Đề cương học phần Lý luận và phương pháp giảng dạy Tiếng Anh 2 (Methodology 2) cung cấp các thông tin như thời gian, điều kiện tiên quyết, kiến thức, mô tả tóm tắt nội dung, các kỹ năng và yêu cầu mà sinh cần đạt được.
Trang 11
TRƯỜNG ĐH NGOẠI NGỮ - TIN HỌC TP.HCM
KHOA NGOẠI NGỮ CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc Lập – Tự Do – Hạnh Phúc
ĐỀ CƯƠNG HỌC PHẦN
1 Thông tin chung về học phần
- Tên học phần : Lý luận và Phương pháp Giảng dạy Tiếng Anh 2 (Methodology 2)
- Mã số học phần : 1524053
- Số tín chỉ học phần : 3 tín chỉ
- Thuộc chương trình đào tạo của bậc, ngành: Đại học, ngành Ngôn ngữ Anh
- Số tiết học phần :
§ Nghe giảng lý thuyết : 15 tiết
§ Thực hành (Làm bài tập trên lớp, thảo luận, thực hành, theo nhóm : 30 tiết
- Đơn vị phụ trách học phần:
Bộ môn: Giáo học pháp _ Dịch
Khoa: Ngoại Ngữ
2 Học phần trước: Lý luận và Phương pháp Giảng dạy Tiếng Anh 1
3 Mục tiêu của học phần:
Học phần này trang bị cho sinh viên kiến thức cũng như kỹ năng cần thiết để có thể giảng dạy các đối tượng người lớn với trình độ học vấn và mục đích học khác nhau, học sinh cấp 3 Phổ
thông trung học Ngoài ra người học cũng được chuẩn bị làm quen với giáo trình CELTA để có thể đáp ứng với xu thế dạy ngoại ngữ hiện nay và tự trang bị kiến thức cũng như kỹ năng để tự nâng cao nghề nghiệp
4 Chuẩn đầu ra:
CTĐT Kiến thức 4.1.1 nắm được tâm lý, cách giảng dạy các đối tượng từ
các lứa tuổi khác nhau với mục đích khác nhau, soạn giáo
án thích hợp để đáp ứng nhu cầu người học
PLO - K3, K16, K17, K20
4.1.2 nắm vững các bước giảng dạy để thực hành tốt nhằm giảng dạy hiệu quả tại các trường phổ thông và trung tâm ngoại ngữ
PLO - K2, K3, K19, K21
Kỹ năng 4.2.1 đạt các kỹ năng đứng lớp như tập hát, cho trò chơi
và các hoạt động đặc thù cho các đối tượng khác nhau
PLO - S2, S4, S8
4.2.2 có thể quản lý lớp, chủ nhiệm cũng như ứng phó các
Thái độ 4.3.1 tham dự lớp thường xuyên, hợp tác nhóm, học hỏi
nhau và tự cập nhật, nâng cao kiến thức để ngày càng giảng dạy tốt hơn
PLO – A2, A4, A6
4.3.2 trang bị và chuẩn bị tốt ,tự tin để phục vụ giảng dạy PLO - A3, A5
5 Mô tả tóm tắt nội dung học phần:
Học phần này tập trung vào cách dạy thực hành các kỹ năng chính: nghe, nói, đọc & viết, từ
vựng, ngữ pháp Ngoài ra, người học cũng được hướng dẫn cách soạn giáo án phù hợp với các đối tượng, kết hợp với trò chơi, cách quản lý lớp
6 Nội dung và lịch trình giảng dạy:
1 -giới thiệu chương trình
- presenting vocabulary 4.1.1, 41.2 4.2.1, 4.2.2, 4.3.1,4.32
BM01.QT02/ĐNT-ĐT
Trang 22
2 Presenting grammar (1&2) 4.1.1, 4.1.2, 4.2.1, 4.2.2,
4.3.1,4.32
4.3.1,4.32
4 Lesson planning practice 4.1.1, 4.1.2, 4.2.1, 4.2.2,
4.3.1,4.32
5 Developing listening skills 4.1.1, 4.1.2, 4.2.1, 4.2.2,
4.3.1,4.32
6 Developing speaking skills 4.1.1, 4.1.2, 4.2.1, 4.2.2,
4.3.1,4.32
7 Developing reading skills 4.1.1, 4.1.2, 4.2.1, 4.2.2,
4.3.1,4.32
8 Developing writing skills 4.1.1, 4.1.2, 4.2.1, 4.2.2,
4.3.1,4.32
