1. Trang chủ
  2. » Công Nghệ Thông Tin

Đề thi KSCL lần 1 môn Toán 10 – THPT Trần Hưng Đạo – Vĩnh Phúc – Đề 1

18 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 538,89 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hỏi các số tự nhiên thuộc cả hai tập A và B là những số nào.. A..[r]

Trang 1

SỞ GD&ĐT VĨNH PHÚC

TRƯỜNG THPT TRẦN HƯNG ĐẠO ĐỀ THI KSCL LẦN 1 NĂM HỌC 2017 − 2018 MÔN THI: TOÁN 10

Thời gian làm bài 90 phút không kể thời gian phát đề

(50 câu trắc nghiệm)

Mã đề thi

132

(Thí sinh không được sử dụng tài liệu)

Họ, tên thí sinh: Số báo danh:

Câu 1: Cho 2 tập hợp M = − 4;7 ; N=4;5;6;7;8;9;10 Xác định MN

A M  = −N  4;10 B M =N 4;5;6;7 C M  =N  4;7 D M =N  7

Câu 2: Các phương án sau, đâu là một mệnh đề đúng?

A 2 1 B 2 1 0− = C 2 3 5+ = D 1 1 3+ =

Câu 3: Hãy liệt kê các phần tử của tập hợp: X =  2 

xx + + =x

A X =   B X =  C X =  0 D X = 0

Câu 4: Cho hai tập A = 0;6 ; B=x :| | 2x   Khi đó hợp của AB

A (−2;6 B 0; 2 ) C ( )0; 2 D (−2; 6)

Câu 5: Cho tập A=a b c d, , , , khẳng định nào sai

A  a d;  A B    A C cA D AA

Câu 6: Cho tứ giác ABCD có AD=BC Mệnh đề nào trong các mệnh đề sau là sai ?

A ABCD là hình bình hành B DA=BC

Câu 7: Có bao nhiêu cách cho một tập hợp?

Câu 8: Mệnh đề nào sau đây đúng?

A x Z,1 0

x

C  x R x, 2− +  x 1 0 D  n N, n0

Câu 9: Cho A =1, 2,3,5, 7,B =2, 4,5, 6,8 Tập hợp AB

A 1;3;7  B  2;5 C 4; 6;8  D 1, 2,3, 4,5, 6, 7,8 

Câu 10: Cách viết nào sau đây không đúng?

A 1N B 1N C a  D  1  N

Câu 11: Khẳng định nào sau đây sai?

Câu 12: Hãy chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau:

A A=(AB) ( A B\ ) B B=(AB) ( A B\ )

C B=(AB) ( A B\ ) D A=(AB) ( A B\ )

Câu 13: Trong các câu sau, câu nào là mệnh đề chứa biến?

A Hình chữ nhật có hai đường chéo bằng nhau B 2

(x +x) 5, x

C 9 là số nguyên tố D 18 là số chẵn

Câu 14: Cho trước véctơ MN  thì số véctơ cùng phương với véctơ đã cho là: 0

Trang 2

Câu 15: Cho tập hợp M =  2 

xR x + x+ = , tập hợp nào sau đây là đúng?

A Tập hợp M có 2 phần tử B Tập hợp M có 1 phần tử

C Tập hợp M = D Tập hợp M có vô số phần tử

Câu 16: Cho tập hợp  ( 3 )( 2 ) 

E= xN xx xx+ = , E được viết theo kiểu liệt kê là:

A E = − 3;0; 2;3 B E =0; 2;3 C 3; 0; ; 2;31

2

Câu 17: Cho A =0;1; 2;3; 4; B =2;3; 4;5;6 Tập hợp \A B bằng:

Câu 18: Cho tập hợp X =0;1; 2; ;a b Số phần tử của tập X là

Câu 19: Mệnh đề  x R x, 2− +  với m là số thực cho trước Tìm m để mệnh đề đúng 2 m 0

A m  2 B m = 2 C m  2 D m  2

Câu 20: Cho hai tập hợp  2 

B= xN x + x− = Chọn khẳng định đúng:

A A =B  3;1 B A = −B  4;3;1 C A B = −\  4;3 D B\ A= 1;3

Câu 21: Cho tập X = − 3; 2) Phần bù của X trong là tập nào trong các tập sau?

