10 3 11 3 11 10    

Bài 2: (1,5 điềm)

Cho hàm số y = (2 – m)x – m + 3 (1)

a) Vẽ đồ thị (d) của hàm số khi m = 1

b) Tìm giá trị của m để đồ thị hàm số (1) đồng biến

Bài 3: (1 điềm)

Giải hệ phương trình :

x y

 

Bài 4: (2,5 điềm)

a) Phương trình x 2 – x – 3 = 0 có 2 nghiệm x 1 , x 2 Tính giá trị: X = x 1 x 2 + x 2 x 1 + 21

b) Một phòng họp dự định có 120 người dự họp, nhưng khi họp có 160 người tham dự nên phải kê thêm 2 dãy ghế và phải kê thêm một ghế nữa thì vừa đủ Tính số dãy ghế dự định lúc đầu Biết rằng

số dãy ghế lúc đầu trong phòng nhiều hơn 20 dãy ghế và số ghế trên mỗi dãy là bằng nhau.

Bài 5: (1 điềm)

Trang 5

Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH Tính chu vi tam giác ABC biết:

AC = 5cm HC =

25

13 cm.

Bài 6: (2,5 điềm)

Cho nửa đường tròn tâm O đường kính AB; Vẽ tiếp tuyến Ax, By với đường tròn tâm O Lấy E trên nửa đường tròn, qua E vẽ tiếp tuyến với đường tròn cắt Ax tại D cắt By tại C.

a) Chứng minh: OADE nội tiếp được đường tròn.

b) Nối AC cắt BD tại F Chứng minh: EF //AD.

1

2.

3.

4.

a)

12 75 48 4.3 25.3 16.3

2 3 5 3 4 3 3

b) A = (10 3 11)(3 11 10)  =

10  (3 11) 100 99 1 

a) Khi m 1 thì hàm số (1) trở thành: y x 2

Xét hàm sốy x 2 ta có bảng giá trị:

b) y(2 m x m)  3 (1)

Để đồ thị của hàm số (1) đồng biến thì: 2 m 0 m2

a) Phương trình: x2 x 3 0 (a = 1 ; b = -1 ; c = -3)

Ta có: a.c = 1 (-3) = -3 < 0  phương trình có 2 nghiệm x x1, 2

Theo định lí Vi-ét ta có :

1 2

1 2

1 3

x x

x x



 (I) Theo đề ta có: X =

1 2 2 1 21

x xx x  = x x x1 2( 12x22) 21 =

2

1 2 ( 1 2) 2 1 2 21

x x  xxx x 

Thay hệ thức (I) vào biểu thức X ta được:

Trang 6

6.

X =-3 [12 – 2 (-3)] + 21 = -21 + 21 = 0

b) Gọi x (dãy) là số dãy ghế dự đinh lúc đầu(x  N*vàx 20) Khi đó x 2 (dãy) là số dãy ghế lúc sau

Số ghế trong mỗi dãy lúc đầu:

120

x (ghế)

Số ghế trong mỗi dãy lúc sau:

160 2

x  ghế

Do phải kê thêm mỗi dãy một ghế nữa thì vừa đủ

nên ta có phương trình :

160 120

1 2

x  x

  

2

160 120( 2) ( 2)

38 240 0 30

8 (lo¹i)

x x

Vậy số dãy ghế dự định lúc đầu là 30 dãy

Áp dụng hệ thức về cạnh và đường cao trong ∆ABC (A 900)

Ta có: AC

2 = BC HC

2

25 HC 13

Áp dụng định lí Pytago trong ∆ABC (A 900) ta có:

BC2 = AC2 + AB2  2 2  2 2 

AB = BC AC 13 5 12 (cm) Chu vi tam giác ABC là:

AB + BC + AC = 12 + 13 + 5 = 30 (cm)

a) Chứng minh: AOED nội tiếp được đường tròn:

Xét tứ giác AOED có:

 0

DAO 90 (v× AD lµ tiÕp tuyÕn cña (O))

 0

DEO 90 (v× DC lµ tiÕp tuyÕn t¹i E cña (O))

 DAO DEO 1800  AOED néi tiÕp ® êng trßn ® êng kÝnh OD b) Chứng minh EF song song với AD

Trang 7

Ta cú :

DA AB

DA // CB

CB AB

 

DAF = BCF (so le trong) Mặt khác: F = F (đối đỉnh)

 ADF CBF (g - g) AD AF

~

(1)

Mà AD = DE (tớnh chất hai tiếp tuyến cắt nhau)

