Hãy điền từ thích hợp vào chỗ trống để nói về em và trường em.. Hãy sắp xếp các chữ cái sau thành từ có nghĩa.[r]
Trang 1Unit 5 I.Chọn từ khác cùng loại.
1 name class library school
II.Sắp xếp thành bài hội thoại hợp lý.
A.
1 It’s Thang Long School
2 This is my school
3 Oh, it’s big
4 What’s its name?
III Hãy điền từ thích hợp vào chỗ trống để nói về em và trường em.
Hello My name is I am nine I a student
This _ my school
Its name is _ It is
This is my _ It is _
This is my _ My book is on the
IV Hãy sắp xếp các chữ cái sau thành từ có nghĩa.
1 slsac
2 esaerr
3 olohsc _
4 ttah
B.
1 Nice to meet you too
2 Miss Chi, this is Li Li She’s my fiend
3 Good morning Miss Chi
4 Nice to meet you LiLi
5 Good morning, Nam
5 htaw _
6 mnae _
7 ruoy
8 lbriayr
_
Trang 2V.Hãy sắp xếp các từ sau thành câu hoàn chỉnh.
1 Is/ my / that/ classroom
_
2 It’s/School/Dong Da/ Primary
_
3 is/ its/ What/name/?
_
4 school/is/My/big
_
5 go/ I/ every/to/ school/ morning
_
VI Hãy trả lời các câu hỏi sau.
1 What’s your name?
_
2 How old are you?
_
3 Is your school big?
_
4 What is its name?
_
5 Where is your school?
_
6 Is your house big and new?
_
VII Hãy viết bằng tiếng anh.
Anh ấy là bạn của tôi _
2 Đây là trường của tôi _
Trang 3Nó tên là trường tiểu học Đa Phúc.
_
Ôi! Nó to thật! _
3 Có phải bút của bạn to không?
_
Không phải, nó nhỏ _
4 Trường của tôi mới Nó to
_
Tên tôi là Nam _