A D = − −( ; 3)2;+ ) B B =(3;+ )

C C =2;+ ) D A = − −( ; 3 )

Câu 22: Cho A=a b c; ;  và B=a c d e; ; ;  Hãy chọn khẳng định đúng

A A =B  b B A =Ba b c d e; ; ; ; 

C A =B  a c; D A =B  d e;

Câu 23: Cho A =(2;5 Khi đó \R A là

A ( )2;5 B (−; 2) ( 5;+ ) C (−; 2)5;+ ) D (−; 2(5;+ )

Câu 24: Trong các câu sau, câu nào không phải là mệnh đề?

A Rắn là loài bò sát không chân B Trái đất hình tròn

Câu 25: Cho hai tập A={xR/ x+3<4+2x} và B={xR/ 5x–3<4x–1} Hỏi các số tự nhiên thuộc cả

hai tập A và B là những số nào?

Câu 26: Cho mệnh đề: 2

" x ,x − + x 2 0" Mệnh đề phủ định sẽ là:

A

2

" x ,x − + x 2 0"

C

2

" x ,x − + x 2 0"

Câu 27: Số tập con của tập A =1; 2;3là:

Câu 28: Cho tập hợp A=x −  3 x 4 Tập hợp A còn được viết

A A = − − 2; 1;0;1; 2;3; 4 B A = −( 3; 4

C A = − − 2; 1;0;1; 2;3 D A = − − − 3; 2; 1;0;1; 2;3; 4

Câu 29: Cách viết nào sau đây thể hiện tập hợp A bằng B

A A=B B AB C AB D AB

Câu 30: Với giá trị nào của x thì "x2− =1 0, x " là mệnh đề đúng

Trang 3

A x = − 1 B x = 0 C x =  1 D x = 1

Câu 31: Cho hai tập hợp C A = − R  9;8) và C B = − − R ( ; 7) ( 8;+ Chọn khẳng định đúng )

A A =  B B A =B  8 C A =B R D A = − − B  9; 7)

Câu 32: Cho A   Tìm câu đúng

A \ A= A B   = \ A C A  =  \ D A A =  \

Câu 33: Cho A= −( ;0) ( 4;+),B= − 2;5 Tập hợp AB

A −2;0) ( 4;5 B (− + ; ) C D (−2;0) ( ) 4;5

Câu 34: Cho hai số a = 10 1+ , b = 10 1− Hãy chọn khẳng định đúng:

A (a b+  ) Q B ( 2 2)

20

a +b = D a b = 99

Câu 35: Trong các câu sau, câu nào không là mệnh đề?

A 4 – 5 = 1 B 3 < 1 C   3 D x  2

Câu 36: Chọn kết quả sai trong các kết quả dưới đây

A −3;1) ( −5;3)= − 3;3) B −3;1) ( −2;3)= − 3;3)

C −3;1) ( −4;3) (= −4;3) D −3;1) ( −3;3)= − 3;3)

Câu 37: Cho ba điểm A, B, C Chọn đáp án đúng

A AB+AC=BC B ABAC=CB C ABBC=CA D AB+BC=CA

Câu 38: Tập nghiệm của bất phương trình: 2x−  + là: 1 x 3

A S =(4;+) B S = − +( 4; ) C S = −( ; 4) D S = − −( ; 4)

Câu 39: Mệnh đề nào sai?

A Véc tơ AB là đoạn thẳng AB được định hướng

B Véc tơ AB có độ dài bằng độ dài đoạn thẳng AB

C Véc tơ AB có giá là đường thẳng AB

D Véc tơ AB là đoạn thẳng AB

Câu 40: Cho hai tập A= − 1;3 ;) B=a a; + Với giá trị nào của a thì A B3  = 

A 3

4

a

a

  −

C 3

4

a

a

  −

3 4

a a

  −

Câu 41: Cho A là tập các số nguyên chia hết cho 5, B là tập các số nguyên chia hết cho 10, C là tập

các số nguyên chia hết cho 15; Lựa chọn phương án đúng:

A AB B BC C BA D A=B

Câu 42: Điều kiện cần và đủ để hai véc tơ bằng nhau là

A cùng hướng, cùng độ dài B cùng hướng

C cùng độ dài D cùng phương, cùng độ dài

Câu 43: Cho A là tập hợp các hình thoi, B là tập hợp các hình chữ nhật và C là tập hợp các hình

vuông Khi đó

A A = B C B B A\ = C C A B\ = C D A = B C

Câu 44: Cho hình chữ nhật ABCD, goi O là giao điểm của AC và BD, phát biểu nào là đúng