BC = CE (tớnh chất hai tiếp tuyến cắt nhau)

Từ (1) và (2)  

EC FC Theo định lớ Talet đảo suy ra:

EF // AD

-H T -ấ

ĐỀ 6

Bài 1 (2,0 điểm):

Rỳt gọn cỏc biểu thức sau:

B

5 2

Bài 2 (2,5 điểm):

1) Giải hệ phương trỡnh:

3x y 1 3x 8y 19

2) Cho phương trỡnh bậc hai: x2 mx + m 1= 0 (1) 

a) Giải phương trỡnh (1) khi m = 4.

b) Tỡm cỏc giỏ trị của m để phương trỡnh (1) cú hai nghiệm x ;x1 2thỏa

món hệ thức :

Bài 3 (1,5 điểm):

Cho hàm số y =

2

1 x

1) Vẽ đồ thị (P) của hàm số đú.

2) Xỏc định a, b để đường thẳng (d): y = ax + b cắt trục tung tại điểm cú

tung độ bằng –2 và cắt đồ thị (P) núi trờn tại điểm cú hoành độ bằng 2.

Bài 4 (4,0 điểm):

Cho nửa đường trũn (O; R) đường kớnh AB Gọi C là điểm chớnh giữa của cung AB Trờn tia đối của tia CB lấy điểm D sao cho CD = CB OD cắt AC tại M Từ A, kẻ AH vuụng gúc với OD (H thuộc OD).

AH cắt DB tại N và cắt nửa đường trũn (O; R) tại E

1) Chứng minh MCNH là tứ giỏc nội tiếp và OD song song với EB.

2) Gọi K là giao điểm của EC và OD Chứng minh rằng CKD = CEB.

(2)

Trang 8

N M

K

E D

B O

A

C

H

N M

K

E D

B O

A

C

Suy ra C là trung điểm của KE.

3) Chứng minh tam giác EHK vuông cân và MN song song với AB.

4) Tính theo R diện tích hình tròn ngoại tiếp tứ giác MCNH.

======= Hết =======

1

( 2,0đ) 1,0đ A 2 5 3 45   500 2 5 9 5 10 5  

= 5

0,50 0,50

2



0,50

0,25 0,25

2

(2 ,5đ)

1)

0,75đ

+ Tìm được y = 2 ( hoặc x = 1) + Tìm được giá trị còn lại + Kết luận nghiệm (x; y ) = ( 1; 2 )

0,25 0,25 0,25 2)

1,75đ a) +Khi m = 4 phương trình (1) trở thành

2

x  4x 3 0 

+ Tìm được hai nghiệm x 1 = 1 ; x 2 = 3

0,25 0,50

b)Cách 1:

+ Chứng tỏ  ≥ 0 nên được P/t (1) có nghiệm với mọi m + Áp dụng hệ thức Viét :

1 2

 

+ Biến đổi hệ thức

thành

m 1 2011  (*) + Điều kiện của (*): m ≠ 1.Giải p/t (*) tìm được m = 0, m = 2012(tmđk)

Cách 2:

+ Chứng tỏ a + b + c = 0 nên được P/t (1) có nghiệm với mọi m + Viết được x 1 = 1; x 2 = m – 1

+ Biến đổi hệ thức

thành

m 1 2011  (*) + Điều kiện của (*): m ≠ 1.Giải p/t (*) tìm được m = 0, m = 2012(tmđk)

0,25 0,25 0,25 0,25

0,25 0,25 0,25 0,25 3

( 1,5đ)

1)

0,75đ

+ Lâp bảng giá trị có ít nhất 5 giá trị + Biểu diễn đúng 5 điểm trên mặt phẳng tọa độ + Vẽ đường parabol đi qua 5 điểm

0,25 0,25 0,25 2)

0,75đ

+ Xác định đúng hệ số b = –2 + Tìm được điểm thuộc (P) có hoành độ bằng 2 là điểm (2; 1) + Xác định đúng hệ số a =

3 2

0,25 0,25 0,25

4

(4,0đ) 0,50đ Hình Hình vẽ phục vụ câu 1: 0,25đ – câu 2 : 0,25đ

Trang 9

MCN 90 ( góc nội tiếp chắn nửa đường tròn ) + Tứ giác MCNH có MCN MHN   = 90 0 là tứ giác nội tiếp + Chứng minh AE  BE từ đó suy ra OD // EB

0,50 0,25 0,25 2)

KDC EBC (slt) +Chứng minh CKD = CEB (g-c-g) + Suy ra CK = CE hay C là trung điểm của KE