4.3.1,4.32
10 Warmers & fillers (Games, & ice
breakers)
4.1.1, 4.1.2, 4.2.1, 4.2.2, 4.3.1,4.32
11 Motivating learners 4.1.1, 4.1.2, 4.2.1, 4.2.2,
4.3.1,4.32
12 Teaching different levels 4.1.1, 4.1.2, 4.2.1, 4.2.2,
4.3.1,4.32
(60’) (tự luận)
4.1.1, 4.1.2, 4.2.1, 4.2.2,
Assessment 4.1.1, 4.1.2, 4.2.1, 4.2.2, 4.3.1, 4.3.2
15 Observation & class management
Review
4.1.1, 4.1.2, 4.2.1, 4.2.2, 4.3.1, 4.32
7 Nhiệm vụ của sinh viên:
Sinh viên phải thực hiện các nhiệm vụ như sau:
- Tham dự tối thiểu 80% số tiết học lý thuyết
- Thực hiện đầy đủ các bài tập nhóm/ bài tập và được đánh giá kết quả thực hiện
- Tham dự kiểm tra giữa học kỳ
- Tham dự thi kết thúc học phần
- Chủ động tổ chức thực hiện giờ tự học
- Đến lớp đúng giờ, tác phong và trang phục đúng mực
8 Đánh giá kết quả học tập của sinh viên:
Sinh viên được đánh giá tích lũy học phần như sau:
TT Điểm thành phần Quy định Trọng số Mục tiêu
1 Điểm chuyên cần Số buổi tham dự 14/15 10% 4.3.1
2 Điểm bài tập cá nhân &
nhóm Làm bài đầy đủ 10% 4.1.1, 4.1.2 4.2.1; 4.2.2;
Trang 33
4.3.1, 4.3.2
3 Điểm giảng tập nhóm Thành viên nhóm lần lượt
giảng 10% 4.1.1, 4.1.2 4.2.1; 4.2.2;
4.3.1, 4.3.2
4 Điểm kiểm tra giữa kỳ Bài tự luận 20% 4.1.1, 4.1.2
4.2.1; 4.2.2; 4.3.1, 4.3.2
5 Điểm thi kết thúc học phần Bài tự luận 50% 4.1.1, 4.1.2
4.2.1; 4.2.2;
9 Tài liệu học tập:
9.1 Giáo trình chính:
[1.] Peter Watkins The CELTA (Certificate in English Language Teaching to Adults, 2012
C.U.P (Cambridge University Press)
9.2 Sách tham khảo:
[2] Sách giáo khoa Tiếng Anh 10,11, 12 Nhà xuất bản Giáo Dục, 2014
[3] Andrew Wright & David Betteridge & Michael Buckly Games for Language
Learning,2006, C.U.P (Cambridge University Press)
[4] Liz Taylor & Alastair Lane International Express, Elementary 2011,O.U.P
[5] David A Hill Life, Pre-intermediate 2013, Cengage Learning & National Geographic
Learning
10 Hướng dẫn sinh viên tự học: 90 giờ
Tuần
/Buổi Nội dung
Lý thuyết (tiết)
Thực hành (tiết) Nhiệm vụ của sinh viên
2 Grammar & error
correction 3 6 Chuẩn bi bài cá nhân & nhóm
3 Developing speaking &
listening skills 3 6 Chuẩn bi bài cá nhân & nhóm
5 Developing reading &
writing skills 3 6 Chuẩn bi bài cá nhân & nhóm
6 Chuẩn bị giáo án và cách
giảng 2 kỹ năng Nghe Nói
3 6 Làm bài tập theo nhóm
7 Integrating skills 3 6 Làm bài tập theo nhóm
8 Introduction to language
analysis (120-172) 3 6 Xem và ôn các phần cần thiết bổ sung kỹ năng & hỗ trợ giảng dạy
9 Chuẩn bị các hoạt động:
hát, trò chơi hỗ trợ 3 6 Làm bài tập theo cá nhân & nhóm
10 Chuẩn bị giáo án và cách
giảng Đọc-Viết-Ngữ pháp
3 6 Làm bài tập theo nhóm (cá nhân lần lượt
tập giảng)
11 Chuẩn bị cho Mid-term 3 6 Cá nhân chuẩn bị
14 Ôn tập chuẩn bị Final Test 3 6 Cá nhân chuẩn bị
Ngày Tháng Năm 201
Trưởng khoa
(Ký và ghi rõ họ tên)
Ngày Tháng Năm 201
Tổ trưởng Bộ môn
(Ký và ghi rõ họ tên)
Ngày Tháng Năm 201
Người biên soạn
(Ký và ghi rõ họ tên)
Châu Thị Lệ Yến
Trang 44
Ngày Tháng Năm 201
Ban giám hiệu