A AC - AD = AB B OA+OB+OC+OD =0

C OA=OB=OC=OD D AC=BD

Câu 45: Cho hình bình hành ABCD tâm O, khi đó

C OA OC+ =OB OD+ D AC+BD= 0

Trang 4

Câu 46: Cho 5 điểm A, B, C, D, E Tìm vec tơ tổng AB CD+ +BC+DE

Câu 47: Cho AB khác 0 và cho điểm C Có bao nhiêu điểm D thỏa AB = CD

A vô số điểm B 1 điểm C 2 điểm D không có điểm nào Câu 48: Cho hai tập hợp M ={1; 2;3;5} vàN={2;6; 1}− Xét các khẳng định sau đây:

{2} ; \ {1;3;5} ; {1; 2;3;5;6; 1}

Có bao nhiêu khẳng định đúng trong ba khẳng định nêu trên ?

Câu 49: Có bao nhiêu phép toán tập hợp?

Câu 50: Khẳng định nào sau đây là đúng?

A NZ B QN C RQ D RZ

-

- HẾT -

Trang 5

SỞ GD&ĐT VĨNH PHÚC

TRƯỜNG THPT TRẦN HƯNG ĐẠO ĐỀ THI KSCL LẦN 1 NĂM HỌC 2017 − 2018 MÔN THI: TOÁN 10

Thời gian làm bài 90 phút không kể thời gian phát đề

(50 câu trắc nghiệm)

Mã đề thi

209

(Thí sinh không được sử dụng tài liệu)

Họ, tên thí sinh: Số báo danh:

Câu 1: Mệnh đề nào sau đây đúng?

x Q x

x

C  x R x, 2− +  x 1 0 D  n N, n0

Câu 2: Hãy liệt kê các phần tử của tập hợp: X =  2 

xx + + =x

A X =  0 B X =   C X = 0 D X = 

Câu 3: Cho hai tập A = 0;6 ; B= x :| | 2x   Khi đó hợp của AB

A (−2;6 B 0; 2 ) C ( )0; 2 D (−2; 6)

Câu 4: Cho tập A=a b c d, , , , khẳng định nào sai

A  a d;  A B    A C cA D AA

Câu 5: Cho A là tập hợp các hình thoi, B là tập hợp các hình chữ nhật và C là tập hợp các hình

vuông Khi đó

A A B\ = C B A = B C C B A\ = C D A = B C

Câu 6: Cho A =1, 2,3,5, 7,B =2, 4,5, 6,8 Tập hợp AB

A 1;3;7  B  2;5 C 4; 6;8  D 1, 2,3, 4,5, 6, 7,8 

Câu 7: Trong các câu sau, câu nào không là mệnh đề?

A 4 – 5 = 1 B 3 < 1 C   3 D x  2

Câu 8: Cho A =0;1; 2;3; 4; B =2;3; 4;5;6 Tập hợp \A B bằng:

Câu 9: Cách viết nào sau đây không đúng?

A 1 NB 1 N C a  D  1  N

Câu 10: Cho hai tập hợp M ={1; 2;3;5} vàN={2;6; 1}− Xét các khẳng định sau đây:

{2} ; \ {1;3;5} ; {1; 2;3;5;6; 1}

Có bao nhiêu khẳng định đúng trong ba khẳng định nêu trên ?

Câu 11: Cho hai tập A={xR/ x+3<4+2x} và B={xR/ 5x–3<4x–1} Hỏi các số tự nhiên thuộc cả

hai tập A và B là những số nào?

Câu 12: Cho A =(2;5 Khi đó \R A là

A (−; 2) ( 5;+ B ) (−; 2(5;+ ) C (−; 2)5;+ ) D ( )2;5

Câu 13: Cho hai tập hợp C A = − R  9;8) và C B = − − R ( ; 7) ( 8;+ Chọn khẳng định đúng )

A A =B  8 B A = − − B  9; 7) C A =  B D A =B R

Câu 14: Cho hai tập A= − 1;3 ;) B=a a; + Với giá trị nào của a thì A B3  = 

Trang 6

A 3

4

a

a

  −

C 3

4

a

a

  −

3 4

a a

  −

Câu 15: Hãy chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau:

A A=(AB) ( A B\ ) B A=(AB) ( A B\ )

C B=(AB) ( A B\ ) D B=(AB) ( A B\ )

Câu 16: Có bao nhiêu cách cho một tập hợp?