0,25 0,50 0,25 3)

CEA = 45 0

+ Chứng minh EHK vuông cân tại H + Suy ra đường trung tuyến HC vừa là đường phân giác , do đó

CHN EHK

2

= 45 0 Giải thích CMN CHN   = 45 0 +Chứng minh CAB = 45 0 , do đó CAB CMN   Suy ra MN // AB

0,25 0,25

0,25 0,25 4)

0,50đ + Chứng minh M là trọng tâm của tam giác ADB , dó đó

DO 3

và chứng minh

OB DO 3 MN =

2R 3

+ Giải thích tứ giác MCNH nội tiếp đường tròn đường kính MN Suy ra bán kính đường tròn ngoại tiếp tứ giác MCNH bằng

R 3

Tính được diện tích S của hình tròn đường kính MN :

2 R S 9

( đvdt)

0,25

0,25

ĐỀ 7

Câu 1: ( 2 điểm )

Giải phương trình và hệ phương trình sau:

a) 2x2 + 3x – 5 = 0 (1)

b)

2x y 1 (a)

3x 4y 1 (b)

 

 

Câu 2: ( 2 điểm )

Thu gọn các biểu thức sau:

a) A = 7 4 3  7 4 3

Trang 10

b) B =

Câu 3: ( 2 điểm )

Cho phương trình x2 – 2mx – 1 = 0 (m là tham số)

a) Chứng minh phương trình trên luôn có 2 nghiệm phân biệt

b) Gọi x1, x2 là hai nghiệm của phương trình trên Tìm m để x12x22 x x1 2 7

Câu 4: ( 4 điểm )

Từ điểm M ở ngoài đường tròn (O) vẽ cát tuyến MCD không đi qua tâm O và hai tiếp tuyến MA, MB đến đường tròn (O), ở đây A, B là các tiếp điểm và C nằm giữa M, D

a) Chứng minh MA2 = MC.MD

b) Gọi I là trung điểm của CD Chứng minh rằng 5 điểm M, A, O, I , B cùng nằm trên một đường tròn c) Gọi H là giao điểm của AB và MO Chứng minh tứ giác CHOD nội tiếp được đường tròn Suy ra AB là phân giác của góc CHD

d) Gọi K là giao điểm của các tiếp tuyến tại C và D của đường tròn (O) Chứng minh A, B, K thẳng hàng

ĐỀ 8

Câu 1 ( 2 điểm )

Giải các phương trình sau:

a) 2x – 3 = 0

b) x2 – 4x – 5

Câu 2 ( 2 điểm )

a) Cho phương trình x2 – 2x – 1 = 0 có hai nghiệm là x1 và x2 Tính giá trị của biểu thức

S = x2

x1 +

x1

x2 .

b) Rút gọn biểu thức:

A = ( √a− 31 ) + ( √a+31 ) (1 − 3

a) với a > 0 và a 9

Câu 3 ( 2 điểm )

a) Xác định các hệ số m và n, biết rằng hệ phương trình

¿

mx − y =n

nx +my=1

¿{

¿

Có nghiệm là (−1,√3)

b) Khoảng cách giữa hai tỉnh A và B là 108 km Hai ôtô cùng khởi hành một lúc đi từ A đến B, mỗi giờ xe thứ nhất chạy nhanh hơn xe thứ hai 6 km nên xe đến B trước xe thứ hai là 12 phút Tính vận tốc mỗi xe

Câu 4 ( 3 điểm )

Cho tam giác ABC cân tại A, nội tiếp đường tròn (O) Kẻ đường kính AD Gọi M là trung điểm của AC, I

là trung điểm của OD

a) Chứng ning OM // DC

b) Chứng minh tam giác ICM cân

c) BM cắt AD tại N Chứng minh IC2 = IA.IN

Câu 5 ( 1 điểm )

Trên mặt phẳng toạ độ Oxy, cho các điểm A( -1 ; 2 ), B( 2 ; 3 ) và C( m ; 0 ) Tìm m sao cho chu vi tam giác ABC nhỏ nhất

ĐỀ 9

Bài 1 ( 2 điểm )

Trang 11

a) Trục căn thức ở mẫu của các biểu thức: 5

√5 và

5 2+√3

b) Rút gọn biểu thức: A= √ab − 2b2

b −b a Trong đó a 0 , b>0

Bài 2 ( 2 điểm )

a) Giải phương trình: x2 + 2x - 35 = 0

b) Giải hệ phương trình:

¿

2 x −3 y=2

x +2 y =8

¿{

¿

Bài 3 ( 2,5 điểm )