Câu 17: Cho hai tập hợp  2 

B= xN x + x− = Chọn khẳng định đúng:

A A =B  3;1 B A = −B  4;3;1 C A B = −\  4;3 D B\ A= 1;3

Câu 18: Cho A là tập các số nguyên chia hết cho 5, B là tập các số nguyên chia hết cho 10, C là tập

các số nguyên chia hết cho 15; Lựa chọn phương án đúng:

A AB B A=B C BA D BC

Câu 19: Mệnh đề  x R x, 2− +  với m là số thực cho trước Tìm m để mệnh đề đúng 2 m 0

A m = 2 B m  2 C m  2 D m  2

Câu 20: Cho mệnh đề: 2

" x ,x − + x 2 0" Mệnh đề phủ định sẽ là:

" x ,x − + x 2 0"

" x ,x − + x 2 0"

Câu 21: Cho trước véctơ MN  thì số véctơ cùng phương với véctơ đã cho là: 0

Câu 22: Cho A   Tìm câu đúng

A \ A= A B   = \ A C A  =  \ D A A =  \

Câu 23: Trong các câu sau, câu nào không phải là mệnh đề?

A Rắn là loài bò sát không chân B Trái đất hình tròn

Câu 24: Điều kiện cần và đủ để hai véc tơ bằng nhau là

A cùng độ dài B cùng phương, cùng độ dài

C cùng hướng D cùng hướng, cùng độ dài

Câu 25: Trong các câu sau, câu nào là mệnh đề chứa biến?

A 9 là số nguyên tố B 18 là số chẵn

C Hình chữ nhật có hai đường chéo bằng nhau D 2

(x +x) 5, x

Câu 26: Khẳng định nào sau đây là đúng?

A NZ B RQ C QN D RZ

Câu 27: Với giá trị nào của x thì "x2− =1 0, x " là mệnh đề đúng

A x = − 1 B x = 0 C x =  1 D x = 1

Câu 28: Cho tập hợp M =  2 

xR x + x+ = , tập hợp nào sau đây là đúng?

A Tập hợp M có 1 phần tử B Tập hợp M có vô số phần tử

C Tập hợp M có 2 phần tử D Tập hợp M = 

Câu 29: Cho ba điểm A, B, C Chọn đáp án đúng

A AB+BC =CA B AB+AC=BC C ABBC=CA D ABAC=CB

Câu 30: Cách viết nào sau đây thể hiện tập hợp A bằng B

A A=B B AB C AB D AB

Trang 7

Câu 31: Cho A=a b c; ;  và B=a c d e; ; ;  Hãy chọn khẳng định đúng

A A =Ba b c d e; ; ; ;  B A =B  d e;

C A =B  a c; D A =B  b

Câu 32: Số tập con của tập A =1; 2;3là:

Câu 33: Cho hình bình hành ABCD tâm O, khi đó

C OA OC+ =OB OD+ D AC+BD= 0

Câu 34: Cho tập X = − 3; 2) Phần bù của X trong là tập nào trong các tập sau?

A C =2;+ ) B A = − −( ; 3 )

C D = − −( ; 3)2;+ ) D B =(3;+ )

Câu 35: Chọn kết quả sai trong các kết quả dưới đây

A −3;1) ( −5;3)= − 3;3) B −3;1) ( −2;3)= − 3;3)

C −3;1) ( −4;3) (= −4;3) D −3;1) ( −3;3)= − 3;3)

Câu 36: Cho 2 tập hợp M = − 4;7 ; N=4;5;6;7;8;9;10 Xác định MN

A M  = −N  4;10 B M =N  7 C M  =N  4;7 D M =N 4;5;6;7

Câu 37: Cho tập hợp A=x −  3 x 4 Tập hợp A còn được viết

A A = − − 2; 1;0;1; 2;3; 4 B A = − − 2; 1;0;1; 2;3

C A = − − − 3; 2; 1;0;1; 2;3; 4 D A = −( 3; 4

Câu 38: Mệnh đề nào sai?

A Véc tơ AB là đoạn thẳng AB được định hướng

B Véc tơ AB có độ dài bằng độ dài đoạn thẳng AB

C Véc tơ AB là đoạn thẳng AB

D Véc tơ AB có giá là đường thẳng AB

Câu 39: Khẳng định nào sau đây sai?

Câu 40: Cho AB khác 0 và cho điểm C Có bao nhiêu điểm D thỏa AB = CD

A vô số điểm B 1 điểm C không có điểm nào D 2 điểm

Câu 41: Các phương án sau, đâu là một mệnh đề đúng?

A 2 3 5+ = B 1 1 3+ = C 2 1 0− = D 2 1

Câu 42: Cho tứ giác ABCD có AD=BC Mệnh đề nào trong các mệnh đề sau là sai ?

A ABCD là hình bình hành B DA=BC

Câu 43: Cho hình chữ nhật ABCD, goi O là giao điểm của AC và BD, phát biểu nào là đúng

A AC - AD = AB B OA+OB+OC+OD =0

C OA=OB=OC=OD D AC=BD

Câu 44: Cho A= −( ;0) ( 4;+),B= − 2;5 Tập hợp AB

A (− + ; ) B −2;0) ( 4;5 C  D (−2;0) ( ) 4;5

Câu 45: Cho 5 điểm A, B, C, D, E Tìm vec tơ tổng AB CD+ +BC+DE

Trang 8

Câu 46: Tập nghiệm của bất phương trình: 2x−  + là: 1 x 3

A S = − −( ; 4) B S = −( ; 4) C S =(4;+) D S = − +( 4; )

Câu 47: Cho tập hợp X =0;1; 2; ;a b Số phần tử của tập X là

Câu 48: Có bao nhiêu phép toán tập hợp?

Câu 49: Cho tập hợp  ( 3 )( 2 ) 

E= xN xx xx+ = , E được viết theo kiểu liệt kê là:

A E =0; 2;3 B E = 2;3 C E = − 3;0; 2;3 D 3; 0; ; 2;31

2

Câu 50: Cho hai số a = 10 1+ , b = 10 1− Hãy chọn khẳng định đúng:

A (a b+  ) Q B ( 2 2)

20

a +b = D a b = 99

-

- HẾT -

Trang 9

SỞ GD&ĐT VĨNH PHÚC

TRƯỜNG THPT TRẦN HƯNG ĐẠO ĐỀ THI KSCL LẦN 1 NĂM HỌC 2017 − 2018 MÔN THI: TOÁN 10

Thời gian làm bài 90 phút không kể thời gian phát đề

(50 câu trắc nghiệm)

Mã đề thi

357

(Thí sinh không được sử dụng tài liệu)

Họ, tên thí sinh: Số báo danh:

Câu 1: Cho hai tập A={xR/ x+3<4+2x} và B={xR/ 5x–3<4x–1} Hỏi các số tự nhiên thuộc cả hai

tập A và B là những số nào?

Câu 2: Cho mệnh đề: 2

" x ,x − + x 2 0" Mệnh đề phủ định sẽ là:

" x ,x − + x 2 0"

C

2

" x ,x − + x 2 0"

Câu 3: Cho hai tập hợp C A = − R  9;8) và C B = − − R ( ; 7) ( 8;+ Chọn khẳng định đúng )

A A =B  8 B A = − − B  9; 7) C A =  B D A =B R

Câu 4: Có bao nhiêu cách cho một tập hợp?

Câu 5: Cho hai tập hợp M ={1; 2;3;5} vàN={2;6; 1}− Xét các khẳng định sau đây:

{2} ; \ {1;3;5} ; {1; 2;3;5;6; 1}

Có bao nhiêu khẳng định đúng trong ba khẳng định nêu trên ?

Câu 6: Trong các câu sau, câu nào không phải là mệnh đề?