Trên mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hai điểm a ( 1; 1 ), B( 2; 0 ) và đồ thị (P) của hàm số y = − x2

a) Vẽ đồ thị (P)

b) Gọi d là đường thẳng đi qua B và song song với đường thẳng OA Chứng minh rằng đường thẳng d cắt (P) tại hai điểm phân biệt C và D Tính diện tích tam giác ACD ( đơn vị đo trên các trục tọa độ là cm ) Bài 4 ( 3,5 điểm )

Cho tam giác đều ABC nội tiếp đường tròn (O) Trên cạnh AB lấy điểm N ( N khác A và B ), trên cạnh

AC lấy điểm M sao cho BN = AM Gọi P là giao điểm của BM và CN

a) Chứng minh ΔBNC=Δ AMB

b) Chứng minh rằng AMPN là tứ giác nội tiếp

c) Tìm quỹ tích các điểm P khi N di động trên cạnh

ĐỀ SỐ 7

Câu 1:

a) 2x2 + 3x – 5 = 0 (1)

Cách 1: Phương trình có dạng a + b + c = 0 nên phương trình (1) có hai nghiệm là:

x1 = 1 hay x2 =

a 2.

Cách 2: Ta có  = b2 – 4ac = 32 – 4.2.(–5) = 49 > 0 nên phương trình (1) có hai nghiệm phân biệt là x1 =

 



hoặc x2 = 3 7 1

4

 

b)

2x y 1 (a)

3x 4y 1 (b)

 

 

Cách 1: Từ (a)  y = 1 – 2x (c) Thế (c) vào (b) ta được:

3x + 4(1 – 2x) = –1  –5x = –5  x = 1

Thế x = 1 vào (c) ta được y = –1 Vậy hệ phương trình (3) có nghiệm là x = 1 và y = –1

Cách 2: (3) 

8x 4y 4 3x 4y 1

 

5x 5 3x 4y 1

 

x 1 3.1 4y 1

 

x 1



Vậy hệ phương trình (3) có nghiệm là x = 1 và y = –1

Câu 2:

a) A = 7 4 3  7 4 3 = (2 3)2  (2 3)2 =2 3 2  3

Trang 12

Mà 2 – 3 > 0 và 2 + 3 > 0 nên A = 2 – 3 – 2 – 3 = 2 3.

b) B =

x 1 x 1 .(x 4)( x 2)

=

( x 1)( x 2) ( x 1)( x 2) (x 4)( x 2).

x ( x) 2 ( x 2)

=

x 3 x 2 (x 3 x 2)

x

=

6 x

x = 6.

Câu 3: x2 – 2mx – 1 = 0 (m là tham số)

a) Chứng minh phương trình trên luôn có 2 nghiệm phân biệt.

Cách 1: Ta có: ' = m2 + 1 > 0 với mọi m nên phương trình trên luôn có hai nghiệm phân biệt

Cách 2: Ta thấy với mọi m, a và c trái dấu nhau nên phương trình luôn có hai phân biệt.

b) Gọi x1, x2 là hai nghiệm của phương trình trên Tìm m để x12x22 x x1 2 7

Theo a) ta có với mọi m phương trình luôn có hai nghiệm phân biệt

Khi đó ta có S = x x1 2 2m và P = x1x2 = –1

Do đó x12x22 x x1 2 7  S2 – 3P = 7  (2m)2 + 3 = 7  m2 = 1  m = ± 1

Vậy m thoả yêu cầu bài toán  m = ± 1

Câu 4:

a) Xét hai tam giác MAC và MDA có:

–  M chung –  MAC =  MDA (=

» đAC

1 s

Suy ra MAC đồng dạng với MDA (g – g)

MA MC

MD MA  MA2 = MC.MD

b) * MA, MB là tiếp tuyến của (O) nên

MAO =  MBO = 900

* I là trung điểm dây CD nên  MIO = 900

Do đó:  MAO =  MBO =  MIO = 900

 5 điểm M, A, O, I, B cùng thuộc đường tròn đường kính MO

c) Ø Ta có MA = MB (tính chất hai tiếp tuyến cắt nhau) và

OA = OB = R(O) Do đó MO là trung trực của AB  MO  AB

Trong MAO vuông tại A có AH là đường cao  MA2 = MH.MO Mà MA2 = MC.MD (do a))  MC.MD = MH.MO 

MH MC

MD MO (1).

Xét  MHC và MDO có:

O M

D C

A

B

I

H K

Ngày đăng: 20/05/2021, 01:38

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w