A Rắn là loài bò sát không chân B Trái đất hình tròn

C Bạn bao nhiêu tuổi? D 4 5

Câu 7: Mệnh đề  x R x, 2− +  với m là số thực cho trước Tìm m để mệnh đề đúng 2 m 0

A m  2 B m  2 C m = 2 D m  2

Câu 8: Cho hai số a = 10 1+ , b = 10 1− Hãy chọn khẳng định đúng:

A (a b+  ) Q B ( 2 2)

a +bN C a2+b2 =20 D a b = 99

Câu 9: Cho hai tập A = 0;6 ; B=x :| | 2x   Khi đó hợp của AB

A (−2; 6 B ( )0; 2 C 0; 2 ) D (−2;6)

Câu 10: Cho hình bình hành ABCD tâm O, khi đó

A AB+AD=BD B OA OC+ =OB OD+

Câu 11: Cho A là tập các số nguyên chia hết cho 5, B là tập các số nguyên chia hết cho 10, C là tập

các số nguyên chia hết cho 15; Lựa chọn phương án đúng:

A AB B A=B C BA D BC

Câu 12: Các phương án sau, đâu là một mệnh đề đúng?

A 2 3+ = 5 B 1 1 3+ = C 2 1 0− = D 2 1

Câu 13: Khẳng định nào sau đây là đúng?

A NZ B RQ C RZ D QN

Câu 14: Hãy chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau:

A A=(AB) ( A B\ ) B A=(AB) ( A B\ )

Trang 10

C B=(AB) ( A B\ ) D B=(AB) ( A B\ )

Câu 15: Cho tập X = − 3; 2) Phần bù của X trong là tập nào trong các tập sau?

A A = − −( ; 3 ) B C =2;+ )

C D = − −( ; 3)2;+ ) D B =(3;+ )

Câu 16: Tập nghiệm của bất phương trình: 2x−  + là: 1 x 3

A S = − −( ; 4) B S = −( ; 4) C S =(4;+) D S = − +( 4; )

Câu 17: Trong các câu sau, câu nào không là mệnh đề?

A 4 – 5 = 1 B x  2 C   3 D 3 < 1

Câu 18: Cho 5 điểm A, B, C, D, E Tìm vec tơ tổng AB CD+ +BC+DE

Câu 19: Cho tập hợp M =  2 

xR x + x+ = , tập hợp nào sau đây là đúng?

A Tập hợp M có 2 phần tử B Tập hợp M có vô số phần tử

C Tập hợp M =  D Tập hợp M có 1 phần tử

Câu 20: Cho A =1, 2,3,5, 7,B =2, 4,5, 6,8 Tập hợp AB

A 4;6;8  B  2;5 C 1;3;7  D 1, 2,3, 4,5, 6, 7,8 

Câu 21: Cho A là tập hợp các hình thoi, B là tập hợp các hình chữ nhật và C là tập hợp các hình

vuông Khi đó

A B A C\ = B A B\ = C C A = B C D A = B C

Câu 22: Cho tập hợp A=x −  3 x 4 Tập hợp A còn được viết

A A = −( 3; 4 B A = − − 2; 1;0;1; 2;3; 4

C A = − − − 3; 2; 1;0;1; 2;3; 4 D A = − − 2; 1;0;1; 2;3

Câu 23: Điều kiện cần và đủ để hai véc tơ bằng nhau là

A cùng độ dài B cùng phương, cùng độ dài

C cùng hướng D cùng hướng, cùng độ dài

Câu 24: Cho ba điểm A, B, C Chọn đáp án đúng

A ABAC=CB B AB BC− =CA C AB+AC=BC D AB+BC=CA

Câu 25: Cho A =(2;5 Khi đó \R A là

A (−; 2)5;+ ) B ( )2;5 C (−; 2) ( 5;+ D ) (−; 2(5;+ )

Câu 26: Hãy liệt kê các phần tử của tập hợp: X =  2 

xx + + =x

A X =  0 B X =  C X = 0 D X =  

Câu 27: Cho hai tập A= − 1;3 ;) B=a a; + Với giá trị nào của a thì A B3  = 

A 3

4

a

a

  −

3 4

a a

  −

C a R sao cho a=a D 3

4

a a

  −

Câu 28: Cho A   Tìm câu đúng

A A A =  \ B \ A= A C   = \ A D A  =  \

Câu 29: Mệnh đề nào sai?

A Véc tơ AB là đoạn thẳng AB được định hướng

B Véc tơ AB có độ dài bằng độ dài đoạn thẳng AB

C Véc tơ AB là đoạn thẳng AB

Ngày đăng: 20/05/2021, 01:22

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w